fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 Môn TOÁN Lớp 11 Chương trình chuẩn ĐỀ SỐ 7 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) 1 Trắc nghiệm (35[.]
Trang 1fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát
đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1. Tìm m để hàm số
1 1
khi x
liên tục tại x 0 1
A m 1 B m 2 C m 0 D m 3
Câu 2. Tìm giới hạn
0
1 cos 2 lim
3 2sin 2
x
x A
x
Câu 3. Tính giới hạn
2 3
5 6 lim
3
x
I
x
A I 1 B I 0 C I 1 D I 5
Câu 4.
3 4
lim
2 2
có giá trị bằng
A B 2 C 0 D 6
Câu 5 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A 0
1 lim
x x
1 lim
x x
1 lim
x x
D 0
1 lim
x x
Câu 6. Giới hạn xlim
cx a
x b
bằng
c a b
Câu 7 Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A lim n 0
q | | 1q
B limu n (c u n là hằng số).c
C
1 lim k 0
n k 1
D
1 lim 0
n .
Câu 8. Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là 1 2
2
s t gt
trong đó g 9,8 m s/ 2 và t tính
bằng giây Vận tốc của vật tại thời điểm t 5 giây là
A 49 /m s B 25 /m s C 10 /m s D 18 /m s
Câu 9. Cho các phát biểu sau phát biểu nào là đúng ?
A Nếu hàm số yf x không liên tục tại x thì nó có đạo hàm tại điểm đó.0
B Nếu hàm số yf x
có đạo hàm tại x thì nó không liên tục tại điểm đó.0
C Nếu hàm số yf x
có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm đó.0
D Nếu hàm số yf x
liên tục tại x thì nó có đạo hàm tại điểm đó.0
Câu 10. Đạo hàm của hàm số
4
3
y x x x
là:
Trang 2A y' 4 x2 2x1 B
2 4
3
y x x
C y' 4 x2 4x1 D y' 4 x3 4x1
Câu 11. Cho hàm số
1
x y x
Giá trị y 0
bằng
Câu 12. Đạo hàm của hàm số f x( ) x25x bằng biểu thức nào sau đây?
A 2
1
2 x 5x B 2
2 5
x
2 5 5
x
2 5
x
Câu 13. Đạo hàm của hàm số f x x x3 1
bằng
A f x' x4x3 B f x' 4x43x3
C f x' 3x34x2 D f x' 4x33x2
Câu 14. Với x 0, đạo hàm của hàm số f x x 1
x
bằng
A 1
2
x
f x
x x
B f x 2 x
C 1
2
x
f x
D 3 1
2
x
f x
x x
Câu 15. Hàm số
1 1
x y x
có đạo hàm là
A
2 '
1
y x
1 '
1
y x
2 '
1
y x
1 '
1
y x
Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số
2 1
x y x
A 2
2 1
y x
2 1
y x
2 1
y x
2 1
y x
Câu 17. Cho hàm số f x x
Hàm số có đạo hàm f x
bằng:
1
x
Câu 18. Cho hàm số y m sinxsinmcos3x
Tìm m biết y 1
Câu 19. Tìm đạo hàm của hàm số ysinxcosx
A y 2 cosx B y 2sinx C y sinx cosx D y cosx sinx
Câu 20. Đạo hàm của hàm số ycos 3x là
A y'3sin 3x B y'3cos3x C y' sin 3x D
1 ' cos3
y
x
Câu 21. Hàm số ysinx có đạo hàm là:
1 ' cos
y
x
Câu 22. Đạo hàm của hàm số ycos 13 x2 là:
A y' 3cos 2 1x2 B y'3cos2 1x2.sin 1x2
Trang 3C
2
3
1
x
x
2
3
1
x
x
Câu 23. Cho hàm số f x (sin 32 x 4)5
có đạo hàm là f x( )k(sin 32 x 4) sin 3 cos3 4 x x Hỏi k bằng
bao nhiêu?
A k 10.. B k 30..
C k 15.. D k 15
Câu 24. Cho hàm số f x x32x, giá trị của f 1
bằng
Câu 25. Nếu y x n thì y bằng n
A n B n 1 ! . C n 1. D n!.
Câu 26. Cho hình lập phương ABCD A B C D ( Tham khảo hình vẽ bên). 1 1 1 1
1
A
1
B
1
D
1
C
A B
C
D
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AC1 AA 1AD
B AC1AA1AB
C AC1 AB AD
D AC1 AA 1AD AB
Câu 27. Cho hình lập phương ABCD EFGH. Có bao nhiêu đường thẳng vừa vuông góc vừa cắt hai
đường thẳng chéo nhau AD và EF ?
Câu 28. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a
Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và SA Số đo góc
EF SD,
bằng
A 60 B 30 C 90 D 45
Câu 29. Cho tứ diện ABCD có ABAC và DB DC Khẳng định nào sau đây đúng?
A ABABC
B ACBD C CDABD D BCAD
Câu 30. Cho hình chóp S ABC. có SAABC và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC Hãy chọn
khẳng định đúng.
A BC AC B BC SC C BCAH D BC AB
Trang 4Câu 31. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật và SAABCD
Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai.
A SAAB B SABD C SAAC D ACBD
Câu 32. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABClà tam giác vuông cân tại Avà ABa 2 Biết
SA ABC và SA a Góc giữaSBC và ABC
bằng
A 90 0 B 30 0 C 45 0 D 60 0
Câu 33. Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Gọi H là trung điểm
B C Mặt phẳng AA H
khôngvuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A BB C C
B AB C C ABC
D BA C
Câu 34. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và SA2a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng
A
2 5 5
a
5 3
a
2 2 3
a
5 5
a
Câu 35. Bằng cách gập miếng bìa carton như hình vẽ, ta được hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' 'như
hình bên Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABCD bằng
2
2
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1. Cho hàm số
2 2
cos ( )
1 sin
x
y f x
x
Hãy tính
3
T f f
Câu 2. Tính lim 2 4 2
x
Câu 3. Cho hai hàm số f x
và g x
đều có đạo hàm trên R và thỏa mãn:
f x f x x g x x , với x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x tại điểm có hoành độ x 0 2
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh AB2a Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng
DBC
và AD B
BẢNG ĐÁP ÁN
1A 2B 3A 4C 5B 6C 7A 8A 9C 10C 11A 12B 13D 14A 15C 16C 17B 18D 19D 20A 21A 22C 23B 24A 25D 26D 27A 28C 29D 30C 31D 32C 33D 34A 35A
Trang 51 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1. Tìm m để hàm số
1 1
khi x
liên tục tại x 0 1
A m 1 B m 2 C m 0 D m 3
Lời giải Chọn A
Ta có: f 1 m 2
2
2
Hàm số liên tục tại x khi và chỉ khi 0 1 lim1 1 2 3 1
Câu 2. Tìm giới hạn
0
1 cos 2 lim
3 2sin 2
x
x A
x
Lời giải Chọn B
Ta có:
2
2
3 sin
sin
x
Câu 3. Tính giới hạn
2 3
5 6 lim
3
x
I
x
A I 1 B I 0 C I 1 D I 5
Lời giải Chọn A
Ta có
Ta có
2
5 6
Câu 4.
3 4
lim
2 2
có giá trị bằng
A B 2 C 0 D 6
Lời giải Chọn C
3 4
lim
2 2
2 2 1
Câu 5 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A 0
1 lim
x x
1 lim
x x
1 lim
x x
D 0
1 lim
x x
Lời giải Chọn B
Trang 6+) Ta có: 0
1 lim
x x
do lim0 0
x x
và x 0 Vậy đáp án A đúng
Suy ra đáp án B sai
Các đáp án C và D đúng Giải thích tương tự đáp án A
Câu 6. Giới hạn xlim
cx a
x b
bằng
c a b
Lời giải
Chọn C
Ta có
0
1 0 1
a c
c b
x b
x
Câu 7 Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A lim n 0
q | | 1q
B limu n (c u n là hằng số).c
C
1 lim k 0
n k 1. D lim1n0.
Lời giải Chọn A
A sai vì lim n 0
q khi q 1
Câu 8. Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là 1 2
2
s t gt
trong đó g9,8m s/ 2 và t tính
bằng giây Vận tốc của vật tại thời điểm t 5 giây là
A 49 /m s B 25 /m s C 10 /m s D 18 /m s
Lời giải Chọn A
Vì v t s t
trong đó v t
là phương trình vận tốc chuyển động của vật nên
2
v t gt gt
Thay t 5 vào biểu thức v t
, ta được v 5 9,8.5 49 / m s
Vậy vận tốc chuyển động của vật ở giây thứ 5 là 49 /m s
Câu 9. Cho các phát biểu sau phát biểu nào là đúng ?
A Nếu hàm số yf x
không liên tục tại x thì nó có đạo hàm tại điểm đó.0
B Nếu hàm số yf x
có đạo hàm tại x thì nó không liên tục tại điểm đó.0
C Nếu hàm số yf x
có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm đó.0
D Nếu hàm số yf x liên tục tại x thì nó có đạo hàm tại điểm đó.0
Lời giải
Nếu hàm số y f x
có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó còn nếu hàm số liên tục tại
điểm x0 thì nó chưa chắc có đạo hàm tại điểm đó.
Trang 7Câu 10. Đạo hàm của hàm số
4
3
y x x x
là:
A y' 4 x2 2x1 B
2 4
3
y x x
C.y' 4 x2 4x1 D y' 4 x3 4x1
Lời giải.
Chọn C
Ta có:
y x x x x x x x
Câu 11. Cho hàm số
1
x y x
Giá trị y 0
bằng
Lời giải
Ta có:
1
x y x
3
1
x
Câu 12. Đạo hàm của hàm số f x( ) x25x bằng biểu thức nào sau đây?
A 2
1
2 x 5x B 2
2 5
x
2 5 5
x
2 5
x
Lời giải
Ta có: f x( ) x25x 2
2
5
f x
2 5
x
Câu 13. Đạo hàm của hàm số f x x x3 1 bằng
A f x' x4x3
B f x' 4x43x3
C f x' 3x34x2 D f x' 4x33x2
Lời giải
Ta có f x x4x3, suy ra f x' 4x33x2
Câu 14. Với x 0, đạo hàm của hàm số f x x 1
x
bằng
A 1
2
x
f x
x x
B f x 2 x
C 1
2
x
f x
D 3 1
2
x
f x
x x
Lời giải
Ta có
f x
x
2
x x
2
x x x x
2
x
x x
Câu 15. Hàm số
1 1
x y x
có đạo hàm là
2 '
1
y x
1 '
1
y x
2 '
1
y x
1 '
1
y x
Lời giải
Trang 8Ta có:
'
1
y
x
1
x
2 1
x
Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số
2 1
x y x
A 2
2 1
y x
2 1
y x
2 1
y x
2 1
y x
Lời giải
2
x
Câu 17. Cho hàm số f x x
Hàm số có đạo hàm f x
bằng:
1
x
Lời giải.
Chọn B
Câu 18. Cho hàm số y m sinxsinmcos3x
Tìm m biết y 1
Lời giải Chọn D
Ta có y mc xos 3mcos sin os2x x c mcos3x
,
os 3 os2 .sin os os2
y m
Câu 19. Tìm đạo hàm của hàm số ysinxcosx
A. y 2 cosx B. y 2sinx C. y sinx cosx D y cosx sinx
Lời giải Chọn D
Ta có y sinxcosxcosx sinx
Câu 20. Đạo hàm của hàm số ycos 3x là
A y'3sin 3x B y'3cos3x C y' sin 3x D
1 ' cos3
y
x
Lời giải Chọn A
Ta có ycos3x y3sin 3x
Câu 21. Hàm số ysinx có đạo hàm là:
1 ' cos
y
x
Lời giải Chọn A
Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: sinx' cos x
Câu 22. Đạo hàm của hàm số ycos 13 x2 là:
A y' 3cos 2 1x2 B y'3cos2 1x2.sin 1x2
Trang 9C
2
3
1
x
x
2
3
1
x
x
Lời giải
Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp, ta có:
' 3cos 1 cos 1
=3cos2 1x2 1 x2'.sin 1x2
2
3 cos 1 sin 1 1
x
x
Câu 23. Cho hàm số f x (sin 32 x 4)5 có đạo hàm là f x( )k(sin 32 x 4) sin 3 cos3 4 x x Hỏi k bằng
bao nhiêu?
A k 10.. B k 30..
C k 15.. D k 15
Lời giải
Chọn B
Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp, ta có:
( ) 5(sin 3 4) (sin 3 4)
( ) 5(sin 3 4) 2sin 3 (sin 3 )
( ) 10(sin 3 4) sin 3 (3cos3 )
( ) 30(sin 3 4) sin 3 cos3
Vậy k 30..
Câu 24. Cho hàm số f x x32x
, giá trị của f 1
bằng
Lời giải
f x x , f x 6x f 1 6
Câu 25. Nếu y x n thì y bằng n
A n B n 1 ! . C.n 1. D n!.
Lời giải
Ta có: y x n n x n 1
n 1 1 n 2
y n x n n x
…
1
n
n !
y n
Câu 26. Cho hình lập phương ABCD A B C D ( Tham khảo hình vẽ bên). 1 1 1 1
Trang 10A
1
B
1
D
1
C
A B
C
D
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AC1 AA 1AD
B AC1AA1AB
C AC1 AB AD
D AC1 AA 1AD AB
Lời giải Chọn D
1
A
1
B
1
D
1
C
A B
C
D
Ta có AC1AA1AC
1
Câu 27. Cho hình lập phương ABCD EFGH. Có bao nhiêu đường thẳng vừa vuông góc vừa cắt hai
đường thẳng chéo nhau AD và EF ?
Lời giải Chọn A
Ta có AD và EF là hai đường thẳng chéo nhau
Đường thẳng vừa vuông góc vừa cắt hai đường thẳng chéo nhau AD và EF là đường vuông góc chung
Trang 11 Vậy chỉ có một đường thẳng duy nhất cần tìm là AE
Câu 28. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a
Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và SA Số đo góc
EF SD,
bằng
A 60 B 30 C 90 D 45
Lời giải Chọn C
Do tất cả các cạnh của hình chóp đều bằng a nên hình chóp S ABCD. là hình chóp đều
Xét: SB2SD2 a2a2 2a2 2a2 BD2
Suy ra: SBD vuông tại S hay
SB SD , 90
Ta có: EF là đường trung bình SAB EF SB// EF SD, 90
Câu 29. Cho tứ diện ABCD có ABAC và DB DC Khẳng định nào sau đây đúng?
A ABABC B ACBD C CDABD D BCAD
Lời giải Chọn D
Gọi E là trung điểm của BC Khi đó ta có AE BC BC ADE BC AD
Câu 30. Cho hình chóp S ABC. có SAABC và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC Hãy chọn
khẳng định đúng.
A BC AC B BC SC C BCAH D BC AB
Lời giải Chọn C
Trang 12Ta có: BC SH BC SAH BC AH
Câu 31. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật và SAABCD Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai.
A SAAB B SABD C SAAC D ACBD
Lời giải Chọn D
Ta có SAABCD
nên SAAB SA BD SA, , AC
Vì ABCDlà hình chữ nhật nên ACBD là sai
Câu 32. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABClà tam giác vuông cân tại Avà ABa 2 Biết
SA ABC
và SA a Góc giữaSBC và ABC
bằng
A 90 0 B 30 0 C 45 0 D. 60 0
Lời giải
Gọi H là trung điểm của BC
Do tam giác ABClà tam giác vuông cân tại Anên BC a 22 a 22 2a
,
2
BC
AH a
, nên góc giữaSBC và ABC
bằng góc SHA
Trong tam giác vuông SAH vuông tại A có SAAH anên là tam giác vuông cân, do đó
450
SHA .
Câu 33. Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Gọi H là trung điểm
B C Mặt phẳng AA H
khôngvuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A BB C C
B AB C C ABC
D BA C
Lời giải
Trang 13Ta có
B C A H
B C AA H
B C AA
Suy ra AA H
vuông góc với mặt phẳng AB C
, BB C C
Vì AA ABC nên AA H ABC
Vậy AA H
không vuông góc với mặt phẳng BA C
Câu 34. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và SA2a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC
bằng
A
2 5 5
a
5 3
a
2 2 3
a
5 5
a
Lời giải Chọn A
a
2a
B
S
H
Ta có BC AB BC SAB
Kẻ AH SB Khi đó AH BC AH SBC
AH là khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC
Trang 14Ta có 2 2 2 2 2 2
AH SA AB a a a
2
Câu 35. Bằng cách gập miếng bìa carton như hình vẽ, ta được hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' 'như
hình bên Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABCD
bằng
2
2
Lời giải Chọn A
Do ABCD A B C D ' ' ' ' là hình lập phương nên ABCD
và A B C D' ' ' '
song song
Ta có d O ABCD , d A ABCD ', A A' 2dm
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1.Cho hàm số
2 2
cos ( )
1 sin
x
y f x
x
Hãy tính
3
T f f
Lời giải
Ta có: Ta có:
2sin cos 1 sin 2sin cos cos 2sin 2
f x
Do đó:
2
2
cos
1 4
4
f
2 2
2sin 2
8 4
1 sin
4
f
Suy ra:
f f
Trang 15Câu 2. Tính lim 2 4 2
x
Lời giải
x
2
4 2 lim
4 2
x
4 2 lim
4 2
x
x
2
2 4 lim
4 2
x
x
x x
2
Câu 3. Cho hai hàm số f x
và g x
đều có đạo hàm trên R và thỏa mãn:
f x f x x g x x , với x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x
tại điểm có hoành độ x 0 2
Lời giải
Với x , ta có f3(2 x) 2 f22 3 xx g x2 36x0
Thay x 0, ta có
2 2
f
f
Đạo hàm hai vế của 1
, ta được
3f 2 x f 2 x 12f 2 3 x f 2 3x 2 x g x x g x 36 0
Thay x 0, ta có 3f2 2 f 2 12f 2 f 2 36 0 (*).
Với f 2 , thế vào 0 * ta được 36 0 (vô lí)
Với f 2 , thế vào 2 * ta được 36.f 2 36 0 f 2 1
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là:y1x 2 2 y x
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh AB2a Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng
DBC
và AD B
Lời giải
O
K
Gọi O là giao điểm của AC và DB
Gọi K là hình chiếu của Clên cạnh OC
Ta có
/ / ,
DB D B D B AD B
d DBC AD B d A DBC d DBC