1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK2 11 đề số 2

16 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 2
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 520,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 2 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1

2 1

1 lim

1

x

x x

 có giá trị bằng

Câu 2 Cho hàm số   2 1 1

f x

 

 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A  

1

xf x

1

xf x

1

xf x

1

x f x

Câu 3 Biết limu  n 5 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

1

n n

u u

5 1

1

n n

u u

1

n n

u u

5 1

1

n n

u u

Câu 4 Tính lim 2 3 3 2 10

Câu 5 Cho hàm số có đồ thị như hình dưới đây:

Chọn khẳng định sai:

A Hàm số không liên tục trên B Hàm số liên tục trên

C Hàm số liên tục trên D Hàm số liên tục trên ;1

Câu 6 Giới hạn dãy số  u n với

4 4

3

n

n n u

n

 là

4

Câu 7 Giới hạn:

5

3 1 4 lim

x

x x

 

  có giá trị bằng:

A 9

4

8

 

yf x

1; 

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 8 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

( )

x

  tại điểm có hoành độx   là 1

A y    x 1 B y   x 1 C y    x 2 D y  2 x  1

Câu 9 Số gia của hàm số yx22 tại điểm x 0 2 ứng với số gia   bằng bao nhiêu? x 1

Câu 10 Cho hàm số

2 2

3

y

  Nghiệm của phương trình y  ' 0 là

2

2

x 

Câu 11 Đạo hàm của hàm số yx trên  là?

y

x

2

y

x

y x

2

y

x

 

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số n

yk x

A y k n. 1 x n B y k n x n C   1

1 n

y k nx  D y k n x n1

Câu 13 Cho hàm số y u

v

 xác định Đạo hàm của hàm số y là:

A y' u v ' u v'.

v

v

C y' u v ' 2u v'.

v

D y' u v v u'. 2 '.

v

Câu 14 Đạo hàm cấp một của hàm số  35

1

y x là:

A  34

5 1

  

15 1

y   xx C  34

3 1

   

   

Câu 15 Cho hàm số f x xác định trên    bởi f x  2x23x Hàm số có đạo hàm f x bằng:

Câu 16 Khẳng định nào sau đây sai

A y x y' 1 B yx3y' 3 x2

C yx5 y'5x D yx4y'4x3

Câu 17 Đạo hàm của hàm số y  x23x77 là

Câu 18 Đạo hàm của ytan 7x bằng

A 72

7

7

cos 7x

sin 7x

Câu 19 Đạo hàm của hàm số f x 2sin 2xcos 2x

A 4 cos 2x2 sin 2 x B 2 cos 2x2 sin 2 x

C 4 cos 2x2 sin 2 x D 4 cos 2x2 sin 2 x

Câu 20 Đạo hàm của hàm số ycos 3x

A y sin 3x B y  3sin 3x C y 3sin 3x D y  sin 3x

Câu 21 Hàm số f x x4 có đạo hàm là f x , hàm số   2 sin

2

x

g xx  có đạo hàm là g x  Tính

giá trị biểu thức  

 

1 1

f P g

 .

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3

A 4

3

3

P  

Câu 22 Xét hàm số   2 sin 5

6

  Tính giá trị f 6

 

 

  bằng:

Câu 23 Hàm số y cot 2x có đạo hàm là:

A

2

1 tan 2 cot 2

x y

x

2

1 tan 2 cot 2

x y

x

2

1 cot 2 cot 2

x y

x

2

1 cot 2 cot 2

x y

x

  

Câu 24 Cho hàm số f x x33x22x 1 Bất phương trìnhf '' x 0 có tập nghiệm là

A 1; B 0; C ;1  1; D ;0  1;

Câu 25 Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số 2

1

y x

 .

A

 3

4 1

y

x

 

4 1

y

x

  

2 1

y

x

  

 . D  3

2 1

y

x

 

Câu 26 Cho tứ diện ABCD với 3

, 2

60 ,

CABDABCDAD Gọi  là góc giữa AB

CD Chọn khẳng định đúng ?

A cos 3

4

60

30

 D cos 1

4



Câu 27 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng A C  và BD bằng

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có SAABCvà ABC vuông ở B,AH là đường cao của SAB

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A SABC B AHBC

C AHAC D AHSC

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết rằng SASC , SBSD Khẳng

định nào dưới đây là đúng?

A ABSACB CDAC C SOABCDD CDSBD

Câu 30 Cho tứ diện ABCD , có tam giác CAD vuông tại A , tam giác BDC vuông tại D Trong tam giác

ABC có AMBCMBC Biết MD  , 3 AM 4, AD  Kết luận nào sau đây là đúng?5

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

đáy và SAa 2 Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB

A 45o B 90o

C 60o D 30 o

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông và có mặt phẳng SABvuông góc với mặt phẳng

đáy, tam giác SAB là tam giác đều Gọi IE lần lượt là trung điểm của cạnh ABBC;

Hlà hình chiếu vuông góc của I lên cạnh SC Khẳng định nào sau đây sai?

A Mặt phẳngSAIvuông góc với mặt phẳngSBC

B Góc giữa hai mặt phẳngSICvàSBClà góc giữa hai đường thẳngIHBH

C Mặt phẳngSIC vuông góc với mặt phẳngSDE

D Góc giữa hai mặt phẳngSABvàSIClà góc BIC

Câu 33 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy Góc giữa

hai mặt phẳng SBC và  ABC là

A SCA. B SBA. C SAB. D BAC

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SAABCD và SA Tính a

khoảng cách từ A đến đường thẳng SC ?

A 3

2

a

4

a

3

a

6

a

Câu 35 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? Cho tứ diện đều ABCD Khoảng cách từ điểm D đến

mặt phẳng ABC là:

A Độ dài đoạn DG với G là trọng tâm tam giác ABC

B Độ dài đoạn DH với H là trực tâm tam giác ABC

C Độ dài đoạn DK với K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

D Độ dài đoạn DI với I là trung điểm cạnh BC

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Tính

3 2 3

lim

3

x

x x



Câu 2 Cho hàm số yx42mx2m, có đồ thị  C với m là tham số thực Gọi A là điểm thuộc đồ thị

 C có hoành độ bằng 1 Tìm m để tiếp tuyến  với đồ thị  C tại A cắt đường tròn

  2  2

:x y 1 4

    tạo thành một dây cung có độ dài nhỏ nhất

Câu 3 Cho a b , là các số thực thỏa mãn

2

1

n

Câu 4 Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a , điểm M thuộc cạnh SC sao cho

2

SMMC Mặt phẳng  P chứa AM và song song với BD Tính diện tích thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi  P

BẢNG ĐÁP ÁN

16C 17A 18A 19C 20B 21B 22D 23D 24A 25A 26D 27D 28C 29C 30B 31D 32B 33B 34C 35D

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1

2

1

1 lim

1

x

x

x

 có giá trị bằng

Lời giải Chọn D

2

1

x

x

Câu 2 Cho hàm số   2 1 1

f x

 

 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

1

x

f x

1

x

f x

1

x

f x

1

x f x

Lời giải Chọn B

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5

Do x1 nên x  Ta có: 1    

Suy ra:Đáp án A, C sai

Do x1 nên x  Ta có: 1    2  2

1

lim

x f x

 không tồn tại

Suy ra: Đáp án D sai

Vậy đáp án đúng là B

Câu 3 Biết limu  n 5 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

1

n n

u u

5 1

1

n n

u u

1

n n

u u

5 1

1

n n

u u

Lời giải Chọn B

Có 5 1 5lim 1 5.5 1

1 lim 1 5 1

Câu 4 Tính  3 2 

Lời giải Chọn A

2

3 10 lim 2 3 10 lim 2

( vì 3

lim

x x

   và lim 2 3 102 2

x x x

)

Câu 5 Cho hàm số có đồ thị như hình dưới đây:

Chọn khẳng định sai:

A Hàm số không liên tục trên B Hàm số liên tục trên

C Hàm số liên tục trên D Hàm số liên tục trên ;1

Lời giải Chọn B

Ta có hàm số bị gián đoạn tại x 1 nên sẽ không liên tục trên ; 4

Câu 6 Giới hạn dãy số  u với n

4 4

3

n

n n u

n

 là

 

yf x

1; 

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

4

Lời giải Chọn B

Ta có:

4

4

3 1

5

n

u

n

n

Câu 7 Giới hạn:

5

3 1 4 lim

x

x x

 

  có giá trị bằng:

A 9

4

8

Lời giải Chọn A

3 1 4

x

       

5

lim

3 1 4

x

x x

 

 

Câu 8 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

( )

x

  tại điểm có hoành độx   là 1

A. y    x 1 B. y   x 1 C. y    x 2 D. y  2 x  1

Lời giải

Chọn A

Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

( )

x

  tại điểm có hoành độx   là 1 ( 1) 2

y     x hay y    x 1

Câu 9 Số gia của hàm số yx22 tại điểm x 0 2 ứng với số gia   bằng bao nhiêu? x 1

Lời giải Chọn C

Với x 0 2 và  x 1 thì  y 19

Câu 10 Cho hàm số

2 2

3

y

  Nghiệm của phương trình y  ' 0 là

2

2

x 

Lời giải

Chọn C

Ta có :

2 2

3

y

3 2

3

 

 

 2 2  2 2

y

1

2

Câu 11 Đạo hàm của hàm số yx trên  là?

y

x

2

y

x

y x

2

y

x

 

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7

Lời giải Chọn B

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số n

yk x

A y k n. 1 x n B y k n x n C   1

1 n

y k nx  D y k n x n1

Lời giải Chọn D

Câu 13 Cho hàm số y u

v

 xác định Đạo hàm của hàm số y là:

A y' u v ' u v'.

v

v

C y' u v ' 2u v'.

v

D y' u v v u'. 2 '.

v

Lời giải Chọn D

Câu 14 Đạo hàm cấp một của hàm số  35

1

y  x là:

A  34

5 1

  

15 1

y   xx C  34

3 1

   

   

Lời giải Chọn B

Ta có : y 5 1 x3 4 1x3 15x21x34

Câu 15 Cho hàm số f x xác định trên    bởi   2

f x   xx Hàm số có đạo hàm f x bằng:

Lời giải Chọn B

   2   2

fx   xx   x  x   x

Câu 16 Khẳng định nào sau đây sai

A y x y' 1 B yx3y' 3 x2

C yx5 y'5x D yx4y'4x3

Lời giải Chọn C

+) Ta có: yx ny'n x n1,  n *

do đó các mệnh đề A, B, D đúng Vìyx5y' 5 x4nên mệnh đề C sai

Câu 17 Đạo hàm của hàm số  2 7

y xx là

A y'72x3 x23x76 B y'7x23x76

Lời giải Chọn A

Ta có: y'7x23x7 6 x23x7 ' 72x3 x23x76

Câu 18 Đạo hàm của ytan 7x bằng

A 72

7

7

cos 7x

sin 7x

Lời giải Chọn A

Ta có: tan 7  72

cos 7

x

x

Câu 19 Đạo hàm của hàm số f x 2sin 2xcos 2x

A 4 cos 2x2 sin 2 x B 2 cos 2x2 sin 2 x

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

C 4 cos 2x2 sin 2 x D 4 cos 2x2 sin 2 x

Lời giải Chọn C

Ta có : f x 4 cos 2x2 sin 2 x

Câu 20 Đạo hàm của hàm số ycos 3x

A y sin 3x B y  3sin 3x C y 3sin 3x D y  sin 3x

Lời giải Chọn B

Ta có y cos 3x  3x .sin 3x 3sin 3x

Câu 21 Hàm số   4

f xx có đạo hàm là f x , hàm số   2 sin

2

x

g xx  có đạo hàm là g x  Tính

giá trị biểu thức  

 

1 1

f P g

 .

A 4

3

3

P  

Lời giải Chọn B

Ta có   3

4

Suy ra  

 

2

1 2 cos

f P

Câu 22 Xét hàm số   2 sin 5

6

  Tính giá trị f 6

 

 

  bằng:

Lời giải Chọn D

Ta có:   2 cos 5

6

 

6

f  

  

Câu 23 Hàm số y cot 2x có đạo hàm là:

A

2

1 tan 2 cot 2

x y

x

2

1 tan 2 cot 2

x y

x

2

1 cot 2 cot 2

x y

x

2

1 cot 2 cot 2

x y

x

  

Lời giải Chọn D

2 1 cot 2 1 cot 2 cot 2

2 cot 2 2 cot 2 cot 2

x y

Câu 24 Cho hàm số f x x33x2 2x1 Bất phương trìnhf '' x 0 có tập nghiệm là

A 1; B 0; C ;1  1; D ;0  1;

Lời giải Chọn A

Tập xác định D  

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9

 

f x   x   x

Câu 25 Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số 2

1

y x

 .

A

 3

4 1

y

x

 

4 1

y

x

  

2 1

y

x

  

 . D  3

2 1

y

x

 

Lời giải Chọn A

Ta có

2.2 1

x

Câu 26 Cho tứ diện ABCD với 3

, 2

ACAD CABDAB60 ,0 CDAD Gọi  là góc giữa AB

CD Chọn khẳng định đúng ?

A.cos 3

4

 B.600 C. 300 D.cos 1

4



Lời giải Chọn D

AB CD

   

 

 

Mặt khác :

AB CDAB ADACAB ADAB AC

        

.cos 60 cos 60

1

1 4

cos ,

4

AB CD

AB CD

AB CD

 

cos 1

4



Câu 27 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng A C  và BD bằng

Lời giải Chọn D

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Ta có: A C BD ; AC BD; 90

Câu 28 Cho hình chóp S ABCSAABCvà ABC vuông ở B,AH là đường cao của SAB

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A SABC B AHBC

C AHAC D AHSC

Lời giải Chọn C

Ta có SAABC nên SABC

Mà ABC vuông tại B: ABBC

 BCAHSAB; AH BC AH SCSBC

Nếu AH AC AC ABSAB

thì ABC vuông tại A (Vô lý)

Vậy AHAC là sai

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết rằng SASC , SBSD Khẳng

định nào dưới đây là đúng?

A ABSACB CDAC C SOABCDD CDSBD

Lời giải Chọn C

Vì tứ giác ABCD là hình thoi nên O là trung điểm của AC và BD

Xét tam giác SAC có: SASC SAC cân tại S

Mặt khác: O là trung điểm của AC nên SOAC  1

Tương tự ta cũng có: SOBD  2

Từ  1 và  2 suy ra: SOABCD

Câu 30 Cho tứ diện ABCD , có tam giác CAD vuông tại A , tam giác BDC vuông tại D.Trong tam giác

ABC có AMBCMBC Biết MD  , 3 AM 4, AD  Kết luận nào sau đây là đúng?5

A MDABCB AM BCD

C ADABCD BDACD

Lời giải Chọn B

AMMD      AD Vậy AMMD

Ta có hình vẽ:

O

D

C B

A

S

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11

+

,

Đáp án B đúng

+ MDAM, để MD ABC thì MDBC, nhưng ta không có điều này Vậy nói

MDABC là không đúng Đáp án A sai

+ ADAC, để ADABC thì ADAM, nhưng MAD là góc nhọn (vì AMD vuông tại

M) Vậy AD không thể vuông góc với ABC Đáp án C sai

+ BDCD, để BDACD thì BDAD, nhưng ta không có điều này Vậy nói

BDACD là không đúng Đáp án D sai

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

đáy và SAa 2 Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB

A 45o B 90o

C 60o D 30 o

Lời giải

Ta có: CB AB CBSAB

SB

là hình chiếu vuông góc của SC lên SAB

Do đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB là  SC SB, CSB

Vậy CSB 30

4

3

5

B

C

A

D

M

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông và có mặt phẳng SABvuông góc với mặt phẳng

đáy, tam giác SAB là tam giác đều Gọi IE lần lượt là trung điểm của cạnh ABBC;

Hlà hình chiếu vuông góc của I lên cạnh SC Khẳng định nào sau đây sai?

A Mặt phẳngSAIvuông góc với mặt phẳngSBC

B Góc giữa hai mặt phẳngSICvàSBClà góc giữa hai đường thẳngIHBH

C Mặt phẳngSIC vuông góc với mặt phẳngSDE

D Góc giữa hai mặt phẳngSABvàSIClà góc BIC

Lời giải Chọn B

Ta có

 

 

Khi đó

Loại A

Ta có

     MàBIC BCI  900CED BCI  900 ICED

Do đó, ta có

Loại C

Ta có

 

 

  

,

Loại D

Ngày đăng: 24/11/2022, 22:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN