fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 Môn TOÁN Lớp 11 Chương trình chuẩn ĐỀ SỐ 5 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) 1 Trắc nghiệm (35[.]
Trang 1fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1. Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A 2 1
2
f x x
x
B 1
2
x
f x
x
x
D f x x32x1
Câu 2. Tính
lim
1
x
x x
Câu 3. Tính
2 2
4 lim
2
x
x x
Câu 4. Cho hàm số
2 3
2
3 1, 1
x
x
f x x
m x
A 1 B
1 3
1
Câu 5. Giá trị lim 2020n2021 bằng
A B 2020. C 2021. D 1
Câu 6. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A
1 lim
n n
1
n n
C
1
n n
n
nếu q 1
Câu 7. Kết quả của giới hạn
1 lim k
n ( với k là số nguyên dương) bằng
Câu 8. Cho hàm số yf x x2020 x2019 có đồ thị C
Tiếp tuyến của đồ thị C
tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình
A y2019x B y2020x C y2019x 1 D y2020x1
Câu 9. Cho hàm số f x x2
và x Chọn câu đúng0
A f x' 0 x0 B f x' 0 x02
C f x' 0 2x0
D f x' 0
không tồn tại
Câu 10. Cho f x 2x23x Đạo hàm của f x
là
A f x' 4x 3
B f x' 4x 3
C f x' 4x 3 D f x' 4x 3
Trang 2
Câu 11. Đạo hàm của hàm số y x x trên khoảng 0;
là
A
1 ' 2
y x
3 ' 2
y x
C
1 ' 2
x y
x
x
y x
Câu 12. Cho hàm số 2 1
1
x
f x
x
Đạo hàm của f x
là
A
2 '
1
f x
x
3 '
1
f x
x
C ' 3
1
f x
x
1
f x
x
Câu 13. Nếu hàm số u g x có đạo hàm tại x là u'x và hàm số yf u có đạo hàm tại u là y thì u'
hàm hợp yf g x ( )
có đạo hàm tại x là
A y'xy u' 'u x B y'x y'u C y'x y u' 'x x D y'u y u' 'x x
Câu 14. Cho hàm số 1 1
1
x
xác định trên khoảng 1;
Để tính f x'
hai học sinh lập luận theo hai cách
(I)
'
x x x x
(II)
1 '
'( )
f x
Cách nào đúng?
C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Câu 15. Đạo hàm của hàm số f x x1
tại x 1 là
A
1
Câu 16. Cho hàm số yf x x4 2x2 Mệnh đề nào sau đây sai? 3
A f 0 0 B f 1 0 C f 0 4 D f 1 4
Câu 17. Cho hàm số
( )
1
x
f x
x
xác định trên \ 1
Đạo hàm của hàm số ( )f x là:
A
2
2 1
f x
x
2
3 1
f x
x
2
1 1
f x
x
2
1 1
f x
x
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số
1 sin 2
y
x
cos 2 sin 2
x y
x
2cos 2 sin 2
x y
x
2cos sin 2
x y
x
2cos 2 sin 2
x y
x
Câu 19. Đạo hàm của hàm số ysin6xcos6x3sin2xcos2x là
A 0 B 1 C sin3xcos3x D sin3x cos3x
Trang 3Câu 20. Đạo hàm của hàm số
1
2
tại x0 2
bằng
Câu 21. Đạo hàm của hàm số
là
A
3
15
Câu 22. Đạo hàm của hàm số ysin2 x là
A
cos x
x
Câu 23. Đạo hàm của hàm số ysin 2 x1100 là:
A y 2cos 2 x199 B y 200cos 2 x199
C y 200cos x2 1 100 2x199
D y 100cos x2 1 100 2x199
Câu 24. Cho hàm số ysin 2x Hãy chọn hệ thức đúng
A 4y y 0 B y2 y 2 4 C 4y y 0 D yytan 2x
Câu 25. Cho hàm số f x x32x, giá trị của f 1 bằng
Câu 26. Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai?
Hai đường thẳng được gọi là vuông góc nếu
A Góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng bằng 90
B Góc giữa hai đường thẳng đó bằng 90
C Tích vô hướng của hai vectơ chỉ phương của chúng bằng 0
D Góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng bằng 0
Câu 27. Cho tứ diện ABCD có ABC và ABD là hai tam giác đều Số đo góc giữa hai đường thẳng AB
và CD là:
A 45 B 60 C 90 D 120
Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D. Góc giữa hai đường thẳng . AD và' BC là
A 90 0 B 60 0 C 450 D 300
Câu 29. Cho đường thẳng d và mặt phẳng Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng phân biệt trong mặt phẳng thì
d
B Nếu d
thì đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng song song trong mặt phẳng
C Nếu d và có một đường thẳng a thỏa mãn a/ / thì d a
D Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng thì d sẽ vuông góc với mọi đường thẳng bất kỳ trong mặt phẳng
Trang 4Câu 30. Cho hình chóp S ABCD. , SA vuông góc với đáy ABCD
, ABCD là hình vuông Đường thẳng
BD vuông góc với mặt thẳng nào sau đây?
A SAC
B (SAB ) C SAD
Câu 31. Cho hình chóp S ABC. có đáyABC là tam giác vuông cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với
đáy Biết SA a 3, ACa 2 Góc giữa đường thẳng SBvà mặt phẳng ABC
bằng bao nhiêu?
A 30 B 45 C 60 D 90
Câu 32. Cho hai tam giác ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc nhau và
ACADBCBD a , CD2x Với giá trị nào của x thì hai mặt phẳng ABC
và ABD
vuông góc
A
3 3
a
a
2 2
a
a
Câu 33. Cho hình lập phương ABCD A B C D. như hình vẽ
Số đo góc giữa hai mặt phẳng ABCD
và AB C D
bằng
A 60 B 30 C 135 D 45
Câu 34. Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD
,SA a Khoảng cách từ C đến SAD
bằng bao nhiêu?
6
a
2 6
a
Câu 35. Cho hình lập phương ABCD A B C D. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và DD bằng
đoạn nào dưới đây?
A AC B AD C A D D AD.
Trang 52 Tự luận (4 câu)
Câu 1. Cho hàm số y x 33mx2(m1)x Gọi là tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại1
hoành độ x Tìm 1 m sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến là lớn nhất.
Câu 2. Tính 1 21 20
lim
Câu 3. Tính
2
5 3 lim
2 3 2
n n n
Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên AA'a 2.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 'A B và B C'
BẢNG ĐÁP ÁN
16D 17B 18D 19A 20D 21B 22A 23C 24C 25B 26D 27C 28C 29A 30A 31C 32A 33D 34C 35B
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1. Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A 2 1
2
f x x
x
B 1
2
x
f x
x
x
D f x x32x1
Lời giải Chọn D
Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực
Hàm phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) và các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định
Vậy hàm số f x x32x1 liên tục trên
Câu 2. Tính
lim
1
x
x x
Lời giải Chọn A
Ta có:
3 2
1
x
x
Câu 3. Tính
2 2
4 lim
2
x
x x
Lời giải Chọn D
Trang 6Ta có:
2
4
x
x
Câu 4. Cho hàm số
2 3
2
3 1, 1
x
x
f x x
m x
A 1 B
1 3
1
Lời giải Chọn C
2
3
2
x
f x
x
f 1 3m1
Để hàm số liện tục tại x thì 0 1 1
1
3
x
Câu 5. Giá trị lim 2020n2021 bằng
A B 2020. C 2021. D 1
Lời giải Chọn A
Ta có lim 2020n2021
Câu 6. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A
1 lim
n n
1
n n
C
1
n n
n
nếu q 1
Lời giải Chọn B
Khẳng định đúng là
1
n n
Câu 7. Kết quả của giới hạn
1 lim k
n ( với k là số nguyên dương) bằng
Lời giải Chọn B
Câu 8. Cho hàm số yf x x2020 x2019
có đồ thị C
Tiếp tuyến của đồ thị C
tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình
A y2019x B y2020x C y2019x 1 D y2020x1
Lời giải Chọn A
Ta có: f x 2020x2019 1 f 1 2020.12019 1 2019
1 2019
Tiếp tuyến cuả đồ thị C
tại điểm có hoành độ bằng 1 có dạng:
Trang 7 1 1 1
yf x f y2019x12019 y2019x
Câu 9. Cho hàm số f x x2
và x Chọn câu đúng0
A f x' 0 x0 B 2
'
f x x
C f x' 0 2x0
D f x' 0
không tồn tại
Lời giải Chọn C
Ta có f x' x2 ' 2 x f x' 0 2x0
Câu 10. Cho f x 2x23x
Đạo hàm của f x
là
A f x' 4x 3
B f x' 4x 3
C f x' 4x 3 D f x' 4x 3
Chọn B
Câu 11. Đạo hàm của hàm số y x x trên khoảng 0;
là
A
1 ' 2
y x
3 ' 2
y x
C
1 ' 2
x y
x
x
y x
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức u v ' u v u v' '
2
x
x x x x x x x
Câu 12. Cho hàm số 2 1
1
x
f x
x
Đạo hàm của f x
là
A
2 '
1
f x
x
3 '
1
f x
x
C ' 3
1
f x
x
1
f x
x
Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức u v ' u v u v' '
Ta có
'
f x
Câu 13. Nếu hàm số u g x
có đạo hàm tại x là u'x và hàm số yf u
có đạo hàm tại u là y thì u' hàm hợp yf g x ( ) có đạo hàm tại x là
A y'x y u' 'u x B y'xy'u C y'xy u' 'x x D y'u y u' 'x x
Lời giải Chọn A
Câu 14. Cho hàm số 1 1
1
x
xác định trên khoảng 1;
Để tính f x'
hai học sinh lập luận theo hai cách
Trang 8(I)
'
x x x x
(II)
1 '
'( )
f x
Cách nào đúng?
C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Lời giải Chọn C
Cách (I) Áp dụng công thức
'
2
u u v uv
Cách (II) Áp dụng công thức ' '
2
u u
u
và
'
2
'
2
Câu 15. Đạo hàm của hàm số f x x1
tại x 1 là
A
1
Lời giải Chọn C
x
Câu 16. Cho hàm số yf x x4 2x2 Mệnh đề nào sau đây sai? 3
A f 0 0 B f 1 0 C f 0 4 D. f 1 4
Lời giải
Ta có:
Câu 17. Cho hàm số
( )
1
x
f x
x
xác định trên \ 1
Đạo hàm của hàm số ( )f x là:
A
2
2 1
f x
x
2
3 1
f x
x
C
2
1 1
f x
x
D.
2
1 1
f x
x
Lời giải Chọn B
Ta có:
Cách 1:
f x
Cách 2:
Áp dụng công thức nhanh với hàm số:
ax b ad bc
Trang 9Ta có:
2.1 1.( 1) 3
f x
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số
1 sin 2
y
x
cos 2 sin 2
x y
x
2cos 2 sin 2
x y
x
2 cos sin 2
x y
x
2cos 2 sin 2
x y
x
Lời giải
Ta có
sin 2
sin 2 sin 2 sin 2
y
Câu 19. Đạo hàm của hàm số ysin6xcos6x3sin2 xcos2x là
A 0 B 1 C sin3xcos3x D sin3 x cos3x
Lời giải
Ta có: ysin6xcos6 x3sin2xcos2x
sin2 x 3 cos2 x3 3sin2xcos2 xsin2x cos2x sin2x cos2x3 1
Vậy y 0
Câu 20. Đạo hàm của hàm số
1
2
tại x0 2
bằng
Lời giải
y
Câu 21. Đạo hàm của hàm số
là
A
3
15
Lời giải
Ta có:
y x x x x x x
Câu 22. Đạo hàm của hàm số ysin2 x là
A.
cos x
x
Lời giải
2
Câu 23. Đạo hàm của hàm số ysin 2 x1100
là:
A y 2cos 2 x199 B y 200cos 2 x199
C y 200cos x2 1 100 2x199 D y 100cos x2 1 100 2x199
Lời giải Chọn C
Ta có:
Trang 10 100 99
y cos x x
Câu 24. Cho hàm số ysin 2x Hãy chọn hệ thức đúng
A 4y y 0 B y2 y 2 4
C 4y y 0 D yytan 2x
Lời giải
Ta có ysin 2x y2cos 2x y4sin 2x
Do đó 4y y 4sin 2x 4sin 2x 0
Câu 25. Cho hàm số f x x32x, giá trị của f 1 bằng
Lời giải
3 2 2
f x x ; f x 6x; f 1 6
Câu 26. Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai?
Hai đường thẳng được gọi là vuông góc nếu
A Góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng bằng 90
B Góc giữa hai đường thẳng đó bằng 90
C Tích vô hướng của hai vectơ chỉ phương của chúng bằng 0
D Góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng bằng 0
Lời giải Chọn D
Câu 27. Cho tứ diện ABCD có ABC và ABD là hai tam giác đều Số đo góc giữa hai đường thẳng AB
và CD là:
A 45 B 60 C.90 D 120
Lời giải Chọn C
Ta có:
AB CD AB AD AC AB AD AB AC
Vì ABC và ABD là đều nên: AB AC AD a BAC BAD ; 60
Do đó: AB CD a a. .cos 60 a a .cos 60 0
Vậy AB CD , 90
Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D. Góc giữa hai đường thẳng . AD và' BC là
A 90 0 B 60 0 C 450 D 300
Lời giải
Trang 11Chọn C
Ta có BC/ /ADnên AD BC', AD AD', DAD'
, mà ADD A là hình vuông nên ta có' '
0
' 45
Câu 29. Cho đường thẳng d và mặt phẳng Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng phân biệt trong mặt phẳng thì
d
B Nếu d thì đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng song song trong mặt phẳng
C Nếu d
và có một đường thẳng a thỏa mãn a/ / thì d a
D Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng thì d sẽ vuông góc với mọi đường thẳng bất kỳ trong mặt phẳng
Lời giải Chọn A
Đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng thì d
Câu 30. Cho hình chóp S ABCD. , SA vuông góc với đáy ABCD
, ABCD là hình vuông Đường thẳng
BD vuông góc với mặt thẳng nào sau đây?
A SAC
B (SAB ) C SAD
Lời giải Chọn A
* Ta có:
BD AC
BD SA
Trang 12
Câu 31. Cho hình chóp S ABC. có đáyABC là tam giác vuông cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với
đáy Biết SA a 3, AC a 2 Góc giữa đường thẳng SBvà mặt phẳng ABC
bằng bao nhiêu?
A 30 B 45 C 60 D 90
Lời giải Chọn C
S
A
B
C
3
a
2
a
AC
SA ABC ABlà hình chiếu vuông góc của SB lên ABC
Nên SB ABC; SB AB; SBA
Lại có
AB
60
SBA
Vậy SB ABC ; 60
Câu 32. Cho hai tam giác ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc nhau và
ACADBCBD a , CD2x Với giá trị nào của x thì hai mặt phẳng ABC
và ABD
vuông góc
A
3 3
a
a
2 2
a
a
Lời giải Chọn A
D
M
C
B A
Gọi M là trung điểm của AB suy ra CM AB , DM AB ABCDM
Mà
ABC ; ABD CM DM; CMD 90
Suy ra CMD vuông cân tại M Suy ra CD CM . 2 2x x2a2
3 3
a x
Câu 33. Cho hình lập phương ABCD A B C D. như hình vẽ.
Trang 13Số đo góc giữa hai mặt phẳng ABCD
và AB C D
bằng
A 60 B 30 C 135 D 45
Lời giải Chọn D
Ta có
B
A
C
C
D AD
D AB C D AD
Suy ra góc giữa ABCD và AB C D
là góc CD C D, CDC 45
Câu 34. Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD,SA a Khoảng
cách từ C đến SAD
bằng bao nhiêu?
6
a
2 6
a
Lời giải Chọn C
Ta có:
CD SAD
CD SA SA ABCD
Vậy d C SAD , CD a
Câu 35. Cho hình lập phương ABCD A B C D. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và DD bằng
đoạn nào dưới đây?
Trang 14A AC B AD C A D D AD.
Lời giải Chọn B
Ta có: AD AB và ADDD nên AD là đoạn vuông góc chung của AB và DD.
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và DD bằng AD
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1.Cho hàm số y x 33mx2(m1)x Gọi là tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại hoành1
độ x Tìm 1 m sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến là lớn nhất.
Lời giải
x y m
2
y x mx m y m
Phương trình tiếp tuyến là: :y ( 5m4)(x1) 2 m 1 y ( 5m4)x 3m3
Ta có y ( 5m4)x 3m3 m( 5 x 3) 4 x y 3 0
Tọa độ M x y( ; ) cố định của thỏa mãn
3
5
x x
x y
y
max
uuuur uur
Với
5 5
OM u m
3
5
OM u m
uuuur uur
Câu 2. Tính 1 21 20
lim
Lời giải
Ta có
Trang 15 19
1
20
1 20
lim
x
lim
Câu 3. Tính
2
5 3 lim
2 3 2
n n n
Lời giải
2
5 3 lim
2 3 2
n n n
1
5 3 lim
4 6
n
n n
n
5 3 6
Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên AA'a 2.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 'A B và B C'
Lời giải.
Gọi M là trung điểm AC, EAB'A B' Elà trung điểm của AB'
Khi đó B C ME' / / B C' / /A BM'
d B C A B d B C A BM d C A BM d A A BM (*)
Trong mặt phẳng A AM' :
kẻAH A M (1)'
Do ABC đều BM AC
' ' '
ABC A B C là hình lăng trụ đứng AA'ABC AA'BM
Nên BM A AM' BM AH (2)
Từ (1) và (2) AH A BM' d A A BM , ' AH
(**) Trong tam giác 'A AM vuông tại A , AH là đường cao:
AH
Trang 16Từ (*), (**), (***) ' , ' 2
3
d A B B C