fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 Môn TOÁN Lớp 11 Chương trình chuẩn ĐỀ SỐ 11 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) 1 Trắc nghiệm (3[.]
Trang 1fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 11 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát
đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1. Tính giới hạn
2
1
lim
1
x
x x L
x
A
3 2
L
1 2
L
Câu 2. Giới hạn nào sau đây bằng 0?
A
2
2
1 5 lim
n n
2
3
lim
7
n n
C
3
2
3
n
D lim n2 n 1 n
Câu 3. Cho các mệnh đề:
II) lim0 0
III) xlimc c
(c là hằng số) IV) xlim k 0
c x
(c là hằng số)
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là
Câu 4. Giá trị 3
1 2 lim
3
x
x x
A
1
1
1 4
1 2
Câu 5. Cho hàm số
2
1
1
x
x
A m4 B m4 C m1 D m2
Câu 6. Biết limu ; lim n 5 v n ; a limu n 3v n 2019 Khi đó a bằng
A
2024
2018
2014
Câu 7. Biết 1
1 3 lim 3
n n
a b
(a b, là hai số tự nhiên và
a
b tối giản) Giá trị của a b bằng
1
Câu 8. Gọi s t
, v t
, a lần lượt là quãng đường, vận tốc và gia tốc của một vật chuyển động biến đổi
đều theo thời gian Biểu thức nào dưới đây là đúng?
A s t v t B a s t C v t s t
a
D a v t
Trang 2Câu 9. Gọi Dx là số gia của x tại 6
, khi đó công thức tính đạo hàm hàm số ysin x tại x 6
bằng định nghĩa là:
x
D
x
D
x
D
x
D
Câu 10. Đạo hàm của hàm số f x x2 x 3
là
A
2
x x
f x
x x
x
f x
x x
C
22 1
3
x
f x
x x
D
2
2
3
x x
f x
x x
Câu 11. Đạo hàm của hàm số 2 1
2
x
f x
x
là
A
2
5 2
f x
x
2
3 2
f x
x
2
5 2
f x
x
2
3 2
f x
x
Câu 12. Đạo hàm của hàm số y 3x2 x2 là
x y
x x
x y
x x
x y
x x
x y
x x
Câu 13. Đạo hàm của hàm số 2 4
1 1
y x
là:
A 2 5
8 1
x y
x
8 1
x y
x
4 1
x y
x
8 1
x y
x
Câu 14. Đạo hàm của hàm số
3
x y x
là
A 2
5 3
y x
7 3
y x
C 2
3
x y x
7 3
y
x
Câu 15. Cho hàm số 2 1
f x
x x Giá trị của f 1
bằng
A
1
1 16
Câu 16. Tìm đạo hàm của hàm số f x 2x3 2 x 1
x
trên khoảng 0;
A f x 6x2 1 12
x x
x x
Trang 3
C 2
2
1 1 6
x x
2
2 1 6
x x
Câu 17. Cho hàm số f x 1
x Đạo hàm của f tại x 2 là
A
1
1 2
1
1 2
Câu 18. Cho hàm số 2
1 3cos 3
y
x
Tìm hệ thức đúng trong các hệ thức sau
A y3 tan 3y x B y 6 cos3y x C y 6 cot 3y x D y 6 tan 3y x
Câu 19. Cho hàm số ysin2x Phương trình y 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn
3
; 2
Câu 20. Trong các hàm số sau, hàm số có đạo hàm 2
sin 2 2 '
2sin
y
x
là
A
cos sin
y
x
x y x
Câu 21. Tính đạo hàm của hàm số ysin 3x
A y 3cos x B y 3cos 3 x C y cos 3 x D y 3sin 3 x
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số tan 2
3
f x x
tại điểm x 0
A f 0 3
B f 0 4 C f 0 3 D f 0 3
Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số ysinxcosx
A y cosx sinx B y sinx cosx C y cosxsinx D y cosxsinx
Câu 24. Cho f x x 25 Tính f 3
Câu 25. Cho hàm số 2 1
1
x
y f x
x
Phương trình f x' f '' x có nghiệm là:0
A x 3. B x 3. C
1 2
x
D
1 2
x
Câu 26. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tích vô hướng AB CD. bằng:
2
2
a
2
2
a
Câu 27. Cho hình lập phương ABCD EFGH. Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng chéo nhau AB và
DH
A 45 0 B 90 0 C 120 0 D 60 0
Câu 28. Cho hình chóp S ABC. có SA SB và CA CB Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng chéo
nhau SC và AB
A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 90 0
Câu 29. Cho hình chóp S ABCD ABCD là hình thang vuông tại A và,
B AD a AB BC a SA ABCD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A CDSBC
D ABSAD
Trang 4
Câu 30. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C. có đáy là tam giác A B C vuông tại B (tham khảo
hình vẽ) Hỏi đường thẳng B C vuông góc với mặt phẳng nào được liệt kê ở bốn phương án dưới đây?
A BB A
Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và AA a 3 Góc
giữa đường thẳng A B và mặt phẳng ABC bằng
Câu 32. Cho hình chóp S MNP. có đáy là tam giác đều, MN =4a SM vuông góc với mặt phẳng đáy,
2
SM = a, với 0 a< Î ¡ Tính góc giữa hai mặt phẳng (SNP)
và (MNP)
Câu 33. Cho hình chóp S ABC. có SAABC và ABBC Góc giữa hai mặt phẳng SBC
và ABC
là góc nào dưới đây ?
Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt
phẳng đáy, SA a Gọi M là trung điểm của CD.Khoảng cách từ D đến mặt phẳng SAB nhận
giá trị nào sau đây?
A
2 2
a
Câu 35. Cho hình chóp S ABCD. có ABCD là hình vuông cạnh a SA a SA; ; ABCD
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SC BD; bằng:
A
6 6
a
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1. Tính giá trị của
2 0
lim
1 1
x
x
Câu 2. Cho hàm số ( ) sin 3f x xcot 2x Tính f x( )
Câu 3. Cho hàm số
2 2
x y
x có đồ thị C
Viết phương trình các tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến đi qua điểm M6;5.
Câu 4. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 ,a SA a , SB a 3 và mặt phẳng
SAB
vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC, . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM DN,
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 51B 2B 3A 4A 5A 6C 7D 8D 9C 10B 11C 12D 13A 14B 15B 16C 17B 18D 19A 20B 21B 22B 23A 24B 25A 26A 27B 28D 29A 30A 31C 32D 33A 34B 35A
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1. Tính giới hạn
2
1
lim
1
x
x x L
x
A
3 2
L
1 2
L
Lời giải Chọn B
Ta có
2
x x
Câu 2. Giới hạn nào sau đây bằng 0?
A
2
2
1 5 lim
n n
2
3
lim
7
n n
C
3
2
3
n
D lim n2 n 1 n
`Lời giải Chọn B
+)
2
2
1
1 5
n n
+)
3
2
7
n
+)
3 2
3 3
1
n
n
+)
2
2
1 1
2
n n
Câu 3. Cho các mệnh đề:
II) lim0 0
III) xlimc c
(c là hằng số) IV) xlim k 0
c x
(c là hằng số)
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là
Lời giải Chọn A
Mệnh đề I SAI vì cần thêm điều kiện các giới hạn
phải có kết quả hữu hạn.
Trang 6Mệnh đề IV sai vì cần thêm điều kiện k là số nguyên dương
Mệnh đề II, III là các mệnh đề đúng
Câu 4. Giá trị 3
1 2 lim
3
x
x x
A
1
1
1 4
1 2
Lời giải Chọn A
3
lim
4
1 2
x x
Câu 5. Cho hàm số
2 1
1
x
x
A m4 B m4 C m1 D m2
Lời giải
TXĐ: D .
Hàm số liên tục trên ;1 1;
1
2
1
1
x
x
1 2
f m
Để hàm số liên tục trên thì lim1 1 2 2 4
Vậy với m4 thì hàm số đã cho liên tục trên
Câu 6. Biết limu ; lim n 5 v n ; a limu n3v n2019
Khi đó a bằng
A
2024
2018
2014
Lời giải
Ta có: limu n3v nlimu n3limv n 5 3a
Mà limu n3v n 2019
nên
2014
3
Câu 7. Biết 1
1 3 lim 3
n n
a b
(a b, là hai số tự nhiên và
a
b tối giản) Giá trị của a b bằng
1
Lời giải
1 1
n n
n
( do
1
3
n
Vậy
1 1
4 3
3
a a
a b b
b
Câu 8. Gọi s t
, v t
, a lần lượt là quãng đường, vận tốc và gia tốc của một vật chuyển động biến đổi
đều theo thời gian Biểu thức nào dưới đây là đúng?
A s t v t
B a s t
C v t s t
a
D a v t
Lời giải
Trang 7Chọn D
Xét ý nghĩa cơ học của đạo hàm, ta có các mối quan hệ sau:
;
v t s t a v t
Câu 9. Gọi Dx là số gia của x tại 6
, khi đó công thức tính đạo hàm hàm số ysin x
tại x 6
bằng định nghĩa là:
x
D
x
D
x
D
x
D
Lời giải
Ta có:
yf x f x
2
x
D
Vì
0
sin 2
2
x
x x
D
D D
y
x
Câu 10. Đạo hàm của hàm số f x x2 x 3 là
A
2
x x
f x
x x
x
f x
x x
C
22 1
3
x
f x
x x
D
2
2
3
x x
f x
x x
Lời giải
f x
Câu 11. Đạo hàm của hàm số 2 1
2
x
f x
x
là
A
2
5 2
f x
x
2
3 2
f x
x
2
5 2
f x
x
2
3 2
f x
x
Lời giải
Cách 1 Ta có
f x
Cách 2
f x
Câu 12. Đạo hàm của hàm số y 3x2 x2 là
Trang 8A 2
x y
x x
x y
x x
x y
x x
x y
x x
Lời giải
Ta có y 3x2 x2
2
x x
x x
x
x x
Câu 13. Đạo hàm của hàm số 2 4
1 1
y x
là:
A 2 5
8 1
x y
x
8 1
x y
x
4 1
x y
x
8 1
x y
x
Lời giải
1 1
y x
4 2
2 4 2
1 1
x x
3
8 2
1
x
3 2
8 2
1
x
8 1
x x
Câu 14. Đạo hàm của hàm số
3
x y x
là
A 2
5 3
y x
7 3
y x
C 2
3
x y x
7 3
y
x
Lời giải
Cách 1: Ta có:
3
x y
x
2
3
x
2
3
x
2
3
x
7 3
x
Cách 2: Áp dụng công thức tính nhanh: 2
Khi đó ta có:
x y
Câu 15. Cho hàm số 2
1
f x
x x Giá trị của f 1
bằng
A
1
1 16
Lời giải
Ta có
x
Câu 16. Tìm đạo hàm của hàm số f x 2x3 2 x 1
x
trên khoảng 0; .
Trang 9A 2
2
1 1 6
x x
2
1 1 3
x x
C f x 6x2 1 12
x x
x x
Lời giải
Trên khoảng 0;
ta có:
x
2
2
1 1
6x
x x
Câu 17. Cho hàm số f x 1
x Đạo hàm của f tại x 2 là
A
1
1 2
1
1 2
Lời giải
2 2
x
Câu 18. Cho hàm số 2
1 3cos 3
y
x
Tìm hệ thức đúng trong các hệ thức sau
A y3 tan 3y x B y 6 cos3y x C y 6 cot 3y x D y 6 tan 3y x
Lời giải
1 3cos 3
y
x
thì
2
2
'
y
1 6 tan 3 6 tan 3 3cos 3
x
Câu 19. Cho hàm số ysin2x Phương trình y 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn
3
; 2
Lời giải
Ta có: y 2sin cosx xsin 2x
2
x k k
Mà
3
; 2
x
3
Và k nên k 3; 2; 1;0;1; 2
Vậy có 6 nghiệm thỏa yêu cầu bài toán
Câu 20. Trong các hàm số sau, hàm số có đạo hàm 2
sin 2 2 '
2sin
y
x
là
A.
cos sin
y
x
x y x
Lời giải
cos 1 sin os sin 2 2
Trang 10nên chọn đáp án B.
Câu 21. Tính đạo hàm của hàm số ysin 3x
A y 3cos x B y 3cos 3 x C y cos 3 x D y 3sin 3 x
Lời giải
Ta có y 3x.cos 3 x 3.cos3x
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số tan 2
3
f x x
tại điểm x 0
A f 0 3
B f 0 4 C f 0 3 D f 0 3
Lời giải
Ta có :
2
x
Suy ra
2
1
4
2 cos 0
3
f x
Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số ysinxcosx
A y cosx sinx B y sinx cosx C y cosxsinx D y cosxsinx
Lời giải
Có ysinxcosx ycosx sinx
Câu 24. Cho f x x 25 Tính f 3
Lời giải
Ta có: f x x 255x 24
Và f x f x 5x 2420x 23
Vậy
3 20 3 2 3 20
Câu 25. Cho hàm số 2 1
1
x
y f x
x
Phương trình f x' f '' x có nghiệm là:0
1 2
x
D
1 2
x
Lời giải
Tập xác định D \ 1
Có
Vậy
2 3
1
x
Câu 26. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tích vô hướng AB CD. bằng:
2
2
a
2
2
a
Lời giải
Trang 11Chọn A
Ta có: AB CD CB CA CD CB CD CA CD .
2 2
a a
Câu 27. Cho hình lập phương ABCD EFGH. Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng chéo nhau AB và
DH
A 45 0 B 90 0 C 120 0 D 60 0
Lời giải
Ta có hình vẽ sau:
Vì DH / /AE (vì ADHE là hình vuông) nên AB DH, AB AE, BAE 900 (vì ABFE là
hình vuông)
Câu 28. Cho hình chóp S ABC. có SA SB và CA CB Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng chéo
nhau SC và AB
A. 30 0 B. 45 0 C. 60 0 D 90 0
Lời giải
Ta có hình vẽ sau:
Xét SC AB CS CB CA. CS CA CS CB
Trang 12
CS CA SCA CS CB SCB
0
SC CA SA SC CB SB
(do SA SB và CA CB ) Vậy SC AB
Câu 29. Cho hình chóp .S ABCD ABCD là hình thang vuông tại A và,
B AD a AB BC a SA ABCD
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A CDSBC
D ABSAD
Lời giải
Ta có
BC SA
AB SA
+ Gọi F là trung điểm AD thì từ giả thiết suy ra tứ giác ABCF là hình vuông và CDAC Suy ra
CD AC
CD SAC
CD SA
Câu 30. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C. có đáy là tam giác A B C vuông tại B (tham khảo
hình vẽ) Hỏi đường thẳng B C vuông góc với mặt phẳng nào được liệt kê ở bốn phương án dưới đây?
A BB A
Lời giải
B C BB
Trang 13Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và AA a 3 Góc
giữa đường thẳng A B và mặt phẳng ABC
bằng
Lời giải
Vì ABC A B C là hình lăng trụ đứng nên hình chiếu của A trên mặt phẳng ABC
là A.
Lại có: A B ABC nên góc giữa đường thẳng A B B và mặt phẳng ABC là A BA
Ta có:
tanA BA AA 3 A BA 60
AB
Vậy A B ABC , 60
Câu 32. Cho hình chóp S MNP. có đáy là tam giác đều, MN =4a SM vuông góc với mặt phẳng đáy,
2
SM = a, với 0 a< Î ¡ Tính góc giữa hai mặt phẳng (SNP)
và (MNP)
Lời giải
Gọi I là trung điểm NP Ta có:
NP SI
NP MI
ïï
Góc giữa hai mặt phẳng (SNP)
và (MNP)
là góc ·SIM
Với
2
2
a
ïï ïïí
MI
Câu 33. Cho hình chóp S ABC. có SAABC và ABBC Góc giữa hai mặt phẳng SBC
và ABC
là góc nào dưới đây ?
Lời giải
Trang 14Ta có:
BC SA
BC SAB BC SB
BC AB
,
SB BC SB SBC
Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt
phẳng đáy, SA a Gọi M là trung điểm của CD.Khoảng cách từ D đến mặt phẳng SAB
nhận giá trị nào sau đây?
A
2 2
a
Lời giải Chọn A
Mặt khác
Do vậy d D SAB , AD a
Câu 35. Cho hình chóp S ABCD. có ABCD là hình vuông cạnh a SA a SA; ; ABCD Khoảng cách
giữa hai đường thẳng chéo nhau SC BD; bằng:
A.
6 6
a
Lời giải Chọn A
Trang 15Dựng Cx BD , SC Cx, BD d BD SC , d BD ,
2
d BD d O d A
Dựng AK SC Dễ thấy AK d A ; AK
3
a AK
AK SA AC
Vậy ; 6
6
a
d O
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1.Tính giá trị của
2 0
lim
1 1
x
x
Lời giải
Ta có
2 0
lim
x
x x x
2 2 0
sin
x
x
x x
Câu 2. Cho hàm số ( ) sin 3f x xcot 2x Tính f x( )
Lời giải
sin 2
x
Câu 3. Cho hàm số
2 2
x y
x có đồ thị C Viết phương trình các tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến đi
qua điểm M6;5
Lời giải
Tập xác định D\ 2 Ta có 2
4 2
y
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị : 2
2
x
C y
x tại điểm M x y 0; 0 C
là:
0 0 0
y y x x x y
0 0 2
0 0
2 4
2 2
x
x x
Vì tiếp tuyến đi qua điểm M6;5
nên ta có
Trang 16
0 0 2
0 0
2 4
2 2
x x x x
0 2
0
0
6
x
Với x0 0 ta có phương trình tiếp tuyến là yx1
Với x0 6 ta có phương trình tiếp tuyến là
Câu 4. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 ,a SA a , SB a 3 và mặt phẳng
SAB
vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC, . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM DN,
Lời giải
Gọi H là hình chiếu của S trên AB, suy ra SH ABCD
Do đó SH là đường cao của hình chóp S ABCD.
Kẻ ME/ /DN E AD SM DN, SM ME,
Ta có: SA2SB2 a23a2 AB2. SAB vuông tại S 2
AB
Ta có: AME∽CDN , từ đó suy ra 2.
a
AE
AE SH
Suy ra
,
SE SA AE ME AM AE
SME
cân tại E có
5
2
a
SE ME SM a
Từ đó suy ra
cos
5
SME