1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK2 11 đề số 8

17 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 8 HK2 11 Đề Số 8
Trường học Trường Đại học Nói Chung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 Môn TOÁN Lớp 11 Chương trình chuẩn ĐỀ SỐ 8 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) 1 Trắc nghiệm (35[.]

Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1. Tìm giới hạn 2

lim( ) tan 2

x

5

Câu 2. Tính giới hạn

2 2

4 lim

2

x

x x

 ?

Câu 3. Cho hàm số   2

1

x khi x

f x

x khi x



Khẳng định nào sau đây là SAI?

A xlim f x 

B xlim f x 

    

C lim 2   3

D lim 1   1

Câu 4. lim 2 n3 2n23

có giá trị bằng

Câu 5. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A

1 lim

n . B

3 2

2 lim 3

n n

  C

lim

n n



  D lim 2 n1 

Câu 6. Tính giới hạn

2 2

lim

2

x

x

 

 

 với a  

2

3 2

a

Câu 7. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình dưới đây

Chọn khẳng định đúng

A Hàm số liên tục trên  B Hàm số liên tục trên  ;4

Trang 2

C Hàm số liên tục trên 1; 

D Hàm số liên tục trên 1;4

Câu 8. Cho hàm số

1

x m y

x (Cm) Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm có hoành độ x0 0 đi qua A(4;3)

A

16 5



m

6 5



m

1 5



m

16 15



m

Câu 9. Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng a b;  và một điểm x0a b;  Khi đó f x 0

được xác định bằng biểu thức nào dưới đây?

A

0

0 0

lim

x x

f x f x

x x

B

0

0 0

lim

x x

f x f x

x x

C

0

lim

x x

f x x f x

x

 

  

 với   x x x0 D

0

lim

x

f x x f x

x

 

  

 với   x x x0

Câu 10. Cho hàm số 1, , 2

y x nn , Đạo hàm của hàm số là:

A y nx n1 B y n 1x n

C y nx n2. D  1  2

   n

Câu 11. Đạo hàm của hàm số yx là:

A

1 2

 

y

1 , 0 2

C

1 , 0 2

1 , 0 2

Câu 12. Đạo hàm của hàm số

2021

2020 2021

là:

A

2020

2020 2021

 

B y 2020x2020.

C y 2021x2020. D y 2020.x2021.

Câu 13. Cho hàm số f x( )x32x Tính '( )f x

A f x'( ) 3 x2 2 B f x'( ) 3 x2

C f x'( )x2 2 D f x'( ) 3 x22x

Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số

2 1 1

x y x

A  2

3 '

1

y x

3 '

1



y

3 ' 1

y

3 '

1



y

x

Câu 15. Đạo hàm của hàm số y x 42 x

A

4

x

B

x

C

4

x

D

4

x

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số yx7x4

A y x7x  7x61 

B y 4x7x

C y 4 7 x61 

D y 4x7x 3 7x61 

Trang 3

Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số y 1 x2.

2 1

x y

x

 

x y

x

 

x y

x

 

x y

x

 

Câu 18. Đạo hàm của hàm số f x  sin 35 xlà:

A f x  3 cos x53

B f x  5sin 3x.cos3x 4

C f x  15 sin x cos x 43 3

Câu 19. Đạo hàm của hàm số y 2 cos 2 2 x bằng:

sin 2

2 cos 2

x y

x

 

sin 4

2 2 cos 2

x y

x

 

cos2

2 cos 2

x y

x

 

sin 4

2 cos 2

x y

x

 

Câu 20. Đạo hàm của hàm số ysinx20181

A y 2018x2017 osc x20181

B y sinx20181

C y sinx2018 D y 2017x2017 ins x20181

Câu 21. Đạo hàm của hàm số ysin 2x

A y cos 2x B y 2cos 2x C y 2cos 2x D y 2 cosx

Câu 22. Đạo hàm của hàm số

tan

4

y x 

  là

A

2

4 cos

4

y

x

 

  B

2

1 cos

4

y

x

 

 

C

2

1 cos

4

y

x

 

  D

2

1 sin

4

y

x

 

 

Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số ysinxcos 2x tại điểm x 3

A

1 2 3

y  

1 3

y  

C

1 2 3

y  

1 2 3

y  

Câu 24. Cho hàm số f x( ) x x 0 Tính f ''(1).

1 ''(1) 2

D

1 ''(1) 4

Câu 25. Cho hàm số y x 3 3x22021 Tìm tập nghiệm của bất phương trình y '' 0

A 1; 

B 0; 2

C 0;2

D 1;  

Câu 26. Cho hình hộp ABCD A B C D Chọn đẳng thức vectơ đúng: ' ' ' '

A AC'AB AB  'AD

Trang 4

Câu 27. Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình chữ nhật với

AB a AD a  Tính số đo góc giữa hai đường thẳng A C' ' và BD

Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D.    , góc giữa hai đường thẳng A B và B C là

Câu 29. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông và SAABCD

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A BCSCDB CDSBC

C BCSABD BCSBC

.

Câu 30. Cho hình chóp đều S ABC. , với O là tâm của tam giác ABC Gọi H là hình chiếu vuông góc

của O lên SM với M là trung điểm của BC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A OHBC B OHSC C OH SABD OH ABC

.

Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a ,BB a 3

Tính góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng BCC B 

Câu 32. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B. Cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Gọi M là trung điểm AC. Mệnh đề nào sau đây sai?

A (SAB) (^ SBC) B (SAC) (^ ABC) C (SBM) (^ SMC). D (SAB) (^ SAC)

Câu 33. Cho tứ diện ABCD có ABBCD Trong BCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau ở O

Trong ADC vẽ DKAC tại K Khẳng định nào sau đây sai ?

A ADC ABEB ADC DFK

C ADC ABCD BDC ABE

Câu 34. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có AB2 , a AD a  (hình bên) Gọi M là trung điểm

cạnh AB. Góc giữa 'B M và ABCD bằng 60 o Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng

ABCD và A B C D' ' ' ' 

Câu 35. Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a Tính khoảng cách từ B tới đường thẳng DB'

A

6 6

a

3 6

a

3 3

a

6 3

a

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1. Cho hàm số   cos3 4cot

3sin 3

x

x

Tính  cot x f x4   

Trang 5

Câu 2. Cho hàm số y x 33x2có đồ thị  C và điểm M m ;0 sao cho từ M vẽ được ba tiếp tuyến đến

đồ thị  C , trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau Tìm m.

Câu 3. Cho hàm số

 

2 4

0 4

x

x x

n

x x

  

 

Biết f x 

liên tục trên nửa khoảng 0, 

, tìm ,m n

Câu 4. Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy là hình thoi, BAD   , cạnh đáy bằng 60 a Biết hình

chiếu H của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với giao điểm hai đường chéo của hình thoi,

6 2

a

SH 

Tính khoảng cách từ đường thẳng CD đến mặt phẳng SAB

BẢNG ĐÁP ÁN

1D 2C 3B 4A 5D 6C 7D 8A 9B 10D 11B 12B 13A 14D 15D 16D 17B 18C 19D 20A 21C 22C 23C 24D 25D 26B 27C 28B 29C 30A 31D 32D 33C 34B 35D

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1. Tìm giới hạn 2

lim( ) tan 2

x

5

Lời giải Chọn D

lim( ) lim lim sin 1

2 cos x sin( )

2

x x

x

Câu 2. Tính giới hạn

2 2

4 lim

2

x

x x

 ?

Lời giải Chọn C

Ta có:

2

4

x

x

Câu 3. Cho hàm số   2

1

x khi x

f x

x khi x



Khẳng định nào sau đây là SAI?

A xlim f x 

B xlim f x 

    

C lim 2   3

D lim 1   1

Lời giải Chọn B

Trang 6

Ta có: xlim f x  xlim 2 x 1

Suy ra khẳng định ở đáp án A đúng.

Ta có:  

2

       

Suy ra khẳng định ở đáp án B sai.

Ta có: lim 2   lim 2 2 1 3

Suy ra khẳng định ở đáp án C đúng.

Ta có:  

2

lim 1   lim 2 1  1 1

x

Suy ra khẳng định ở đáp án D đúng.

Câu 4. lim 2 n3 2n23

có giá trị bằng

Lời giải Chọn A

 lim 2 n3 2n23

3

3

2 3 lim n 2

n n

       

Câu 5. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A

1 lim

n . B

3 2

2 lim 3

n n

  C

lim

n n



  D lim 2 n1  

Lời giải Chọn D

Ta có: lim 2 n 1 limn 2 1

n

      

Câu 6. Tính giới hạn

2 2

lim

2

x

x

 

 

 với a  

2

3 2

a

Lời giải Chọn C

Xét

2 2

lim

2

x

x

 

 

2

 

       

,

2

 

x  2 0 với mọi x  2 nên

2 2

lim

2

x

x

 

 



Câu 7. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình dưới đây

Trang 7

Chọn khẳng định đúng

A Hàm số liên tục trên  B Hàm số liên tục trên  ;4

C Hàm số liên tục trên 1; 

D Hàm số liên tục trên 1; 4

Lời giải Chọn D

Tập xác định D \ 1;4 

Do tập xác định của hàm số là D \ 1; 4 

nên hàm số không liên tục trên  Vậy A sai

Hàm số không liên tục trên  ; 4 vì từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số gián đoạn tại x 1 Vậy B sai

Hàm số không liên tục trên 1;

vì từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số gián đoạn tại x 4 Vậy C sai

Ta thấy đồ thị hàm số trên 1;4

là một nét liền không bị ngắt quãng vì vậy hàm số liên tục trên

1;4.

Câu 8. Cho hàm số

1

x m y

x (Cm) Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm có hoành độ x0 0 đi qua A(4;3)

A

16 5



m

6 5



m

1 5



m

16 15



m

Lời giải Chọn A

TXĐ: D\ 1 

Ta có: 2

3 '

( 1)

 

m y

x0  0 y0 m1, '( )y x0 m 3 Phương trình tiếp tuyến d của (C

m) tại điểm có hoành độ

0 0

x là:y ( m 3)x m 1.

Tiếp tuyến đi qua A khi và chỉ khi:

16

5

Câu 9. Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng a b;  và một điểm x0a b;  Khi đó f x 0

được xác định bằng biểu thức nào dưới đây?

Trang 8

A

0

0 0

lim

x x

f x f x

x x

B

0

0 0

lim

x x

f x f x

x x

C

0

lim

x x

f x x f x

x

 

  

 với   x x x0 D

0

lim

x

f x x f x

x

 

  

 với   x x x0

Lời giải Chọn B

Theo định nghĩa, đạo hàm của hàm số tại điểm x là0

0

0 0

0

lim

x x

f x f x

f x

x x

 hoặc    0   0

x

f x x f x

f x

x

 

  

 với   x x x0

Câu 10. Cho hàm số 1, , 2

y x nn , Đạo hàm của hàm số là:

A y nx n1 B y n 1x n

C y nx n2. D  1 2

   n

Lời giải Chọn D

Lí thuyết

Câu 11. Đạo hàm của hàm số yx là:

A

1 2

 

y

1 , 0 2

C

1 , 0 2

1 , 0 2

Lời giải Chọn B

Lí thuyết

Câu 12. Đạo hàm của hàm số

2021

2020 2021

là:

A

2020

2020 2021

 

B y 2020x2020.

C y 2021x2020. D y 2020.x2021.

Lời giải Chọn B

Ta có

 

Câu 13. Cho hàm số f x( )x32x Tính '( )f x

A f x'( ) 3 x2 2 B f x'( ) 3 x2

C f x'( )x2 2 D f x'( ) 3 x22x

Lời giải

Chọn A

Ta có f x( )x32xf x'( ) 3 x2 2

Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số

2 1 1

x y x

A  2

3 '

1

y x

3 '

1



y

3 ' 1

y

3 '

1



y

x

Trang 9

Lời giải

Chọn D

y

Câu 15. Đạo hàm của hàm số y x 42 x

A

4

x

B

x

C

4

x

D

4

x

Lời giải Chọn D

2

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số yx7x4

A y x7x  7x61 

B y 4x7x

C y 4 7 x61 

D y 4x7x 3 7x61 

Lời giải Chọn D

Ta có y 4x7x 3 x7x4x7x 3 7x61 

Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số y 1 x2.

2 1

x y

x

 

x y

x

 

x y

x

 

x y

x

 

Lời giải Chọn B

2

1

Câu 18. Đạo hàm của hàm số f x  sin 35 x

là:

A f x  3 cos x53

B f x  5sin 3x.cos3x 4

C f x  15 sin x cos x 43 3

Lời giải

Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp, ta có:

Câu 19. Đạo hàm của hàm số y 2 cos 2 2 x bằng:

sin 2

2 cos 2

x y

x

 

sin 4

2 2 cos 2

x y

x

 

cos2

2 cos 2

x y

x

 

sin 4

2 cos 2

x y

x

 

Lời giải

Ta có

Trang 10

   

2

2 cos 2 2cos2 cos2

.2cos2 2sin 2

x

Câu 20. Đạo hàm của hàm số ysinx20181

A y 2018x2017 osc x20181

B y sinx20181

C y sinx2018 D y 2017x2017 ins x20181

Lời giải

Ta có: y x20181 cos x20181 2018x2017.cosx20181

Câu 21. Đạo hàm của hàm số ysin 2x

A. y cos 2x B. y 2 cos 2x C. y 2 cos 2x D. y 2 cosx

Lời giải

Ta có ysin 2xy2xcos 2x2cos 2x

Câu 22. Đạo hàm của hàm số

tan

4

y x 

  là

A

2

4 cos

4

y

x

 

  B

2

1 cos

4

y

x

 

 

C

2

1 cos

4

y

x

 

  D

2

1 sin

4

y

x

 

 

Lời giải

Ta có

1 4

tan

x

Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số ysinxcos 2x tại điểm x 3

A

1 2 3

y  

1 3

y  

C

1 2 3

y  

1 2 3

y  

Lời giải

Ta có

1 3 1 2 3

yxxy xxy    

Câu 24. Cho hàm số f x( ) x x 0

Tính f ''(1).

1 ''(1) 2

D

1 ''(1) 4

Lời giải

'( ) ''( )

4

Trang 11

Câu 25. Cho hàm số y x 3 3x22021 Tìm tập nghiệm của bất phương trình y '' 0.

A 1;  . B 0; 2 . C 0; 2. D 1;  .

Lời giải

+)Ta có: y' 3 x2 6 , '' 6x yx 6 suy ra y'' 0  6x 6 0  x1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình y '' 0 là S   1; .

Câu 26. Cho hình hộp ABCD A B C D Chọn đẳng thức vectơ đúng: ' ' ' '

A AC'AB AB  'AD

Lời giải Chọn B

Theo quy tắc hình hộp ta cóDB'DA DD 'DC

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Câu 27. Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình chữ nhật với

AB a AD a  Tính số đo góc giữa hai đường thẳng A C' ' và BD

Lời giải

O

D'

C' B'

A'

D

C B

A

A C' '/ /AC A C BD' ',   AC BD, 

Gọi OACBD

Ta có BDACAB2AD2 2aBOAO a

Suy ra tam giác ABO là tam giác đều nên AOB 600.

Vậy A C BD' ',   AC BD,  AOB600

Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D.    , góc giữa hai đường thẳng A B và B C là

Lời giải Chọn B

Trang 12

D'

A

A'

C

C'

B

B'

Ta có B C // A D  A B B C ;   A B A D ;   DA B

Xét DA B  có A D A B BD nên DA B  là tam giác đều

Vậy DA B 60

Câu 29. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông và SAABCD Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

A BCSCDB CDSBC

C BCSABD BCSBC

.

Lời giải Chọn C

Ta có: BCSASAABCD

BCABABCDlà hình vuông

Do đó: BCSAB

.

Câu 30. Cho hình chóp đều S ABC. , với O là tâm của tam giác ABC Gọi H là hình chiếu vuông góc

của O lên SM với M là trung điểm của BC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A OHBC B OHSC C OH SABD OH ABC

.

Lời giải Chọn A

Ta có:

OH SOM  OHBC

Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a ,BB a 3

Tính góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng BCC B 

Lời giải Chọn B

Trang 13

Ta có: A B BB A BBCC B

A B B C

  

   

   

Do đó:  A B BCC B ,    A B BB , A BB 

Tam giác A BB vuông tại B nên:

tan

3 3

A B a

A BB

BB a

 

A BB  30

Câu 32. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B. Cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Gọi M là trung điểm AC. Mệnh đề nào sau đây sai?

A (SAB) (^ SBC)

B (SAC) (^ ABC)

C (SBM) (^ SMC). D (SAB) (^ SAC)

Lời giải

+ Mệnh đề A đúng vì dễ dàng chứng minh được BC^(SAB)

+ Mệnh đề B đúng vì SA^(ABC)

+ Mệnh đề C đúng vì dễ dàng chứng minh được BM ^(SAC)

+ Ta có: SAB  SA C SA

AC SA ( do SA ABC

   

SAB ; SACAB AC; BAC 90

Vậy mệnh đề D sai

Câu 33. Cho tứ diện ABCD có ABBCD Trong BCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau ở O

Trong ADC vẽ DKAC tại K Khẳng định nào sau đây sai ?

A ADC ABEB ADC DFK

C ADC ABCD BDC ABE

Trang 14

Lời giải

1.Ta có

 

ADC ABE

Vậy A đúng.

2

 

 

 

Vậy B đúng.

3.Ta có

 

4.Vậy C sai.

Câu 34. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có AB2 , a AD a  (hình bên) Gọi M là trung điểm

cạnh AB. Góc giữa 'B M và ABCD bằng 60 o Tính khoảng

cách giữa hai mặt phẳng ABCD và A B C D' ' ' ' 

Lời giải Chọn B

Hình chiếu của 'B M lên ABCD là BM.

Do đó: B M ABCD' ,   B M BM' ,  B MB ' Suy ra:

 ' 60 o

B MB 

'

B BM

 vuông tại B nên ta có:

' tan 60o B B

BM

Vì ABCD / /A B C D' ' ' '

nên d ABCD   , A B C D' ' ' '  d B ',ABCD B B a'  3

Câu 35. Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a Tính khoảng cách từ B tới đường thẳng DB'

A.

6 6

a

3 6

a

3 3

a

6 3

a

Lời giải Chọn D

H

D

B'

D' A'

C

C'

B

A

Kẻ BHB D' , suy ra khoảng cách từ B tới đường thẳng DB bằng BH '

Trong tam giác 'B BD vuông tại B ta có BB'a BD;  AB2AD2 a 2 và BHB D'

Do đó 2 2 2

'

BHBBBD

3

BH

Ngày đăng: 15/11/2022, 10:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w