III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Khởi động - Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển Lấy đồ dùng học tập * Giới thiệu bài A.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Khởi động - Chủ tịch hội đồng tự quản đi
Trang 1TUẦN 34
Th ứ hai ngày tháng năm 2022
Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ NHẬN XÉT TUẦN
-Tiết 2 : Tiếng Việt
BÀI 34A TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ ( tiết 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc – hiểu bài Tiếng cười là liều thuốc bổ
2 Kĩ năng
- Đọc trôi trảy bài tập đọc Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL
ngôn ngữ, NL thẩm mĩ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: SGK, vở viết
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
A Hoạt động cơ bản
1.Cùng chơi : Thi tìm nhanh các từ ngữ
chứa tiếng vui.
+Gv nhận xét
2 Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc bài sau:
Tiếng cười là liều thuốc bổ
+Gv quan sát và nhận xét
1 Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với
từ ngữ ở cột A :
+Gv theo dõi và nhận xét
4.Cùng luyện đọc :
a) Luyện đọc từ ngữ
b).Luyện đọc câu
c.Luyện đọc đoạn bài
+Gv theo dõi và nhận xét
5.Thảo luận để trả lời câu hỏi :
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
+Hs chơi trò chơi
+1hs đọc – lớp theo dõi
+Hs đọc thảo luận và thống nhât
1- c; 2 – a; 3 – d; 4 – b
+Hs tiếp nối nhau đọc đoạn , bài +Hs thảo luận và thống nhất
Trang 2+Gv nhận xét
Qua bài đọc em thấy tiếng cười có ý nghĩa gì?
ND: Tiếng cười làm cho con người khác với
động vật.Tiếng cười làm cho con người hạnh
phúc, sống lâu Từ đó, làm cho hs có ý thức tạo
ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự
hài hước, tiếng cười
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
1) Đoạn 1- Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác
Đoạn 2 - Tiếng cười là liều thuốc bổ
Đoạn 3 - Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
2) Vì khi cười, tốc độ thở ra của con người tăng lên đến 100 ki-lô-mét một giờ, các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn 3) Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nước
4) b.Cần biết sống một cách vui vẻ
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 3 : Tiếng Việt
BÀI 34A TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ ( tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Mở rộng vốn từ Lạc quan yêu đời
2 Kĩ năng
- Biết đặt câu vối từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: NL tự học, NL ngôn ngữ, NL sáng tạo, NL giao tiếp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: Vở BT, bút dạ
2 Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, luyện tập - thực hành,
- KT: động não, đặt câu hỏi, chia sẻ nhóm 2, trình bày 1 phút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
B Hoạt động thực hành
1 Xếp các từ ngữ chứa tiếng vui sau vào bốn
nhóm trong bảng:
GV quan sát, nhận xét
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
a)Từ chỉ hoạt động
Vui chơi, góp vui, mua vui b)Từ chỉ cảm
giác
Vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui
Trang 32 Chọn một từ tìm được ở hoạt động 1, đặt
câu với từ đó.
GV quan sát, nhận xét
3.Thi tìm nhanh từ miêu tả tiếng cười và đặt
câu với mỗi từ.
-Khi nào thì em cười ? Tiếng cười giúp cho em
cảm thấy như thế nào ?
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
c)Từ chỉ tính tình
Vui tính, vui nhộn, vui tươi d)Từ vừa chỉ tính
tình vừa chỉ cảm giác
Vui vẻ
VD: Cảm ơn các bạn đã đến góp vui với bọn
mình
VD: cười ha hả : Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí
cười hì hì: Cu cậu gãi đầu cười hì hì, vẻ xoa dịu
cười hi hí: Mấy co bạn toi không biết thích thú điều gì, cứ cười hi hí trong góc lớp
cười hơ hơ: Anh chàng cười hơ hơ, nom thật
vô duyên
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 4: Toán
BÀI 106 ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG ( tiếp theo) tiết 2
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Em ôn tập về:
- Thực hiện phép tính với số đo thời gian, diện tích
2 Kĩ năng
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện các phép tính với số đo diện tích
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: Sách, bút
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
A Hoạt động thực hành
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
Trang 44.Điền số đo thời gian thích hợp vào ô
trống trong bảng thời gian biểu ở câu lạc
bộ dưới đây ( theo mẫu)
GV theo dõi, nhận xét
5.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
GV theo dõi, nhận xét
6.Giải bài toán sau:
GV theo dõi, nhận xét
C.Hoạt động ứng dụng
+Gv hướng dẫn
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
Thời gian; 40 phút; 2 giờ; 2 giờ; 2 giờ;
1 giờ; 90 phút
a) 4m2 = 400dm2
3dm2 = 300 cm2
3m2 = 30000 cm2
2 m2 25 dm2 = 325 dm2
5m2 20 cm2 = 50020 cm2
b) 1/5 m2 = 20 dm2
1/10 dm2 = 10 cm 1/100 m2 = 100 cm2
1500dm2 = 15 m2
600cm2 = 6 dm2
Bài giải Diện tích của thửa ruộng là :
50 x 30 = 1500 (m2) Thửa ruộng đó thu hoạch được số thóc là :
3/5 x 1500 = 900 ( kg) Đáp số : 900 kg
hs về nhà cùng gia đình thực hiện
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 5: Đạo đức
Thứ ba ngày tháng năm 2022
Tiết 1 : Tiếng Việt
BÀI 34A TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ ( tiết 3)
1 Kiến thức:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài vè dân gian theo thể lục bát
- Làm đúng BT 2 phân biệt âm đầu
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: Vở, bút,
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập
Trang 5- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
A Hoạt động cơ bản
4 a) Nghe thầy cô đọc và viết vào vở :
Nói ngược
+Gv hướng dẫn hs viết
Gv đọc đoạn viết
Gv nêu câu hỏi: Những hình ảnh nào trong
bài được nói ngược ?
Bài thơ được viết theo thể thơ nào ?
b) Đổi vở cho bạn, cùng chữa lỗi.
+Gv theo dõi và nhận xét một số bài
5 Chọn những chữ viết đúng chính
tả trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh đoạn văn
sau :
Khi trình bày bài em cần lưu ý điều gì?
Gv nhận xét
C.Hoạt động ứng dụng
+Gv hướng dẫn hs
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
+Hs nghe– viết
+Hs thực hiện
(1) giải đáp ; (2) tham gia; (3 ) dùng ; (4) theo dõi ; (5) não ; (6) não ; (7) không thể
HS về nhà cùng gia đình thực hiện
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 2 : Thể dục
Tiết 3: Toán
BÀI 107 ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( Tiết 1 )
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Em ôn tập về:
- Nhận biết hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
2 Kĩ năng
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: Sách, bút
2 Phương pháp, kĩ thuật
Trang 6- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
A Hoạt động thực hành
1 Chơi trò chơi “ Nhận dạng hình” :
+Gv theo dõi và nhận xét
2 Hãy chỉ ra các đoạn thẳng song song và
các góc vuông trong mỗi hình sau:
+Gv theo dõi và nhận xét
3.Tính chu vi và diện tích của mỗi hình cho
dưới đây :
+Gv theo dõi và nhận xét
4.Trả lời câu hỏi :
+Gv theo dõi và nhận xét
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
+Hs chơi trò chơi
Hình a) Đoạn thẳng song song :AB//DC ; AD//IH ; IH // BC ; KH //OC ; KO// HC ;
AI //KO ; KO // DH ; IB// HC ; AK // IO ; KD// OH
Các góc vuông: Góc A; I ; O; K; D ; H Hình b) Đoạn thẳng song song : CB// DE ; Các góc vuông : C; D
a)
Bài giải Chu vi hình vuông là : 3x 4 = 12 ( m) Diện tích hình vuông là :
3x 3 = 9 ( m2 ) Đáp số : p = 12 cm ; s = 9 m2
b)
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là : ( 15 + 7 ) x 2 = 44 ( dm ) Diện tích hình chữ nhật là :
15 x 7 = 105 ( dm2) Đáp số : p = 44 dm ; s = 105 dm2
Có 9 hình bình hành
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 4: Tiếng Anh
Tiết 5: Kĩ thuật
Thứ tư ngày tháng năm 2022
Tiết 1 : Tiếng Việt
BÀI 34B AI LÀ NGƯỜI VUI TÍNH ? ( tiết 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc hiểu bài Ăn “mầm đá”
Trang 72 Kĩ năng
- Đọc trôi trảy, rõ ràng bài tập đọc Bước đầu biết đọc với giọng kể vui rõ ràng, hóm hỉnh Phân biệt được lời của từng nhân vật trong truyện và người dẫn chuyện
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL
ngôn ngữ, NL thẩm mĩ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: SGK, vở viết
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
A Hoạt động cơ bản
1 Cùng trao đổi :
GV quan sát, nhận xét
2 Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc truyện sau:
Ăn “ mầm đá”
+Gv quan sát và nhận xét
3 Thay nhau đọc từ ngữ và lời giải nghĩa :
+Gv theo dõi và nhận xét
4 Cùng luyện đọc :
Luyện đọc đoạn, bài
+Gv theo dõi và nhận xét
5.Thảo luận để trả lời câu hỏi :
Câu chuyện trên giúp em điểu được điều gì?
ND: Câu chuyện ca ngợi Trạng Quỳnh rất
thông minh vừa biết cách làm cho chúa ngon
miệng vừa khéo răn chúa : No thì chẳng có gì
vừa miệng đâu ạ
6.Thi đọc truyện theo vai.
+Gv nhận xét
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
+Hs trao đổi và nói về người vui tính Người vui tính là người dù bất kể ở đâu họ cũng tạo ra không khí vui vẻ cho người xung qunh
+1hs đọc – lớp theo dõi
+Hs đọc +Hs tiếp nối nhau đọc 1 đoạn đến hết bài +Hs thảo luận và thống nhất
1) Vì chúa ăn gì cũng không thấy ngon miệng, thấy “ mầm đá” là món lạ thì muốn ăn
2) Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuận bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ “ đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến khi đói mèm
3) Chú không được ăn món “ mầm đá” vì thật
ra không hề có món đó
4) Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon
5) Trạng Quỳnh rất thông minh vừa biết cách làm cho chúa ngon miệng vừa khéo răn chúa
+Hs thi đọc
Trang 8Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 2 : Lịch sử
Tiết 3: Tiếng việt
BÀI 34 B AI LÀ NGƯỜI VUI TÍNH ( tiết 2 )
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Kể được câu chuyện về một người vui tính
2 Kĩ năng
- Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện), hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc
về nhân vật (kể thành chuyện)
3 Góp phần bồi dưỡng:
- Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: SGK
2 Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, kể chuyện
- KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
B Hoạt động thực hành
1 Kể chuyện về một người vui tính mà em
biết.
+Gv theo dõi
2 Thi kể chuyện trước lớp.
+Gv nhận xét chung
Thế nào là người vui tính ? Vui tính sẽ giúp
cho cuộc sống như thế nào ?
Gv nhận xét kết quả của hs
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
+Hs thực hiện -Đọc gợi ý và xây dựng câu chuyện theo yêu cầu
-Lần lượt kể cho bạn nghe
-Cùng trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
+Hs thi kể chuyện trước lớp -Lớp theo dõi và nhận xét -Lớp bình chọn bạn kể hay
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 4 : Toán
BÀI 107 ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( Tiết 2 )
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Trang 9Em ôn tập về:
- Tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành
2 Kĩ năng
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: Sách, bút
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
A Hoạt động thực hành
5.Tính diện tích hình bình hành ABCD và
diện tích hình bình hành AEGD biết AB =
15cm , GC = 9 cm ; AH = 7 cm
Gv theo dõi, nhận xét
6.
Gv theo dõi, nhận xét
7.Giải bài toán sau:
Gv theo dõi, nhận xét
C.Hoạt động ứng dụng
+Gv hướng dẫn
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
Bài giải:
Diện tích hình bình hành ABCD là :
15 x 7 = 105 ( cm2 )
Độ dài cạnh DG là :
15 – 9 = 6 ( cm) Diện tích hình bình hành AEGD là :
6 x 7 = 42 ( cm2 ) Đáp số : ABCD ; 105 cm2 ;
AEGD ; 42 cm2
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là : ( 5 + 3 ) x 2 = 16 ( cm ) Diện tích hình chữ nhật là :
5 x 3 = 15 ( cm2) Đáp số : p = 16 cm ; s = 15 cm2
Bài giải
Diện tích phòng học hình chữ nhật là :
8x 6 = 48 ( m2) Đổi : 48 m2 = 480000 cm2
Diện tích của viên gạch là :
40 x 40 = 1600 ( cm2) Cần số viên gạch để lát nền là :
480 000 : 1600 = 300 ( viên) Đáp số : 300 viên
Trang 10Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
hs về nhà cùng gia đình thực hiện
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Th ứ năm ngày tháng năm 2022
Tiết 1 : Địa lí
Tiết 1 : Âm nhạc
Tiết 3 : Tiếng Việt
BÀI 34 B AI LÀ NGƯỜI VUI TÍNH ( tiết 3 )
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Trả bài văn miêu tả con vật
2 Kĩ năng
- Tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL tự học, NL giao tiếp.
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: Vở, bút
2 Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, luyện tập - thực hành
- KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
B Hoạt động thực hành
3 Trả bài văn tả con vật
1) Gv nhận xét bài viết
- Nhìn chung đa số các em đã viết đúng theo
cấu trúc của bài văn, bên cạnh đó còn một số
bạn viết chưa đúng cấu trúc của bài như Vi
Huyền, Thành, Lộc Nam, Hà
- Sử dụng từ ngữ và hình ảnh sinh động còn ít
, dùng một số từ ngữ sai và chưa được hay
Đa số phần thân bài tả hình dáng và các hoạt
động chưa nhiều
- bài viết chữ chưa đẹp còn sai nhiều lỗi chính
tả
2) Đọc lại bài viết
Gv trả lại bài cho hs
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu