1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án VNEN học kì 2 TUẦN 33

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lạc Quan Yêu Đời
Tác giả Nhóm Tác Giả
Người hướng dẫn PT. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 61,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Khởi động - Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển Lấy đồ dùng học tập * Giới thiệu bài A.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Khởi động - Chủ tịch hội đồng tự quản đi

Trang 1

TUẦN 33

Th hai ngày ứ tháng năm 2022

Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ NHẬN XÉT TUẦN

-Tiết 2 : Tiếng Việt

BÀI 33A LẠC QUAN YÊU ĐỜI ( tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc – hiểu hai bài thơ Ngắm trăng và không đề

2 Kĩ năng

- Đọc trôi trảy, rõ ràng bài thơ Biết đọc diễn cảm bài thơ ngắn với giọng nhẹ nhàng Học thuộc

1 trong hai bài thơ

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL

ngôn ngữ, NL thẩm mĩ

- Phẩm chất: Ý thức học hỏi tinh thần lạc quan

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: SGK, vở viết

2 Phương pháp, kĩ thuật

- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

A Hoạt động cơ bản

1.Quan sát các bức tranh anh sau và nói

về những điều em thấy trong ảnh.

2 Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc bài thơ

sau: Ngắm trăng

+Gv quan sát và nhận xét

3 Thay nhau đọc từ và lời giải nghĩa từ

và chú thích :

+Gv theo dõi và nhận xét

4 Cùng luyện đọc :

Luyện đọc đoạn, bài

+Gv theo dõi và nhận xét

5 Thảo luận để trả lời câu hỏi :

Gv chốt lại: Bài thơ nói về tình cảm với

trăng của Bác trong hoàn cảnh rất đặc biệt

Bị giam cầm trong ngục tù mà Bác vẫn say

mê ngắm trăng, xem trăng như một người

bạn tâm tình Bác lạc quan yêu đời, ngay cả

trong những hoàn cảnh tưởng chừng như

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Bác là vị cha già của dân tộc Bác đã ra đi tìm đường cứu nước khi bị giam trong tù nhưng Bác vẫn vui vẻ lạc quan yêu đời Bác đã sáng

tác bài thơ Ngắm trăng và không đề

+1hs đọc – lớp theo dõi +Hs đọc

+Hs tiếp nối nhau 1 lần bài thơ

a) Bác ngắm tranh qua cửa sổ phòng giam trong tù ( Đây l;à nhà tù của chính quyền Tưởng Giới Thạch ở Trung Quốc)

b)Hình ảnh Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ, Trăng nhóm khe cửa ngắm nhà thơ

c) Bác rất yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống, lạc

Trang 2

không thể nào lạc quan được.

6 Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc bài thơ

sau: Không đề

+Gv quan sát và nhận xét

7 Thay nhau đọc từ và lời giải nghĩa từ

và chú thích :

+Gv theo dõi và nhận xét

8 Cùng luyện đọc :

Luyện đọc đoạ, bài

+Gv theo dõi và nhận xét

9.Thảo luận để trả lời câu hỏi:

Bài thơ giúp em hiểu điều gì ? Em sẽ làm gì

để bảo vệ cảnh đẹp thiên nhiên đó ?

Gv chốt lại : Qua bài thơ ta thấy cảnh rừng

núi chiến khu rất đẹp, thơ mộng Giữa bồn

bề việc quân, việc nước ,Bác vẫn sống rất

bình dị, yêu trẻ, yêu đời

10 a)Học thuộc lòng hai bài thơ trên.

b)Thi đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

quan trong cả những hoàn cảnh rất khó khăn +1hs đọc – lớp theo dõi

+Hs đọc +Hs tiếp nối nhau 1 lần bài thơ

1) Những từ ngữ cho biết: đường non, rừng sâu quân thù, tung bay chim ngàn

( Đây là thời kì gian khô của dân tộc ta phải kháng chiến chống pháp năm 1946- 1954 Đảng

và Bác phải sống trên chiến khu

2) Khách đến thăm Bác trong cảnh đường non đầy hoa; quân đến rừng sâu, chim rừng tung bay

Bàn xong việc quân việc nước, Bác xách bương, dắt trẻ ra vườn tưới rau

+ Hs thực hiện

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 3 : Tiếng Việt

BÀI 33A LẠC QUAN YÊU ĐỜI ( tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Mở rộng vốn từ Lạc quan – yêu đời

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: NL tự học, NL ngôn ngữ, NL sáng tạo, NL giao tiếp.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: Vở BT, bút dạ

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, luyện tập - thực hành,

- KT: động não, đặt câu hỏi, chia sẻ nhóm 2, trình bày 1 phút

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Trang 3

B Hoạt động thực hành

1 Trong mỗi câu sau, từ lạc quan được dùng với

nghĩa a hay b?

GV quan sát, nhận xét

2 Thảo luận để trả lời câu hỏi

GV quan sát, nhận xét

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

Nghĩa Câu

a.Luôn tin tưởng ở tương lại tốt đẹp

b.Có triển vọng tốt đẹp 1.Tình hình đội

tuyển rất lạc quan.

+

2.Chú ấy sống rất lạc quan.

+

3.Lạc quan là liều thuốc bổ.

+

2 a)Nghĩa đen: Dòng sông có khúc thẳng, khúc cong, khúc rộng, khúc hẹp ; con người có lúc sung sướng, lúc khổ, lúc vui lúc buồn

Lời khuyên: Gặp khó khăn là chuyện thường tình, không nên buồn phiền, nản chí b)Ngĩa đen: Con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha được một ít mồi, nhưng tha mãi cũng

có ngày đầy tổ

Lời khuyên: Nhiều cái nhỏ dồn góp lại sẽ thành lớn, kiên trì và nhẫn lại ắt thành công

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 8 : Toán

BÀI 103 ÔN TẬP

VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Em ôn tập về:

- Cách thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia phân số

2 Kĩ năng

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán

3 Góp phần phát huy:

- Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: Sách, bút

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, luyện tập – thực hành

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Trang 4

A Hoạt động thực hành

1 Chúng ta cùng chơi trò chơi “ Tô màu và

tính” :

GV theo dõi, nhận xét

2.Tính :

GV theo dõi, nhận xét

3.Tính :

GV theo dõi, nhận xét

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

HS thực hiện

a) 6/7 ; 3/9 ; 1 b) 9/12 ; 3/12 ; 1/9

c) 38/35 ; 1/15 ; 207/ 35

d ) 11/12 ; 1/6 ; 1/3

a) 8/21 ; 16/ 21 ; 6/11 b) 8/7 ; 4 ; 3/13

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 4 : Toán

BÀI 103 ÔN TẬP

VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Em ôn tập về:

- Cách tìm thành Cách tìm thành phần chưa biết trong phép tính với các phân số

- Giải bài toán với các phân số

2 Kĩ năng

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán

3 Góp phần phát huy:

- Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: Sách, bút

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, luyện tập – thực hành

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

A Hoạt động thực hành

4.Tìm x:

GV theo dõi, nhận xét

Giải các bài toán sau :

5

GV theo dõi, nhận xét

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

a) x = 7/9; x = 4/21; x = 7/3 b) x = 5/3; x = 6/5 ; x = 10

Bài giải

a) Diện tích bể nước chiếm số phần là :

Trang 5

GV theo dõi, nhận xét

C.Hoạt động ứng dụng

Gv hướng dẫn

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

1 – ( 3/4 + 1/5 ) = 1/20 ( phần) b)Diện tích vườn hoa là :

20 x 15 = 300 ( m2 ) Diện tích để xây bể là :

300 x 1/20 = 15 m2

Đáp số : a) 1/20 ; b 15 m2

Bài giải

a) Chu vi của hình vuông là : 2/5 x 4 = 8/5 ( m)

Diện tích hình vuông là : 2/5 x 2/5 = 4/25 ( m2 ) b)Diện tích của 1 hình vuông nhỏ là: 2/25 x 2/25 = 4/625 m ( m2 ) Cắt được số ô vuông là : 4/25 : 4/ 625 = 25 (ô vuông) c)Chiều rộng của tờ giấy hình chữ nhật

là : 4/25 : 4/5 = 1/5 ( m) Đáp số : a ) p= 8/5 m; s =4/25 m2 ;

b) 25 ô vuông ; c) 1/5m

hs về nhà cùng gia đình thực hiện

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 5: Đạo đức

Thứ ba ngày tháng năm 2022

Tiết 1 : Tiếng Việt

BÀI 33A LẠC QUAN YÊU ĐỜI ( tiết 3)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Viết đúng từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr/ch hoặc chứa tiếng có vần iêu/iu

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.

Cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: Vở, bút,

2 Phương pháp, kĩ thuật

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 6

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

B Hoạt động thực hành

3 Trò chơi : Thi tìm nhanh từ ( chọn a

hoặc b)

4.Viết 3 từ láy vừa tìm được ở hoạt động 3

vào vở.

Gv cùng hs chốt lại bài

C.Hoạt động ứng dụng

+Gv hướng dẫn hs

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Chọn a – Những từ láy trong đó các tiếng đều

bắt đầu bằng tr M: tròn trịa

Trắng trẻo; trơ trẽn, tráo trưng, trùng trình, – Những từ láy trong đó các tiếng đều bắt đầu

bằng ch M: chông chênh

Chống chếnh, chong chóng, chói chang, +Hs thực hiện

HS về nhà cùng gia đình thực hiện

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 2: Thể dục

Tiết 3: Toán

BÀI 104 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( tiếp theo) ( tiết1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Em ôn tập về : Cách thực hiện các phép tính cộng trừ, nhân, chia phân số; Tính giá trị của

biểu thức

2 Kĩ năng

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán

3 Góp phần phát huy:

- Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: Sách, bút

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, luyện tập – thực hành

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

A Hoạt động thực hành

1 Chúng ta cùng chơi trò chơi “ Tính nhanh” :

Gv theo dõi và nhận xét

2.

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

1 +Hs chơi trò chơi

Trang 7

+Gv theo dõi và nhận xét

3.Điền phân số thích hợp vao ô trống :

Gv theo dõi và nhận xét

4.Tính bằng hai cách :

Gv theo dõi và nhận xét

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

2.Hs tự làm ; tổng 38/35; hiệu 18/35; tích 8/35 ; thương 28/10

3 + Hs tự làm bài : Số bị trừ 3/4 ;

Số trừ 26/45 ; Số hiệu 7/15 Thừa số thứ nhất 24/9 ; Thừa số thứ hai 27/11 ; Tích 8/21

4 +Hs tự làm bài a) ( 6/11 + 5/11) x 3/7 = 1 x 3/7 = 3/7 (6/11+5/11)x 3/7= 6/11x 3/7+5/11x3/7 = 18/77 + 15/77 = 33/77 = 3/7 b).3/5/x/7/9 +3/5 x 2/9 = 21 /45 + 6/45 = 27/45 = 3/5 3/5/x/7/9 +3/5 x 2/9 = 3/5 x ( 7/9 +2/9) =3/5 x 1 = 3/5 c) ( 6/7 – 4/7 ) : 2/5 = 2/7 : 2/5 =2/7 x 5/2 = 10/14 ( 6/7 – 4/7 ) : 2/5= 6/7 : 2/5 – 4/7 :2/5 = 30/14 – 20/14 = 10/14

d) 8/15 : 2/11 + 7/15 : 2/11 = ( 8/15 + 7/15 ) : 2/11 =

1 : 2/11 = `11/2 8/15 : 2/11 + 7/15 : 2/11 = 88/30 +77/30 = 165/30= 11/2

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 4: Tiếng anh

Tiết 5: Kĩ thuật

Thứ tư ngày tháng năm 2022

Tiết 1 : Tiếng Việt

BÀI 33 B AI LÀ NGƯỜI LẠC QUAN, YÊU ĐỜI ? ( tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc hiểu bài Con chim chiền chiện

2 Kĩ năng

- Đọc trôi trảy, rõ ràng bài thơ với giọng vui tươi, sôi nổi, ngắt nhịp đúng giữa các câu thơ Biết đọc diễn cảm 2-3 khổ thơ Học thuộc lòng bài thơ

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL

ngôn ngữ, NL thẩm mĩ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

Trang 8

- HS: SGK, vở viết

2 Phương pháp, kĩ thuật

- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

A Hoạt động cơ bản

1 Cùng thảo luận

GV quan sát, nhận xét

2 Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc bài thơ sau:

Con chim chiền chiện

+Gv quan sát và nhận xét

3 Tìm nhanh từ ngữ phù hợp với lời giải

nghĩa:

+Gv theo dõi và nhận xét

4 Cùng luyện đọc :

+Gv theo dõi và nhận xét

5.Thảo luận để trả lời câu hỏi :

Bài thơ cho em biết gì ? Em sẽ làm gì để bảo vệ

các loài chim ?

- ND :Hình ảnh chú chim tự do bay lượn, hát ca

giữa không gian cao rộng, trong khung cảnh thiên

nhiên thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm

no, hanh phúc, gieo trong lòng người đọc cảm

giác thêm yêu đời, yêu cuộc sống

6) Học thuộc lòng 2 – 3 khổ thơ trong bài Đọc

cho các bạn trong nhóm nghe.

7 Thi đọc thuộc lòng trước lớp.

+Gv nhận xét

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Chiền chiện còn có tên gọi là Sơn ca chú có

bộ long màu trắng xám và hót rất hay +1hs đọc – lớp theo dõi

1) Cao hoài 2) Cao vợi 3) Thì 4) Lúa tròn bụng sữa

+Hs tiếp nối nhau 1 khổ thơ cho đến hết bài 1) Chim bay lượn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao , rất rộng

2) Chim bay lượn rất tự do : lúc xà xuống cánh đồng – chim bay, chim sà ; lúa tròn bụng sữa , lúc vút lên cao- các từ ngữ bay vít, bay cao, vút cao, cao vts, cao hoài, cao vợi, hình ảnh cánh đập trời xanh, chim biến mất rồi, Chỉ còn tiếng hót làm xanh da trời Vì bay lượn tự do nên lòng chim vui nhiều, hót không biết mỏi

3) Khúc hát ngọt ngào

Tiếng hót long lanh, Như cành sương chói

Chim ơi, chim nopis, Chuyện chi, chuyện chi?

Tiếng ngọc trong veo, Chim gieo từng chuỗi

Đồng quê chan chứa, những lời chim ca

Chỉ còn tiếng hát, Làm xanh da trời

Hs tự chọn ý thích

Hs thực hiện theo yêu cầu

Hs thi

Trang 9

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 2 : Lịch sử

Tiết 3 : Tiếng Việt

BÀI 33B AI LÀ NGƯỜI LẠC QUAN, YÊU ĐỜI ? ( tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Kể lại được một câu chuyện đã được nghe hoặc được đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời

2 Kĩ năng

- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói

về tinh thần lạc quan, yêu đời

3 Góp phần bồi dưỡng:

- Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: SGK

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, kể chuyện

- KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

B Hoạt động thực hành

1 Kể chuyện đã nghe, đã đọc về tinh thần

lạc quan, yêu đời.

GV quán sát giúp đỡ, nhận xét

2 Thi kể chuyện trước lớp

+Gv nhận xét

Câu chuyện em kể có nội dung ý nghĩa gì?

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

+Hs thực hiện theo yêu cầu tài liệu 1) Đọc gợi ý

2) Tìm Ví dụ về tinh thần lạc quan yêu đời 3) Tìm những câu chuyện có nội dung của yêu cầu

4) Lần lượt nói cho bạn nghe về tên câu chuyện, nhân vật trong câu chuyện mình sẽ kể

5) Lần lượt kể cho bạn nghe 6) Cùng trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

+Hs thi kể +Lớp bình chọn bạn kể hay

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 4: Toán

Trang 10

BÀI 104 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( tiếp theo) tiết 2

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Em ôn tập về:

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số

- Giải bài toán với các phân số

2 Kĩ năng

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán

3 Góp phần phát huy:

- Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: Sách, bút

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, luyện tập – thực hành

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

A Hoạt động thực hành

5 Tính :

+Gv theo dõi, nhận xét

Giải các bài toán

6 Hs tự làm bài

+Gv theo dõi, nhận xét

7.Hs tự làm bài

+Gv theo dõi, nhận xét

C.Hoạt động ứng dụng

+Gv hướng dẫn

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

+Hs tự làm bài a) 2/3 x 3/4 x 4/5 : 1/5 = 24/60 : 1/5 =2

b).2/5 x 3/4 x 5/6 : 3/4 = 30/120 : 3/4 = 1/3

Bài giải

May quần áo hết số mét vải là :

20 x 4/5 = 16 ( m)

Số mét vải còn lại là :

20 – 16 = 4 ( m) May được số túi là :

4 : 2/3 = 6 ( túi ) Đáp số : 6 cái túi

Bài giải

2 giờ vòi nước chảy được số phần bể là :

2/5 x 2 = 4/5 ( bể )

Số phần nước còn lại trong bể là:

4/5 – 3/4 = 1/20 ( bể)

Đáp sô : a) 4/5 bể ; b) 1/20 bể

HS về nhà cùng gia đình thực hiện

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Ngày đăng: 31/10/2022, 01:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w