Đồ dùng dạy và học

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 51 - 58)

Bài 12: Một số giun dẹp khác và

B. Đồ dùng dạy và học

- GV :Chuẩn bị tranh một số giun dẹp kí sinh.

- HS : Nghiên cứu trớc bài ,học bài cũ C. phơng pháp:

-Vấn đáp – Tìm tòi -Thảo luận nhóm -Trình bày 1 phút -Trùc quan .

D. Tiến trình bài giảng 1. ổn định tổ chức

Ngày giảng Lớp Sĩ số

2. Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : - Cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh?

Đáp án : Mắt tiêu giảm ,giác bám ,cơ quan tiêu hóa ,sinh dục phát triển 3. Bài học

- Sán lá gan sống kí sinh có đặc điểm nào khác với sán lông sống tự do? Hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu tiếp một số giun dẹp kí sinh.

Hoạt động của GVvà HS Nội dung

- Hoạt động1

Mục tiêu: Nêu một số đặc điểm của giun dẹp kí sinh và biện pháp phòng chèng

GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, quan sát hình 12.1; 12.2; 12.3, thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi:

- Kể tên một số giun dẹp kí sinh?

- Giun dẹp thờng kí sinh ở bộ phận nào trong cơ thể ngời và động vật? Vì sao?

- Để phòng giun dẹp kí sinh cần phải

Hoạt động 1: Một số giun dẹp khác

ăn uống giữ vệ sinh nh thế nào cho ng- ời và gia súc?

- HS tự quan sát tranh hình SGK trang 44 và ghi nhớ kiến thức.

- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến và trả lời câu hỏi, yêu cầu:

+ Kể tên

+ Bộ phận kí sinh chủ yếu là: máu, ruột,gan, cơ.

+ Vì những cơ quan này có nhiều chất dinh dìng.

+ Giữ vệ sinh ăn uống cho ngời và

động vật, vệ sinh môi trờng.

- Đại diện nhóm trình bày đáp án, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV cho các nhóm phát biểu ý kiến.

- GV cho HS đọc mục “Em có biết”

cuối bài và trả lời câu hỏi:

- Sán kí sinh gây tác hại nh thế nào?

- Em sẽ làm gì để giúp mọi ngời tránh nhiễm giun sán?

Đại diện nhóm trình bày đáp án, các nhóm khác nhận xét, bổ sung, yêu cầu nêu đợc:

+ Sán kí sinh lấy chất dinh dỡng của vật chủ,làm cho vật chủ gầy yếu.

+ Tuyên truyền vệ sinh, an toàn thực phẩm, không ăn thịt lợn, bò gạo.

- GV cho HS tù rót ra kÕt luËn.

- GV giới thiệu thêm một số sán kí sinh: sán lá song chủ, sán mép, sán chã.

- Một số sán kí sinh:

+ Sán lá máu trong máu ngời.

+ Sán bã trầu trong ruột lợn

+ Sán dây trong ruột ngời và cơ

ở trâu, bò, lợn.

4. Củng cố

- GV yêu cầu HS làm bài tập trắc nghiệm. Khoanh tròn vào những câu trả lời đúng:

Ngành giun dẹp có những đặc điểm:

1. Cơ thể có dạng túi.

2. Cơ thể dẹt có đối xứng 2 bên.

3. Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn.

4. Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn.

5. Cơ thể chỉ có 1 phần đầu và đế bám.

6. Một số kí sinh có giác bám.

7. Cơ thể phân biệt đầu, lng, bụng.

8. Trứng phát triển thành cơ thể mới.

9. Vòng đời qua giai đoạn ấu trùng.

5. Hớng dẫn học bài ở nhà - Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Tìm hiểu thêm về sán kí sinh.

- Tìm hiểu về giun đũa.

E. rút kinh nghiệm:

………

………

………

……….

TiÕt 13 Ngày soạn: 1/10/2012 Tuần 7

Ngành giun tròn Mục tiêu chung của ngành

Kiến thức :

-Trình bày đợc khái niệm về ngành giun tròn .Nêu đợc những đặc điểm chính của ngành .

- Mô tả đợc hình thái ,cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành giun tròn .Ví dụ : Giun đũa ,trình bày đợc vòng đời của giun đũa ,đặc điểm cấu tạo của chúng …

-Mở rộng hiểu biết về các giun tròn ( giun đũa ,giun kim ,giun móc câu …)từ đó thấy

đợc tính đa dạng của ngành giun tròn .

- Nêu đợc khái niệm về sự nhiễm giun ,hiểu đợc cơ chế lây nhiễm giun và cách phòng trừ giun tròn .

Kü n¨ng :

-Quan sát các thành phần cấu tạo của giun qua tiêu bản mẫu . Bài 13: Giun đũa

A. Mục tiêu 1. Kiến thức

- Học sinh nắm đợc những đặc điểm cơ bản đặc trng để phân biệt với ngành Giun dẹp .

Học sinh mô tả đợc hình thái , cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của giun đũa ,trình bày

đợc vòng đời của giun đũa .

- HS nắm đợc những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh.

2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

* Các kĩ năng sống :

- Kĩ năng tự bảo vệ ,phòng tránh bệnh giun đũa .

-Kĩ năng hợp tác ,lắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm về cách phòng tránh bệnh giun đũa .

- Kĩ năng tìm kiếm xử lí thông tin khi đọc SGK ,quan sát tranh hình để tìm hiểu đặc

điểm nơi sống ,cấu tạo hoạt động sống và vòng đời của giun đũa thích nghi đời sống kÝ sinh .

3. Thái độ

- Giáo dục ý thức giữ vệ sinh môi trờng ,vệ sinh cá nhân khi ăn uống . B. Đồ dùng dạy và học

GV:- Chuẩn bị tranh hình SGK.

HS:Nghiên cứu trớc bài mới

C. phơng pháp: Giảng giải ,vấn đáp và thuyết trình D. Tiến trình bài giảng

1. ổn định tổ chức

Ngày giảng Lớp Sĩ số

2. Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : - Kể tên một vài giun dẹp sống kí sinh khác ? Cách phòng chống?

Đáp án :- Một số sán kí sinh:

+ Sán lá máu trong máu ngời.

+ Sán bã trầu trong ruột lợn

+ Sán dây trong ruột ngời và cơ ở trâu, bò, lợn.

+ Giữ vệ sinh ăn uống cho ngời và động vật, vệ sinh môi trờng

+ Tuyên truyền vệ sinh, an toàn thực phẩm, không ăn thịt lợn, bò gạo.

3. Bài học

VB: Nh SGK

-Tại sao gọi là giun tròn ?

GV : Tiết diện ngang cơ thể tròn

Khác với giun dẹp ở chỗ nào ? chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay

Hoạt động của GVvà HS Nội dung

Hoạt động 1

Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng và di chuyển của giun đũa.

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát hình 13.1; 13.2 trang 47, thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi:

? Trình bày cấu tạo của giun đũa?

- Giun cái dài và mập hơn giun đực có ý nghĩa sinh học gì?

- Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun thì

chúng sẽ nh thế nào?

- Ruột thẳng ở giun đũa liên quan gì tới tốc độ tiêu hoá? khác với giun dẹp đặc

điểm nào? Tại sao?

- Giun đũa di chuyển bằng cách nào?

-- Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui vào ống mật? hậu quả gây ra nh thế nào đối với con ngời?

- Cá nhân HS tự nghiên cứu thông tin SGK kết hợp với quan sát hình, ghi nhớ kiến thức.

- Thảo luận nhóm thống nhất câu trả

lời, yêu cầu nêu đợc:

+ Hình dạng + Cấu tạo:

- Líp vá cuticun - Thành cơ thể - Khoang cơ thể.

1: Cấu tạo, dinh d ỡng, di chuyển của giun đũa

+ Giun cái dài, to đẻ nhiều trứng.

+ Vỏ có tác dụng chống tác động của dịch tiêu hoá.

+ Tốc độ tiêu hoá nhanh, xuất hiện hậu môn.

+ Dịch chuyển rất ít, chui rúc.

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV lu ý vì câu hỏi thảo luận dài nên cần để HS trả lời hết sau đó mới gọi HS khác bổ sung.

- GV nên giảng giả về tốc độ tiêu hoá

nhanh do thức ăn chủ yếu là chất dinh dỡng và thức ăn đi một chiều.

Câu hỏi (*) nhờ đặc điểm cấu tạo của cơ thể là đầu thuôn nhọn, cơ dọc phát triÓn  chui róc.

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu tạo, dinh dỡng và di chuyển của giun

đũa.

- Cho HS nhắc lại kết luận.

- Cấu tạo:

+ Hình trụ dài 25 cm.

+ Thành cơ thể: biểu bì cơ dọc phát triển.

+ Cha có khoang cơ thể chính thức.

+ ống tiêu hoá thẳng: có lỗ hậu môn.

+ Tuyến sinh dục dài cuộn khúc.

+ Lớp cuticun có tác dụng làm căng cơ thể, tránh dịch tiêu hoá.

- Di chuyển: hạn chế.

+ Cơ thể cong duỗi giúp giun chui róc.

- Dinh dìng: hót chÊt dinh dìng nhanh và nhiều.

Hoạt động của GVvà HS Nội dung

Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũa Mục tiêu: HS nắm đợc vòng đời của giun

đũa và biện pháp phòng tránh.

- Yêu cầu HS đọc mục I trong SGK trang 48 và trả lời câu hỏi:

- Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục ở giun

đũa?

- Yêu cầu HS đọc SGK, quan sát hình 13.3 và 13.4, trả lời câu hỏi:

- Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ đồ?

- Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau sống vì có liên quan gì đến bệnh giun

đũa?

2:Sinh sản của giun đũa

- Tại sao y học khuyên mỗi ngời nên tẩy giun tõ 1-2 lÇn trong mét n¨m?

Cá nhân tự đọc thông tin và trả lời câu hái.

- 1 HS trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung.

- Cá nhân đọc thông tin SGK, ghi nhớ kiến thức.

- Trao đổi nhóm về vòng đời của giun

đũa.

- Yêu cầu:

+ Vòng đời: nơi trứng và ấu trùng phát triển, con đờng xâm nhập vào vật chủ là nơi kí sinh.

+ Trứng giun trong thức ăn sống hay bám vào tay.

+ Diệt giun đũa, hạn chế đợc số trứng.

- Đại diện nhóm lên bảng viết sơ đồ vòng

đời, các nhóm khác trả lời tiếp

- GV lu ý: trứng và ấu trùng giun đũa phát triển ở ngoài môi trờng nên:

+ DÔ l©y nhiÔm + Dễ tiêu diệt

- GV nêu một số tác hại: gây tắc ruột, tắc ống mật, suy dinh dỡng cho vật chủ.

- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận.

-Giun đũa phân tính

-Tuyến sinh dục dạng ống phát triển.

-Thụ tinh trong ,con cái đẻ trứng với số lợng lớn.

*Vòng đời của giun đũa

- Giun đũa (trong ruột ngời)  đẻ trứng  ấu trùng  thức ăn sống  ruột non (ấu trùng)  máu, tim, gan, phổi  ruột ngời.

- Phòng chống:

+ Giữ vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân khi ăn uống.

+ Tẩy giun định kì.

4. Củng cố

- HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK.

5. Hớng dẫn học bài ở nhà - Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục: “Em có biết”.

E. rút kinh nghiệm:

………

………

………

……….

Ngày soạn: 8/10/2012 Tiết 14 TuÇn 7

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 51 - 58)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(293 trang)
w