Tiến hoá về tổ chức cơ thể

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 252 - 256)

Chơng VI Ngành động vật có x – ơng sống

Bài 54: Tiến hoá về tổ chức cơ thể

1. Kiến thức

- Học sinh nắm đợc mức độ phức tạp dần trong tổ chức cơ thể của cá lớp động vật thể hiện ở sự phân hoá về cấu tạo và chuyên hoá về chức năng.

2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng so sánh, quan sát.

- Kĩ năng phân tích, t duy.

3. Thái độ

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy và học

- Tranh phãng to h×nh 54.1SGK.

- HS: chuẩn bị theo nội dung SGK, kẻ bảng SGK rang 176.

III. Tiến trình bài giảng 1. ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ

- Các hình thức di chuyển của động vật?

- Sự phức tạp và sự phân hoá các bộ phận di chuyển ở động vật nh thế nào?

3. Bài mới

Hoạt động 1: So sánh một số hệ cơ quan của động vật

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, đọc cá

câu trả lời và hoàn thành bảng trong vở bài tập.

- GV kẻ bảng để HS chữa bài.

- GV lu ý nên gọi nhiều nhóm để biết

đợc ý kiến của HS.

- GV ghi phần bổ sung vào cạnh bảng

để HS tiếp tục theo dõi và trao đổi.

- GV nên kiểm tra số lợng các nhóm có kết quả đúng và cha đúng.

- Cá nhân đọc nội dung bảng, ghi nhớ kiến thức.

- Trao đổi nhóm, lựa chọn câu trả lời.

- Hoàn thành bảng - Yêu cầu:

+ Xác định đợc các ngành

+ Nêu cầu tạo từ đơn giản đến phức tạp dÇn.

- Đại diện nhóm lên ghi kết quả vào bảng 1, nhóm khác theo dõi, bổ sung nÕu cÇn.

- HS theo dõi và tự sửa chữa.

- Yêu cầu HS quan sát nội dung bảng kiến thức chuẩn.

Tên

động vật Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng

biÕn h×nh

§éng vËt nguyên sinh

Cha ph©n hoá

Cha có Cha phân hoá Cha phân hoá

Thuû tức

Ruét khoang

Cha ph©n hoá

Cha có Hình mạng lới Tuyến sinh dục không có èng dÉn

Giun đất

Giun đốt Da Tim đơn giản, tuần hoàn kín

Hình chuỗi hạch

TuyÕn sinh dôc cã èng dÉn

Tôm sông

Ch©n khíp

Mang

đơn giản

Tin đơn giản, hệ tuần hoàn hở

Chuỗi hạch có hạch não

TuyÕn sinh dôc cã èng dÉn

Ch©u chÊu

Ch©n khíp

Hệ ống khÝ

Tin đơn giản, hệ tuần hoàn hở

Chuỗi hạch, hạch não lớn

TuyÕn sinh dôc cã èng dÉn

Cá chép

§éng vËt cã x-

ơng sống

Mang Tim cã 1 t©m nhĩ, 1 tâm thÊt, tuÇn hoàn kín, máu đỏ tơi đi nuôi cơ thể.

Hình ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não hình khối trơn

TuyÕn sinh dôc cã èng dÉn

Õch

đồng tr- ởng thành

§éng vËt cã x-

ơng sống

Da và phổi

Tim cã 2 t©m nhĩ, 1 tâm thất, hệ tuần hoàn kín, máu pha nuôi cơ thể

Hình ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não nhỏ hẹp

TuyÕn sinh dôc cã èng dÉn

Thằn lằn bóng

§éng vËt cã x-

ơng sống

Phổi Tim có 2 tâm nhĩ, 1 tâm thất có vách ngăn hụt, hệ tuần hoàn kín, máu pha

Hình ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não phát triển hơn ếch.

TuyÕn sinh dôc cã èng dÉn

ít nuôi cơ thể

Chim bồ c©u

§éng vËt cã x-

ơng sống

Phổi và tói khÝ

Tim cã 2 t©m nhĩ và 2 tâm thÊt, tuÇn hoàn kín, máu đỏ tơi nuôi cơ thể.

Hình ống, bán cầu não lớn, tiểu não lớn có 2 mấu bên nhá.

TuyÕn sinh dôc cã èng dÉn

Thá

Phổi Tim có 2 tâm nhĩ và 2 tâm thÊt, tuÇn hoàn kín, máu đỏ tơi nuôi cơ thể.

Hình ống, bán cầu não lớn, vỏ chất xám, khe, rãnh, tiểu não có 2 mấu bên lớn.

TuyÕn sinh dôc cã èng dÉn

Hoạt động 2: Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể Mục tiêu: HS chỉ ra đợc sự phân hoá và chuyên hoá của các hệ cơ quan.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát lại nội dung bảng và trả lời câu hỏi:

- Sự phức tạp hoá các hệ cơ quan hô

hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục đ- ợc thể hiện nh thế nào qua các lớp

động vật đã học?

- GV ghi tóm tắt ý kiến của các nhms và phần bổ sung lên bảng.

- Cá nhân theo dõi thông tin ở bảng, ghi nhớ kiến thức (lu ý: theo hàng dọc từng hệ cơ quan).

- Trao đổi nhóm.

Yêu cầu:

+ Hệ hô hấp từ cha phân hóa trao đổi qua toàn bộ da  mang đơn giản  mang  da và phổi  phổi

+ Hệ tuần hoàn: cha có tim  tim cha cã ng¨n  tim cã 2 ng¨n  3 ng¨n  tim 4 ng¨n

+ Hệ thần kinh từ cha phân hoá  đến thần kinh mạng lới  chuỗi hạch đơn giản  chuỗi hạch phân hoá (não, hầu, bụng ) …  hình ống phân hoá não, tuỷ sèng.

+ Hệ sinh dục: cha phân hoá  tuyến sinh dục không có ống dẫn  tuyến sinh dôc cã èng dÉn.

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét đánh giá và yêu cầu HS rút ra kết luận về sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể.

- Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể ở

động vật có ý nghĩa gì?

* KÕt luËn

- Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể của các lớp động vật thể hiện ở sự phân hoá

về cấu tạo và chuyên hoá về chức năng.

- HS có thể dựa vào sự hoàn chỉnh của hệ thần kinh liên quan đến tập tính phức tạp, yêu cầu nêu đợc:

+ Các cơ quan hoạt động cơ hiệu quả

hơn.

+ Giúp cơ thể thích nghi với môi trờng sèng.

Bảng kiến thức chuẩn

STT Đặc điểm cơ quan di chuyển Tên đơn vị 1

2 3 4

Cha có bộ phận di chuyển, có đời sống bám, cố định Cha cã bé phËn di chuyÓn, di chuyÓn chËm kiÓu s©u ®o Bộ phận di chuyển rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ bơi) Bộ phận di chuyển đã phân hoá thành chi phân đốt.

San hô, hải quỳ Thuỷ tức

Rơi

Rết, thằn lằn 5 Bé phËn di chuyÓn

đợc phân hoá thành các chi có cấu tạo và chức năng khác nhau.

5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi.

Vây bơi với các tia vây

2 đôi chân bò, 1 đôi chân nhảy.

Bàn tay, bàn chân cầm nắm.

Chi 5 ngón có màng bơi.

Cánh đợc cấu tạo bằng màng da.

Cánh đợc cấu tạo bằng lông vũ.

Tôm Cá chép Ch©u chÊu Khỉ, vợn Õch Dơi Chim, gà - Yêu cầu HS theo dõi lại nội dung

trong phiếu học tập, trả lời câu hỏi:

- Sự phức tạp và phân hoá bộ phận di chuyển ở động vật thể hiện nh thế nào?

- Sự phức tạp và phân hoá này có ý nghĩa gì?

- GV tổng kết lại ý kiến của HS thành 2 vấn đề đó là:

+ Sự phân hoá về cấu tạo các bộ phận di chuyÓn

- HS tiếp tục trao đổi nhóm theo 2 câu hái:

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Từ cha có bộ phận di chuyển đến có bộ phận di chuyển đơn giản, đến phức tạp dần.

+ Sống bám  di chuyển chậm  di chuyÓn nhanh.

+ Giúp cho việc di chuyển có hiệu quả.

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

+ Chuyên hoá dần về chức năng.

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận.

4. Củng cố

- GV củng cố nội dung bài

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung nh bảng SGK.

- Đánh giá giờ.

5. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Kẻ bảng 1, 2 vào vở.

TiÕt 58 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 252 - 256)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(293 trang)
w