Cấu tạo trong của thỏ nhà

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 226 - 230)

Chơng VI Ngành động vật có x – ơng sống

Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ nhà

1. Kiến thức

- Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xơng và hệ cơ liên quan tới sự di chuyển của thỏ.

- Học sinh nêu đợc vị trí, thành phần và chức năng của các cơ quan sinh dỡng.

- Học sinh chứng minh bộ não thỏ tiến hoá hơn não của các lớp động vật khác.

2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật.

II. Đồ dùng dạy và học

- Tranh, mô hình bộ xơng thỏ và thằn lằn.

- Tranh phãng to h×nh 47.2 SGK.

- Mô hình não thỏ , bò sát, cá.

III. Tiến trình bài giảng 1. ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ

- Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tâp tính đào hang?

3. Bài mới

VB: Bài trớc các em đã học cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống. Vậy bài này ta tiếp tục nghiên cứu cấu tạo trong.

Hoạt động 1: Bộ xơng và hệ cơ

Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm cấu tạo bộ xơng và hệ cơ của thỏ đặc trng cho lớp thú và phù hợp với việc vận động.

a. Bộ xơng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát tranh bộ x-

ơng thỏ và bò sát, tìm đặc điểm khác nhau vÒ:

+ Các phần của bộ xơng.

+ Xơng lồng ngực

+ Vị trí của chi so với cơ thể.

- GV gọi đại diện nhóm trình bày đáp

án, bổ sung ý kiến.

- Tại sao có sự khác nhau đó?

- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận.

- Cá nhân quan sát tranh, thu nhận kiến thức.

- Trao đổi nhóm, tìm đặc điểm khác nhau.

Yêu cầu nêu đợc:

+ Các bộ phận tơng đồng.

+ Đặc điểm khác: 7 đốt sống cổ, có x-

ơng mỏ ác, chi nằm dới cơ thể.

+ Sự khác nhau liên quan đến đời sống.

b. Hệ cơ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Yêu cầu HS đọc SGK trang 152 và trả

lêi c©u hái:

- HS tự đọc thông tin SGK, trả câu hỏi.

Yêu cầu nêu đợc:

- Hệ cơ của thỏ có đặc điểm nào liên quan đến sự vận động/

- Hệ cơ của thỏ tiến hoá hơn các lớp

động vật trớc ở những điểm nào?

- Yêu cầu HS rút ra kết luận.

+ Cơ vận động cột sống, có chi sau liên quan đến vận động của cơ thể.

+ Cơ hoành, cơ liên sờn giúp thông khí ở phổi.

KÕt luËn:

- Bộ xơng gồm nhiều xơng khớp với nhau để nâng đỡ, bảo vệ và giúp cơ thể vận động.

- Cơ vận động cột sống phát triển.

- Cơ hoành: tham gia vào hoạt động hô hấp.

Hoạt động 2: Các cơ quan sinh dỡng Phiếu học tập

Hệ cơ quan Vị trí Thành phần Chức năng

Tuần hoàn Hô hấp Tiêu hoá

Bài tiết

Mục tiêu: HS chỉ ra đợc cấu tạo, vị trí và chức năng của các cơ quan dinh dỡng.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK liên quan đến các cơ quan dinh dỡng, quan sát tranh cấu tạo trong của thỏ, sơ đồ hệ tuần hoàn và hoàn thành phiếu học tập.

- GV kẻ phiếu học tập trên bảng phụ.

- GV tập hợp các ý kiến của các nhóm, nhËn xÐt.

- GV thông báo đáp án của phiếu học tập.

- Cá nhân tự đọc SGK trang 153, 154, kết hợp quan sát hình 47.2, ghi nhớ kiến thức.

- Trao đổi nhóm hoàn thành phiếu học tËp.

Yêu cầu đạt đợc:

+ Thành phần các cơ quan trong hệ cơ

quan.

+ Chức năng của hệ cơ quan.

- Đại diện 1-5 nhóm lên điền vào phiếu trên bảng.

- Các nhóm nhận xét, bổ sung.

Thảo luận toàn lớp về ý kiến cha thống nhÊt.

Học sinh tự sửa chữa nếu cần.

KÕt luËn:

Phiếu học tập

Hệ cơ quan Vị trí Thành phần Chức năng

Tuần hoàn

Lồng ngực - Tim có 4 ngăn, mạch máu.

- Máu vận chuyển theo 2 vòng tuần hoàn. Máu nuôi cơ

thể là máu đỏ tơi Hô hấp Trong khoang

ngùc

- Khí quả, phế quản và phổi (mao mạch).

Dẫn khí và trao đổi khÝ.

Tiêu hoá

Khoang bụng - Miệng  thực quản

 dạ dày  ruột, manh tràng

- TuyÕn gan, tuþ

- Tiêu hoá thức ăn (đặc biệt là xenlulo).

Bài tiết

Trong khoang bụng sát xơng sèng

- Hai thËn, èng dÉn nớc tiểu, bóng đái, đ- êng tiÓu

- Lọc từ máu chất thừa và thải nớc tiểu ra ngoài cơ thể.

Hoạt động 3: Hệ thần kinh và giác quan

Mục tiêu: HS nêu đợc đặc điểm tiến hoá của hệ thần kinh và giác quan của thú so với các lớp động vật có xơng sống khác.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV cho HS quan sát mô hình não của cá, bò sát, thỏ và trả lời câu hỏi:

- Bộ phận nào của não thỏ phát triển hơn não cá và bò sát?

- Các bộ phận phát triển đó có ý nghĩa gì

trong đời sống của thỏ?

- Đặc điểm các giác quan của thỏ?

- HS tù rót ra kÕt luËn.

- HS quan sát chú ý các phần đại não, tiểu não, …

+ Chó ý kÝch thíc.

+ Tìm VD chứmg tỏ sự phát triển của đại não: nh tập tính phong phú.

+ Giác quan phát triển.

- Một vài HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung.

KÕt luËn:

- Bộ não thỏ phát triển hơn hẳn các lớp động vật khác:

+ Đại não phát triển che lấp các phần khác.

+ Tiểu não lớn, nhiều nếp gấp  liên quan tới các cử động phức tạp.

4. Củng cố

- HS đọc kết luận chung cuối bài.

- Nêu cấu tạo của thỏ chứng tỏ sự hoàn thiện so với lớp động vật có xơng sống

đã học?

5. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK - Tìm hiểu về thú mỏ vịt và thú có túi.

- Kẻ bảng trang 157 SGK vào vở.

TiÕt 50 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 226 - 230)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(293 trang)
w