Cấu tạo trong của thằn lằn

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 199 - 202)

Chơng VI Ngành động vật có x – ơng sống

Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn

1. Kiến thức

- HS nắm đợc các đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với đời sống hoàn toàn ở cạn.

- So sánh với lỡng c để thấy đợc sự hoàn thiện của các cơ quan.

2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát tranh.

- Kĩ năng so sánh.

3. Thái độ

- Giáo dục niềm yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy và học

- Tranh cấu tạo trong của thằn lằn.

- Bộ xơng ếch, bộ xơng thằn lằn.

- Mô hình bộ não thằn lằn.

III. Tiến trình bài giảng 1. ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

- Nêu đời sống thằn lằn?

- Cấu tạo ngoài phù hợp với đời sống ở cạn?

3. Bài mới

Hoạt động 1: Bộ xơng

Mục tiêu: HS giải thích đợc sự khác nhau cơ bản giữa bộ xơng thằn lằn và bộ xơng Õch.

- GV yêu cầu HS quan sát bộ xơng thằn lằn, đối chiếu với hình 39.1 SGK xác

định vị trí các xơng.

- GV gọi HS lên chỉ trên mô hình.

- GV phân tích: xuất hiện xơng sờn cùng với xơng mỏ ác  lồng ngực có tầm quan trọng lớn trong sự hô hấp ở cạn.

- GV yêu cầu HS đối chiếu bộ xơng thằn lằn với bộ xơng ếch  nêu rõ sai khác nổi bật.

 Tất cả các đặc điểm đó thích nghi hơn với đời sống ở cạn.

- HS quan sát hình 39.1 SGK, đọc kĩ chú thích  ghi nhớ tên các xơng của thằn lằn.

+ Đối chiếu mô hình xơng  xác

định xơng đầu, cột sống, xơng sờn, các xơng đai và các xơng chi.

- HS so sánh 2 bộ xơng  nêu đợc

đặc điểm sai khác cơ bản.

+ Thằn lằn xuất hiện xơng sờn  tham gia quá trình hô hấp.

+ Đốt sống cổ: 8 đốt  cử động linh hoạt.

+ Cột sống dài.

+ §ai vai khíp víi cét sèng  chi tr- ớc linh hoạt.

KÕt luËn:

Bộ xơng gồm:

- Xơng đầu

- Cột sống có các xơng sờn

- Xơng chi: xơng đai, các xơng chi.

Hoạt động 2: Các cơ quan dinh dỡng Mục tiêu:

-HS xác định đợc vị trí, nêu đợc cấu tạo 1 số cơ quan dinh dỡng của thằn lằn.

- So sánh các cơ quan dinh dỡng của thằn lằn với ếch để thấy sự hoàn thiện.

- GV yêu cầu HS quan sát hình 39.2 SGK, đọc chú thích, xác định vị trí các

- HS tự thu nhận kiến thức bằng cách

đọc cột đặc điểm cấu tạo ngoài.

hệ cơ quan: tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết, sinh sản.

- Hệ tiêu hoá của thằn lằn gồm những bộ phận nào? Những điểm nào khác hệ tiêu hoá của ếch?

- Khả năng hấp thụ lại nớc có ý nghĩa gì với thằn lằn khi sống trên cạn?

- Quan sát hình 39.3 SGK, thảo luận và trả lời câu hỏi:

- Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì

giống và khác ếch?

- Hê hô hấp của thằn lằn khác ếch ở

điểm nào? ý nghĩa?

 Tuần hoàn và hô hấp phù hợp hơn với đời sống ở cạn.

- GV giải thích khái niệm thận  chốt lại các đặc điểm bài tiết.

- Nớc tiểu đặc của thằn lằn liên quan gì đến đời sống ở cạn?

- Các thành viên trong nhóm thảo luận lựa chọn câu cần điền để hoàn thành bảng.

- Đại diện nhóm lên bảng điền, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- HS dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài của 2 đại diện để so sánh.

b. Di chuyÓn - GV yêu cầu HS quan sát hình 38.2

đọc thông tin trong SGK trang 125 và nêu thứ tự cử động của thân và đuôi khi thằn lằn di chuyển.

- GV chốt lại kiến thức.

- HS quan sát hình 38.2 SGK, nêu thứ tự các cử động:

+ Thân uốn sang phải  đuôi uốn sang trái, chi trớc phải và chi sau trái chuyển lên phía trớc.

+ Thân uốn sang trái, động tác ngợc lại.

- 1 HS phát biểu, lớp bổ sung.

KÕt luËn:

Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi để tiến lên phía trớc.

4. Củng cố

Yêu cầu HS làm bài tập sau:

Hãy điền vào bảng sau ý nghĩa của từng đặc điểm cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn.

Đặc điểm ý nghĩa thích nghi

1- Xuất hiện xơng sờn cùng xơng mỏ

ác tạo thành lồng ngực.

2- Ruột già có khả năng hấp thụ lại n- íc.

3- Phổi có nhiều vách ngăn.

4- Tâm thất xuất hiện vách hụt.

5- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ n- íc.

6- Não trớc và tiểu não phát triển.

5. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Su tầm tranh ảnh về các loài bò sát.

- Kẻ phiếu học tập vào vở:

Đặc điểm cấu tạo

Tên bộ Mai và yếm Hàm và răng Vỏ trứng

Có vảy Cá sấu

Rùa

TiÕt 42 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 199 - 202)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(293 trang)
w