Đặc điểm chung - vai trò thực tiễn

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 27 - 33)

A. Mục tiêu 1. Kiến thức

- Học sinh nắm đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh.

- HS nêu đợc vai trò của động vật nguyên sinh với đời sống con ngời và vai trò của

động vật nguyên sinh đối với thiên nhiên . 2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ

- Giáo dục học sinh ý thức phòng chống ô nhiễm môi trờng nói chung và ô nhiễm môi trờng nớc nói riêng .

B. chuẩn bị

-GV : Tranh vẽ một số loại trùng.

- T liệu về trùng gây bệnh ở ngời và động vật.

- HS: kẻ bảng 1 và 2 vào vở và ôn bài hôm trớc.

C. phơng pháp: Giảng giải ,vấn đáp và thuyết trình.

d. Tiến trình bài giảng 1. ổn định tổ chức

Ngày giảng Lớp Sĩ số

2. Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi - Tác hại của trùng kiết lị và trùng sốt rét đối với con ngời.

Đáp án : Tác hại của trùng kiết lị -Viêm loét ruột, mất hồng cầu Tác hại của trùng sốt rét - Phá huỷ hồng cầu

3. Bài học

VB: Động vật nguyên sinh, cá thể chỉ là một tế bào, song chúng có ảnh hởng lớn đối với con ngời. Vậy ảnh hởng đó nh thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay..

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động 1: Đặc điểm chung Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm chung nhất của động vật nguyên sinh

- GV yêu cầu HS quan sát hình một số trùng đã học, trao đổi nhóm và hoàn thành bảng 1.

- Cá nhân tự nhớ lại kiến thức bài trớc và quan sát hình vẽ.

- Trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến.

- Hoàn thành nội dung bảng 1.

- GV kẻ sẵn bảng một số trùng đã học

để HS chữa bài.

- GV cho các nhóm lên ghi kết quả vào bảng.

Đại diện nhóm trình bày bằng cách ghi kết quả vào bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV ghi phần bổ sung của các nhóm

I. Đặc điểm chung

vào bên cạnh.

- GV cho HS quan sát bảng 1 kiến thức chuÈn.

- HS tự sửa chữa nếu cha đúng.

Bảng 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

TT Đại diện Kích thớc Cấu tạo từ Thức ăn Bộ phận di

Hình thức sinh sản HiÓn

vi Lín 1 tÕ bào

NhiÒu tế bào 1

Trùng roi X X Vụn hữu cơ Roi Vô tính

theo chiÒu dọc

2 Trùng biÕn h×nh

X X Vi khuÈn,

vụn hữu cơ

Ch©n giả

Vô tính 3 Trùng

giày

X X Vi khuÈn,

vụn hữu cơ

Lông bơi Vô tính, h÷u tÝnh 4 Trùng kiết

lị

X X Hồng cầu Tiêu

giảm

Vô tính 5 Trùng sốt

rÐt

X X Hồng cầu Không

Vô tính

- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận nhóm và trả lời 3 câu hỏi:

- Động vật nguyên sinh sống tự do có

đặc điểm gì ?

- Động vật nguyên sinh sống kí sinh có

đặc điểm gì?

- Động vật nguyên sinh có đặc điểm gì

chung?

HS trao đổi nhóm, thống nhất câu trả

lời, yêu cầu nêu đợc:

+ Sống tự do: có bộ phận di chuyển và tự tìm thức ăn.

+ Sống kí sinh: một số bộ phân tiêu giảm.

+ Đặc điểm cấu tạo, kích thớc, sinh sản...

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận.

- Cho 1 HS nhắc lại kiến thức.

- Động vật nguyên sinh có đặc điểm:

+ Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống.

+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị d- ìng.

+ Sinh sản vô tính và hữu tính.

Hoạt động 2: Vai trò thực tiễn của

động vật nguyên sinh

Mục tiêu: HS nắm đợc vai trò tích cực và tác hại của động vật nguyên sinh.

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK, quan sát hình 7.1; SGK trang 27 và hoàn thành bảng 2.

Cá nhân đọc thông tin trong SGK trang 26; 27 và ghi nhớ kiến thức.

- Trao đổi nhóm thống nhất câu ý kiến và hoàn thành bảng 2.

- GV kẻ sẵn bảng 2 để chữa bài.

- Đại diện nhóm lên ghi đáp án vào bảng 2. Nhóm khác nhận xét, bổ sung - Yêu cầu nêu đợc:

+ Nêu lợi ích từng mặt của động vật nguyên sinh đối với tự nhiên và đời sèng con ngêi.

+ Chỉ rõ tác hại đối với động vật và ng- êi.

+ Nêu đợc đại diện.

- GV yêu cầu HS chữa bài.

- GV lu ý: Những ý kiến của nhóm ghi

đầy đủ vào bảng, sau đó là ý kiến bổ sung.

- GV nên khuyến khích các nhóm kể thêm đại diện khác SGK.

- GV thông báo thêm một vài loài khác gây bệnh ở ngời và động vật.

- Cuối cùng GV cho HS quan sát bảng kiến thức chuẩn.

II- Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh

.

Bảng 2: Vai trò của động vật nguyên sinh

Vai trò Tên đại diện

Lợi ích - Trong tự nhiên:

+ Làm sạch môi trờng nớc.

+ Làm thức ăn cho động vật nớc: giáp xác nhỏ, cá biển.

- Trùng biến hình, trùng giày, trùng hình chuông, trùng roi.

- Trùng biến hình, trùng nhảy, trùng roi giáp.

- §èi víi con ngêi:

+ Nguyên liệu chế giấy giáp. - Trùng phóng xạ.

Tác hại

- Gây bệnh cho động vật - Gây bệnh cho ngời

- Trùng cầu, trùng bào tử

- Trùng roi máu, trùng kiết lị, trùng sốt rét.

4. Củng cố

Khoanh tròn vào đầu câu đúng:

Động vật nguyên sinh có những đặc điểm:

a. Cơ thể có cấu tạo phức tạp b. Cơ thể gồm một tế bào

c. Sinh sản vô tính, hữu tính đơn giản d. Có cơ quan di chuyển chuyên hoá.

e. Tổng hợp đợc chất hữu cơ nuôi sống cơ thể.

g. Sống dị dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn h. Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả.

Đáp án: b, c, g, h.

5. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK - Đọc mục “Em có biết”

- Kẻ bảng 1 trang 30 SGK vào vở.

E. rút kinh nghiệm:

………

………

………

……….

Chơng Ii- Ngành ruột khoang

* Mục tiêu chung của ch ơng Kiến thức :

-Trình bày đợc khái niệm về ngành ruột khoang .Nêu đợc những đặc điểm của ruột khoang ( đối xứng tỏa tròn ,thành cơ thể có hai lớp ,ruột dạng túi ).

-Mô tả đợc hình dạng ,cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Ruột khoang.Ví dụ thủy tức nớc ngọt .

-Mô tả đợc tính đa dạng và phong phú của ruột khoang ( số loài ,hình thái,cấu tạo ,hoạt động sống và môi trờng sống ).

-Nêu đợc vai trò của ruột khoang đối với con ngời và sinh giới . Kĩ năng :

-Quan sát một số đại diện ngành Ruột khoang .

Ngày soạn: 16/9/2012 Tiết 8 TuÇn 4

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 27 - 33)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(293 trang)
w