Ổn định tổ chức

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 72 - 80)

D. Tiến trình dạy học

1. Ổn định tổ chức

Ngày kiểm tra Lớp Sĩ số

2.Ma trận đề

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vậndụng thấp Vận dụng cao

Chơng I:

Nghành ĐVNS

Cấu tạo của trùng biến hình

ích lợi của

§VNS

Tác hại của trùng kiết lị

2 ®iÓm =20% 1 c©u 0,5 ®iÓm

= 25%

1 c©u 0,5®iÓm

= 25%

1 c©u

1 ®iÓm = 50%

Chơng II:

Ngành ruột khoang

NhËn biÕt h×nh dạng của thủy tức

Di chuyển của thủy tức

Dinh dìng ,sinh sản của thủy tức 4 ®iÓm =40% 1 c©u 0,5 ®iÓm

= 12,5%

2c©u 3,5 ®iÓm

=87,5%

Chơng III: Các ngành giun

Cấu tạo của sán lá gan

Nơi sống của sán dây

-cấu tạo ,dinh

dìng, di

chuyển của Giun đũa ? 4 ®iÓm =40 % 1 c©u

0,5 =12,5%

2c©u

3,5= 87,5%

Tổng số câu Tổng số điểm 100% =10®iÓm

2 c©u 1 ®iÓm 10%

5 c©u 7,5 ®iÓm 75%

1 c©u 0,5 ®iÓm 5%

1 c©u 1 ®iÓm 10%

3.Đề bài

Phần I -.Trắc nghiệm: (3 Điểm )

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau : Câu 1: Trùng biến hình có cấu tạo và di chuyển nh thế nào

a. Là cơ thể đơn bào đơn giản nhất b. Cơ thể là một khối chất nguyên sinh lỏng

c. Di chuyển nhờ dòng nguyên sinh dồn về một phía tạo thành chân giả

d. Cả a,b,và c.

Câu 2: Hình dạng cấu tạo ngoài của Thuỷ tức:

a. Hình trụ dài

b. Dới có đế bám để bám vào giá thể

c. Trên có lỗ miệng ,xung quanh có tua miệng

d. Cơ thể có đối xứng tỏa tròn e. Cả 4 ý trên .

Câu 3: Sán dây kí sinh ở bộ phận nào trong cơ thể ngời

a. ở ruột non ngời b. ở trong cơ bắp trâu bò c. ở trong da của ngời d. Cả a và b.

Câu 4: Cấu tạo của sán lá gan

a.Cơ thể dẹp dài 2-5 cm b. Mắt và lông bơi tiêu giảm

c.Cơ dọc ,cơ vòng và cơ lng bụng phát triển thích nghi với môi trờng kí sinh d. Cả a,b,c.

Câu 5 :Thủy tức di chuyển bằng cách nào

a. Di chuyển bằng roi bơi b. Di chuyển kiểu sâu đo,lộ đầu.

c.Di chuyển bằng lông bơi d.cả a và c đều đúng.

Câu 6 .ích lợi của động vật nguyên sinh là gì : a. Thức ăn của các động vật lớn

b. Chỉ thị địa tầng , góp phần cấu tạo trái đất c. Kí sinh gây bệnh

d.Cả a,b,d đều đúng.

PhÇn II. Tù luËn ( 7 ®iÓm )

Câu 7 : ( 3 điểm ) Trình bày đặc điểm cấu tạo ,dinh dỡng ,di chuyển của Giun đũa ? Câu 8 : ( 1 điểm )Trùng kiết lị có hại nh thế nào đối với sức khỏe con ngời ?

Câu 9: ( 3 điểm )Thủy tức bắt và tiêu hóa mồi nh thế nào ? giải thích hiện tợng tái sinh của thủy tức ?

4.Đáp án

Câu Đáp án sơ lợc Điểm

1 d 0,5

2 e 0,5

3 a 0,5

4 d 0,5

5 b 0,5

6 e 0,5

7 - Cấu tạo:

+ Hình trụ dài 25 cm.

+ Thành cơ thể: biểu bì cơ dọc phát triển.

+ Cha có khoang cơ thể chính thức.

+ ống tiêu hoá thẳng: có lỗ hậu môn.

+ Tuyến sinh dục dài cuộn khúc.

+ Lớp cuticun có tác dụng làm căng cơ thể, tránh dịch tiêu hoá.

- Di chuyển: hạn chế.

+ Cơ thể cong duỗi giúp giun chui rúc.

2 ®iÓm

0,5 ®iÓm

- Dinh dỡng: hút chất dinh dỡng nhanh và nhiều.

0,5 ®iÓm 8 -Trùng kiết lị gây các vết loét hình miệng núi lửa ở thành

ruột để nuốt hồng cầu tại đó ,gây ra bang huyết .Chúng sinh sản rất nhanh để lan ra khắp thành ruột ,làm cho ngời bệnh

đI ngoài liên tiếp,suy kiệt sức lực rất nhanh .có thể tử vong.

1,0 ®iÓm

9 -ở thủy tức ,lỗ miệng vừa là nơi đa thức ăn vào cơ thể vừa là nơi thải chất bã ra ngoài .

-Khi bắt mồi thủy tức dùng tua miệng quấn chặt mồi rồi đa vào lỗ miệng và nuốt chúng vào ruột túi .Thức ăn đợc tiêu hóa trong ruột túi ,sau đó chất bã theo lỗ miệng ra ngoài .

* Hiện tợng tái sinh của thủy tức

Cắt thủy tức làm đôi hoặc làm nhiều phần ,nếu đợc nuôi trong môi trờng thuận lợi mỗi phần sẽ cho một thủy tức míi .

1,0 ®iÓm 1,0 ®iÓm

1,0 ®iÓm

E .Rút kinh nghiệm 1.Thống kê điểm

§iÓm

10 8-9 5-7 Díi 5 1-2 0

2.Một số vấn đề cần lu ý

-Với giáo viên :………

-Với học sinh : ………

Ngày soạn: 29/10/2012 Tiết 20 TuÇn 10

chơng V: Ngành thân mềm

* Mục tiêu chung của chơng Kiến thức :

-Nêu đợc khái niệm ngành thân mềm .Trình bày đợc các đặc điểm chung đặc trng cho ngành thân mềm .

- Mô tả đợc các chi tiết cấu tạo ,hoạt động sinh lí của đại diện ngành thân mềm ( trai sông ).Trình bày đợc tập tính của thân mềm .

-Nêu đợc tính đa dạng của thân mềm qua các đại diện khác của ngành nh ốc sên ,hến ,vẹm ,hàu,ốc nhồi ,…

-Nêu đợc các vai trò cơ bản của thân mềm đối với con ngời . Kü n¨ng :

-Quan sát các bộ phận của cơ thể bằng mắt thờng hoặc qua kính lúp . -Quan sát mẫu ngâm .

Bài 18: Trai sông

A. Mục tiêu 1. Kiến thức

Nêu đợc khái niệm ngành thân mềm .Trình bày đợc các đặc điểm chung đặc trng cho ngành thân mềm .

- Mô tả đợc các chi tiết cấu tạo ,đặc điểm sinh lí của đại diện ngành thân mềm ( trai sông ).Trình bày đợc tập tính của thân mềm .

2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.

B. Đồ dùng dạy và học

GV:- Tranh phãng to h×nh 18.2; 18.3; 18.4 SGK.

HS- MÉu vËt: con trai, vá trai.

C. phơng pháp: Giảng giải ,vấn đáp và thuyết trình.

D. Tiến trình bài giảng 1. ổn định tổ chức

Ngày giảng Lớp Sĩ số

2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài học

GV giới thiệu ngành thân mềm có mức độ cấu tạo nh giun đốt nhng tiến hoá

theo hớng: có vỏ bọc ngoài, thân mềm không phân đốt. Giới thiệu đại diện nghiên cứu là con trai sông.

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động 1:

Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm của vỏ và cơ thể trai. Giải thích các khái niệm; áo, khoang áo.

GV yêu cầu HS làm việc độc lập với SGK.

- HS quan sát hình 18.1; 18.2, đọc thông tin SGK trang 62, quan sát mẫu vật, tự thu thập thông tin về vỏ trai.

- GV gọi HS giới thiệu đặc điểm vỏ trai trên mẫu vật.

- 1 HS chỉ trên mẫu trai sông.

- GV giới thiệu vòng tăng trởng vỏ.

- Yêu cầu các nhóm thảo luận.

- Muốn mở vỏ trai quan sát phải làm nh thế nào?

- Mài mặt ngoài vỏ trai ngửi thấy có mùi khét, vì sao?

- Trai chết thì mở vỏ, tại sao?

- Các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến. Yêu cầu nêu đợc:

1: Hình dạng, cấu tạo

+ Mở vỏ trai: cắt dây chằng phía lng, cắt 2 cơ khép vỏ.

+ Mài mặt ngoài có mùi khét vì lớp sừng bằng chất hữu cơ bị ma sát, khi cháy có mùi khét.

- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV tổ chức thảo luận giữa các nhóm.

- GV giải thích cho HS vì sao lớp xà cừ óng ánh màu cầu vồng.

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Cơ thể trai có cấu tạo nh thế nào?

- HS đọc thông tin tự rút ra đặc điểm cấu tạo cơ thể trai.

- GV giải thích khái niệm áo trai, khoang áo.

- Trai tự vệ bằng cách nào? Nêu đặc

điểm cấu tạo của trai phù hợp với cách tự vệ đó?

GV giới thiệu: đầu trai tiêu giảm

Hoạt động 2: Mục tiêu : HS tìm hiểu về cách di chuyển của trai

- GV yêu cầu HS đọc thông tin và quan sát hình 18.4 SGK, thảo luận và trả lời c©u hái:

- Trai di chuyển nh thế nào?

- GV chốt lại kiến thức.

- GV mở rộng: chân thò theo hớng nào, thân chuyển động theo hớng đó.

Hoạt động 3: Mục tiêu : HS tìm hiểu về hoạt động dinh dỡng của trai GV yêu cầu HS làm việc độc lập với SGK, thảo luận nhóm và trả lời:

+ Nớc qua ống hút và khoang áo đem gì đến cho miệng và mang trai?

+ Nêu kiểu dinh dỡng của trai?

- HS tự thu nhận thông tin, thảo luận

*Vá trai

Vỏ trai gồm 2 mảnh gắn với nhau nhờ bản lề ở phía lng .

Vỏ trai gồm 3 lớp : + Bọc ngoài là lớp sừng . + ở giữa là lớp đá vôi + Trong cùng là lớp xà cừ .

*Cơ thể trai Cấu tạo:

+ Ngoài; áo trai tạo thành khoang áo, có ống hút và ống thoát nớc.

+ Gi÷a: tÊm mang + Trong: th©n trai.

- Ch©n r×u.

2: Di chuyÓn

-Chân trai hình lỡi rìu thò ra thụt vào, kết hợp đóng mở vỏ để di chuyển 3.Dinh d ìng

- Thức ăn: động vật nguyên sinh và vụn hữu cơ.

- Oxi trao đổi qua mang

nhóm và hoàn thành đáp án.

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Nớc đem đến oxi và thức ăn.

+ Kiểu dinh dỡng thụ động - GV chốt lại kiến thức.

+ Cách dinh dỡng của trai có ý nghĩa nh thế nào với môi trờng nớc?

Nếu HS không trả lời đợc, GV giải thích vai trò lọc nớc.

Hoạt động 4: Mục tiêu HS tìm hiểu

đặc điểm sinh sảncủa trai - GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời:

- ý nghĩa của giai đoạn trứng phát triển thành ấu trùng trong mang trai mẹ?

- ý nghĩa giai đoạn ấu trùng bám vào mang và da cá?

- HS căn cứ vào thông tin SGK, thảo luận và trả lời:

+ Trứng phát triển trong mang trai mẹ,

đợc bảo vệ và tăng lợng oxi.

+ ấu trùng bám vào mang và da cá để tăng lợng oxi và đợc bảo vệ

- GV chốt lại đặc điểm sinh sản.

4.Sinh sản

- Trai ph©n tÝnh.

- Trứng phát triển qua giai đoạn ấu trùng.

4. Củng cố

- HS làm bài tập trắc nghiệm

Khoanh tròn vào câu đúng:

1. Trai xếp vào ngành thân mềm vì có thân mềm không phân đốt.

2. Cơ thể trai gồm 3 phần đầu trai, thân trai và chân trai.

3. Trai di chuyÓn nhê ch©n r×u.

4. Trai lấy thức ăn nhờ cơ chế lọc từ nớc hút vào.

5. Cơ thể trai có đối xứng 2 bên.

5. Hớng dẫn học bài ở nhà - Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục “Em có biết”.

- Su tầm tranh, ảnh của một số đại diện thân mềm.

E. rút kinh nghiệm:

...

...

...

...

Ngày soạn: 29/10/2012 Tiết 21 TuÇn 11

Bài 19:Thực hành

Một phần của tài liệu Giáo án sinh7 (Trang 72 - 80)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(293 trang)
w