E- H ớng dẫn học sinh học tập ở nhà
III. Tiến trình bài dạy
1) Tính chất cơ bản của phân thức
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: + KS nắm vững T/c cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.
+ Hiểu đợc qui tắc đổi dấu đợc suy ra từ t/c cơ bản của phân thức ( Nhân cả tử và mẫu với -1).
-Kỹ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách đổi dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này.-Thái độ: Yêu thích bộ môn
II. ph ơng tiện thực hiện.
- GV: Bảng phụ
- HS: Bài cũ + bảng nhóm III.cách thứcTiến hành
Thầy tổ chức + Trò hoạt động III. Tiến trình bài dạy
A) Ôn định tổ chức:
Líp 8A: 8B:
B) Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau?
- Tìm phân thức bằng phân thức sau: (hoặc ) C.
Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản - Tính chất cơ bản của phân số:
- Phát biểu t/c - Viết dới dạng TQ - CÇn cã §k g× ?
GV: Em hãy so sánh T/c của phân số với T/c của PTĐS
Dùng T/c cơ bản của phân thức hãy giải thÝch v× sao cã thÓ viÕt:
a)
GV: Chốt lại
1) Tính chất cơ bản của phân thức
* TÝnh chÊt: ( SGK)
A, B, M, N là các đa thức B, N khác đa thức O, N là 1 nhân tử chung.
2) Quy tắc đổi dấu:
Năm học: 2012 - 2013 Trang 144
b) V× sao?
GV: Ta áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu của phân thức với ( - 1)
HS phát biểu qui tắc?
Viết dới dạng tổng quát
- GV đa ra bài tập cho HS làm
3) Bài tập: Giải thích vì sao các phân thức sau bằng nhau:
Giải:
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
D.
Củng cố: Rút gọn phân thức sau:
d)
Giải:
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
E. H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học bài
- Làm các bài tập ở SBT
--- Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 53: hình thoi
I
. Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đờng chéo vuông góc& là đờng phân giác của góc của hình thoi.
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình thoi(Theo định nghĩa và T/c đặc trng) + Nhận biết hình thoi theo dấu hiệu của nó.
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình.
II. ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động.
- HS: Thíc, compa.
III. cách thức tiến hành:
Thầy tổ chức+ trò hoạt động IV. tiến trình bài dạy:
A- Ôn định tổ chức:
Líp 8 A: 8B:
B- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình bình hành - Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình chữ nhật
C . Bài mới
Hoạt động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản - GV: Em hãy nêu định nghĩa hình
thoi
- HS phát biểu t/c
- GV: Chốt lại và ghi bảng
- GV: Vậy muốn nhận biết 1 tứ giác là hình thoi ta có thể dựa vào các yếu tố nào?
1.
Định nghĩa
Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
- ABCD là hình thoi AB = BC = CD
= DA.
D
C B
A
2,
TÝnh chÊt:
D
C B
A
* Định lý:
+ Hai đờng chéo vuông góc với nhau + Hai đờng chéo là đờng phân giác của các góc của hình thoi.
Năm học: 2012 - 2013 Trang 146
* Phát hiện các dấu hiệu nhận biÕt h×nh thoi
- GV: Chốt lại & đa ra 4 dấu hiệu:
- GV: Hãy nêu (gt) & KL cuả từng dấu hiệu?
- Em nào có thể chứng minh đợc HBH có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là h×nh thoi.
3)
Dấu hiệu nhận biết:
1/ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là h×nh thoi
2/ HBH có 2 cạnh kề bằng nhau là h×nh thoi.
3/ HBH có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
4/ HBH có 2 đờng chéo là đờng phân giác của 1 góc là hình thoi.
Chứng minh lần lợt các dấu hiệu nhËn biÕt
D) Củng cố :
- Tìm các hình thoi trong hình vẽ sau:
A
D C
B I
N M
K E F
H G
c) b)
a)
- H×nh (d ) sai, H×nh a,b,c,e
đúng- Làm các bài tập ở SBT E) H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học bài
- Chứng minh các dấu hiệu còn lại - Làm các bài tập: 74,75,76,77 (sgk)
--- Ngày soạn
Ngày giảng Tiết 54: lUYệN TậP
I
. Mục tiêu :
- Kiến thức: HS củng cố định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đờng chéo vuông góc&
là đờng phân giác của góc của hình thoi.
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình thoi(Theo định nghĩa và T/c đặc trng) + Nhận biết hình thoi theo dấu hiệu của nó.
+ Biết áp dụng các tính chất và dấu hiệu vào chứng minh bài tập - Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình.
II. Ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, thớc.
- HS: Thíc, compa.
III. Cách thức tiến hành:
- Thầy tổ chức+ Trò hoạt động + phối hợp các pp khác
IV. tiến trình bài dạy:
A- Ôn định tổ chức:
Líp 8 A: 8B:
B- Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: Hãy nêu định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi?
+ HS2: Nếu các dấu hiệu nhận biết hình thoi?
C- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và hs Kiến thức cơ bản GV: Giới thiệu đề bài
Cho hình thoi ABCD gọi E, F, G, H lần lợt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?
Để chứng minh một tứ giác là hình chữ
nhật ta thờng chứng minh bằng những cách nào?
- Trung điểm của các cạnh làm ta liên t- ởng đờng nào ?
- Hình thoi có tính chất đặc trng nào ?
Cho h×nh thoi ABCD cã = 600 §êng thẳng MN cắt cạnh AB ở M Cắt cạnh BC ở N.
Biết MB + NB bằng độ dài một cạnh của hình thoi. Tam giác MND là tam giác g× ? V× sao ?
vẽ hình ghi gt, kl
- Từ hình vẽ phân tích, tìm lời giải
1) Bài 1 .
B
E F
A C
H G
D Bài giải:
EF là đờng trung bình của ABC EF // AC
HG là đờng trung bình của ADC HG // AC
Suy ra EF // HG
Chứng minh tơng tự EH //HG Do đó EFHG là hình bình hành EF //AC và BD AC nên BD EF EH// BD và EF BD nên EF EH Hình bình hành EFGH là hình chữ
nhật2) Bài 2
B
M N A C D
Chứng minh
Cã MA + MB = AB MB + BN = AB AM = BN
= 600 gt = 1200
BD là phân giác của nên = 600
Năm học: 2012 - 2013 Trang 148
AMD = BND (c.g.c) Do đó DM = DN MND là tam giác cân
Lại có: = + = +
=
= 600 Vậy MND là tam giác
đều D- Củng cố:
- GV: Nhắc lại các phơng pháp chứng minh một tứ giác là hình thoi - Nhắc lại các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi.
Bài 1:
Cho hình thoi ABCD, AC = 10 cm, BD = 8 cm. Tính độ dài các cạnh hình thoi đó
GT ABCD là hình thoiBD = 8cm, AC = 10cm KL Tính độ dài AB, BC, CD,DA
Giải:
Vì ABCD là hình thoi (gt) OA= OC = AC/2 = 10/2 = 5cm
OB= OD = BD/2 = 8/2 = 4 cm
Vì ABCD là hình thoi (gt) AC BD,
áp dụng định lí Pytago trong AOB vuông tại O
AB2= OA2+OB2 = 52+ 42 =25 +16= 41 AB
= cm
AB =BC = CD =DA = cm Bài 2:
Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi E, F, G, H lần lợt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA. Chứng minh rằng EFGH là hình thoi.
GT ABCD là chữ nhật
E, F, G, H lần lợt là trung điểm của AB, BC, CD, KL EFGH là hình thoi.DA
Chứng minh:
Vì E, F là trung điểm của AB, BC (gt)
EF là đờng trung bình của ABC EF = ACChứng minh tơng tự:
GH = AC, HE = BD, FG = BD
10cm
O 8cm
C B
A
D
F
G H
A E
D C
B
Mà ABCD là hình chữ nhật (gt)
AC = BD EF = FG = GH = HE
EFGH là hình thoi.
E- H ớng dẫn HS học tập ở nhà - Xem lại bài đã chữa
- Làm các bài tập còn lại - Học trớc bài hình vuông
--- Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 55: hình vuông
I
. Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau là dạng đặc biệt của hình thoi có 4 góc bằng nhau. Hiểu đợc nội dung của các dấu hiệu.
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình vuông, biết cm 1 tứ giác là hình vuông ( Vận dụng dấu hiệu nhận biết hình vuông, biết vận dụng kiến thức về hình vuông trong các bài toán cm hình học, tính toán và các bài toán thực tế.
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc II. ph ơng tiện thực hiện:
- GV: 4 bộ tam giác vuông cân = bìa + nam châm, ê ke, thớc - HS: Thớc, ê ke.
III. cách thức tiến hành:
Thầy tổ chức + Trò hoạt động IV. tiến trình bài dạy:
A- Ôn định tổ chức:
Líp 8 A: 8B:
B- Kiểm tra bài cũ:
- HS1:Dùng 4 tam giác vuông cân để ghép thành các tứ giác đã học?
- HS2: Nêu đ/n & t/c của hình đó?
Đáp án:
* GV: Chốt lại ( T/c đặc trng) H×nh
thang c©n
H×nh thoi - Là HBH
+ 4 cạnh = nhau
+ 2 đờng chéo tại trung
điểm mỗi đờng & là tia
H×nh ch÷ nhËt - Là HBH
+ Có 1 góc vuông
+ 2 đờng chéo = nhau cắt tại trung điểm mỗi đờng
Năm học: 2012 - 2013 Trang 150
phân giác góc
- Trong hình thoi bạn ghép đợc có T/c nào của HCN?
- Vậy hình bạn ghép đợc vừa có T/c của hình thoi vừa có t/c của HCN Hình vuông.
C.
Bài mới
Hoạt động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản - Hình vuông là 1 hình nh thế nào?
- HS phát biểu định nghĩa
* GV: Sự giống và khác nhau :
- GV: Đ/n HCN khác đ/n hình vuông ở điểm nào?
- GV: Đ/n hình thoi khác đ/n hình vuông ở điểm nào?
- Vật ta đ/n hình vuông từ hình thoi & HCN không?
- GV: Tóm lại: Hình vuông vừa là HCN vừa là hình thoi.
- GV: - Vậy hình vuông có những T/c g×?
- Em nào có thể nêu đợc các T/c của hình vuông?
- HS phát biểu
- GV: T/c đặc trng của hình vuông mà chỉ có hình vuông mới có đó là T/c về đờng chéo.
- GV: Vậy đờng chéo của hình vuông có những T/c nào?
- HS nhắc lại T/c về đờng chéo của hình vuông.
- HS trả lời dấu hiệu
- GV: Dựa vào yếu tố nào mà em
1) Định nghĩa:.
Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh = nhau
D C
A B
= = = = 900
AB = BC = CD = DA ABCD là hình vuông
- Hình vuông là HCn có 4 cạnh bằng nhau.
- Hình vuông là hình thoi có 4 góc vuông.