Góc ngoài của tam giác

Một phần của tài liệu Giao an toan 8 buoi 2 (Trang 43 - 48)

Định nghĩa:

A

chÊt g×?

Hãy so sánh ACX với A?

ACX víi B? => nhËn xÐt.

Bài 1.

a. Đọc tên các tam giác vuông trong hình sau, chỉ rõ vuông tại đâu? (nếu có)b. Tìm các giá trị x, y trên các hình.

A x 500 y

B C H

H1.

Bài 2. Cho hình vẽ M

430 430

700 x I N

H2.

B C x

Tổng 3 góc của tam giác ABC bằng 1800

Nên.A + B = 1800- ACB (1) ACX là góc ngoài của tam giác ABC nên

ACX = 1800- ACB (2) (1)(2) => ACX = A + B

Định lí.

NhËn xÐt. ACX > A ; ACX > B Bài 1.

H1.a. ABC vuông tại A.

AHB vuông tại H.

AHC vuông tại H.

b. ABH cã x= 900-500= 400 ABC cã y= 900-500= 400 H2.a. Không có tam giác vuông nào.

b. x= 430+700= 1130(tÝnh chÊt gãc ngoài)

y= 1800-(430+ 1130) = 240 Bài 2.

a. BIK là góc ngoài của tam giác AIB.=> BIK> BAK (1)

b. KIC là góc ngoài của tam giác AIC.=> KIC> CAI (2)

Tõ (1)(2) => BIK + KIC > BAK +CAI vËy BIC > BAC.

D- Củng cố:

- GV: Nhắc lại các mục lí thuyết đã học.

Bài 1: Cho tam giác EKH có E = 600, H = 500. Tia phân giác của góc K cắt EH tại D. Tính EDK; HDK.

Giải:

Năm học: 2012 - 2013

K

D H

E 60

0 500

Trang 44

Bài 2: Cho tam giác ABC có B = C = 500, gọi Am là tia phân giác của góc ngoài ở đỉnh A. Chứng minh Am // BC.

GT: Có tam giác ABC; A m

B = C = 500

Am là tia phân giác

của góc ngoài đỉnh A B C

KL: Am // BC

Chứng minh:

CAD là góc ngoài của tam giác ABC Nên CAD = B + C = 500 + 500 = 1000

Am là tia phân giác của góc CAD nên A1 = A2 = CAD = 100 : 2 = 500

hai đờng thẳng Am và BC tạo với AC hai góc so le trong bằng nhau A1 = C = 500

nên Am // BC

E- H ớng dẫn hoc sinh học tâp ở nhà:

- Học thuộc các mục lí thuyết - Xem lại các bài tập đã chữa.

---

Ngày soạn: Tiết 16: Luyện tập

Ngày giảng:

I.

Mục tiêu:

- HS nắm đợc định lí tổng 3 góc của 1 tam giác, củng cố đợc tính chất về góc của tam giác vuông, nhận biết đợc góc ngoài của 1 tam giác và nắm đợc tính chất góc ngoài của tam giác.

- Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo các góc của 1 tam giác.

GT: ; E = 600; H = 500 Tia phân giác của góc K Cắt EH tại D

KL: EDK; HDK

- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào bài toán thực tế đơn giản.

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS.

II. Ph ơng tiện thực hiện :

- Thớc thẳng, thớc đo góc, bút dạ.

- Thớc thẳng, thớc đo góc, III. Cách thức tiến hành:

- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ.

IV. Tiến trình dạy học:

A. Tổ chức:

Sĩ số: 8A: 8B:

B. KiÓm tra:

- Phát biểu định lí về tổng 3 góc của 1 tam giác?

- Định lí về 2 góc nhọn trong 1 tam giác vuông?

C. Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Bài tập 1:

HS lên bảng thực hiện.

HS đọc đầu bài, một HS khác lên bảng vẽ hình.

HS hoạt động nhóm.

- Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H BC).

a, Tìm các cặp góc phụ nhau.

b, Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau

Bài tập 3: Cho ABC có = 700; = 300. Kẻ AH vuông góc với BC.

a, TÝnh

b, Kẻ tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Tính .

Bài tập 1: Tính góc của tam giác ABC biÕt:

a, b.

c.

d.

Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H BC).

a, Tìm các cặp góc phụ nhau.

b, Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau.

Giảia, Các góc phụ nhau là: …..

b, Các góc nhọn bằng nhau là: ……

Bài tập 3: Cho ABC có = 700; = 300. Kẻ AH vuông góc với BC.

a, TÝnh

b, Kẻ tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Tính .

Giải

a, ;

b, ;

Bài tập 4: Tính x, y, z trong các hình sau:

Năm học: 2012 - 2013 H R

A

B 700 D 300 C A

A H B

Trang 46

GV đa ra bảng phụ, HS lên bảng điền.

- GV đa ra bài tập 4

- Cả lớp suy nghĩ thảo luận - Gọi 2 HS lên trình bày

- GV đa ra bài tập 5

H×nh 1: x = 1800 - (1000 + 550) = 250 H×nh 2: y = 800; x = 1000; z = 1250 Bài tập 5:

ABC, = =400

GT Ax là tia tia phân giác của gãc

ngoài tại A KL Ax// BC.

Chứng minh:

ABC, = = 400 (giả thiết) (1) yAB = + = 400+400= 800 (tính chất góc ngoài của tam giác) Ax là tia tia phân giác của yAB

=> = 400(2)

Tõ (1)(2) => = = 400 =>

Ax// BC (2 góc so le trong bằng nhau) D- Củng cố:

- GV: Nhắc lại các loại bài tập đã chữa - Các mục lí thuyết liên quan tới bài tập E- H ớng dẫn hoc sinh học tâp ở nhà:

- Học thuộc các mục lí thuyết

- Xem lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

---

Ngày soạn: Tiêt 17: Những hằng đẳng thức đáng nhí (tiếp theo)

Ngày giảng:

I . MôC TI£U:

- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng

- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số

- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

A B

C

1000

550 x

S 750 I T

250 25

0

y x z

A B

C

1000

550 x

R

S 75 I T

0

250250

y x z

II.

ph ơng tiện thực hiện

- gv: - Bảng phụ, bài tập, bài soạn

- hs: - Bảng phụ,, Nhân đa thức với đa thức III.

cách thức tiến hành

- Lấy học sinh làm trung tâm -Trắc nghiệm và phơng pháp khác IV tiến trình giờ dạy:

A) ổ n định tổ chức

Líp 8A: 8B:

B) Kiểm tra bài cũ

Hs1: Viết và phát biểu thành lời HĐT thứ nhất. áp dụng thực hiện phép tÝnh:

a) ( x + 2 )2 =

HS2: Viết và phát biểu thành lời HĐT thứ hai, thứ ba. áp dụng thực hiện phÐp tÝnh:

b) ( 2x + y)( 2x - y) = C) Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ? - GV chốt lại:

Lập phơng của 1 tổng 2 số bằng lập ph-

ơng số thứ nhất, cộng 3 lần tích của

bình phơng số thứ nhất với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng số thứ 2, cộng lập phơng số thứ 2.

- GV: Với A, B là các biểu thức công thức trên có còn đúng không?

GV: HS phát biểu thành lời với A, B là các biểu thức.

TÝnh a. (x + 1)3 = b. (2x + y)3 =

- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả

+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức x3 + 3x2 + 3x + 1

8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

dới dạng lập phơng của 1 tổng ta phân tích để chỉ ra đợc số hạng thứ nhất, số hạng thứ 2 của tổng:

a) Số hạng thứ nhất là x Số hạng thứ 2 là 1 b) Ta phải viết 8x3 = (2x)3 là số hạng thứ nhất & y Số hạng thứ 2

GV: áp dụng HĐT trên hãy tính GV: Em hãy phát biểu thành lời

Một phần của tài liệu Giao an toan 8 buoi 2 (Trang 43 - 48)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(321 trang)
w