Định nghĩa:
A
chÊt g×?
Hãy so sánh ACX với A?
ACX víi B? => nhËn xÐt.
Bài 1.
a. Đọc tên các tam giác vuông trong hình sau, chỉ rõ vuông tại đâu? (nếu có)b. Tìm các giá trị x, y trên các hình.
A x 500 y
B C H
H1.
Bài 2. Cho hình vẽ M
430 430
700 x I N
H2.
B C x
Tổng 3 góc của tam giác ABC bằng 1800
Nên.A + B = 1800- ACB (1) ACX là góc ngoài của tam giác ABC nên
ACX = 1800- ACB (2) (1)(2) => ACX = A + B
Định lí.
NhËn xÐt. ACX > A ; ACX > B Bài 1.
H1.a. ABC vuông tại A.
AHB vuông tại H.
AHC vuông tại H.
b. ABH cã x= 900-500= 400 ABC cã y= 900-500= 400 H2.a. Không có tam giác vuông nào.
b. x= 430+700= 1130(tÝnh chÊt gãc ngoài)
y= 1800-(430+ 1130) = 240 Bài 2.
a. BIK là góc ngoài của tam giác AIB.=> BIK> BAK (1)
b. KIC là góc ngoài của tam giác AIC.=> KIC> CAI (2)
Tõ (1)(2) => BIK + KIC > BAK +CAI vËy BIC > BAC.
D- Củng cố:
- GV: Nhắc lại các mục lí thuyết đã học.
Bài 1: Cho tam giác EKH có E = 600, H = 500. Tia phân giác của góc K cắt EH tại D. Tính EDK; HDK.
Giải:
Năm học: 2012 - 2013
K
D H
E 60
0 500
Trang 44
Bài 2: Cho tam giác ABC có B = C = 500, gọi Am là tia phân giác của góc ngoài ở đỉnh A. Chứng minh Am // BC.
GT: Có tam giác ABC; A m
B = C = 500
Am là tia phân giác
của góc ngoài đỉnh A B C
KL: Am // BC
Chứng minh:
CAD là góc ngoài của tam giác ABC Nên CAD = B + C = 500 + 500 = 1000
Am là tia phân giác của góc CAD nên A1 = A2 = CAD = 100 : 2 = 500
hai đờng thẳng Am và BC tạo với AC hai góc so le trong bằng nhau A1 = C = 500
nên Am // BC
E- H ớng dẫn hoc sinh học tâp ở nhà:
- Học thuộc các mục lí thuyết - Xem lại các bài tập đã chữa.
---
Ngày soạn: Tiết 16: Luyện tập
Ngày giảng:
I.
Mục tiêu:
- HS nắm đợc định lí tổng 3 góc của 1 tam giác, củng cố đợc tính chất về góc của tam giác vuông, nhận biết đợc góc ngoài của 1 tam giác và nắm đợc tính chất góc ngoài của tam giác.
- Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo các góc của 1 tam giác.
GT: ; E = 600; H = 500 Tia phân giác của góc K Cắt EH tại D
KL: EDK; HDK
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào bài toán thực tế đơn giản.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS.
II. Ph ơng tiện thực hiện :
- Thớc thẳng, thớc đo góc, bút dạ.
- Thớc thẳng, thớc đo góc, III. Cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ.
IV. Tiến trình dạy học:
A. Tổ chức:
Sĩ số: 8A: 8B:
B. KiÓm tra:
- Phát biểu định lí về tổng 3 góc của 1 tam giác?
- Định lí về 2 góc nhọn trong 1 tam giác vuông?
C. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Bài tập 1:
HS lên bảng thực hiện.
HS đọc đầu bài, một HS khác lên bảng vẽ hình.
HS hoạt động nhóm.
- Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H BC).
a, Tìm các cặp góc phụ nhau.
b, Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau
Bài tập 3: Cho ABC có = 700; = 300. Kẻ AH vuông góc với BC.
a, TÝnh
b, Kẻ tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Tính .
Bài tập 1: Tính góc của tam giác ABC biÕt:
a, b.
c.
d.
Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H BC).
a, Tìm các cặp góc phụ nhau.
b, Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau.
Giảia, Các góc phụ nhau là: …..
b, Các góc nhọn bằng nhau là: ……
Bài tập 3: Cho ABC có = 700; = 300. Kẻ AH vuông góc với BC.
a, TÝnh
b, Kẻ tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Tính .
Giải
a, ;
b, ;
Bài tập 4: Tính x, y, z trong các hình sau:
Năm học: 2012 - 2013 H R
A
B 700 D 300 C A
A H B
Trang 46
GV đa ra bảng phụ, HS lên bảng điền.
- GV đa ra bài tập 4
- Cả lớp suy nghĩ thảo luận - Gọi 2 HS lên trình bày
- GV đa ra bài tập 5
H×nh 1: x = 1800 - (1000 + 550) = 250 H×nh 2: y = 800; x = 1000; z = 1250 Bài tập 5:
ABC, = =400
GT Ax là tia tia phân giác của gãc
ngoài tại A KL Ax// BC.
Chứng minh:
ABC, = = 400 (giả thiết) (1) yAB = + = 400+400= 800 (tính chất góc ngoài của tam giác) Ax là tia tia phân giác của yAB
=> = 400(2)
Tõ (1)(2) => = = 400 =>
Ax// BC (2 góc so le trong bằng nhau) D- Củng cố:
- GV: Nhắc lại các loại bài tập đã chữa - Các mục lí thuyết liên quan tới bài tập E- H ớng dẫn hoc sinh học tâp ở nhà:
- Học thuộc các mục lí thuyết
- Xem lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
---
Ngày soạn: Tiêt 17: Những hằng đẳng thức đáng nhí (tiếp theo)
Ngày giảng:
I . MôC TI£U:
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
A B
C
1000
550 x
S 750 I T
250 25
0
y x z
A B
C
1000
550 x
R
S 75 I T
0
250250
y x z
II.
ph ơng tiện thực hiện
- gv: - Bảng phụ, bài tập, bài soạn
- hs: - Bảng phụ,, Nhân đa thức với đa thức III.
cách thức tiến hành
- Lấy học sinh làm trung tâm -Trắc nghiệm và phơng pháp khác IV tiến trình giờ dạy:
A) ổ n định tổ chức
Líp 8A: 8B:
B) Kiểm tra bài cũ
Hs1: Viết và phát biểu thành lời HĐT thứ nhất. áp dụng thực hiện phép tÝnh:
a) ( x + 2 )2 =
HS2: Viết và phát biểu thành lời HĐT thứ hai, thứ ba. áp dụng thực hiện phÐp tÝnh:
b) ( 2x + y)( 2x - y) = C) Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ? - GV chốt lại:
Lập phơng của 1 tổng 2 số bằng lập ph-
ơng số thứ nhất, cộng 3 lần tích của
bình phơng số thứ nhất với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng số thứ 2, cộng lập phơng số thứ 2.
- GV: Với A, B là các biểu thức công thức trên có còn đúng không?
GV: HS phát biểu thành lời với A, B là các biểu thức.
TÝnh a. (x + 1)3 = b. (2x + y)3 =
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức x3 + 3x2 + 3x + 1
8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3
dới dạng lập phơng của 1 tổng ta phân tích để chỉ ra đợc số hạng thứ nhất, số hạng thứ 2 của tổng:
a) Số hạng thứ nhất là x Số hạng thứ 2 là 1 b) Ta phải viết 8x3 = (2x)3 là số hạng thứ nhất & y Số hạng thứ 2
GV: áp dụng HĐT trên hãy tính GV: Em hãy phát biểu thành lời