H ớng dẫn HS học tập ở nhà

Một phần của tài liệu Giao an toan 8 buoi 2 (Trang 89 - 92)

Bài 3: Cho ABC vuông tại A, AB

E- H ớng dẫn HS học tập ở nhà

Bài 1: Cho tứ giác ABCD có = 1100; = 750; = 850, AB = 4cm, AD = 3 cm.

Tính độ dài đờng chéo BD.

Bài tập 2 Sách NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)

Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung

điểm của 2 cạnh

đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại (Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo).

---

Ngày soạn: Tiết 32: Hình thang

Ngày giảng:

i- mục tiêu

+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc.

+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo

ii- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc - HS: Thớc, com pa, bảng nhóm

iii- Cách thức tiến hành

+ Lấy HS làm trung tâm & các phơng pháp khác

iv- Tiến trình bài dạy

A) Ôn dịnh tổ chức:

- Líp 8A: 8B:

B) Kiểm tra bài cũ:

* HS1: Một tứ giác nh thế nào đợc gọi là tứ giác lồi ?

* HS 2: Em hiểu góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ? C Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và

học sinh Kiến thức cơ bản

* Nhắc lại định nghĩa hình thang - GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi + Hình trên mô tả cái gì ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?

- GV: Chốt lại

+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //

Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay.

* Hình thang vuông

- GV: (hỏi) Hãy nhận xét hình thang sau:

A B

D C

- Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

O

D C

A 2 2 B

1 1

1) Định nghĩa

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

* H×nh thang ABCD : + Hai cạnh đối // là 2 đáy + AB đáy nhỏ; CD đáy lớn + Hai cạnh bên AD & BC + §êng cao AH

* NhËn xÐt:

+ Trong h×nh thang 2 gãc kÒ mét cạnh bù nhau (có tổng = 1800) + Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào đó bù nhau Hình thang.

2) Hình thang vuông

Là hình thang có một góc vuông.

3) H×nh thang c©n a, Định nghĩa

Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

H A B

D C

cạnh beân cạnh

beân

cạnh đáy cạnh đáy

Tứ giác ABCD Tứ giác ABCD là H. thang cân AB // CD ( Đáy AB; CD) = hoặc

=

b) TÝnh chÊt

* Định lí 1:

Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau.

* Định lí 2:

Trong h×nh thang c©n 2 ®- ờng chéo bằng nhau.

Năm học: 2012 - 2013 Trang 90

A B

D C

Gv đa ra bài tập GT: ABCD, AB // CD, KL: TÝnh gãc A, B, C, D

? Để tính góc A, D ta dựa vào yếu tố nào trong gt

? Em tính được góc A cộng góc D không, v× sao

Bài 3: Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC. Đường thẳng EF cắt BD ở I, cắt AC ở K.

a, Chứng minh rằng AK = KC; BI = ID b, Cho AB = 6 cm, CD = 10cm. Tính các

độ dài EI, KF, IK

Gv cho hs đọc đề, vẽ hình

Gv hỏi: nêu hướng chứng minh câu a Hs: ta chứng minh EF là đường trung bình của hình thang

Suy ra EF // AB // CD

c) Dấu hiệu nhận biết hình thang c©n

- DH1: ………..

- DH2: …………

4. Phần bài tập

Bài 1: Cho hình thang ABCD

đáy AB, DC có = 200 , . Tính các góc của hình thang.

Ta cã:

mà vì AB // CD  2 = 2000  = 1000  = 800

Tương tự Gv cho HS tính

Bài 2: Cho tam giác ABC các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I. Qua I kẻ đường thẳng song song với BC cắt các cạnh AB, AC ở D và E.

a, Tìm các hình thang trong hình vẽ.

b, Chứng minh rằng hình thang BDEC có một cạnh đáy bằng tổng hai cạnh bên.

Bài 3: Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC. Đường thẳng EF cắt BD ở I, cắt AC ở K.

a, Chứng minh rằng AK = KC; BI = IDb, Cho AB = 6 cm, CD = 10cm.

Tính các độ dài EI, KF, IK Chứng minh

a, Tam giác ABC có BF = FC và FK // AB nên AK = KC

Tam giác BDC có AE = ED và EI // AB nên BI = ID

b, Vì FE là đờng trung bình của h×nh thang ABCD

Suy ra FE = ( AB + DC ) = 8 cm (tÝnh chÊt ®ưêng TB )

…………

Suy ra KF = AB = .6 = 3 cm Lại có: EI + IK + KF = FE

Một phần của tài liệu Giao an toan 8 buoi 2 (Trang 89 - 92)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(321 trang)
w