Bài 3: Cho ABC vuông tại A, AB
E- H ớng dẫn HS học tập ở nhà
Bài 1: Cho tứ giác ABCD có = 1100; = 750; = 850, AB = 4cm, AD = 3 cm.
Tính độ dài đờng chéo BD.
Bài tập 2 Sách NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung
điểm của 2 cạnh
đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại (Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo).
---
Ngày soạn: Tiết 32: Hình thang
Ngày giảng:
i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc.
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
ii- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc - HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Cách thức tiến hành
+ Lấy HS làm trung tâm & các phơng pháp khác
iv- Tiến trình bài dạy
A) Ôn dịnh tổ chức:
- Líp 8A: 8B:
B) Kiểm tra bài cũ:
* HS1: Một tứ giác nh thế nào đợc gọi là tứ giác lồi ?
* HS 2: Em hiểu góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ? C Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và
học sinh Kiến thức cơ bản
* Nhắc lại định nghĩa hình thang - GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi + Hình trên mô tả cái gì ?
+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?
- GV: Chốt lại
+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //
Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay.
* Hình thang vuông
- GV: (hỏi) Hãy nhận xét hình thang sau:
A B
D C
- Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
O
D C
A 2 2 B
1 1
1) Định nghĩa
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
* H×nh thang ABCD : + Hai cạnh đối // là 2 đáy + AB đáy nhỏ; CD đáy lớn + Hai cạnh bên AD & BC + §êng cao AH
* NhËn xÐt:
+ Trong h×nh thang 2 gãc kÒ mét cạnh bù nhau (có tổng = 1800) + Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào đó bù nhau Hình thang.
2) Hình thang vuông
Là hình thang có một góc vuông.
3) H×nh thang c©n a, Định nghĩa
Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau
H A B
D C
cạnh beân cạnh
beân
cạnh đáy cạnh đáy
Tứ giác ABCD Tứ giác ABCD là H. thang cân AB // CD ( Đáy AB; CD) = hoặc
=
b) TÝnh chÊt
* Định lí 1:
Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau.
* Định lí 2:
Trong h×nh thang c©n 2 ®- ờng chéo bằng nhau.
Năm học: 2012 - 2013 Trang 90
A B
D C
Gv đa ra bài tập GT: ABCD, AB // CD, KL: TÝnh gãc A, B, C, D
? Để tính góc A, D ta dựa vào yếu tố nào trong gt
? Em tính được góc A cộng góc D không, v× sao
Bài 3: Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC. Đường thẳng EF cắt BD ở I, cắt AC ở K.
a, Chứng minh rằng AK = KC; BI = ID b, Cho AB = 6 cm, CD = 10cm. Tính các
độ dài EI, KF, IK
Gv cho hs đọc đề, vẽ hình
Gv hỏi: nêu hướng chứng minh câu a Hs: ta chứng minh EF là đường trung bình của hình thang
Suy ra EF // AB // CD
c) Dấu hiệu nhận biết hình thang c©n
- DH1: ………..
- DH2: …………
4. Phần bài tập
Bài 1: Cho hình thang ABCD
đáy AB, DC có = 200 , . Tính các góc của hình thang.
Ta cã:
mà vì AB // CD 2 = 2000 = 1000 = 800
Tương tự Gv cho HS tính
Bài 2: Cho tam giác ABC các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I. Qua I kẻ đường thẳng song song với BC cắt các cạnh AB, AC ở D và E.
a, Tìm các hình thang trong hình vẽ.
b, Chứng minh rằng hình thang BDEC có một cạnh đáy bằng tổng hai cạnh bên.
Bài 3: Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC. Đường thẳng EF cắt BD ở I, cắt AC ở K.
a, Chứng minh rằng AK = KC; BI = IDb, Cho AB = 6 cm, CD = 10cm.
Tính các độ dài EI, KF, IK Chứng minh
a, Tam giác ABC có BF = FC và FK // AB nên AK = KC
Tam giác BDC có AE = ED và EI // AB nên BI = ID
b, Vì FE là đờng trung bình của h×nh thang ABCD
Suy ra FE = ( AB + DC ) = 8 cm (tÝnh chÊt ®ưêng TB )
…………
Suy ra KF = AB = .6 = 3 cm Lại có: EI + IK + KF = FE