- Yêu cầu HS nêu những từ ngữ miêu tả - Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài, ngoại hình chú bé liên lạc trong đoạn dùng bút chì gạch dưới những từ văn đã chép trên bảng phụ: miêu tả hình dán[r]
Trang 13 Khoa học 3 Trao đổi chất ở người (tt)
4 Đạo đức 2 Trung thực trong học tập (tiết 2)
5 GDKNS - CC 2 - GDKNS: Học cách tiết kiệm (tt)- Chào cờ: Tuần 2
Ba
05/09
2017
2 Tiếng Việt 2 Chính tả Nghe viết: Mười năm cõng bạn đi học
3 Tiếng Việt 3 LT&Câu MRVT: Nhân hậu - Doàn kết
4 Lịch sử&Địa lí 3 Lịch sử Làm quen với bản đồ (tt)
5 Kỹ thuật 2 Vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu (t.2)
Tư
06/09
2017
1 Tiếng Việt 4 Tập đọc Truyện cổ nước mình
2 Tiếng Việt 5 Kểchuyện Kể chuyện đã nghe, đã đọc
2 Tiếng Việt 6 TLV Kể lại hành động của nhân vật
3 Tiếng Việt 7 LT&Câu Dấu hai chấm
4 Lịch sử&Địa lí 4 Địa lí Dãy Hoàng Liên Sơn
2 Tiếng Việt 8 TLV Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kểchuyện.
4 ATGT - SH 2 - ATGT: Giao thông đường bộ - SH: Tuần 2
Trang 2bu nặc nô, …
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp ức,bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.( trả lời được các câu
hỏi trong SGK); HS trên chuẩn chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ giải thích được vì
sao chọn (CH 4).
- KNS: + Thể hiện sự cảm thông
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ SGK - Băng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu 1 HS đọc thuộc lòng bài tập
đọc Mẹ ốm và nêu ý nghĩa bài thơ
- GV nhận xét
3 Bài mới: GTB:
- Trong bài tập đọc lần trước, các em đã
biết cuộc gặp gỡ giữa Dế Mèn và Nhà
+ Bài văn chia thành mấy đoạn?
- Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau đọc bài lượt
1: GV chú ý các từ ngữ dễ phát âm sai:
lủng củng, nặc nô, co rúm lại, béo múp
béo míp…
- Yêu cầu 3 HS đọc lượt 2: GV hướng dẫn
HS đọc câu dài và giải nghĩa từ: chóp
- Mỗi HS đọc 1 đoạn
- 3 HS đọc nối tiếp
Trang 3- Yêu cầu HS đọc thầm bài và lần lượt trả
lời các câu hỏi:
+Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ
+ HS trên chuẩn: Em có thể tặng cho Dế
Mèn danh hiệu nào trong số các danh
hiệu sau đây: võ sĩ, tráng sĩ, chiến sĩ,
hiệp sĩ, dũng sĩ, anh hùng? Giải thích
- Các danh hiệu trên đều có thể đặt cho
Dế Mèn song thích hợp nhất đối với
hành động của Dế Mèn trong truyện Dế
Mèn bênh vực kẻ yếu là danh hiệu hiệp
sĩ bởi vì Dế Mèn đã hành động mạnh
mẽ, kiên quyết và hào hiệp để chống lại
áp bức, bất công; che chở, bênh vực,
giúp đỡ người yếu
HĐ3: Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV yêu cầu 3 HS đọc phân vai
- GV hướng dẫn HS đọc đoạn : “Từ trong
- Dặn HS đọc kỹ bài, xem lại tìm hiểu bài,
chuẩn bị bài cho tiết sau
+ Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải
- HS nêu DẾ MÈN là danh hiệu hiệp sĩ
- HS lắng nghe tìm giọng đọc cho phù hợp
Trang 4- HS làm bài 1; bài 2; bài 3; bài 4 (a, b)
- HS trên chuẩn làm thêm câu c,d.
II Đồ dùng dạy - học:
- Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số
III Hoạt động dạy - học:
- GV treo tranh phóng to trang 8
- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa đơn
Giới thiệu cách viết và đọc số 432 516:
- Dựa vào cách viết số có 5 chữ số, GV yêu
cầu HS viết số 432 516 vào bảng con
+Số 432 516 gồm có mấy chữ số?
- HS hát
2 HS lên bảng làm, lớp làm nháp
- HS nhận xét bài bạn
- HS nhắc lại tên bài
- HS nêu quan hệ giữa các hàng liền kề:
10 đơn vị = 1 chục
1 chục = 10 đơn vị
10 chục = 1 trăm
1 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảngcon
- Có 6 chữ số Đó là 1 chữ số 1 và 5 chữ số 0
- HS quan sát bảng số và thẻ
+ 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị
1 HS lên bảng gắn thẻ
1 HS viết số vào bảng lớp
- 6 chữ số
Trang 5- Yêu cầu HS làm miệng.
- Mời HS đọc yêu cầu bài tập
- GV nhận xét, bổ sung
Bài 2:
- Cho HS tự làm bài Sau đó chốt kết quả
Viết số Trăm nghìn NghìnChục Nghìn Trăm Chục Đv
- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở
người: tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết - HS trên chuẩn biết được nếu một
trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết
- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hố, hô hấp, tuầnhồn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể, giữa cơthể với môi trường
II Đồ dùng dạy - học:
- Sơ đồ các cơ quan trong cơ thể người (h.5 tr.9)
Trang 6- Phiếu học tập nhóm.
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là quá trình trao đổi chất?
- Con người, động vật, thực vật sống được là nhờ những
gì?
- Vẽ lại sơ đồ quá trình trao đổi chất.
- GV nhận xét đánh giá.
3 Bài mới:
- GTB: Trao đổi chất ở người (tt).
HĐ 1: - Xác định những cơ quan trực tiếp tham gia
vào quá trình trao đổi chất ở người:
- GV yêu cầu HS quan sát hình SGK, trả lời:
+ Hình minh họa cơ quan nào trong quá trình trao đổi
+ Nêu vai trò của cơ quan tuần hồn trong việc thực hiện
quá trình trao đổi chất diễn ra bên trong cơ thể
- GV kết luận
HĐ 2: - Sơ đồ quá trình trao đổi chất:
- GV phát phiếu cho các nhóm Yêu cầu HS thảo luận
hoàn thành phiếu.
- Yêu cầu HS nhìn phiếu nêu lại kết quả.
HĐ 3: - Sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan….
- GV dán sơ đồ như ở SGK lên bảng, gọi HS đọc phần
thực hành.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và viết các từ cho trước vào chỗ
chấm.
- Yêu cầu HS quan sát sơ đồ và trả lời:
+ Nêu vai trò của từng cơ quan trong quá trình trao đổi
- HS thảo luận cặp đôi
- Cả lớp chú ý theo dõi - HS lắng nghe
Trang 7- HS lắng nghe.
- HS lăng nghe và thực hiện
Tiết 4: Đạo đức
TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết được: trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
* GDKNS:
- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
II Đồ dùng dạy - học:
- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là trung thực trong học tập?
+ Trung thực trong học tập có ích lợi
gì?
+ Lấy 1 VD về trung thực trong học tập
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
- GTB: Trung thực trong học tập (tt)
HĐ1: HS kể tên những việc làm đúng
- sai:
- Lập nhóm và yêu cầu lần lượt nêu tên
3 hành động trung thực và 3 hành
động không trung thực
- GV kết luận: yêu cầu 1 HS nhắc lại ý
trung thực, 1 HS nhắc lại ý không
trung thực
HĐ2: Xử lí tình huống (BT3)
- Yêu cầu nhóm thảo luận, nêu cách giải
quyết và giải thích tại sao chọn cách
- HS hát
3 HS trả lời trước lớp
- HS lắng nghe, nhận xét bạn
- HS nhắc lại
- Thảo luận nhóm 4, hoàn thành phiếu, dán bảng
Trung thực Không trung
thực
………
………
………
………
………
………
2 HS nhắc lại
- Thảo luận nhóm, cử đại diện trình bày:
Trang 8- GV nhận xét, kết luận:
+ Em không làm được bài trong giờ
kiểm tra
+ Em bị điểm kém nhưng cô giáo ghi
nhầm vào sổ điểm là điểm giỏi
+ Trong giờ kiểm tra, bạn ngồi bên cạnh
không làm được bài và cầu cứu em
HĐ3: Trình bày tư liệu đã sưu tầm
được (bài tập 4)
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm:
+ Hãy kể một tấm gương trung thực mà
em biết hoặc của chính em?
- Yêu cầu vài HS đại diện trình bày
+ Em nghĩ gì về những mẩu chuyện,
tấm gương đó?
- Kết luận: Xung quanh chúng ta có
nhiều tấm gương về trung thực trong
- Yêu cầu cả lớp thảo luận:
+ Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa
xem?
+ Nếu em ở vào tình huống đó, em có
hành động như vậy không? Vì sao?
- Dặn HS chuẩn bị bài mới
+ Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học để gỡ lại
+ Báo lại cho cô giáo biết để chữa lạiđiểm cho đúng
+ Nói bạn thông cảm, động viên bạn làm bài
- HS thảo luận, kể trong nhóm
- Đại diện 4 nhóm trình bày
- HS nêu miệng
- Hoạt động nhóm 4 và từng nhóm lên thể hiện
Trang 9Thứ ba ngày 05 tháng 09 năm 2017
Tiết 1: Toán
I Mục tiêu:
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
- Luyện viết, đọc số có tới sáu chữ số (Cả các trường hợp có các chữ số 0)
- HS làm bài 1; bài 2; bài 3( a, b,c); bài 4 ( a, b)
- HS trên chuẩn làm thêm các bài 3d,e,g; bài 4 c,d,e
II Đồ dùng dạy - học;
- SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: - Hát
2 Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết
- GV đọc số cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới: - GTB: - Luyện tập
- Hướng dẫn luyện tập:
HĐ 1: - Ôn tập.
- GV cho HS ôn lại các hàng đã học,
quan hệ giữa đơn vị 2 hàng liền kề
- Gọi HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
.Bài 2:
a Gọi HS ngồi cạnh nhau lần lượt đọc
các số trong bài cho nhau nghe
Trang 10b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự điền số vào các dãy số
(Bài c, d, e dành cho HS trên chuẩn)
- Cho HS đọc từng dãy số trước lớp
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
4 Củng cố:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài mới
năm trăm bốn mươi ba
+ 53 620: năm mươi ba nghìn sáu trămhai mươi
b Chữ số 5 mỗi số trên thuộc hàng + 2 453: số 5 ở hàng chục
Tiết 2: Chính tả: (Nghe - viết)
MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
- Phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: - Hát.
2 Bài cũ:
- GV gọi 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng
lớp, cả lớp viết vào bảng con
Trang 11- Nhắc cách trình bày bày bài chính tả.
- GV đọc cho HS viết vào vở
- GV đọc lại một lần cho HS soát lỗi
- GV nhận xét đánh giá tại lớp 5 đến 7
bài
HĐ 2: - Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi 2 HS đọc bài làm hoàn chỉnh
+ Lát sau - rằng - Phải chăng - xin
bà - băn khoăn - không sao! - để xem.
- HS nhận xét, bổ sung, chữa bài
Tiết 3: Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT
I Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông
dụng) về chủ điểm thương người như thể thương thân( BT1, BT 4); Nắm được
cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: người, lòng
thương người (BT2, BT 3)
- Nắm được cách dùng các từ ngữ đó theo chủ điểm
- Giảm tải: không làm bài tập 4
II Đồ dùng dạy - học:
- Bút dạ - 4 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các cột của BT1
Trang 12- Kẻ bảng phân loại để HS làm BT 2.
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: - Hát
2 Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp viết
vào bảng con những tiếng chỉ người
trong gia đình mà phần vần: Có 1 âm,
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu
HS suy nghĩ tìm từ và viết vào giấy
a Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp, sau đó
làm vào vở
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự đặt câu
- Gọi HS lên bảng đặt câu, 1 số HS đọc
+ Có 1 âm: ba, mẹ, cô, dì, chú …+ Có 2 âm: Bác, thím, cậu, ông …
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tên bài
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu bài 1
- Từng cặp HS trao đổi, làm bài
- Đại diện nhóm HS làm bài trên phiếu trình bày kết quả
a Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân
ái, tình thương mến, yêu quý,…
b Hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn…
c Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn,
d Ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ,
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu bài tập
2 HS làm bài trên phiếu, trình bày kết quả bài làm trước lớp
a Nhân dân, nhân công, nhân tài, nhân loại.
b Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ.
Trang 13- Dặn HS chuẩn bị bài: Dấu hai chấm.
II Đồ dùng dạy - học:
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam.
III Hoạt động dạy - học:
- Yêu cầu dựa vào kiến thức đã học, trả lời:
+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+ Dựa vào bảng chú giải ở H.3 để đọc các
kí hiệu của một số đối tượng địa lí
+ Chỉ đường biên giới phần đất liền của
Việt Nam với các nước láng giềng trên
H.3 Giải thích vì sao lại biết đó là biên
giới quốc gia
Mục tiêu: Xác định đươc 4 hướng trên bản
đồ theo quy ước; tìm một số đối tượng
địa lí dựa vào bảng chú giải
- GV hướng dẫn, yêu cầu HS làm bài tập
- HS nhắc lại tên bài
- Đại diện nhóm trả lời, trình bày:+ Cho biết tên của khu vực, những thông tin chủ yếu về khu vực đó…+ Vài HS đọc
+ 2 HS chỉ Giải thích: căn cứ vào kí hiệu ở bảng chú giải
- HS nghe
- Xem bảng chú giải, tìm kí hiệu/ màusắc thể hiện núi
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Thảo luận chung
Trang 14Mục tiêu: Củng cố kĩ năng (phương
hướng, vị trí đối tượng trên bản đồ)
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
+ Địa lí địa phương: Nêu tên những tỉnh,
TP giáp với TP Bạc Liêu Xem bản đồ
Bạc Liêu, nêu các huyện, thị xã, thành
- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ)
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II Đồ dùng dạy - học:
- Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu:
- Một số mẫu vải (vải sợi bông, vải sợi pha, vải hóa học, vải hoa, vải kẻ, vải trắng vải màu,…) và chỉ khâu, chỉ thêu các màu
- Kim khâu, kim thêu các cỡ (kim khâu len, kim khâu, kim thêu)
- Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ
- Khung thêu tròn cầm tay, phấn màu dùng để vạch dấu trên vải, thước dẹt thướcdây dùng trong cắt may, khuy cài khuy bấm
- Một số sản phẩm may, khâu, thêu
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: - Hát.
2 Bài cũ:
- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS
3 Bài mới:
- GTB: - Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu
HĐ 4: - Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm
và cách sử dụng kim.
- GV cho HS quan sát H4 SGK và hỏi: Em
hãy mô tả đặc điểm cấu tạo của kim khâu
- HS hát
- HS để sẵn đồ dùng học tập
- HS nhắc lại tên bài
- HS quan sát H.4 SGK và trả lời: Kim khâu, kim thêu có nhiều cỡ
Trang 15- GV nhận xét và nêu đặc điểm chính của
kim: Kim khâu và kim thêu làm bằng kim
loại cứng, nhiều cỡ to, nhỏ khác nhau,
mũi kim nhọn, sắc, đuôi kim dẹt có lỗ để
xâu kim
- Hướng dẫn HS quan sát H5a, b, c SGK để
nêu cách xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- GV nhận xét, bổ sung
- GV nêu những đặc điểm cần lưu ý và thực
hiện minh họa cho HS xem
- GV thực hiện thao tác đâm kim đã xâu chỉ
vào vải để HS thấy tác dụng của vê nút
chỉ
HĐ 5: - Thực hành xâu kim và vê nút chỉ.
+ Hoạt động nhóm: 2 - 4 em/ nhóm để giúp
- Dặn HS chuẩn bị đầy đủ đồ dung học tập
bài mới: Cắt vải theo đường vạch dấu.
to, nhỏ khác nhau nhưng đều có cấu tạo giống nhau
- Đọc bài với giọng tự hào, tình cảm
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước Đó là những câu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông (trả lời được các CH trong SGK; thuộc lòng 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ hướng dẫn đọc
Trang 16III Hoạt động dạy - học:
3 Bài mới: - GTB: Truyện cổ nước mình
HĐ 1: - Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- GV theo dõi sửa sai cho HS
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2, kết hợp với giải
nghĩa từ
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới được
chú thích cuối bài đọc (đô trì, độ lượng, đa
tình, đa mang) Giải nghĩa thêm những từ
ngữ:
+ Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa
+ nhận mặt:,…
- Yêu cầu đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài một lần
- Em hãy kể sơ lược nội dung hai truyện đó
Câu 3: Tìm thêm những truyện cổ khác thể
hiện lòng nhân hậu của người Việt
- Lần lượt đọc nối tiếp từng đoạn
+ Truyện cổ, sâu xa, rặng dừa
+ Kết hợp rèn luyện phát âm, ngắt hơi theo hướng dẫn của GV
- HS đọc nối tiếp đoạn
+ Đọc lướt tìm hiểu nghĩa các từ chúgiải ở cuối bài
- Tấm Cám; - Đẽo cày giữa đường
- Nêu sơ lược nội dung 2 truyện này.C3: Tuỳ HS tìm nêu, VD: những truyện cổ Việt Nam như: Sự tích
hồ Ba Bể, Sọ Dừa, Sự tích dưa hấu, Trầu cau, Thạch Sanh,…C4: …truyện cổ chính là những lời răn dạy của cha ông đối với đời sau
Trang 17- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ
- Chọn đoạn 1 và đoạn 2 (10 câu đầu ) HD
đọc diễn cảm
+ GV đọc diễn cảm mẫu
+ Cho HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Cho HS nhẩm HTL bài thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
- GV nhận xét đánh giá
4 Củng cố:
- Hỏi HS: Em có thích truyện cổ không? Em
thích truyện cổ nào nhất? Vì sao?
- GV nhận xét đánh giá tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài thơ và
chuẩn bị bài: Thư thăm bạn.
3 HS tiếp nối đọc bài thơ
- Luyện đọc diễn cảm 10 câu thơ ở đoạn 1 và đoạn 2 theo hướng dẫn đọc của GV
II Đồ dùng dạy - học:
4 phiếu học tập ghi sẵn các câu hỏi của phần nhận xét
III Hoạt động dạy - học:
HĐ 1:Đọc truyện Bài văn bị điểm không
- Gọi 2 HS giỏi tiếp nối nhau đọc 2 lần
2 HS đọc bài (chú ý đọc phân biệt
rõ lời thoại của các nhân vật, đọc diễn cảm chi tiết gây bất ngờ,xúc
động: Thưa cô, con không có ba -
với giọng buồn