1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tuan 2 lop 4

32 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 2 lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 287 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3 -GV viết các số trong bài tập lên bảng, sau đó chỉ số bất kì và gọi HS đọc số.. Bài 4 -GV tổ chức thi viết chính tả toán, GV đọc từng số trong bài và yêu cầu HS viết số theo lời

Trang 1

Tuần 2: Thứ 2 ngày 23 tháng 8

năm 2009

Taọp ủoùc: DEÁ MEỉN BEÂNH VệẽC KEÛ YEÁU ( tieỏp theo )

I MUẽC TIEÂU

- Gioùng ủoùc phuứ tớnh caựch maùnh meừ cuỷa nhaõn vaọt Deỏ Meứn

- Hieồu noọi dung caõu chuyeọn : Ca ngụùi taỏm loứng nghúa hieọp , gheựt aựp bửực baỏt coõng , beõng vửùc chũ Nhaứ Troứ yeỏu ủuoỏi , baỏt haùnh

- Choùn ủửụùc danh hieọu phuù hụùp vụựi tớnh caựch cuỷa Deỏ Meứn

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC

- Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trang 15 , SGK

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

I / KIEÅM TRA BAỉI CUế

_ Goùi 3 HS leõn baỷng , ủoùc thuoọc loứng baứi thụ

Meù oỏm vaứ traỷ lụứi veà noọi dung baứi

- GV nhaọn xeựt

II / DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI

1 Giụựi thieọu baứi

_ HS quan sát tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc vaứ

hoỷi HS : Nhỡn vaứo bửực tranh , em hỡnh dung

ra caỷnh gỡ ?

_ GV giụựi thieọu baứi

2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi

a) Luyeọn ủoùc

_ Goùi 1 HS khaực ủoùc laùi toaứn baứi

_HS luyên ủọc đoạn

_ Yeõu caàu HS tỡm hieồu veà nghúa caực tửứ khoự

ủửụùc giụựi thieọu veà nghúa ụỷ phaàn Chuự giaỷi

- Cho HS luyeọn theo nhoựm caởp

- Goùi 2 HS ủoùc caỷ baứi

_ GV ủoùc dieón caỷm Chuự yựgioùng ủoùc nhử

sau:

ẹoaùn 1 : Gioùng caờng thaỳng , hoài hoọp

ẹoaùn 2 : Gioùng ủoùc nhanh , lụứi keồ cuỷa Deỏ

Meứn dửựt khoaựt , kieõn quyeỏt

ẹoaùn 3 : Gioùng haỷ heõ, lụứi cuỷa Deỏ Meứn raứnh

roùt, maùch laùc

b) Tỡm hieồu baứi

_ HS thửùc hieọn yeõu caàu , caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi ủoùc , caõu traỷ lụứi cuỷa caực baùn

- HS taỷ lụứi, HS khaực nhaọn xeựt

- HS đọc bài

_ HS ủoùc theo thửự tửù : + Boùn Nheọn …hung dửừ + Toõi caỏt tieỏng ….giaừ gaùo + Toõi theựt ….quang haỳn

- HS luyeọn ủoùc

_ 2 HS ủoùc trửụực lụựp , HS caỷ lụựp theo doừi baứi trong SGK

_ 1 HS ủoùc phaàn Chuự giaỷi trửụực lụựp

HS caỷ lụựp theo doừi trong SGK _ Theo doừi GV ủoùc maóu

Trang 2

* Đoạn 1 :

_ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời

câu hỏi : Trận địa mai phục của bọn nhện

đáng sợ như thế nào ?

+ Với trận địa mai phục đáng sợ như vậy

bọn nhện sẽ làm gì ?

+ Em hiểu “ sừng sững ” , “ lủng củng ”

nghĩa là thế nào ?

_ Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì ?

_ Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi :

+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận

ra lẽ phải ?

+ Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn , bọn

nhện đã hành động như thế nào ?

+ Từ ngữ “ cuống cuồng ” gợi cho em cảnh

gì ?

+ Ý chính của đoạn 3 là gì ?

_ Gọi HS đọc câu hỏi 4 trong SGK

+ Yêu cầu HS thảo luận và trả lời

_GV kết luận : Tất cả các danh hiệu trên

đều có thể đặt cho Dế Mèn song thích hợp

nhất đối với hành động mạnh mẽ , kiên

_ Đọc thầm và tiếp nối nhau trả lời chođến khi có câu trả lời đúng

+ Chúng mai phục để bắt Nhà Trò phảitrả nợ

+ Nói theo nghĩa của từng từ theo hiểu biết của mình

 Sừng sững : dáng một vật to lớn , đứng chắn ngang tầm nhìn

 Lủng củng : lộn xộn , nhiều , không có trật tự ngăn nắp , dễ đụng chạm

- Cảnh trận địa mai phục của bọn nhện thật đáng sợ

_ 1 HS đọc

- HS trả lời, HS khác nhận xét

- Dế Mèn ra oai với bọn nhện

_ 1 HS đọc trước lớp

- HS trả lời, HS khác nhận xét

+ Chúng sợ hãi , cùng dạ ran , cả bọn cuống cuồng chạy dọc , chạy ngang phá hết các dây tơ chăng lối + Từ ngữ “ cuống cuồng ” gợi cảnh cả bọn nhện rất vội vàng , rối rít vì quá lo lắng

+ Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận

ra lẽ phải _ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp + HS tự do phát biểu theo ý hiểu _ Lắng nghe

_ Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa

Trang 3

quyết , thái độ căm ghét áp bức bất công ,

sẵn lòng che chở , bênh vực , giúp đỡ người

yếu trong đoạn trích là danh hiệu hiệp sĩ

_ Nội dung của đoạn trích này là gì ?

_ Ghi đại ý lên bảng

c) Thi đọc diễn cảm

_ Gọi 1 đến 2 HS khá đọc lại toàn bài

_ Để đọc đoạn trích này em cần đọc như

thế nào ?

_ Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm GV uốn

nắn , sữa chữa cách đọc

_ Cho điểm HS

3 CỦNG CỐ - DẶN DÒ

_ Gọi 1 HS đọc lại toàn bài

_ Qua đoạn trích em học tập được Dế Mèn

đức tính gì đáng quý ?

_ Nhận xét tiết học

_ Nhắc nhở HS luôn sẵn lòng bênh vực ,

giúp đỡ những người yếu , ghét áp bức bất

công

hiệp ghét áp bức bất công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối , bất hạnh _ HS nhắc lại đại ý

_ 2 HS đọc thành tiếng trước lớp _ Đoạn 1 : Giọng chậm , căng thẳng , hồi hộp Lời của Dế Mèn giọng mạnh mẽ , đanh thép , dứt khoát như ra lệnh Đoạn tả hành động của bọn nhện giọnghả hê

- HS luyện đọc

_ 1 HS đọc bài _ HS trả lời

To¸n: C¸c sè cã s¸u ch÷ sè

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

-Biết đọc và viết các số có đến 6 chữ số

III.Hoạt động trên lớp:

Trang 4

-GV: Giờ học toán hôm nay các em sẽ

được làm quen với các số có sáu chữ số

b.Ôn tập về các hàng đơn vị, trăm,

chục, nghìn, chục nghìn:

-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trang 8

SGK và yêu cầu các em nêu mối quan hệ

giữa các hàng liền kề;

+Mấy đơn vị bằng 1 chục ?

+Mấy chục bằng 1 trăm ?

+Mấy trăm bằng 1 nghìn ?

+Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn ?

+Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn

-Hãy viết số 1 trăm nghìn

-Số 100000 có mấy chữ số, đó là những

chữ số nào ?

c.Giới thiệu số có sáu chữ số :

* Giới thiệu số 432 516

-Số trên có mấy trăm nghìn ? mấy chục

nghìn ? mấy nghìn ? mấy trăm? mấy

chục ? mấy đơn vị ?

-GV viết số trăm nghìn, số chục nghìn, số

nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị vào

bảng số

* Giới thiệu cách viết số 432 516

-GV: Dựa vào cách viết các số có năm

chữ số, bạn nào có thể viết số có 4 trăm

nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1

chục, 6 đơn vị? -GV nhận xét đúng / sai và

hỏi: Số 432 516 có mấy chữ số ?

-Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết từ

đâu ?

-GV khẳng định: Đó chính là cách viết

các số có 6 chữ số Khi viết các số có 6

chữ số ta viết lần lượt từ trái sang phải,

hay viết từ hàng cao đến hàng thấp

*Giới thiệu cách đọc số 432 516

-GV: Bạn nào có thể đọc được số 432516

?

-GV giới thiệu cách đọc

-GV hỏi: Cách đọc số 432516 và số

-Quan sát hình và trả lời câu hỏi

+10 đơn vị bằng 1 chục

+10 chục bằng 1 trăm

+10 bằng 1 nghìn

+10 nghìn bằng 1 chục nghìn +10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn -1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vàogiấy nháp: 100000

-6 chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0đứng bên phải số 1

- HS trả lời, HS khác nhận xét

-Có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn,

5 trăm,1 chục và 6 đơn vị-HS theo dõi

-2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vàogiấy nháp : 432 516

-Số 432 516 có 6 chữ số

-Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Ta viếttheo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp

-2 đến 4 HS đọc, cả lớp theo dõi

-HS đọc lại số 432516

- HS trả lời, HS khác nhận xét

Trang 5

32516 có gì giống và khác nhau.

d Luyện tập:

Bài 1

- GV giới thiệu câu cho HS rõ

- Cho HS làm câu b vào VBT

- GV chữa bài cho HS

Bài 2

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV gọi 2 HS lên bảng, 1 HS đọc các số

trong bài cho HS kia viết số

- GV chữa bài cho HS

Bài 3

-GV viết các số trong bài tập lên bảng,

sau đó chỉ số bất kì và gọi HS đọc số

-GV nhận xét

Bài 4

-GV tổ chức thi viết chính tả toán, GV

đọc từng số trong bài và yêu cầu HS viết

số theo lời đọc

-GV chữa bài và yêu cầu HS đổi chéo vở

để kiểm tra bài của nhau

3.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà

làm bài tập luyện tập thêm và chuẩn bị

-HS lần lượt đọc số trước lớp, mỗi HSđọc từ 3 đến 4 số

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT Yêu cầu viết số theo đúngthứ tự GV đọc, hết số này đến số khác

-Giấy – bút cho các nhóm (HĐ1)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1/ Kiểm tra bài cũ:

-Vì sao chúng ta phải trung thực trong học tập?

-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2/ Bài mới: Giới thiệu bài trực tiếp

-2 em trả lời.

Trang 6

HOẠT ĐỘNG 1 : Kể tên những việc làm đúng hay

sai

-GV tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm

+ Yêu cầu các học sinh trong nhóm lần lượt nêu

tên 3 hành động trung thực , 3 hành động không

trung thực

+Yêu cầu các nhóm dán kết quả thảo luận lên

bảng

+Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày

+Yêu cầu nhận xét bổ sung

- GV kết luận: Trong học tập , chúng ta cần phải

trung thực , thật thà để tiến bộ và mọi người yêu

quý

HOẠT ĐỘNG 2 : Xử lý tình huống ( bài tập 3-

SGK)

-Tổ chức cho học sinh làm việc nhóm

+ Đưa 3 tình huống lên bảng

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận nêu cách xử lí mỗi

tình huống và giải thích vì sao lại chọn cách giải

quyết đó

+Đại diện 3 nhóm trả lời tình huống

+ Yêu cầu các nhóm khác nhận xét và bổ sung

+ Nhận xét khen ngợi các nhóm

HOẠT ĐỘNG 3 Đóng vai thể hiện tình huống

-Tổ chức cho học sinh làm việc nhóm:

+Yêu cầu các nhóm lựa chọn 1 trong 3 tình huống

ở BT3 ( khuyến khích các nhóm tự xây dựng tình

huống mới), rồi cùng nhau đóng vai thể hiện tình

huống và cách xử ký tình huống

+Yêu cầu học sinh nhận xét : cách thể hiện , cách

xử lí

+Nhận xét , khen ngợi các nhóm

+Để trung thực trong học tập ta cần phải làm gì?

KL : Việc học tập sẽ thực sự giúp tiến bộ nếu em

trung thực

HOẠT ĐỘNG 4 Tấm gương trung thực

- GV tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm

+ Hãy kể một tấm gương trung thực mà em biết ?

hoặc của chính em?

+ Thế nào là trung thực trong học tập? Vì sao phải

trung thực trong học tập?

-HS làm việc theo nhóm , thư kínhóm ghi lại các kết quả

-Đại diện nhóm lên trình bày.-Lắng nghe , thực hiện

-Các nhóm thảo luận : Tìm cách

xử lí cho mỗi tình hống và giảithích vì sao lại giải quyết theocách đó

-Thực hiện

-Thực hiện HS trao đổi trong nhóm về một tấm gương trung thực trong học tập

- Đại diện mỗi nhóm kể trước lớp

- Học sinh lắng nghe

-Lắng nghe

Trang 7

4/ Cuỷng coỏ, daởn doứ:

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Chuaồn bũ baứi vửụùt khoự trong hoùc taọp

Khoa học: Trao đổi chất ở ngời (tiếp)

I.MUẽC TIEÂU : Giuựp HS

- Keồ teõn moọt soỏ cụ quan trửùc tieỏp tham gia vaứo quaự trỡnh trao ủoồi chaỏt ụỷ ngửụứi: hoõ

haỏp , tieõu hoaự , tuaàn hoaứn , baứi tieỏt

- Bieỏt ủửụùc neỏu 1 trong caực cụ quan treõn ngửứng hoaùt ủoọng thỡ cụ theồ seỷ cheỏt

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

-Hỡnh minh hoaù trang 8 SGK

IIICAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :

1.KTBC:

-GV HS traỷ lụứi caõu hoỷi :

+Theỏ naứo laứ quaự trỡnh trao ủoồi chaỏt ?

-GV nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm

2.BAỉI MễÙI :

- “ Trao ủoồi chaỏt ụỷ ngửụứi “ (tieỏp theo)

a)Hoaùt ủoọng 1 : Chửực naờng cuỷa caực cụ quan tham gia quaự trỡnh

trao ủoồi chaỏt

-GV toồ chửực HS hoaùt ủoọng caỷ lụựp

-Yeõu caàu HS quan saựt caực hỡnh minh hoaù trang 8 SGK vaứ traỷ lụứi

+Hỡnh 3 minh hoaù cụ quan naứo ? Chửực naờng laứm gỡ ?

+Hỡnh 4 minh hoùa cụ quan naứo ? Chửực naờng laứm gỡ ?

*KL : Trong qua trỡnh trao ủoồi chaỏt , moói cụ quan ủeàu coự moọt chửực

naờng rieõng

b)Hoaùt ủoọng 2 : Sụ ủoà quaự trỡnh trao ủoồi chaỏt

-HD HS thaỷo luaọn nhoựm

-Chia lụựp thaứnh nhoựm 4 vaứ cho HS laứm baứi vaứo VBT

- ẹieàn noọi dung thớch hụùp vaứo choó troỏng trong baỷng

Laỏy vaứo Cụ quan thửùc hieọn quaự Thaỷi ra

- HS traỷ lụứi

-Laộng nghe

HS quan saựt vaứ traỷ lụứi , laàn lửụùt , boồ sung cho nhau ủeỏn khi ủuỷ yự

-Laộng nghe -Nhoựm thaỷo luaọn , trỡnh baứy vaứ giaỷi thớch

Trang 8

trình trao đổi chấtThức ăn, ……….….(1) ………(3) ……….(4)

Bài tiết nước tiểu ……… (6)

*Đáp án : 1-nước ; 2- khí ô xi ; 3- tiêu hoá ; 4- phân ; 5- khí

cac-bô-nic; 6-nước tiểu

-Cho các nhóm trình bày và giải thích ý kiến của nhóm qua phiếu

-Cho lớp nhìn vào phiếu hoàn chỉnh đúng và trả lời câu hỏi :

+Quá trình trao đổi khí do cơ quan nào ? Thực hiện lấy vào và thải

ra những gì ?

+Khi ăn thức ăn thì cơ quan nào thực hiện ? Lấy vào và thải ra

những gì ?

+Qua trình bài tiết do cơ quan nào ? Nó diễn ra như thế nào ?

-GV nhận xét và tuyên dương

*KL : Các cơ quan : hô hấp là lấy khí ô xi và thải ra khí

cac-bô-nic.Cơ quan tiêu hoá lấy các thức ăn , nước và thải ra phânvà nước

tiểu Cơ bài tiết bài tiết nước tiểu và mồ hôi ở da

c)Hoạt động 3: Sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tiêu hoá ,

hô hấp ,tuần hoàn ,bài tiết trong việc thực hiện quá trình trao đổi

chất

-Dán sơ đồ trong SGK trang 7 và cho HS đọc và nêu yêu cầu

-Cho HS suy nghĩ và gắn các từ cho trước vào chỗ chấm (như

trong SGK trang 31 )

-Cùng cả lớp nhận xét sau mỗi lần HS lên bảng gắn

*Đáp án : Thức ăn : dinh dưỡng , ô xi và các chất dinh dưỡng , khí

cac-bô-nic và các chất thải

Không khí : ô xi ,Khí cac-bô-nic ; các chất thải

- GV tổng kết ý cho HS hiểu vai trò các cơ quan trong cơ thể

3.CỦNG CỐ - Dặn dò

-GV hỏi : Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ quan tham gia

trao đổi chất ngưng hoạt động ?

*: Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài mới “Các chất dinh dưỡng

có trong thức ăn vai trò của chất bột , đường “

- Các nhóm trình bày -Nhóm khác góp ý

Thø ba, ngµy 24 th¸ng 8 n¨m 2009 Thể dục: QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG

TRÒ CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”

I.Mục tiêu :

Trang 9

- Biết cách quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng , động tác quay phải, quay trái

đúng với khẩu lệnh

- Bước đầu biết cách quay sau và đi đều theo nhịp

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II.Đặc điểm – phương tiện :

Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi

III.Nội dung và phương pháp lên lớp :

1 Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp , phổ biến nội dung: Nêu mục

tiêu - yêu cầu giờ học

-Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ tay, giậm

chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2 , 1-2

2 Phần cơ bản:

a) Đội hình đội ngu õ

-Ôn quay phải , quay trái , dàn hàng , dồn

hàng

+ GV điều khiển cho HS tập, có nhận xét sửa

chữa những sai sót cho HS

+ Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển,

GV quan sát nhận xét sửa chữa những sai sót

cho HS các tổ

+ Tập hợp lớp sau đó cho các tổ thi đua trình

diễn nội dung đội hình đội ngũ GV cùng HS

quan sát, nhận xét, đánh giá GV sửa chữa

những sai sót biểu dương các tổ thi đua tập tốt

+GV điều khiển cho cả lớp tập lại để củng cố

b) Trò chơi : “Thi xếp hàng nhanh”

-GV nêu tên trò chơi

-GV giải thích cách chơi và phổ biến luật chơi:

HS đứng không thành hai hàng GV có thể ra

khẩu lệnh cho HS xếp hàng dọc hoặc hàng

ngang một cách nhanh chống và thẳng hàng

-Cho một tổ HS chơi thử, sau đó cả lớp chơi

thử

-Tổ chức cho HS chơi chính thức có thi đua

- GV quan sát, nhận xét tuyên dương đội thắng

-HS đứng theo đội hình 2hàng ngang nghe giới thiệu

==========

==========

5GV-Học sinh 3 tổ chia thành 3nhóm ở vị trí khác nhau đểluyện tập

- Các tổ thi trình diễn

- HS theo dõi

- HS chơi thử

- HS thi nhau chơi

-Đội hình hồi tĩnh và kếtthúc

Trang 10

cuộc

3 Phần kết thúc:

-Cho HS làm động tác thả lỏng

-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và

giao bái tập về nhà

-GV hô giải tán

2 - 3 phút

-HS hô “khoẻ”

LuyƯn tõ vµ c©u: Më RỘNG VèN TỪ :

NHÂN H ẬU ĐỒN KẾT

I/ Mục tiêu : Giúp học sinh :

-Mở rộng và hệ thống hĩa vốn từ ngữ theo chủ điểm “ Thương người như thể thươngthân ” Nắm được cách dùng các từ ngữ đĩ

-Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm được cách dùg các từ ngữ đĩ

-Cho HS lấy SGK , đọc bài 1

-Hướng dẫn học sinh : Các em tìm các từ ngữ theo y/c

của từng câu và ghi tiếp theo, mỗi từ cách nhau bằng

dấu phẩy

-Cho Hs thảo luận nhĩm 4 và đại diện nhĩm trình bày

kết quả thảo luận vào bảng nhóm

-Nhận xét - sửa bài

-Gọi HS giải nghĩa một số từ:

+ lịng thương người : lịng nhân hậu , yêu thương

đồng loại

+ cưu mang : tinh thần đùm bọc , giúp đỡ đồng loại

-Nhận xét

*-Bµi 2:

-HS nêu bài 2 Y/c HS xác định nghĩa của tiếng

“nhân” trong từ : nhân dân , nhân hậu , nhân ái , cơng

nhân

-Cho học sinh thảo luận nhĩm 2 và trình bày kết quả

-2-3 em trả lời , em khác nhậnxét

-Lắng nghe

-Lấy SGK, đọc bài

-Lắng nghe

-Thảo luận nhĩm 4 -Vài em trả lời Em khác nhậnxét

-Lắng nghe

-HS thảo luận –Nêu nhận xét

- HS làm bài

Trang 11

thảo luận.

-Gọi một vài nhĩm trình bày

-Nhận xét

*-Bµi 3:

-Cho đọc yêu cầu bài 3 Bài 3 yêu cầu làm gì?

-Cho 1 HS lên bảng làm , nêu miệng bài em

- Nhận xét

*-Bµi 4:

-Cho đọc bài 4 Bài 4 yêu cầu các em làm gì?

-Cho Hs thảo luận nhĩm 4 em , giải thích các câu tục

ngữ

a/ Khuyên chúng ta nên ăn ở hiền lành, nhân hậu,

khơng làm điều ác, sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn

b/Chê những người cĩ ý xấu hay ghanh tỵ , đâm thọc,

khi thấy người khác hạnh phúc ,may mắn

c/ Khuyên chúng ta nên đồn kết, giúp đỡ, đùm bọc lẫn

nhau tạo nên sức mạnh

-Nhận xét và cho học sinh nhắc lại

-Cho học sinh thi đua học thuộc lịng các câu tục ngữ

Gv nhận xét – Tuyên dương

4 / Củng cố - Dặn dị:

- Về nhà các em học thuộc 3 câu tục ngữ ở bài 4 Xem

trước bài: Dấu hai chấm

- Nhận xét tiết học Tuyên dương - Nhắc nhở

-1 em đọc

– 1HS lên bảng làm,HS kh¸cnhËn xÐt

To¸n : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc, viết được các số có sáu chữ số

II.Hoạt động trên lớp:

1.KTBC:

-GV kiểm tra VBT về nhà của một số HS

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-GV: Giờ học toán hôm nay các em sẽ

luyện tập về đọc viết, thứ tự các số có sáu

-HS làm bài theo yêu cầu

Trang 12

bảng và yêu cầu 1 HS làm bài trên bảng,

các HS khác làm bài vào vở

Bài 2

-GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần

lượt đọc các số trong bài cho nhau nghe,

sau đó gọi 4 HS đọc trước lớp

-GV yêu cầu HS làm bài phần b

-GV có thể hỏi thêm về các chữ số ở các

hàng khác Ví dụ:

+Chữ số hàng đơn vị của số 65243 là

chữ số nào ?

+ Chữ số 7 ở số 762543 thuộc hàng

nào ? …

Bài 3

-GV yêu cầu HS tự viết số vào VBT

-GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

-GV yêu cầu HS tự điền số vào các dãy

số, sau đó cho HS đọc từng dãy số trước

lớp

-GV cho HS nhận xét về các đặc điểm

của các dãy số trong bài

3.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà

làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm,

+Thuộc hàng trăm nghìn

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT, Sau đó 2 HS ngồi cạnhnhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

-HS làm bài và nhận xét:

a) Dãy các số tròn trăm nghìn

b) Dãy các số tròn chục nghìn

-HS cả lớp

ChÝnh t¶: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

I / MỤC TIÊU

- Nghe – viết đúng và trình bày bài CT sạch sẽ đúng quy định

- Viết đúng , đẹp tên riêng : Vinh Quang , Chiêm Hóa , Tuyên Quang , Đoàn Trường Sinh , Hanh

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s / x hoặc ăn / ăng và tìm đúng các chữ có vần ăn / ăng hoặc âm đầu s /x

II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

Trang 13

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

_ Gọi 3 HS lên bảng , HS dưới lớp viết

vào vở nháp những từ do GV đọc

_ Nhận xét về chữ viết của HS

2 DẠY HỌC BÀI MỚI

a) Giới thiệu bài :

_ Tiết chính tả này các em sẽ nghe để

viết lại đoạn văn “Mười năm cõng bạn đi

học ”.

b) Hướng dẫn nghe – viết chính tả

* Tìm hiểu về nội dung đoạn văn

_ Yêu cầu HS đọc đoạn văn

+Bạn Sinh đã làm điều gì để giúp đỡ

Hanh?

+ Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở

điểm nào ?

* Hướng dẫn viết từ khó

_Yêu cầu HS nêu các từ khó , dễ lẫn khi

viết chính tả

- Yêu cầu HS đọc , viết các từ vừa tìm

được

* Viết chính tả

_ GV đọc cho HS viết đúng yêu cầu

- Soát lỗi và chấm bài

c) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

_ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

_ Yêu cầu HS tự làm bài trong SGK

_ Gọi HS nhận xét , chữa bài

_ Nhận xét , chốt lại lời giải đúng

Bài 3

a) _ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

_ Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS giải thích câu đố

- Nở nang , béo lắm , chắc nịch , lòa xòa ,

nóng nực , lộn xộn …

- 2 HS đọc , cả lớp theo dõi

+ Sinh cõng bạn đi học suốt mười năm + Tuy còn nhỏ nhưng Sinh đã chẳng quản ngại khó khăn , ngày ngày cõng Hanh tới trường với đoạn đường dài hơn 4 ki-lô-met , qua đèo , vượt suối , khúc khuỷu , gập ghềnh

_ Tuyên Quang , ki-lô-mét ,khúc khuỷu , gập ghềnh , liệt , …

_ 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào vở nháp

- HS viết bài

- HS khảo bài

_ 1 HS đọc yêu cầu trong SGK _ 2 HS lên bảng , HS dưới lớp làm vào VBT

_ Nhận xét , chữa bài

sau – rằng – chăng – xin – băn khoăn – sao – xem

_ 1 HS đọc yêu cầu trong SGK _ HS tự làm bài

Lời giải : chữ sáo và sao Dòng 1 : Sáo là tên một loài chim Dòng 2 : bỏ sắc thành chữ sao

Trang 14

3 CUÛNG COÁ – DAậN DOỉ

_ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

_ Daởn HS veà nhaứ vieỏt laùi truyeọn vui Tỡm

choó ngoài vaứ chuaồn bũ baứi sau

Lũch sửỷ: LAỉM QUEN VễÙI BAÛN ẹOÀ (Tieỏp theo)

I.MUẽC TIEÂU: Sau baứi hoùc HS bieỏt :

-Trỡnh tửù caực bửụực sửỷ duùng baỷn ủoà: ủoùc teõn baỷn ủoà, xem baỷng chuự giaỷi, tỡm ủoỏi tửụùng

lũch sửỷ hay ủũa lớ treõn baỷn ủoà

- BBieets ủoùc baỷn ủoà ụỷ mửực ủoọ ủụn giaỷn : Nhaọn bieỏt vũ trớ, ủaởc ủieồm cuỷa ủoỏi tửụùng

treõn baỷn ủoà; dửùa vaứo kớ hieọu maứu saộc phaõn bieọt ủoọ cao, nhaọn bieỏt nuựi, cao nguyeõn,

ủoàng baống, vuứng bieồn

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

-Baỷn ủoà ủũa lyự tửù nhieõn Vieọt Nam

-Baỷn ủoàhaứnh chớnh Vieọt Nam

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :

1/.KTBC:

-Neõu teõn caực yeỏu toỏ cuỷa baỷn ủoà?

-Cho HS chổ baỷn ủoà thaứnh phoỏ Haứ Noọi, tổnh Thanh Hoựa, tổnh Quaỷng

Bỡnh,

-Nhaọn xeựt

2/.Baứi mụựi :

*Hoaùt ủoọng 1 : chổ baỷn ủoà

+Baỷn ủoà laứ gỡ ?

+Teõn baỷn ủoà cho ta bieỏt gỡ ?

+Goùi HS chổ đửụứng bieõn giụựi Vieọt Nam vụựi caực nửụực laựng gieàng ;

moọt soỏ nửụực khaực

*Hoaùt ủoọng 2 : Thửùc haứnh baứi taọp

-Goùi HS laàn lửụùt chổ baỷn ủoà:

+Chổ hửụựng treõn baỷn ủoà

+Chổ ủửụứng bieõn giụựi nửụực … , quaàn ủaỷo , soõng ,

+Chổ thaứnh phoỏ … , tổnh ,

-Lửu yự : Trao doói keỏt quaỷlaứm vieõc sau moói yự , ủeồ sửừa sai, giuựp caực

em laứm toỏt baứi sau

-KL : Muoỏn sửỷ duùng baỷn ủoà ta phaỷi ủoùc teõn cuỷa baỷn ủoà Xem chuự

giaỷi vaứ tỡm ủoỏi tửụng hoaởc ủũa lyự treõn baỷn ủoà

-2-3 HS traỷ lụứi, baùn khaực nhaọn xeựt boồ sung

-Laộng nghe

-Quan saựt.traỷ lụứi,em khaựcnhaọn xeựt

-5-6 em vửứa neõu vửứa chổ,

em khaực nhaọn xeựt

-HS theo dõi

-HS chỉ, HS khác nhận xét

-Thửùc haứnh

-Laộng nghe

Trang 15

3.Daởn doứ-nhaọn xeựt tieỏt hoùc :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Thứ 4 ngày 25 tháng

8 năm 2010

( Nghổ hoùc traựnh baừo )

Thửự naờm, ngaứy 26 thaựng 8 naờm 2010 Tập đọc: TRUYEÄN COÅ NệễÙC MèNH

I MUẽC TIEÂU

- Bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn thụ vụựi gioùng nheù nhaứng , tha thieỏt , tửù haứo , traàm laộng

- Hieồu noọi dung caõu chuyeọn : Ca ngụùi kho taứng truyeọn coồ cuỷa nửụực ta vửứa nhaõn haọu, thoõng minh vửứa chửựa ủửùng kinh nghieọm quyự baựu cuỷa cha oõng

- Hoùc thuoọc loứng 10 doứng thụ trong baứi thụ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC

- Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trang 19 , SGK

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

I / KIEÅM TRA BAỉI CUế

_ Goùi 3 HS tieỏp noỏi ủoùc ủoaùn trớch Deỏ

meứn beõn vửùc keỷ yeỏu vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi traỷ

lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi

_ Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

II / DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI

1 Giụựi thieọu baứi

_ HS quan sát tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc

vaứ hoỷi HS : Bửực tranh coự nhửừng nhaõn vaọt

naứo ?

- GV giụựi thieọu baứi, ghi teõn baứi leõn baỷng

2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi

a) Luyeọn ủoùc

- Goùi 1 HS ủoùc baứi trửụực lụựp

_ Yeõu caàu HS tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi trửụực

lụựp GV keỏt hụùp sửỷa loói vaứ phaựt aõm , ngaột

gioùng cho HS Lửu yự cho HS ủoùc 2 lửụùt

- Cho HS luyeọn ủoùc theo nhoựm caởp

- Goùi 2 HS thi ủoùc caỷ baứi

- GV ủoùc dieón caỷm : Chuự yự toaứn baứi ủoùc

vụựi gioùng nheù nhaứng , tỡnh caỷm , traàm

_ HS thửùc hieọn yeõu caàu , caỷ lụựp theo doừiủeồ nhaọn xeựt baứi ủoùc, caõu traỷ lụứi cuỷa caựcbaùn

- Bửực tranh veừ caỷnh oõng tieõn , em nhoỷ vaứmoọt coõ gaựi ủửựng treõn ủaứi sen

Trang 16

lắng , pha lẫn niềm tự hào

b) Tìm hiểu bài

_ Gọi 2 HS đọc từ đầu đến….đa mang

_ Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

:

+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà ?

+ Đoạn thơ này nói lên điều gì ?

_ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại và

trả lời câu hỏi : Bài thơ gợi cho em nhớ

đến những truyện cổ nào ? Chi tiết nào

cho em biết điều đó ?

+ Em biết truyện cổ nào thể hiện lòng

nhân hậu của người Việt Nam ta ?

- Gọi HS đọc 1 câu thơ cuối bài và trả lời

câu hỏi : Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài

như thế nào ?

_ Đoạn thơ cuối bài nói lên điều gì ?

_ Bài thơ truyện cổ nước mình nói lên

điều gì ?

_ Ghi nội dung bài thơ lên bảng

c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài

thơ

- Gọi 2 HS đọc toàn bài , yêu cầu HS cả

lớp theo dõi để phát hiện ra giọng đọc

- Nêu đoạn thơ cần luyện đọc Yêu cầu

HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1,2

- Yêu cầu HS đọc thầm để thuộc từng

khổ thơ

_ Gọi HS đọc thuộc lòng từng đoạn thơ

_ 2 HS đọc thành tiếng trước lớp _ Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi + Tác giả yêu truyện cổ nước nhà vì :

 Vì truyện cổ nước mình rất nhân hậuvà có ý nghĩa rất sâu xa,Vì đề cao nhữngphẩm chất tốt đẹp của ông cha ta : côngbằng , thông minh , độ lượng , …

+ Ca ngợi truyện cổ , đề cao lòng nhânhậu, ăn ở hiền lành

_ Bài thơ gợi cho em nhớ đến truyện cổ

Tấm Cám , Đẽo cày giữa đường qua chi tiết : Thị thơm thị giấu người thơm / Đẽo cày theo ý người ta

+ Mỗi HS nói về một truyện

Thạch Sanh , Sự tích hồ Ba Bể , Nàng tiên , Trầu cau , Sự tích dưa hấu , ….

_ 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm + Hai câu thơ cuối bài là lời ông cha răndạy con cháu đời sau : Hãy sống nhân hậu, độ lượng , công bằng , chăm chỉ , tự tin _ Đoạn thơ cuối bài là những bài học quýcủa ông cha ta muốn răn dạy con cháu đờisau

_ Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện cổ đấtnước vì những câu truyện cổ đề cao nhữngphẩm chất tốt đẹp của ông cha ta : nhânhậu , công bằng , độ lượng

_ HS nhắc lại

- 2 HS đọc , cả lớp theo dõi : Giọng đọctoàn bài nhẹ nhàng , tha thiết , trầm lắngpha lẫn niềm tự hào

- HS đọc thầm

- HS thi đọc diễn cảm

- HS đọc thầmđể học thuộc

- HS thi đọc học thuộc

Ngày đăng: 26/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số. - Giao an tuan 2 lop 4
Bảng s ố (Trang 4)
Bảng và yêu cầu 1 HS làm bài trên bảng, - Giao an tuan 2 lop 4
Bảng v à yêu cầu 1 HS làm bài trên bảng, (Trang 12)
Bảng các hàng, lớp của số có sáu chữ số - Giao an tuan 2 lop 4
Bảng c ác hàng, lớp của số có sáu chữ số (Trang 18)
Bảng của một số HS. - Giao an tuan 2 lop 4
Bảng c ủa một số HS (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w