1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 5 Tuan 3 Buoi chieu

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 96,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Ôn lại cách chuyển phân số thành số thập phân; thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với hỗn số; đổi bảng đơn vị đo độ dài - Rèn cho học sinh kĩ năng làm bà[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 3 BUỔI THỨ HAI (Từ 05/09 đến 09/09/2016)

Thứ hai

5/9

BD Chính tả

BD Toán

BD Toán

Quang cảnh làng mạc ngày mùa (Đoạn 1, 2)

Ôn tập về phân số, hỗn số

Ôn tập về phân số, hỗn số

Thứ ba

6/9

Kỹ thuật

TH TV (Tiết 1)

BD Toán

Thêu dấu nhân (Tiết 1)

Ao làng

Ôn tập về phép cộng - trừ phân số, hỗn số

Thứ tư

7/9

Kỹ năng sống Đạo đức

Anh văn

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao (Tiết 1)

Có trách nhiệm về việc làm của mình (Tiết 1)

Thứ năm

8/9

TH TV (Tiết 2)

TH Toán (Tiết 1)

BD LTVC

Thực hành Tiếng Việt (Tiết 2) Thực hành Toán (Tiết 1) Mở rộng vốn từ về: Nhân dân

Thứ sáu

9/9

TH Toán (Tiết 2)

BD TLV Sinh hoạt lớp

Thực hành Toán (Tiết 2) Luyện tập tả cảnh Sinh hoạt cuối tuần

Ngày soạn: 02/09/2016

Trang 2

Ngày dạy: 05/09/2016

Thứ hai, ngày 05 tháng 09 năm 2016

CHÍNH TẢ QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA

I Mục tiêu:

- Nghe – viết lại đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn Chính tả

- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp Chính tả

- HS yêu thích môn học

II Phương tiện dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động:

2 KTBC

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Nghe - viết bài Quang

cảnh làng mạc ngày mùa đoạn 1, 2

b) Dạy bài mới:

Hoạt động1: Hướng dẫn HS viết chính tả

- GV mời HS đọc bài

- Yêu cầu 1 HS đọc lại

- Yêu cầu tìm từ khó

- Cho HS luyện viết bảng con

- Đọc cho HS viết bài

- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp

HS đổi vở soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

- GV yêu cầu cả lớp làm bài

Điền c/ k/ q :

ày sâu uốc bẫm uốc mò ….ò xơi

…ết tóc xe tơ …ông thành danh

toại

…uýt làm cam chịu uen hơi bén tiếng

…én …á chọn anh …ề vai sát ….ánh

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- 1 HS đọc đoạn viết bài

- HS đọc

- HS tìm từ khó

- HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai vào bảng con

- HS viết bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả

- Cả lớp làm bài

cày sâu cuốc bẫm quốc mò cò xơi kết tóc xe tơ công thành danh toại quýt làm cam chịu quen hơi bén tiếng kén cá chọn canh kề vai sát cánh.

Trang 3

BD –PĐ TOÁN

ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ, HỖN SỐ

I Mục tiêu:

- Củng cố cách cộng, trừ, nhân, chia phân số; Viết các số đo độ dài

- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán

- Yêu thích môn học

II Phương tiện dạy học:

- Hệ thống bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:

2 KTBC

3 Bài mới:

a) Giới thiệu – Ghi đầu bài.

b) Dạy bài mới

Hoạt động1: Ôn tập về hỗn số

- Cho HS nêu đặc điểm của hỗn số, lấy ví

dụ

Hoạt động 2: Thực hành

TIẾT 1 Bài 1: Chuyển hỗn số thành phân số rồi

tính:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài và sửa bài

a) 5

2

4+2

4

5 b) 7

5

3−5

3

2

c) 5

4

7×2

3

4 d) 6

5

3:9

4 2

- GV nhận xét

Bài 2: Tính:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài và sửa bài

a)

8

5+

3

10 c)

5

6−

2

9

b)

2

3+

3

4+

1

6 d) 2

1

10−

3

4−

2 5

- GV nhận xét

- HS đọc

- HS làm bài và lần lượt sửa bài

- HS đọc

- HS làm bài và lần lượt sửa bài

Trang 4

Bài 3:

Một xe chở ba loại bao tải: xanh, vàng,

trắng gồm 1200 cái Số bao xanh chiếm

tổng số bao, số bao trắng chiếm

40 100 tổng số bao; Hỏi có bao nhiêu cái bao màu

vàng?

TIẾT 2 Bài 1: Điền dấu > < =

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân

51

7 2

6

7 3

2

7 3

5 7

8 6

10 8

3

5 9

1

2 5

1 2

- GV nhận xét

Bài 2: Viết các số đo độ dài

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân

a) 2m 2dm = …m +…m = …m

b) 12m 5dm = …m +…m = …m

c) 15cm 8mm = …m +…m = …m

- GV nhận xét

Bài 3: Tìm x:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài tập vào vở

a) x +

3

5 =

7 2

b) x -

1

4 =

1 5

Lời giải :

30

100=

3

10

40

100=

4 10

Phân số chỉ số bao xanh và trắng có là:

3

10+

4

10=

7

10 (số bao) Phân số chỉ số bao vàng có là:

1− 7

10=

3

10 (số bao)

Số bao vàng có là: 1200×

3

10=360 (bao) Đáp số: 360 bao.

- HS đọc

- HS làm bài và lần lượt trình bày

- HS đọc

- HS làm bài và lần lượt trình bày

- HS đọc

- HS làm bài và lần lượt trình bày 100

30

Trang 5

c) 2 – x =

4 7

- GV nhận xét

Bài 4: Biết

7

10 số học sinh của một lớp học là 21 em Hỏi lớp đó có bao nhiêu học

sinh?

- Gọi HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS làm bài tập vào vở

- GV nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại bài

- HS đọc

- HS làm bài trình bày

Bài giải:

Chia số HS thành 10 phần bằng nhau,

mỗi phần có:

21 : 7 = 3 (Học sinh)

Só học sinh của lớp học đó là:

3 x 10 = 30 (Học sinh) Đáp số : 30 Học sinh

Thứ ba, ngày 06 tháng 09 năm 2016 THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

(Tiết 1)

AO LÀNG I.Mục tiêu:

- Đọc bài và trả lời các câu hỏi trong sách thực hành Toán – Tiếng Việt

- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc và trả lời câu hỏi chính xác

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Phương tiện dạy học:

- Sách thực hành Toán và Tiếng Việt

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:

2 KTBC

3 Bài mới:

a) Giới thiệu – Ghi đầu bài.

b) Dạy bài mới

Hoạt động1:

Trang 6

Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài văn trong vở

thực hành: Ao làng

Hoạt động 2:

Bài 2: Đánh dấu vào câu trả lời đúng:

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trả lời câu

hỏi trong sách Thực hành Toán – Tiếng

Việt

-Yêu cầu đại diện nhóm trình bày và nhận

xét

a) Dòng nào dưới đây nêu đúng ý chính của

đoạn 2?

b) Màu sắc của ao làng thay đổi do đâu?

c) Ao làng gắn bó với những kỉ niệm thơ

mộng nào của tác giả?

d) Vì sao ao làng gợi tác giả nhớ tiếng hát

ru của mẹ?

e) Em hiểu câu “Ao làng thân yêu gắn bó

với tôi như làn khói bếp chiều tỏa vườn mái

rạ, khóm khoai nước bên hang râm bụt”

như thế nào?

g) Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ

láy?

h) Cặp từ nào dưới đay là cặp từ đồng

nghĩa?

i) Từ xao động trong câu” Xao động lòng

tôi là chiếc thuyền thúng nhỏ ngoi, len lỏi

giữa đám lá xanh nhấp nhô vành nón trắng

của cô gái quê.”, đồng nghĩa với từ nào

dưới đây?

- GV nhận xét và sửa chữa

Bài 3: Điền vào chỗ trống nhứng từ ngữ

thích hợp để hoàn chỉnh đoạn văn tả cảnh

rừng mùa xuân

- HS đọc đề

- Yêu cầu HS làm miệng

- GV nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về nhà ôn lại bài

- HS đọc bài

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày kết quả:

a) Ý 3

b) Ý 3 c) Ý 3 d) Ý 1 e) Ý 3

g) Ý 2 h) Ý 3 i) Ý 1

- HS đọc đề

- HS làm bàì miệng: Hờ hững, đậm nhạt, xanh rờn, bụ bẫm, li ti, đậm đặc

Trang 7

BD – PĐ TOÁN

ÔN TẬP: CỘNG – TRỪ PHÂN SỐ, HỖN SỐ

I Mục tiêu:

- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số Cộng – trừ phân số và hỗn số

- Thực hiện các phép tính nhuần nhuyễn, chính xác

- Yêu thích môn học

II Phương tiện dạy học

- Sách, vở, bút, thước,…

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 KTBC

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi tựa

b) HD HS thực hành

Hoạt động 1:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi 4 HS lên làm bài bảng phụ

*Chuyển các hỗn số sau thành phân số:

6

2

3 ; 7

1

2 ; 7

3

5 ; 1

3 7

- GV nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài vào bảng

phụ

* Tính:

3

2

5 ¿

14

7+

12 35 14

3 −1

5

9×2

1

4

- GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

* Điền dấu >, <, = vào ô trống:

- HS đọc

- HS làm bài

- 4 HS lên làm bài bảng phụ Lớp làm bài vào vở Nhận xét bài trên bảng

- HS đọc

- HS làm bài

- 2 học sinh lên bảng làm bài vào bảng phụ

- Lớp làm vào vở, nhận xét bài trên bảng

- HS đọc

- Học sinh tự làm bài vào vở

- Học sinh theo dõi sửa chữa (nếu có)

Trang 8

a)

3

4+

5

2

5

8+2

3

5 b) 3

1

5−

8

3

17

5 −2

12 15

c)

105

104×

72

95

72 95

d)

3

5:

2

6

7

3

6

7:

2 3

- Giáo viên chấm một vaì bài của HS và

nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về nhà xem lại bài

Thứ năm, ngày 08 tháng 09 năm 2016 THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

(Tiết 2) I.Mục tiêu :

- Củng cố lại kiến thức lập dàn ý

- Rèn cho học sinh kĩ năng từ dàn ý đã lập viết thành một bài văn

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Phương tiện dạy học:

- Vở Thực hành Toán và Tiếng việt

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nhắc lại dàn bài văn tả cảnh

- Giáo viên nhận xét và nhắc lại

3 Bài mới:

- Giới thiệu – Ghi đầu bài

- Cho HS nhắc lại dàn bài đã lập ở tiết tập

làm văn trước (Tuần 1)

- GV nhận xét, sửa cho các em

- Cho HS dựa vào dàn ý đã viết sẵn ở tuần 1

để viết một bài văn tả cảnh một đêm trăng

- HS nhắc lại

- HS nhắc lại dàn bài đã lập ở tiết tập làm văn trước

- HS dựa vào dàn ý đã viết sẵn ở tuần 1

để viết một bài văn tả cảnh một đêm

Trang 9

hoặc một góc rừng

- GV hướng dẫn và nhắc nhở HS làm bài

- GV cho HS trình bày, các bạn khác nhận

xét

- GV tuyên dương bạn viết hay, có sáng tạo

4 Củng cố - dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

trăng hoặc một góc rừng

- HS trình bày, các bạn khác nhận xét

THỰC HÀNH TOÁN

(Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Ôn lại cách chuyển phân số thành số thập phân; thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với hỗn số; đổi bảng đơn vị đo độ dài

- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài chính xác và nhanh

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Phương tiên dạy học:

- Vở thực hành Tiếng Việt và Toán

III Các hạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS nêu cách chuyển từ phân số thành

số thập phân

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Chuyển phân số thành phân số thập

phân

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bảng con

18

90=

2

25=

64

400=

39

500=

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2 : Chuyển hỗn số thành phân số rồi

thực hiện phép tính

- HS nêu

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bảng con

- HS nhận xét

Trang 10

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm vào vở

a)

31

3+2

1

2= c) 2

3

8x 2

1

12=

b)

45

6−3

3

4= d) 1

4

7:2

3

8=

- GV nhận xét

Bài 3 : Viết các số đo độ dài (Theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Tổ chức cho học sinh thi đua nhau

a) 3m 5dm = 3m +

5

10 m = 3

5

10 m b) 9m 6dm =

c) 1m 85cm =

d) 1m 5cm =

- GV nhận xét và TD

Bài 4: Đố vui:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Các hỗn số 3

5

10 ; 3

5

10 ; 3

5

10 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân và đọc kết

quả

- GV nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về ôn lại bài

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm vào vở

- HS đọc yêu cầu bài

- HS thi đua

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài cá nhân và đọc kết quả

BD – PĐ LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN

I Mục tiêu:

- Củng cố, mở rộng cho HS những kiến thức đã học về chủ đề: Nhân dân

- HS vận dụng những kiến thức đã học để đặt câu viết thành một đoạn văn ngắn

- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn

II Phương tiện dạy học:

- VBT Tiếng việt 5

Trang 11

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra :

- Em hãy nêu một số từ ngữ thuộc chủ đề:

Nhân dân?

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu – Ghi đầu bài.

b) HD HS làm bài tập

Bài tập 1: Đặt câu với các từ:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

a) Cần cù

b) Tháo vát

- GV nhận xét

Bài tập 2: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

trong những câu sau: (các từ cần điền: vẻ

vang, quai, nghề, phần, làm)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

a) Tay làm hàm nhai, tay… miệng trễ

b) Có… thì mới có ăn,

c) Không dưng ai dễ mang… đến cho

d) Lao động là….

g) Biết nhiều…, giỏi một….

Bài tập 3: Em hãy dùng một số từ ngữ đã

học, viết một đoạn văn ngắn từ 3 – 5 câu nói

về một vấn đề do em tự chọn

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS viết bài

- GV đánh giá và nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố - dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

- HS nêu

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài

a) Bạn Nam rất chăm chỉ, cần cù trong

học tập

b) Trong mọi hoạt động, bạn Hà là người

tháo vát, nhanh nhẹn.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài

a) Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ b) Có làm thì mới có ăn,

c) Không dưng ai dễ mang phần đến

cho

d) Lao động là vẻ vang.

g) Biết nhiều nghề, giỏi một nghề.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS viết bài

- Một vài em đọc trước lớp

Trang 12

Thứ sáu, ngày 09 tháng 09 năm 2016

THỰC HÀNH TOÁN

(Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Ôn cách cộng, trừ, nhân, chia hai hỗn số; viết các số đo độ dài; giải các bài toán dạng tổng tỉ, hiệu tỉ

- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài chính xác và nhanh

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Phương tiện dạy học:

- Vở thực hành Tiếng Việt và Toán

III Các hạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai

hỗn số

- GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 : Tính

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu 1HS làm bảng lớp, cả lớp làm

nháp

a)

7

4+

5

6=

b) 4

1

4−2

3

10=

c) 2

2

3x 5

3

8=

d) 3

4

7: 2

7

9=

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2 : Viết các số đo độ dài theo mẫu

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

a) 2m 64m = 2m +

64

100 m = 2

64

100 m b) 5m 95cm =

c) 9m 9cm =

- HS nêu

- HS đọc yêu cầu bài

- 1HS làm bảng lớp, số HS còn lại làm nháp

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm vào vở

Trang 13

- GV nhận xét

Bài 3: Có 126 học sinh tham gia học bơi,

trong đó số HS nữ bằng

5

4 số học sinh nam Hỏi có bao nhiêu học sinh nữ học bơi?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm vào vở Thực hành Tiếng

Việt - Toán

- GV nhận xét

Bài 4 :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm vào vở Thực hành Toán –

Tiếng Việt

- GV nhận xét và chấm vở

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về nhà ôn lại bài

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài

Bài giải Tổng số phần bằng nhau là:

5 + 4 = 9 (phần)

Số học sinh nam là

126 : 9 x 5 = 70 (học sinh) Đáp số: 70 học sinh

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm vào vở

Bài giải Hiệu số phần bằng nhau là:

7 – 4 = 3 (phần)

Số cây bưởi là:

24 : 3 x 4 = 32 (cây) Đáp số: 32 cây

BD – PĐ TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

I Mục tiêu:

- HS lập được dàn ý bài văn tả cảnh

- Viết được đoạn văn tả cảnh dựa trên dàn ý đã lập

- Giáo dục HS biết yêu thiên nhiên

II Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1: Lập dàn ý cho bài văn miêu tả

cảnh một đêm trăng hoặc cảnh một góc

rừng.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo bài văn tả

cảnh

- Yêu cầu HS lập dàn ý

Lưu ý HS viết dàn ý đúng yêu cầu, tránh

viết thành bài văn hoặc viết quá sơ sài

- Gọi HS đọc lại dàn ý đã lập

- GV nhận xét

Bài tập 2: Dựa vào dàn ý đã lập, chọn

một phần viết thành đoạn văn.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS viết thành đoạn văn

- GV cho HS đọc bài

- GV nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS nào chưa hoàn thành về nhà hoàn

thành

- HS đọc yêu cầu bài

- HS nhắc lại

- HS lập dàn ý

- HS đọc dàn ý

- HS đọc yêu cầu bài

- HS viết bài

- HS đọc đoạn văn vừa viết

- HS lắng nghe và ghi nhớ

KÝ DUYỆT TUẦN 3

Hoàng Thị Lệ trinh

……… ………

………

Nguyễn Thị Hằng

Ngày đăng: 09/11/2021, 06:08

w