GV cuøng HS heä thoáng baøi. Biết đọc diễn cảm bài thơ , ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ tự do. HS khá , giỏi đọc diễn cảm được bài thơ với giọng vui, tự hào. Hiểu nội dung, ý nghĩa củ[r]
Trang 1-Hiểu nội dung bài: tình cảm của người Tây Nguyên yêu quý cô giáo, biết trọng văn hóa,mong muốn cho con em của dân tộc mình đc học hành, thoát khỏi cảnh nghèo nàn, lạchậu.
II-Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III-Các hoạt động dạy – học
A: kiÓm tra :Gọi HS đọc thuộc lòngkhổ
thơ yêu thích trong bài thơ Hạt gạo làng
H -Người dân Chư Lênh đón tiếp cô
giáo trang trọng và thân tình như thế
nào ?
-Hs đọc thuộc lòng khổ thơ yêu thích trong
bài thơ Hạt gạo làng ta
-Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Cô giáo đến buôn để mở trường dạy học
- Mọi người đến rất đông khiến căn nhà sànchật ních Họ mặc quần áo như đi hội Họtrải đường cho cô giáo suốt từ đầu cầuthang tới cửa bếp giữa sán bằng những tấmlông thú mịn như nhung Già làng đứngđón khách ở giữa nhà sán, trao cho cô giáo
Trang 2- GV ghi và giảng từ chốt
H.Những chi tiết nào cho thấy dõn làng
rất hỏo hức chờ đợi và yờu quý “cỏi
chữ”?
H -Tỡnh cảm của người Tõy Nguyờn với
cụ giỏo, với cỏi chữ núi lờn điều gỡ?(HS
khá )
-HD HS nờu nội dung chớnh của bài
* GV Chốt lại: Tỡnh cảm của người Tõy
Nguyờn đối với cụ giỏo, với “cỏi chữ” thể
hiện nguyện vọng thiết tha của người Tõy
Nguyờn cho con em mỡnh được học hành,
thoỏt khỏi đúi nghốo, lạc hậu, xõy dựng
-Mọi người ựa theo già làng đề nghị cụgiỏo cho xem cỏi chữ Mọi người im phăngphắc khi xem Y Hoa viết Y Hoa viết xong,bao nhiờu tiếng cựng hũ reo
- HS nêu ý kiến – HS khác NX bổ sung
-HS nờu nội dung chớnh của bài -HS nêu lại ( 2-3 em)
-Cả lớp theo dừi và nêu cách ngắt, nghỉnhấn giọng
- N1: đọc nhanh , to, rõ ràng trôi chảy
- Củng cố quy tắc và rốn kĩ năng thực hiện phộp chia số thập phõn cho số thập phõn
- Vận dụng giải bài toỏn cú liờn quan đến chia số thập phõn cho số thập phõn
- KT:Làm đợc bài 1
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ
III- Cỏc hoạt động dạy – học
1 -Kiểm tra : Gọi 2 HS lờn bảng làm
Trang 3Gọi HS chữa bài.
- NhËn xÐt- ChÊm - ch÷a bµi
Số l dầu hỏa có là :
5,32 : 0,76 = 7(l)Đáp số : 7 lít
- Học xong bài này, học sinh biết :
-Tại sao ta quyết định mở chiến dịch Biên giơí thu – đông 1950
- Ý nghĩa của chiến thắng Biên giới thu – đông 1950
- Nêu sự khác biệt giữa chiến thắng Việt Bắc thu – đông 1947 và chiến thắng Biên giớithu – đông 1950
II- Đồ dùng dạy học:
Trang 4- Bản đồ Hành chớnh Việt Nam (để chỉ biờn giới Việt – Trung)
- Lược đồ chiến dịch Biờn giới thu – đụng 1950
III- Cỏc hoạt động dạy học
1.Kiểm tra:Gọi HS nờu ND ghi nhớ tiết
- H Nếu để Pháp tiếp tục khoá chặt biên
giới Việt Trung sẽ ảnh hởnh gì đến khu
căn cứ địa VB và kháng chiến của ta?
- H Nhiệm vụ của kháng chiến lúc này là
trận nào ? Hãy thuật lại trận đánh đó ?
H: Sau khi mất Đông Khê địch làm gì ?
quân ta làm gì trớc hành động của địch?
H Nêu kết quả của chiến dịch biên giới
thu- đông 1950?
-GV nhận xét chung
H Em biết vì sao lại chọn trận Đông Khê
là trận mở đầu cho chiến dịch không?
- GV nhận xét lết luận (SGV)
+ HĐ3: ý nghĩa:
H:Nêu ý nghĩa của chiến dịch chiến dịch
biên giới thu đông ?
H Nêu điểm giống và khác nhau giữa
chiến dịch biên giới thu đông và chiến dịch
- Biên giới Việt Trung sẽ bị cô lập, không khai thông đợc đờng liên lạc biên giới
- Phá tan âm mu khoá chặt biên giới của
địch khai thông …mở quan hệ giữa ta vàcác nớc
- HS tìm hiểu SGK TLN4 báo cáo kết quả
- HS nêu tên trận đánh đó và thuật lại trận
Đông khê mở màn cho chiến dịch
HS khác nhận xét bổ sung?
- Trận đánh mở màn cho chiến dịch là trậnĐụng Khờ Ngày 16-9-1950 ta nổ sỳngtấn cụng Đụng Khờ Địch ra sức cố thủtrong cỏc lụ cốt và dựng mỏy bay bắn phỏsuốt ngày Ngày18-9-1950 quõn ta chiếmđược cứ điểm đụng khờ
-Mất Đụng Khờ , quõn phỏp ở Cao Bằng
bị cụ lập, buộc chỳng phải rỳt khỏi CaoBằng
-Qua 29 ngày đờm chiến đấu ta đó diệt vàbắt sống hơn 8000 tờn địch , giải phúngmột số thị xó và thị trấn
-HS nêu ý kiến , HS khác nhận xét bổ sung
Trang 5để tiếp tục chiến đấu
- Chuẩn bị bài sau
1-Giới thiệu bài :
2-Hướng dẫn tỡm hiểu nội dung bài:
trỏch Sao cần phải xem khả năng tổ chức
cụng việc và khả năng hợp tỏc với cỏc
bạn khỏc trong việc Nếu Tiến cú khả
năng thỡ cú thể chọn bạn Khụng nờn
chọn Tiến chỉ lớ do bạn Tiến là con trai
- Mỗi người đều cú quyền bày tỏ ý kiến
của mỡnh Bạn Tuấn nờn lắng nghe cỏc
bạn nữ phỏt biểu
+HĐ 2: Làm bài tập 4, SGK
- GV giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm HS
HS tìm hiểu về những ngày xó hội dành
riờng cho phụ nữ đú là biểu hiện sự tụn
trọng phụ nữ và bỡnh đẳng giới trong xó
hội
-HS nờu ghi nhớ của tiết trước
- HS lắng nghe
- Cỏc nhúm thảo luận bài tập 3
- Đại diện từng nhúm lờn trỡnh bày Cỏcnhúm khỏc bổ sung ý kiến
- Lắng nghe
- 2 HS đọc bài TL N2- nêu kết quả
- HS làm việc theo nhúm
-Cỏc nhúm trỡnh bày kết quả- Nhóm khác
Trang 6-Gọi đại diện các nhĩm báo cáo kết quả.
* Kết luận: Ngày 8 tháng 3 là ngày quèc
tế phụ nữ, ngày 20 tháng 10 là ngày Phụ
nữ Việt Nam, Hội phụ nữ, Câu lạc bộ các
nữ doanh nhân là tổ chức xã hội dành
riêng cho phụ nữ
+H§3: Ca ngợi những phụ nữ Việt Nam
(bài tập 5, SGK)
- GV tổ chức cho HS hát, múa, đọc thơ
hoặc kể chuyện về một người phụ nữ mà
em yêu mến, kính trọng dưới hình thức
thi giữa các nhĩm
C-Củng cố, dặn dị
-Cho HS nhắc lại ghi nhớ của bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau:
-2 em nhắc lại , ChuÈn bÞ bµi sau
TIẾT 3:
( Soạn ở HS học sinh yếu)
Thứ 3 ngày 8 tháng 12 năm 2009(Cơ Tuyết soạn và dạy)
Thứ 4 ngày 9 tháng 12 năm 2009
THỂ DỤC
Bài 29: bµi thĨ dơc ph¸t triĨn chung
Trß ch¬i: thá nh¶y I.Mục tiêu: - Ôn tập bài thể dục phát triển chung Yêu cầu tập đúng và liên hoàn
các động tác
-Ôn trò chơi: Thỏ nhảy Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi chủ động và an toàn
II Địa điểm và phương tiện.
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh, an toàn tập luyện
-Còi và một số dụng cụ khác
III Nội dung và Phương pháp lên lớp.
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Tập bài thể dục phát triển chung 2 x 8
5’
2- 3’
Trang 7-Trò chơi: Đúng ngồi theo hiệu lệnh
-Chạy theo hàng dọc xung quanh sân
tập
B.Phần cơ bản.
1)Ôn tập8 động tác đã học
-GV hô cho HS tập lần 1
-Lần 2 cán sự lớp hô cho các bạn tập,
GV đi sửa sai cho từng em
-Chia tổ tập luyện – gv quan sát sửa
chữa sai sót của các tổ và cá nhân
-Tập lại 8động tác đã học
2)Trò chơi vận động:
Trò chơi: Thỏ nhảy
HS Nêu tên trò chơi, giải thích cách
chơi và luật chơi
-Yêu cầu 1 nhóm làm mẫu và sau đó
cho từng tổ chơi thử
Cả lớp thi đua chơi
-Nhận xét – đánh giá biểu dương những
đội thắng cuộc
C.Phần kết thúc.
Chạy chậm thả lỏng tích cực hít thở sâu
theo vịng trịn
GV cùng HS hệ thống bài
Nhận xét giờ học
-Giao bài tập về nhà cho HS
2 – 3lần25’
2X8nhịp
Trang 8- Tranh minh họa bài đọc SGK Tranh ảnh về những ngôi nhà đang xây với trụ bêtông và giàn giáo; một cái bay thợ nề.
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy – học
A-Kiểm tra:
Gv nhận xét- ghi điểm
B-Bài mới
1-Giới thiệu bài :
Khai thác tranh minh họa để giới thiệu
bài thơ
2-Hướng dẫn hs luyện đọc và tìm hiểu
bài
a)Luyện đọc:-Đọc toàn bài.
-Cho HS luyện đọc nối tiếp từng khổ thơ
H:Tìm từ khó đọc trong bài?
-Cho HS luyện đọc nối tiếp từng khổ
thơ-kết hợp giải nghĩa các từ trong SGK
- Cho HS luyện đọc theo nhóm
-GV hướng dẫn đọc bài đọc mẫu bài thơ
b)Tìm hiểu bài
-Y/C HS đọc thầm toàn bài
-Những chi tiết nào vẽ lên một ngôi nhà
đang xây ?
-Tìm những hình ảnh so sánh nói lên vẻ
đẹp của ngôi nhà ?
-Tìm những hình ảnh nhân hoá làm cho
ngôi nhà được miêu tả sống động, gần
gũi?
-Hình ảnh những ngôi nhà đang xây nói
lên điều gì về cuộc sống trên đất nước
ta ?
Nêu nội dung của bài thơ
-GV chốt ý ghi bảng
c)Đọc diễn cảm bài thơ
-2,3 hs đọc bài:Buôn Chư Lênh đón cô giáo
.-Hỏi đáp về nội dung bài đọc
- HS quan sát lắng nghe
-1 hs khá đọc to toàn bài - lớp đọc thầm.-3 HS đọc nối tiếp bài - Lớp theo dõi -xây dở, nhú lên, huơ huơ
-Cho HS luyện đọc -kết hợp giải nghĩa từ
-Luyện đọc theo cặp -HS theo dõi
-HS đọc thầm toàn bài
-Giàn giáo tựa cái lồng Trụ bê tông nhúlên Bác thợ nề cầm bay làm việc Ngôi nhàthở ra mùi vôi vữa, còn nguyên màu vôi,gạch Những rãnh tường chưa trát
-Trụ bê tông nhú lên như một mầm cây Ngôi nhà giống bài thơ sắp làm xong Ngôinhà như bức tranh còn nguyên màu vôi,gạch Ngôi nhà như trẻ nhỏ lớn lên cùng trờixanh
-Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc, thở ramùi vôi vữa Nắng đứng ngủ quên trênnhững bức tường Làn gió mang hương ủđầy những rãnh tường chưa trát Ngôi nhàlớn lên với trời xanh
–VD: Cuộc sống trên đất nước ta rất náonhiệt, khẩn trương / Đó là một công trườngxây dựng lớn / Bộ mặt đất nước hàng ngày,hàng giờ đang thay đổi
- HS nêu
- 2 Hs nhắc lại
-3 HS Nối tiếp nhau đọc bài thơ
Trang 9-Gv HD cỏch đọc cả bài.Treo bảng phụ
ghi sẵn 2 khổ thơ đầu
-Cho HS thi đọc diễn cảm
- Kể lại được một cõu chuyện được nghe , đó đọc núi về những người đó gúp sức mỡnhchống lại đúi nghốo, lạc hậu, vỡ hạnh phỳc của nhõn dõn
- Biết trao đổi với cỏc bạn về nội dung , ý nghĩa cõu chuyện
- Rốn kĩ năng nghe: chăm chỳ nghe lời bạn kể, nhận xột đỳng lời kể của bạn
II- Cỏc hoạt động dạy – học
A-Kiểm tra : Gọi HS kể chuyện "Pa- xtơ
Hóy kể một cõu chuyện đó đựơc nghe
hoặc được đọc về những người đó gúp
sức mỡnh chống lại đúi nghốo , lạc hậu ,
vỡ hạnh phỳc của nhõn dõn
-HS núi cõu chuyện mỡnh định kể trước
- HS nêu YC trọng tâm của đề bài
-HS giới thiệu câu chuyện mình định kể -Một số hs giới thiệu cõu chuyện định kể
VD : Tụi muốn kể cõu chuyện “ Người chacủa hơn 8000 đứa trẻ” Đú là chuyện vềmột linh mục giàu lũng nhõn ỏi, đó nuụi tới
8000 đứa trẻ mồ cụi và trẻ nghốo -KC theo cặp (2 em kể cho nhau nghe)
- Vài cặp kể trớc lớp
Trang 10cõu chuyện
- YC HS kể theo cặp, trao đổi ý nghĩa cõu
chuyện cho nhau nghe
- GV nhận xét bổ sung
Yc HS trao đổi về ý nghĩa , nội dung câu
chuyện cho cả lớp nghe
-GV nhận xét- tuyên dơng
C-Củng cố, dặn dũ
-Nhận xột tiết học
-Dặn hs về nhà kể lại cõu chuyện cho
người thõn nghe
- Trao đổi ý nghĩa cõu chuyện
-Thi KC trước lớp -HS xung phong cử đại diện thi kể
Hs kể xong, trả lời về ý nghĩa cõu chuyệncủa mỡnh
Học xong bài này, học sinh biết:
- Sơ lược vế cỏc khỏi niệm: thương mại, nội thương, ngoại thương
- Nờu được tờn cỏc mặt hành xuất khẩu, nhập khẩu chủ yếu của nước ta
- Xỏc định trờn bản đồ cỏc trung tõm thương mại Hà Nội, thành phố Hồ Chớ Minh vàcỏc trung tõm du lịch lớn của nước ta
II-ĐỒ DÙNG : Bản đồ
- Bản đồ hành chớnh Việt Nam
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
1 HĐ1 : Hoạt động thương mại
H.Thương mại gồm cú những hoạt
động nào?
- GV giải thích thêm
H Những địa phương nào cú hoạt
động thương mại phỏt triển nhất cả
nước?
H.Nờu vai trũ của ngành thương mại?
-Trả lời cỏc cõu hỏi SGK bài học trước
- HS lắng nghe
- HS tìm hiểu trong SGK Trả lời câu hỏi
- Là ngành thực hiện việc mua bán hàng hoágồm : nội thơng và ngoại thơng
- Hà Nội Thành phố HCM
- Là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng
-Xuất khẩu: khoỏng sản (than đỏ, dầu mỏ ),hàng cụng nghiệp nhẹ (giày, dộp, quần ỏo,bỏnh kẹo ), hàng thủ cụng nghiệp (đồ gỗ cỏcloại, đồ gốm sứ, mõy tre đan, ), nụng sản(gạo, sản phẩm cõy CN hoa quả , thủy sản …
Trang 11H Kể tờn cỏc mặt hàng xuất nhập khẩu
chủ yếu của nước ta?
*Kết luận :
-Thương mại là ngành thực hiện mua
bỏn hàng hoỏ bao gồm :
+Nội thương : buụn bỏn trong nước
+Ngoại thương : buụn bỏn với nước
ngoài
-Hoạt động thương mại phỏt triển nhất
ở Hà Nội và thành phố Hồ Chớ Minh
-Vai trũ của thương mại: cầu nối giữa
sản xuất với tiờu dựng
-Nhập khẩu: mỏy múc, thiết bị, nguyờn vậtliệu, nhiờn liệu
-HS theo dừi lắng nghe
+ HĐ2: Ngành du lịch :
H Em hãy nêu 1 số điều kiện để PT du
lịch ở nớc ta ?
H Cho biết vỡ sao những năm gần đõy,
lượng khỏch du lịch ở nước ta đó tăng
-Số lượng khỏch du lịch trong nước
tăng do đời sống được nõng cao, cỏc
III- H oạt động dạy – học
Trang 12-GV nêu bài toán theo SGK
-Tìm tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và
diện tích vườn hoa ?
-GV dựa vào hình vẽ đã chuẩn bị sẵn để
giới thiệu 25100
-Ta viết 25100 = 25% , đọc là hai mươi
lăm phần trăm
b)Ví dụ 2
-GV nêu bài toán
-Tính tỉ số giữa số HS giỏi và số HS toàn
trường ?
-Số HS giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm
số HS toàn trường ?
GV : Tỉ số phần trăm 20% cho ta biết cứ
100 HS trong trường thì có 20 HS giỏi
- HS lắng nghe
-HS nghe và tóm tắt
- 25 : 100 = 25100
- HS tËp viÕt khÝ hiÖu % vµo nháp
- HS đọc:hai mươi lăm phần trăm
-HS nghe và tóm tắt -80 : 400 = 80400 = 20100 = 20%
Trang 13bảng làm, sau dú gọi HS chữa bài.
- Gv chữa bài
C-Củng cố, dặn dũ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs làm bài và xem trước bài mới
cõy trong vườn :
III- Cỏc hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra :
GV nhận xột cho điểm
2.Bài mới
a, Giới thiệu bài :
Cỏc tiết TLV ở tuần 13 đó giỳp cỏc em
biết tả ngoại hỡnh nhõn vật trong tiết
TLV hụm nay, cỏc em sẽ tập tả hoạt động
của một người mà mỡnh yờu mến
b-Hướng dẫn HS luyện tập
Bài tập 1: YC HS đọc bài trong SGK
a)Bài văn cú mấy đoạn ?
-2,3 hs đọc lại biờn bản cuộc họp của tổ, lớphoặc chi đội
- HS lắng nghe
-1 hs đọc nội dung BT1 ở SGK -Cả lớp theo dừi
+ Đoạn 1: từ đầu đến cứ loang ra mói + Đoạn 2: Mảnh đường hỡnh chữ nhật khộo như vỏ ỏo ấy !
+ Đoạn 3: Phần cũn lại
Trang 14b)Nội dung chớnh từng đoạn :
c)Những chi tiết tả hoạt động của bỏc
Tõm :
- GV nhận xét bổ sung
Bài tập 2 : GV yc HS đọc bài
-Kiểm tra việc chuẩn bị của hs: Quan sỏt
và ghi lại kết quả quan sỏt hoạt động của
một người thõn hoặc một người mà em
- Tay phải cầm bỳa, tay trỏi xếp rất khộonhững viờn đỏ bọc nhựa đường đen nhỏnh Bỏc đập bỳa đều đều xung những viờn đỏ,hai tay đưa lờn, hạ xuống nhịp nhàng
Bỏc đứng lờn, vương vai mấy cỏi liền
- HS đọc bài-Giới thiệu người mà cỏc em chọn tả: cha,
mẹ, thầy cụ, người hàng xúm
-HS viết đoạn văn tả hoạt động của mộtngười thõn
-HS nối tiếp đọc bài làm
- Chuẩn bị bài sau
I Mục tiờu: Giỳp HS: Nhận biết một số tớnh chất củacao su.
-Nờu được một số cụng dụng , cỏch bảo quản đồ dựng bằng cao su.- Nờu được cỏc vậtliệu để chế tạo ra cao su
- Làm thớ nghiệm để phỏt hiện ra tớnh chất của cao su
- GD HS biết cỏch bảo quản những đồ dựng bằng cao su
II Đồ dựng dạy – học:
- HS chuẩn bị búng cao su và dõy chun…
III Cỏc hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra :
Gọi 2 hs lờn bảng trả lời cỏc cõu hỏi về
nội dung bài trước
+ Hóy nờu tớnh chất của thủy tinh?
+ Kể tờn cỏc đồ dựng làm bằng thủy tinh
Trang 15- GV nhận xột - ghi điểm
2 Bài mới:
a,Giới thiệu bài :(Ghi mục bài lờn bảng)
Bài học hụm nay, chỳng ta tỡm hiểu về
- Ghi nhanh cỏc đồ dựng lờn bảng
Hoạt động 2: Tớnh chất của cao su
- GV YC HS làm thí nghiệm:
H Tại sao lại có hiện tợng trên?
- Tổ chức cho HS TL N4
- Cao su cú mấy loại là những loại nào?
- Ngoài tính chất đàn hội , cao su còn có
những tính chất nào?
H - Cao su đợc sử dụng để làm gì?
H Hãy nêu cách bảo quản một số đồ
dùng bằng cao su trong gia đình em?
H-Hóy kể tờn một số nơi trong nước ta
trồng nhiều cao su?
H Hóy kể tờn một số nhà mỏy sản xuất
cao su và đồ dựng bằng cao su?
* Kết luận : Cao su cú hai loại: cao su tự
nhiờn và cao su nhõn tạo
- Dùng quả bóng ném xuống nền, quả bóngbật lên
- Kéo dây chun giãn ra sau đó lại trả lạitrạng thái ban đầu
- Cao su có tính chất đàn hồi
- HS TLN4- Nêu kết quả
- HS đọc mục bạn cần biết( SGK )
- Cao su cú 2 loại: Cao su tự nhiờn được lấy từ nhựa cõy cao su, cao su nhõn tạo do con người làm ra
- Cao su dẻo, khụng tan trong nước nhưng
dễ tan trong một số hoỏ chất như: Xăng, dầu
Trang 16- Nờu được lợi ớch của việc nuụi gà.
- GD HS cú ý thức chăm súc, bảo vệ vật nuụi
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ III H oạt động dạy – học
1 Kiểm tra:Y/C HS trưng bày sản
phẩm khõu thờu đó làm
- Gv nhận xột
2 Bài m ớ i
a, Giới thiệu bài (Ghi mục bài lờn bảng)
HĐ1: Tỡm hiểu lợi ớch của việc nuụi
- Yờu cầu HS dựa vào kiến thức đó vừa
học hoàn thành cỏc cõu hỏi trắc nghiệm
- Nhận xột, đỏnh giỏ kết quả học tập của
- Dặn học bài- Chuẩn bị bài sau
-HS trưng bày sản phẩm khõu thờu đó làm
lờn bàn
- HS lắng nghe
- Đọc SGK, trong bài học và liờn hệ với thực
tế nuụi gà ở gia đỡnh, địa phương
- Thịt gà , trứng gà
- lông gà
- Phân gà
- Cung cấp thịt , trứng dùng làm thức ănhàng ngày vì thịt, trứng có nhiều chất bổ vàchất đạm
- Cung cấp nguyên liệu chế biến thực phẩm
- Tăng thêm nguồn thu nhập kinh tế cho gia
đình
- HS làm bài tập, đối chiếu kết quả, đỏnh giỏkết quả làm bài của mỡnh
- Bỏo cỏo kết quả làm bài tập
Hóy đỏnh dấu x vào ụ trống ở cõu trả lời đỳng.
Lợi ớch của việc nuụi gà là:
+ Cung cấp thịt trứng và làm sản phẩm+ Cung cấp chất bột đường
+ Cung cấp nguyờn liệu cho cụng nghiệp chếbiến thực phẩm
+ Đem lại nguồn thu nhập cho người chănnuụi
+ Làm thức ăn cho vật nuụi+ Làm cho mụi trường xanh, sạch, đẹp+ Cung cấp phõn bún cho cõy trồng+ Xuất khẩu
HS đọc ghi nhớ SGK
HS tự học
Trang 17III Hoạt động dạy học:
1 G iới thiệu bài : (Ghi mục bài )
- HS viết bài vào vở
- Khảo lại bài