1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

g an lop 2 tuan 10

46 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 93,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS mở sách, bài tập đọc Sáng kiến của bé Hà, đọc thầm và gạch chân các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng sau đó đọc các từ này lên.. - Ghi bảng và cho HS đọc lại các từ này.[r]

Trang 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

-GV nhận xét bài kiểm tra giữa

kì I

a) Đọc mẫu

b)Đọc nối tiếp câu

-Y/c tìm từ khó đọc và luyệnđọc

- Hướng dẫn ngắt giọng

- Yêu cầu HS đọc từng câu cầnluyện ngắt giọng đã chép trênbảng phụ, tìm cách đọc đúngsau đó luyện đọc các câu này

Chúng ý chỉnh sửa lỗi, nếu có

c) Đọc cả đoạn

- Yêu cầu đọc chú giải

-Cả lớp theo dõi và đọcthầm theo

-Mỗi HS đọc một câu chođến hết bài

-HS tìm,đọc

- Luyện đọc các câu sau:Hai bố con bàn nhau/ lấyngày lập đông hằng năm/làm “ngày ông bà”,/ vì khitrời bắt đầu rét,/ mọi ngườicần chăm lo cho sức khoẻ/cho các cụ già.//

- HS đọc trước lớp

- Đọc chú giải, tìm hiểunghĩa các từ mới

- Cả lớp chia thành các

Trang 3

2’

3 Củng cố- Dặn dò:

Trang 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, 3

Hỏi: Bé Hà băn khoăn điều gì?

- 2 HS đọc bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1:

1 HS đọc thành tiếng

- Bé Hà có sáng kiến làchọn 1 ngày lễ làm lễ ôngbà

- Ngày lập đông

- Vì khi trời bắt đầu rétmọi người cần chú ý locho sức khoẻ của các cụgià

- Bé Hà rất kính trọng vàyêu quý ông bà của mình

- Bé băn khoăn vì khôngbiết nên tặng ông bà cáigì

Trang 5

2’

 Hoạt động 2:

Thi đọc theo vai

3 Củng cố Dặn dò:

Hỏi: Nếu là em, em sẽ tặngông bà cái gì?

Hỏi: Bé Hà đã tặng ông bà cáigì?

Hỏi: Ông bà nghĩ sao về mónquà của bé Hà?

Hỏi: Muốn cho ông bà vuilòng, các em nên làm gì?

là ngày nào?

- Tổng kết tiết học

- Chuẩn bị: Bưu thiếp

- Trả lời theo suy nghĩ

- Bé tặng ông bà chùmđiểm mười

- Ông bà thích nhất mónquà của bé Hà

- Trả lời: Chăm học,ngoan ngoãn…

-Tổ chức luyện đọc theovai và thi đua đọc

- HS nêu

Thø hai ngµy 7 th¸ng 10 n¨m 2016



Trang 6

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

- Tìm x:

x + 8 = 19 x + 13 = 38 -Nêu cách tìm số hạng chưabiết?

Hỏi: Khi đã biết 9 + 1 = 10

ta có thể ghi ngay kết quảcủa 10 – 9 và 10 – 1 đượckhông? Vì sao?

-2 HS lên bảng làm

-1HS nêu

-HS đọc-HS nêu

HS làm bài, 3 HS bảng làm

- Làm bài.1 HS đọc chữabài 2 HS ngồi cạng đổichéo vở để kiểm tra lẫnnhau

- Khi đã biết 9 + 1 = 10 ta cóthể ghi ngay kết quả của 10– 9 là 1 và 10 – 1 là 9, vì 1

và 9 là 2 số hạng trong phépcộng 9 + 1 = 10.Lấy tổngtrừ đi số hạng này sẽ được

số hạng kia

Trang 7

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Để biết có bao nhiêu quảquýt ta làm ntn?

- Tại sao?

- Yêu cầu HS làm bài vào

vở Sau đó kiểm tra

- HS làm bài, 2 HS ngồicạnh đổi chéo vở để kiểmtra bài của nhau

-2 dãy HS thi đua

Trang 8



KỂ CHUYỆN Tiết 19 :SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ.

I.MỤC TIÊU.

1.Kiến thức:

- Dựa vào các ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- Bé muốn chọn 1 ngày làmngày lễ của ông bà

- Vì bé thấy mọi người trongnhà đều có ngày lễ của mình

Bé thì có ngày 1/6 Bố có ngày1/5 Mẹ có ngày 8/3 Còn ông

bà thì chưa có ngày nào cả

- 2 bố con bé Hà chọn ngày lậpđông Vì khi trời bắt đầu rétmọi người cần chú ý lo chosức khoẻ của các cụ già

- Bé vẫn chưa chọn được quàtặng ông bà cho dù bé phải suynghĩ mãi

- Bố đã giúp bé chọn quà choông bà

Trang 9

- GV chọn 1 trong 2 hìnhthức sau rồi cho HS thi kể lạitruyện.

+ Kể nối tiếp + Kể theo vai

- Yêu cầu 1 HS kể lại toàn bộcâu truyện

- GV tổng kết giờ học

- Dặn dò HS về nhà kể lạitruyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị: Bà cháu

- Đến ngày lập đông các côchú… đều về thăm ông bà vàtặng ông bà nhiều quà

- Bé tặng ông bà chùm điểmmười Ông nói rằng, ông thíchnhất món quà của bé

- Các nhóm, mỗi nhóm 3 em,thi kể nối tiếp Nhóm nào kểhay, sáng tạo nhất là nhómthắng cuộc

- Các nhóm mỗi nhóm 5 em,thi kể lại chuyện

- 1 HS kể Lớp theo dõi nhậnxét

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

- Yêu cầu HS nhắc lại bài toán

Hỏi: Để biết có bao nhiêu quetính ta làm thế nào?

- Viết lên bảng: 40 – 8Bước 2: Đi tìm kết quả

- Lấy 4 bó que tính Thực hiệnthao tác bớt 8 que để tìm kết quả

Hỏi: Còn lại bao nhiêu que tính?

Hỏi: Em làm ntn?

- Viết lên bảng 40 – 8 = 32Bước 3: Đặt tính và tínhHỏi: Em đặt tính ntn?

Hỏi: Tính từ đâu tới đâu?

- Nhắc lại cách trừ

- Yêu cầu: HS nêu lại cách đặttính và thực hiện từng phép tínhtrên

- Tiến hành tương tự theo bước

-2 HS lên bảng làm.Bạnnhận xét

- Tính từ phải sang trái

- HS nhắc lại cách trừ

*0 không trừ được 8, lấy 10trừ 8 bằng 2, viết 2, nhớ 1

Trang 11

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài sau đĩmời 1 em lên tĩm tắt.

-Hỏi: 2 chục bằng bao nhiêu quetính?

Hỏi: Để biết cịn lại bao nhiêuque tính ta làm ntn?

- Yêu cầu HS trình bày bài giải

- Bằng 20 que tính

- Thực hiện phép trừ:

20 - 5 :

Trang 12

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Ngày lễ.

- Làm đúng các bài tập chính tả, củng cố quy tắc chính tả với c/k, phân biệt âm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

 Hoạt động 2:

HD làm BT chính tả

- Đoạn văn nói về điều gì?

- Đó là những ngày lễ nào?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Hãy đọc chữ được viết hoatrong bài (HS đọc, GV gạchchân các chữ này)

- Yêu cầu HS viết bảng tên cácngày lễ trong bài

Trang 14

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

1.GV:-Mẫu thuyền phẳng đáy cĩ mui được gấp bằng tờ giấy thủ cơng

-Tranh quy trình gấp thuyền phẳng đáy cĩ mui

2.HS: -Giấy thủ cơng để hướng dẫn hs gấp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

-Nhận xét sự chuẩn bị của hs

-GV cho HS nhắc lại các bước gấp thuyền phẳng đáy cĩ mui vàthực hiện cách thao tác gấp thuyền

-GV tổ chức cho hs thực hành theo mẫu

-Gv quan sát,uốn nắn cho hs cịnlúng túng,yếu

-Gv tổ chức cho hs trưng bày

sản phẩm

-GV nhận xét,đánh giá sản phẩm của hs và biểu dương những sản phẩm đẹp,đạt yêu cầu

-GV nhận xét sự chuẩn bị,ý thức học tập,kĩ năng thực hành của các cá nhân và các nhĩm

-Nhận xét,biểu dương

-Về nhà tập gấp lại cho thạo,chuẩn bị cho tiết sau

-Để ĐD lên bàn

-HS nhắc lại :Bước 1 : Gấp tạo mui thuyền

Bước 2 : Gấp tạo các nếp cách đều

Bước 3 : gấp tạo thân

và mũi thuyền

Bước 4 : Tạo thuyền phẳng đáy có mui

-Thực hành làm thuyềnphẳng đáy có mui theonhóm

-HS để sản phẩm lên bàn theo nhĩm

-Lắng nghe

Trang 15

Thø t ngµy 9 th¸ng 11 n¨m 2016



TOÁN

TIẾT 48 : 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 - 5

I.MỤC TIÊU.

1.Kiến thức:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5,lập được bảng công thức: 11 trừ đi một số

- Biết giải các bài toán có một phép trừ dạng 11-5

2.Kỹ năng:

-Rèn tính đúng

3.Thái độ:

-HS yêu thích môn toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

GV: Que tính.

HS : Bảng gài, vở

Trang 16

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

- Nhận xét

Bước 1: Nêu vấn đề

- Đưa ra bài toán: có 11 que tính Bớt đi 5 que tính Hỏi còn lạibao nhiêu que tính?

H: Để biết còn lại bao nhiêu quetính ta phải làm gì?

- Viết lên bảng: 11 – 5Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS nêu cách bớt củamình

H: Vậy 11 que tính bớt 5 quetính còn mấy que tính?

H: Vậy 11 trừ đi 5 bằng mấy?

- Viết lên bảng 11 – 5 = 6

Bước 3: Đặt tính và thực hiệnphép tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặttính sau đó nêu lại cách làm củamình

- Yêu cầu nhiều HS nhắc lạicách trừ

- Yêu cầu HS sử dụng que tính

để tìm kết quả các phép trừtrong phần bài học

Bài 1:Yêu cầu HS tự nhẩm Hỏi: khi biết 2 + 9 = 11 có cầntính 9 + 2 không? Vì sao?

Hỏi : biết 9 + 2 = 11 có thể ghingay kết quả của 11 – 9 và 11 –

- HS học thuộc bảng côngthức

-HS nối tiếp nhau nêu kết quả

-Không cần Vì khi thay đổi

vị trí các số hạng trong mộttổng thì tổng đó không đổi.-HS làm vở ô ly

Trang 17

31 – 5

Đọc đề bài

- Cho đi nghĩa là bớt đi

Giải bài tập và trình bày lờigiải

- Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu

ứng dụng:Hai (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ),Hai sương một nắng (3 lần).

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

Trang 18

* Gắn mẫu chữ HH: Chữ H cao mấy li?

H: Gồm mấy đường kẻ ngang?

H: Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ H và miêutả: Gồm 3 nét:

- Nét 1: kết hợp 2 nét - congtrái và lượn ngang

- Nét 2: kết hợp 3 nét - khuyếtngược, khuyết xuôi và mócphải

- Nét 3: nét thẳng đứng ( nằmgiữa

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắclại cách viết

- Các chữ viết cách nhaukhoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Hai lưu ý nối nét H và ai.

1 HS viết bảng con

Viết: : Hai

- GV nhận xét và uốn nắn

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS

-Dấu nặng trên ô.-Dấu sắc trên ă

-Bằng chữ o

-HS viết bảng con

-HS viết ở vở tập viết

Trang 19

- Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng ; xếp đúng từ chỉ

người trong gia đình, họ hàng mà em biết vào hai nhóm họ nội, họ ngoại

- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

Trang 20

- Ghi bảng và cho HS đọc lạicác từ này.

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS nối tiếp nhau kể, mỗi

HS chỉ cần nói 1 từ

- Nhận xét sau đó cho HS tự ghicác từ tìm được vào vở

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

Hỏi: Họ nội là những người ntn?

(Có quan hệ ruột thịt với bố hayvới mẹ)

Hỏi tương tự với họ ngoại

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đómột số em đọc bài làm củamình GV và HS cả lớp nhậnxét

Bài 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS khá đọc truyện vuitrong bài

Hỏi: Dấu chấm hỏi thường đặt ởđâu?

- Yêu cầu làm bài, 1 HS làm trênbảng

- Yêu cầu cả lớp nhận xét bài

Tìm những từ chỉ người tronggia đình, họ hàng ở câuchuyện Sáng kiến của bé Hà

- Nêu các từ: bố, con, ông, bà,

mẹ, cô, chú, cụ già, con cháu,cháu (nhiều HS kể đến khi đủthì thôi)

- HS đọc

- Đọc yêu cầu trong SGK

- Hoạt động nối tiếp HS cóthể nêu lại các từ bài tập 1 vànêu thêm như: Thím, cậu,bác, dì, mợ, con dâu, con rể,chắt, chút, chít…

- Làm bài trong vở

- Đọc yêu cầu

- Họ nội là những người cóquan hệ ruột thịt với bố

- HS trả lời

Ông ngoại,

bà ngoại, dì,cậu, mợ,bác…

Ông nội, bànội, cô, chú,thím, bác,…

- Đọc yêu cầu, 1 HS đọc thànhtiếng

- Đọc câu chuyện trong bài

- Cuối câu hỏi

- Làm gì (ô trống thứ nhất vàthứ ba điền dấu chấm, ô trốngthứ hai điền dấu chấm hỏi)

- Nhận xét bạn làm bàiđúng/sai Theo dõi và chỉnhsửa bài của

mình cho đúng

Trang 21

2’ 3 Củng cố

,dặn dò:

trên bảng?

- Yêu cầu 1 HS có giọng đọc

hay, đúng đọc lại câu truyệntrước lớp

- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, cách ghi phong bì thư

- Hiểu nội dung của hai bưu thiếp trong bài

- Biết mục đích của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, cách ghi bưu thiếp

GV: Mẫu bưu thiếp ,phong bì

HS: 1 bưu thiếp, 1 phong bì.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

Trang 22

- GV giải nghĩa từ nhân dịp rồicho nhiều HS đọc bưu thiếp 1.

- Chú ý cách ngắt giọng lời chúc

- Tiếp tục cho HS đọc bưu thiếp

2, đọc phong bì thư trước lớp,chú ý yêu cầu HS phát âm đúngcác tiếng khó, đọc thông tin vềngười gởi trước sau đó đọc thôngtin về người nhận

để bưu thiếp đến tay người nhận?

*Yêu cầu HS lấy bưu thiếp và lấyphong bì đã chuẩn bị để viết bưuthiếp chúc thọ ông bà

- Chú ý nhắc HS phải viết bưuthiếp thật ngắn gọn, tỏ rõ tình

- HS đoc nối tiếp

-Bưu thiếp thứ 2 là của ông

bà gửi cho Hoàng Ngân, vàchúc mừng bạn nhân dịp nămmới

- Bưu thiếp dùng để báo tin,chúc mừng, thăm hỏi gửi quađường bưu điện

- Năm mới, sinh nhật, ngày lễlớn…

- Phải ghi địa chỉ người gửi,người nhận rõ ràng, đầy đủ

- Thực hành viết bưu thiếp

- 2 HS đọc bưu thiếp vàphong bì của mình trước lớp

Trang 25

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

TG Nội dung Hoạt động của HS Hoạt động của HS

- GV nhận xét

- Nêu tên các bài đã học về chủ

đề con người và sức khoẻ

- Hôm nay chúng ta sẽ ôn tậpchủ đề trên

- Nói tên các cơ, xương và khớp xương.

Bước 1: Trò chơi con voi

- HS hát và làm theo bài hát

Bước 2: Thi đua giữa các nhómthực hiện trò chơi “Xem cửđộng, nói tên các cơ, xương vàkhớp xương”

-GV quan sát các đội chơi, làm

- Hát

- HS nêu

- HS nêu

- Nghe giới thiệu bài

-Đại diện mỗi nhóm lên thựchiện một số động tác Cácnhóm ở dưới phải nhận xétxem thực hiện các động tác đóthì vùng cơ nào phải cử động.Nhóm nào giơ tay trước thìđược trả lời

Trang 26

 Hoạt động 2

3 Củng cố-

dặn dò:

trọng tài phân xử khi cần thiết

và phát phần thưởng cho độithắng cuộc

- Cuộc thi tìm hiểu con người

và sức khoẻ.

-Hãy nêu tên các cơ quan vậnđộng của cơ thể Để phát triểntốt các cơ quan vận động ấy,bạn phải làm gì?

-Hãy nói đường đi của thức ăntrong ống tiêu hoá

Hãy nêu các cơ quan tiêu hoá

-Thức ăn ở miệng và dạ dàyđược tiêu hoá ntn?

-Một ngày bạn ăn mấy bữa? Đó

là những bữa nào?

-Để giữ cho cơ thể khoẻ mạnh,nên ăn uống ntn?

-Để ăn sạch bạn phải làm gì-Thế nào là ăn uống sạch?

-Giun thường sống ở đâu trong

cơ thể?

-Trứng giun đi vào cơ thể ngườibằng cách nào?

-Làm cách nào để phòng bệnhgiun?

-Hãy nói về sự tiêu hoá thức ăn

ở ruột non và ruột già

- GV phát phần thưởng chonhững cá nhân đạt giải

- Tổ chức trò chơi” Ai nhanhhơn”, GV phổ biến luật chơi

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Gia đình

- Nếu câu trả lời đúng với đáp

án của đội làm động tác đưa rathì đội đó thắng

- Mỗi đại diện của tổ cùng với

GV làm Ban giám khảo sẽđánh giá kết quả trả lời củacác cá nhân

-HS tham gia chơi

Trang 27

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 – 5

- Áp dụng phép trừ có nhớ dạng 31 – 5 để giải các bài toán liên quan

- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

- Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả củamột vài phép tính thuộc dạng: 11 –5

- Nhận xét HS

*Bước 1: Nêu vấn đề

H: Có 31 que tính, bớt đi 5 quetính Hỏi còn lại bao nhiêu quetính?

H: Muốn biết còn lại bao nhiêu quetính ta phải làm gì?

- Viết lên bảng 31 – 5

*Bước 2: Đi tìm kết quả

- HD cách để bớt đi 5 que H: 31 que tính, bớt đi 5 que, còn lạibao nhiêu que?

H: Vậy 31 trừ 5 bằng bao nhiêu?

- Viết lên bảng: 31 – 5 = 26

*Bước 3: Đặt tính và thực hiệnphép tính

- HS đọc Bạn nhận xét

- HS nêu kết quả

- HS nghe Nhắc lại bài toán

và phân tích bài toán

5 26

- Nghe và nhắc lại

Trang 28

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.

H: Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở Gọi

2 HS lên bảng làm, mỗi HS làmmột ý

- Yêu cầu 2HS lên bảng nêu rõcách cách đặt tính và thực hiện tínhcủa từng phép tính

- Đọc câu hỏi

-HS trả lời :cắt tại điểm 0

Trang 29

- Nghe và viết lại chính xác bài chính tả.

- Trình bày đúng 2 khổ thơ trong bà Ông và cháu

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt c/k, l/n, thanh hỏi/ thanh ngã

- Luyện dấu hai chấm, dấu ngoặc kép

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

+Khi ông và cháu thi vật với nhau thì ai là người thắng?

+Khi đó ông đã nói gì với cháu?

-Giải thích từ xế chiều và rạng sáng

+Có đúng là ông thua cháu không?

b/HD nhận xét

+Bài thơ có mấy khổ thơ?

+Mỗi khổ thơ có mấy chữ? Cách

-HS nêu

-Không đúng,vì ông nhường cho cháu phấn khởi

-Có 2 khổ thơ

- 5 chữ.Cách lề 3 ô

-HS nêu

Ngày đăng: 09/10/2021, 23:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Tranh SGK, Bảng phụ - g an lop 2 tuan 10
ranh SGK, Bảng phụ (Trang 4)
GV: Bảng phụ - g an lop 2 tuan 10
Bảng ph ụ (Trang 6)
GV: Bảng phụ ghi cỏc cõu hỏi gợi ý cho từng đoạn truyện. - g an lop 2 tuan 10
Bảng ph ụ ghi cỏc cõu hỏi gợi ý cho từng đoạn truyện (Trang 8)
-Viết lờn bảng: 40 8 Bước 2: Đi tỡm kết quả. - g an lop 2 tuan 10
i ết lờn bảng: 40 8 Bước 2: Đi tỡm kết quả (Trang 10)
bảng cụng thức: - Nhận xột tiết học. - g an lop 2 tuan 10
bảng c ụng thức: - Nhận xột tiết học (Trang 17)
- GV viết bảng lớp. - g an lop 2 tuan 10
vi ết bảng lớp (Trang 18)
GV: Bảng phụ,bảng nhúm. - g an lop 2 tuan 10
Bảng ph ụ,bảng nhúm (Trang 19)
- Ghi bảng và cho HS đọc lại cỏc từ này. - g an lop 2 tuan 10
hi bảng và cho HS đọc lại cỏc từ này (Trang 20)
trờn bảng? - g an lop 2 tuan 10
tr ờn bảng? (Trang 21)
-Yờu cầu HS lờn bảng đọc thuộc lũng bảng cỏc cụng thức: 11 trừ đi một số. - g an lop 2 tuan 10
u cầu HS lờn bảng đọc thuộc lũng bảng cỏc cụng thức: 11 trừ đi một số (Trang 27)
-Yờu cầu 2HS lờn bảng nờu rừ cỏch cỏch đặt tớnh và thực hiện tớnh của từng phộp tớnh. - g an lop 2 tuan 10
u cầu 2HS lờn bảng nờu rừ cỏch cỏch đặt tớnh và thực hiện tớnh của từng phộp tớnh (Trang 28)
HS: Vở, bảng con. - g an lop 2 tuan 10
b ảng con (Trang 29)
-HS tự nờu ,viết bảng và đọc. - g an lop 2 tuan 10
t ự nờu ,viết bảng và đọc (Trang 30)
GV: Bảng ghi cỏc cõu hỏi bài tập 1. - g an lop 2 tuan 10
Bảng ghi cỏc cõu hỏi bài tập 1 (Trang 31)
- Gọi 2HS lờn bảng - Nhận xột HS. - g an lop 2 tuan 10
i 2HS lờn bảng - Nhận xột HS (Trang 33)
-HS làm bảng co n:        81       31       51       46       17       19        35       14       32 - Đọc yờu cầu. - g an lop 2 tuan 10
l àm bảng co n: 81 31 51 46 17 19 35 14 32 - Đọc yờu cầu (Trang 34)
GV: Bảng phụ. - g an lop 2 tuan 10
Bảng ph ụ (Trang 39)
-Y/c làm bảng con - g an lop 2 tuan 10
c làm bảng con (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w