Còn ông bà cha có ngày lễ nào cả - Hai bố con chọn ngày lập đông làm ngày lễ của ông bà.Vì ngày đó trời bắt đầu trở rét, mọi ngời cần chăm lo sức khoẻ cho các cụ già.. - Sáng kiến của bé
Trang 1Sáng thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tuần 10 : Tiết 1+2
Tập đọc: Sáng kiến của bé Hà
I Mục tiêu:
- Ngắt, nghỉ hơI hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý, bớc đầu biết đọc phân biệt lời
kể và lời nhân vật
- Hiểu nội dung: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học :
1 Luyện đọc:
a Giáo viên đọc mẫu: giọng ngời kể chuyện
vui, giọng Hà hồn nhiên, giọng ông bà phấn
khởi
b Hớng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp , GV hớng dẫn đọc
câu khó
2.Tìm hiểu bài:
H.Hà có sáng kiến gì?
H.Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ của ông
bà ?
H.Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ ông
bà? Vì sao?
H.Bé Hà còn băn khoăn chuyện gì?
H.Ai đã gỡ bí giúp bé?
H.Hà đã tặng ông bà món quà gì ?
H.Món quà của Hà ông bà có thích không?
H.Bé Hà trong chuyện là một cô bé nh thế
nào?
H.Vì sao Hà nghĩ ra sáng kiến tổ chức ''ngày
ông bà''?
3 Luyện đọc lại:
4 Củng cố dặn dò: - HS nêu ý nghĩa câu
chuyện
- GV nhận xét giờ học
- HS nghe
- HS nối tiếp nhau đọc và đọc đúng các từ: ngày lễ, suy nghĩ, mãi, hiếu thảo
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn, luyệ đọc câu khó
- Đọc đoạn trong nhóm, thi đọc
- HS đọc thầm bài văn và trả lời câu hỏi
- Tổ chức ngày lễ cho ông bà
- Vì Hà có ngày tết thiếu nhi 1 tháng 6 Bố công nhân có ngày 1 tháng 5 Mẹ có ngày 8 tháng 3 Còn ông bà cha có ngày lễ nào cả
- Hai bố con chọn ngày lập đông làm ngày lễ của ông bà.Vì ngày đó trời bắt đầu trở rét, mọi ngời cần chăm lo sức khoẻ cho các cụ già
- Bé Hà còn băn khoăn cha biết nên chuẩn bị quà gì biếu ông bà
- Bố thì thầm vào tai bé mách nớc Bé hứa sẽ
cố gắng làm theo lời khuyên của bố
- Hà tặng ông bà chùm điểm mời
- Chùm điểm mời của Hà là món quà ông bà thích nhất
- Hà là một cô bé ngoan, nhiều sáng kiến và rất kính yêu ông bà
- Vì Hà rất yêu ông bà
- Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của
ông bà, đem những điểm mời làm quà tặng để bày tổ lòng kính yêu ,quan tâm đến ông bà Các em phải học tập bé Hà: quan tâm đến ông
bà, biết thể hiện lòng kíng yêu ông bà
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x+a, a+x=b ( với a,b là các số không quá 2 chữ số )
- biết giải bài toán có một phép trừ
II Các hoạt động dạy học:
41
Trang 2Hoạt động dạy Hoạt động học
Bài 1:
GV hớng dẫn: x là số cần tìm,10 là tổng, 8 là
số hạng đẫbiết Muốn tìm xta lấy tổng là 10
trừ đi số hạng đã biết 8
- Chữa bài HS nhắc lại cách tìm một số hạng
của tổng
Bài 2:Yêu cầu làm cột 1,2
GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở để
kiểm tra
Bài 4: HS đọc đề toán
H.Bài toán cho biết gì?
H.Bài toán hỏi gì?
H.Để biết đợc bao nhiêu quả quýt em làm thế
nào?
- GV chấm, chữa bài
Bài 5:
GV chữa bài
Củng cố, dặn dò: GV tổng kết tiết học.
- Cho HS nêu cụ thể 1 bài
Chẳng hạn: x + 8 = 10
- HS nhắc lại cách làm 1 HS lên bảng làm HS làm bài vào bảng con
x + 8 =10
x = 10 - 8
x = 2
- HS làm các trờng hợp còn lại vào vở
- Học sinh nhẩm sau đó ghi kết quả vào các phép tính, đổi vở kiểm tra
- HS đọc bài toán
- Cam và quýt là 45 quả
- Hỏi số quýt HS làm bài vào vở, 1 HS sinh lên bảng làm bài
- HS tự làm bài
Chiều thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
I MUẽC TIEÂU :
- Chaờm chổ hoùc taọp mang laùi lụùi ớch gỡ.
- Biết chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của ngời học sinh
- Hoùc sinh coự thaựi ủoọ tửù giaực hoùc taọp
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
GV : Duùng cuù saộm vai
HS : VBT
III CAÙC HOẽAT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1 OÅn ủũnh : (1 phuựt ) Haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ : (4 phuựt)
-Vỡ sao caàn phaỷi chaờm chổ hoùc taọp ?
- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
3 Baứi mụựi :
a/ Giụựi thieọu baứi : “Chaờm chổ hoùc taọp”
b/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
10 ph * Hoaùt ủoọng 1: ẹoựng vai
Trang 310 ph
5 ph
Muùc Tieõu : Giuựp hs coự kyừ naờng ửựng xửỷ
caực tỡnh huoỏng trong cuoọc soỏng.
-GV neõu tỡnh huoỏng SGK
-Keỏt luaọn : Hs caàn phaỷi ủi hoùc ủeàu vaứ
ủuựng giụứ.
*Hoaùt ủoọng 2 : Thaỷo luaọn nhoựm
Muùc tieõu : Hs baứy toỷ thaựi ủoọ, yự kieỏn
lieõn quan ủeỏn chuaồn mửùc ủaùo ủửực
-GV phaựt phieỏu baứi taọp
-Nhaọn xeựt keỏt luaọn
*Hoaùt ủoọng 3 : Phaõn tich tieỏu phaồm
Muùc tieõu : Giuựp hs ủaựnh giaự haứnh vi
chaờm chổ hoùc taọp vaứ giaỷi thớch.
-GV yeõu caàu hs dieón tieồu phaồm do gv
hửụựng daón
-GV neõu caõu hoỷi gụùi yự cho hs phaõn tớch
tieồu phaồm
-Nhaọn xeựt keỏt luaọn : Giụứ ra chụi, daứnh
cho hs vui chụi bụựt caờng thaỳng,…
Keỏt luaọn chung : Chaờm chổ hoùc taọp laứ
boồn phaọn cuỷa ngửụứi hoùc sinh,…
-Hs thaỷo luaọn nhoựm
-Caực nhoựm ủoựng vai
-Nhoựm thaỷo luaọn theo phieỏu
-ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy
-Hs dieón
4.Cuỷng coỏ : (4 phuựt)
- Chaờm chổ hoùc taọp mang laùi lụùi ớch gỡ?
- GV nhaọn xeựt
Toán: Số tròn chục trừ đi một số
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 - trờng hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ
là số có 1 hoặc 2 chữ số
- Biết giảI bài toán có một phép trừ ( số tròn chục từ đI một số)
II Đồ dùng dạy học: 4 bó mỗi bó 10 que tính
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 –
8:
- GV nêu bài toán: Có 40 que tính bớt đi 8
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
H.Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính em
làm thế nào?
- 2 HS nêu bài toán
- Học sinh phân tích đề toán
- Lấy 40 trừ đi 8 43
Trang 4- GV giúp HS tìm ra cách bớt đi 8 từ 40: Lấy
1 bó 1 chục que tính, tháo rời ra đợc 10 que
tính, bớt đi 8 que tính, còn lại 2 que tính (10
– 8 =2), viết 2 thẳng cột với 0 và 8 ở cột đơn
vị; 4 chục bớt đi 1 chục còn 3 chục (4-1=3),
viết 3 ở cột chục, thẳng cột với 4; 3 chục que
tính và 2 que tính rời gộp lại thành 32
que tính.Vậy 40 que tính bớt đi 8 que tính,
còn lại 32 que tính
- GV giúp HS đặt tính rồi tính:
Chú ý: viết 8 thẳng cột với 0
10 trừ từ phải sang trái
- ''0 không trừ đợc 8, lấy 10
8 trừ 8 bằng 2
viết 2, nhớ 1; 4 trừ 1 bằng 3,
2 viết 3.''
- GV hớng dẫn HS làm bài tập 1 vào vở
2 Giới thiệu cách thực hiện phép trừ
40-18: (tơng tự 40 – 8)
3.Thực hành:
Bài 1:
- GV bổ sung
Bài 3:
H Bài toán cho biết gì?
H Bài toán hỏi gì?
H Hai chục còn gọi là mấy?
-GV chấm, chữa bài
4 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học,
nhắc HS ghi nhớ cách đặt tính và tính các số
tròn chục
- HS nhắc lại cách trừ
HS xác định y/cầu bài tập
- HS làm bài, một số em nêu cách thực hiện
- HS đọc kĩ đề toán sau đó tóm tắt rồi trả lời
- Có hai chục que tính, bớt 5 que tính
- Còn lại mấy que tính
- Hai mơi
- HS làm bài vào vở, một em lên chữa bài
Luyện viết: Sáng kiến của bé Hà
I Mục tiêu:
- HS luyện viết đoạn 1 của bài Sáng kiến của bé Hà
- Rèn cho HS kỷ năng viết đúng , viết đẹp
II hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
1 Hớng dẫn viết :
- GV đọc đoạn viết
H : Đoạn viết có mấy câu ?
H: Những chữ nào trong đoạn viết đợc viết
hoa?
H.Trong đoạn viết chính tả có những dấu câu
nào ?
- Luyện viết từ khó viết
- GV: Khi viết các em phải viết thẳng hàng,
- HS nghe
- Hai HS đọc lại đoạn viết cả lớp đọc thầm
- 6 câu
- Chữ đầu câu , đầu đoạn, tên riêng
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu chấm hỏi, dấu ngoặc kép
- HS luyện viết bảng con: Ngạc nhiên, sáng kiến, rét
- HS viết bài vào vở chú ý nắn nót, cẩn thận
Trang 5khoảng cách giữa các chữ bằng một chữ o.
- Viết vào vở:
2 Chấm , chữa bài:
- GV chấm toàn bộ bài sau đó nhận xét
3 Cũng cố dặn dò: Về nhà viết lại các chữ
còn sót
và ngồi đùng t thế
Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Toán: 11 trừ đi một số: 11- 5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11-5, lập đợc bảng 11 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11-5
II Đồ dùng học tập: 1 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
1 Hớng dẫn thực hiện phép trừ 11-5 và lập
bảng trừ
- GV: Có 11 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi
còn lại bao nhiêu que tính?
H.Muốn biét còn lại bao nhiêu que tính em
làm thế nào?
- GV hớng dẫn HS cách đặt tính rồi tính
11
5
6 +Đặt tính: đặt từ phải sang trái
+Tính:11 trừ 5 bằng 6 viết 6 thẳng cột
với 1 và 5
2 Thực hành:
Bài 1:Yêu cầu làm phần a
- Cho HS nhận xét về các phép cộng và các
phép trừ của từng cột tính(chẳng hạn:chúng
đều có 9,2,11 Khi biết 9+2=11; 2+9=11 thì
lấy tổng “11” trừ đi một số hạng(9 hoặc
2)đ-ợc số hạng kia(2 hoặc 9))
Bài 2:
- GV chữa bài
Bài 4:
- GV chấm, chữa bài
3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
dặn HS về nhà đọc thuộc bảng trừ
- HS nghe sau đó phân tích đề toán
- Lấy 11trừ đi 5
- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả
`- HS nhắc lại cách làm
- HS sử dụng que tính để lập bảng trừ sau đó
đọc thuộc bảng trừ
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở để kiểm tra
- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau đọc kết quả
- Một vài em nêu cách thực hiện
- HS đọc kĩ đề toán tự tóm tắt và giải vào vở,1
HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét, chữa bài
Chính tả: Ngày lễ
I Mục tiêu:
- Chép chính xác, trình bày đúng bài chính tả Ngày lễ
- Làm đúng BT2, BT3(a/b)
45
Trang 6II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép đoạn văn
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Hớng dẫn tập chép:
- GV treo bảng phụ yêu cầu học sinh đọc lại
đoạn chép
- GV hớng dẫn HS nhận xét
- Luyện từ khó viết
- HS chép bài vào vở GV theo dõi uốn nắn
2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:
Điền vào chỗ trống c hay k
- GV bổ sung
Bài 3:
- Chữa bài GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố dặn dò: - GV khen ngợi những
HS chép bài đúng sạch đẹp
- Yêu cầu những HS chép bài cha đạt về nhà
chép lại
- 2 HS đọc lại đoạn chép
- HS nêu các từ viết hoa trong bài
- Học sinh viết bảng con: Phụ nữ, Ngày Quốc
tế lao động
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 2, 3 HS đọc bài theo lời giải đúng
- Cả lớp sửa chữa bài đã làm
- HS đọc yêu cầu sau đó làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài
Kể chuyện: Sáng kiến của bé Hà
I Mục Tiêu:
- Dựa vào các gợi ý cho trớc, kểlại dợc từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn ý chính từng đoạn
III Các hoạt động dạy học:
1.Kể lại từng đoạn truyện:
Đoạn 1:Bé Hà đợc mọi ngời coi là gì? Vì
sao?
H.Lần này bé Hà đa ra sáng kiến gì?
H.Tại sao Hà lại đa ra sáng kiến ấy?
H.Hai bố con bàn nhau lấy ngày nào làm
ngày ông bà vì sao?
Đoạn 2: Khi ngày lập đông đến Hà chọn quà
gì biếu ông bà?
H.Khi đó ai chọn quà cho ông bà?
Đoạn 3: Đến ngày lập đông những ai về thăm
ông bà?
- Bé Hà đợc mọi ngời coi là 1 cây sáng kiến vì Hà luôn đa ra nhiều sáng kiến
- Bé Hà muốn chọn 1 ngày làm ngày lễ của
ông bà
- Vì Hà thấy mọi ngời trong nhà đều có ngày lễ
- Hai bố con bàn nhau lấy ngày lập đông làm ngày ông bà vì trời bắt đầu rét mọi ngời cần chăm lo sức khoẻ cho các cụ già
- Hà vẫn cha chọn đợc quà gì biếu ông bà
- Bố giúp bé chọn quà cho ông bà
- Các cô cấc chú
Trang 7H.Bé Hà tặng ông bà cái gì?
- Kể từng đoạn trong nhóm
- GV nhận xét, tuyên dơng cá nhân nhóm kể
hay nhất
2 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
khen những HS kể hay
- Bé Hà tặng ông bà chùm điểm mời
- HS kể theo nhóm, các nhóm thi kể
Luyện kể chuyện: Sáng kiến của bé Hà
I Mục tiêu:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại đợc toàn bộ câu chuyện
- Lắng nghe bạn kể chuyện,biết nhận xét,đánh giá lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy học:
1 GV nêu mục đích y/cầu tiết học:
2 HS luyện kể chuyện:
- HS kể cá nhân
- Các nhóm thi kể, lớp nhận xét, GV tuyên
d-ơng các nhóm kể tốt
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung truyện
3.Củng cố dặn dò: Về nhà kể lại toàn bộ câu
chuyện cho ngời thân nghe
- HS nghe
- Một em đọc lại câu chuyện
- Cả lớp quan sát tranh trong SGK
- Gọi 3 em nối tiếp kể 3 đoạn của câu chuyện, lớp nhận xét
- 1 số HS nhắc lại
Thứ t ngày 28 tháng 10 năm 2009
Tập đọc: Bu thiếp
I Muc tiêu:
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu tác dụng của bu thiếp, cách viết bu thiếp, ohong bì th
II Đồ dùng dạy học: Mỗi HS mang 1 bu thiếp,1 phong bì th
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: HS đọc bài Sáng kiến của bé Hà.
B Dạy bài mới:
1 Luyện đọc:
a.GV đọc mẫu: giọng tình cảm nhẹ nhàng.
b Hớng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp: GV hớng dẫn HS
- HS nối tiếp nhau đọc, đọc đúng: Phan Thiết, Bình Thuận.Vĩnh Long, niềm vui
- HS đọc trớc lớp
47
Trang 8cách đọc phong bì th.
Ngời gửi://Trần Trung Nghĩa//Sở giáo dục và
đào tạo Bình Thuận //
Vĩnh Long//
2.Tìm hiểu bài:
H.Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai?
H.Gửi để làm gì?
H Bu thiếp thứ hai là của ai gửi cho ai?
H.Gửi để làm gì?
H.Bu thiếp dùng để làm gì ?
- GV yêu cầu HS viết một bu thiếp chúc thọ
hoặc mừng thọ ông bà Nhớ ghi địa chỉ của
ông bà
+GV giải nghĩa: chúc thọ ông bà cùng nghĩa
với mừng sinh nhật ông bà
+Cần viết ngắn gọn
+Khi viết phong bì th cần ghi rõ địa chỉ HS
viết bu thiếp
3.Củng cố dặn dò:GV nhận xét tiết học
- Của cháu gửi cho ông bà
- Gửi để chúc mừng ông bà nhân dịp năm mới
- Của ông bà gửi cho cháu
- Để báo tin ông bà đã nhận đợc bu thiếp của cháu và chúc tết cháu
- Để chúc mừng thăm hỏi, thông báo vắn tắt tin tức
- HS đọc yêu cầu
- Nhiều HS đọc bu thiếp
Toán: 31-5
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dang 31-5
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31-5
- Nhận biét giao điểm của 2 đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học: 3 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: Gọi HS đọc thuộc bảng trừ 11 trừ
đi một số
- GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1.Tổ chức cho HS tìm kết quả của phép
trừ 31-5.
- GV nêu bài toán: Có 31 que tính bớt đi 5
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
H Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính em
làm thế nào?
- GV yêu cầu HS thao tác trên que tính để tìm
kết quả
- Hớng dẫn đặt tính và tính
- HS đặt tính theo cột dọc và tính từ phải
sang trái
31
5 +1 không trừ đợc 5, lấy 11 trừ 5 bằng 6,
26
viết 6, nhớ 1
+ 3 trừ 1 bằng 2 viết 2
2.Thực hành:
Bài 1: Yêu cầu làm dòng 1
- GVbổ sung
Bài 2: Yêu cầu làm a,b
- Muốn tính hiệu em làm thế nào?
- 3 HS đọc thuộc lòng bảng trừ 11 trừ đi một số
- HS đọc bài toán và phân tích đề toán
- Lấy 31-5
- HS thao tác que tính, nêu ra nhiều cách khác nhau để tìm ra 26 que tính
- Nhiều HS nhắc lại cách tính
- HS làm bảng con sau đó nêu cách tính
Trang 9Bài 3:
H Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
Tóm tắt:
Có : 51 quả trứng
Lấy đi : 6 quả
Còn : quả?
- GV chấm, chữa bài Bài 4. - GV bổ sung 3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học. - Lấy số bị trừ đi số trừ - Học sinh làm bài vào vở sau đó đổi vở kiểm tra - HS đọc kĩ đề toán sau đó tóm tắt và giải vào vở - Một em lên bảng chữa bài - HS đọc kĩ đề toán sau đó tóm tắt và giải vào vở Giải:
Số quả trứng còn lại là:
51 – 6 = 45(quả) Đáp số: 45 quả trứng
- Một em lên bảng chữa bài
- HS đọc yêu cầuvà làm bài sau đó nêu kết quả
- Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại
điểm 0
49
Trang 10Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về họ hàng.
Dấu chấm, dấu chấm hỏi
I Mục tiêu:
- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng (BT1, BT2), xếp đúng từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội , họ ngoại (BT3)
-Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống(BT4)
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ,VBT
III Các hoạt động dạy học:
1 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:(miệng)
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài
- GV viết nhanh kết quả lên bảng: bố, ông,
bà, con, mẹ, cụ già, cô, chú, con, cháu
Bài 2:
- GV giúp HS nắm yêu cầu của bài tập
- GV và cả lớp nhận xét bổ sung
VD: cụ, ông, bà, cha, mẹ, chú, bác, cô, dì,
thím(vợ chú), cậu, mợ, con dâu, con rể, cháu,
chắt, chút, chít
Bài 3: GV giúp HS hiểu y/c của bài
+Họ nội là những ngời họ hàng về đằng bố;
họ ngoại là những ngời họ hàng về đằng mẹ
- GV kẻ bảng thành 2 phần, mỗi phần thành 2
cột lên bảng thi tiếp sức
- Sau thời gian quy định, HS viết chữ cuối
cùng đọc kết quả
- Nhận xét, tuyên dơng nhóm thắng cuộc
Bài 4: - GV phát giấy khổ to cho 2, 3 HS làm
- Những HS làm bài ở giấy dán bài lên bảng
cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
- GV y/c HS đọc lại truyện vui
H.Truyện này buồn cời chỗ nào?
2 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
khen những HS học tốt
- HS mở truyện Sáng kiến của bé Hà, đọc thầm và tìm những từ chỉ ngời trong gia đình,
họ hàng
- HS phát biểu ý kiến
- HS nêu yêu cầu BT
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 HS đọc y/c
- HS thi tiếp sức ghi nhanh kết quả
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và truyện vui
- 2,3 HS làm vào khổ giấy, cả lớp làm bài vào
vở bài tập
- Nam xin lỗi ông bà vì chữ xấu và nhiều lỗi chính tả Nhng chữ trong th là chữ của chị Nam, chứ không phải của Nam vì Nam cha biết viết
Sáng thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
Chính tả: Nghe - viết: Ông và cháu
I Mục tiêu:
- Nghe-viết chính xác, bài chính tả Ông và cháu.Trình bày đúng 2 khổ thơ
- Làm đúng BT2, BT(3) a/b
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, vở bài tập, bảng con