- Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa (Ứng dụng CNTT) - Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC?. Tiết 1?[r]
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn: 08/11/2019
Ngày dạy: Thứ hai, 11/11/2019
HỌC VẦN Bài 39: au - âu
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs
- Đọc được: au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ;
- Viết được :au, âu,cây cau, cái cầu
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần au, âu 3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
MỤC TIÊU RIÊNG:
- HS bước đầu đọc được: au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ;
- HS viết đúng được :au, âu,cây cau, cái cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa (Ứng dụng CNTT)
- Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Dạy bài mới
a Hoạt động1: (12')
Nhận diện vần
- GV đưa chữ a
- Có âm a , thêm u vào sau
hãy gài chữ ghi vần au
- giống nhau: đều có âm a
- khác nhau : au có thêm
âm u đứng sau âm a
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS gài
- Ghép chữ c trước, vần ausau
- HS đọc
- Hs lắng nghe
- Hs viết bài
- Gài chữ theo bạn
- Lắng nghe
- Đánh vần theo
- Gài theo bạn
- Đọc theo
Trang 2? Nêu cách ghép?
- HD đánh vần: cờ - au -cau
- GV giới thiệu tranh cây cau
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: cây
- Giáo viên viết mẫu: au
- Khi viết đặt bút ở dưới
đường kẻ 3 viết a liền mạch
viết u kết thúc giữa đường kẻ 2
- Tiếng cau : viết c, lia bút viết
- Giáo viên hướng dẫn đọc ở
sách giáo khoa.( Tiết 1)
- HS đọc cá nhân ĐTNhận vần, tiếng bất kì
-Nhẩm theo hiệu lệnh của
gv
- Đọc -> nhận diện âm, vần bất kì
- Đọc CN - ĐT
- Toàn lớp theo dõi
- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ
- Viết định hình
-HS viết bảng con
- Học sinh luyện đọc CN -ĐT
- Học sinh quan sát
- Những chú chim đang bay về khi mùa quả chín
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Gài theo
- Đọc theo bạn
- Đọc đồng thanh
Trang 3Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu
bay về.
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát
âm cho học sinh
- Em yêu quý bà nhất điều gì?
- Bà thường dẫn em đi đâu?
- Em giúp bà điều gì?
c Luyện viết: ( 13')
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng
dẫn viết
Viết vần au , cây câu
Viết vần âu, cái cầu
3 Củng cố, dặn dò: (5)
Trò chơi ai nhanh hơn
,đúng hơn
Cho học sinh cử địa diện
lên nối cột A với cột B thành
câu có nghĩa
A B
Củ bầuQủa rau
Trang 4-TOÁN Tiết 37: LUYỆN TẬP
- Rèn cho HS kĩ năng thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học
* Ghi chú: Làm bài 1(cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2, 3), bài 4 , HS Khá, giỏi làm hết các phần còn lại
MỤC TIÊU RIÊNG:
- HS bước đầu biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ , tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ.
II ĐỒ DÙNG
- Giáo viên: Bảng phụ, tranh vẽ (CNTT)
- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Bài yêu cầu gì ?
- Ghi kết quả phép tính lên bảng
- Lắng nghe
- Theo dõi
- Làm bài
Trang 5- Nhận xét, chữa bài.
Cc về phép trừ , cộng trong phạm
vi 3
*Bài 3: Điền dấu +, - (cột 2, 3)
- Bài yêu cầu gì ?
Bài 4 :Viết phép tính thích hợp
- Cho HS quan sát tranh
Trang 6ĐẠO ĐỨC Bài 5:LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: giúp hs
- Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- HS bước đầu biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- HS biết yêu quý anh chị em trong gia đình
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Kỹ năng giao tiếp ứng xử với anh, chị em trong gia đình
- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lễ phép với anh, chị
III ĐỒ DÙNG
- Giáo viên: Vở BT Đạo đức
- Học sinh: Đồ dùng để sắm vai: 1 quả cam to, 1 qua cam nhỏ, đồ chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Hoạt động của HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Khi ai cho bánh em phải làm gì?
- Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?
GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: (30’)
2.1 GTB
2.2 Dạy bài mới
HĐ 1: HS trình bày việc thực hiện hành vi
ở gia đình
-Cho HS trình bày:
Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai?
Việc xảy ra như thế nào?
-Giáo viên nhận xét và khen ngợi HS
HĐ 2: Bài tập 3: Nhận xét hành vi trong
tranh
-Nhường nhịn em,chia em phần hơn
-Nhường cho emchơi
-Vài HS trình bàytrước lớp, bổ sung ýkiến cho nhau
-Từng cặp HS làm
- Lắng nghe
- Trình bày lại
- Làm bài
Trang 7-Hướng dẫn làm bài tập 3:
Trong từng tranh có những ai?
Họ đang làm gì?
Việc nào đúng thì nối với chữ “nên”,
còn không đúng thì nối với chữ “không
nên”
-KL: Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ
Là em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị
HĐ 3: Trò chơi sắm vai theo bài tập 2
-Cho HS sắm vai
Trong tranh có những ai? Họ đang làm
gì?
Người chị/ anh cần phải làm gì cho đúng
với quả cam/ chiếc ô tô
-Nhận xét chung và kết luận:
Tranh 1: Chị em đang chơi với nhau thì
được mẹ cho quả cam Chị cảm ơn mẹ, sau
đó nhường cho em quả to, quả bé cho mình
Tranh 2: Anh em chơi trò chơi Khi anh
đang chơi với chiếc ô tô thì em đòi mượn,
anh phải nhường cho em
KL : Anh chị em trong gia đình là những
người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu
- Nêu nội dung từngbức tranh rồi nhậnxét hành vi
Tranh 1 : Khôngnên
Tranh 2 : Khôngnên
Tranh 3 : Nên
Tranh 4 : Khôngnên
Tranh 5 : Nên
-HS thảo luận, phânvai
-Thực hiện trò chơisắm vai
-HS tự nhận xét tròchơi
-Lắng nghe GV nêu ghi nhớ
HỌC VẦN Bài 40 : IU – ÊU
Trang 8- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?
- Sử dụng tranh minh họa (CNTT) + sử dụng bộ đồ dùng Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Tiết 1 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
- Có âm i , thêm u vào sau
hãy gài chữ ghi vần iu
- GV giới thiệu lưỡi rìu
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: lưỡi
âm a
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS gài
- Ghép chữ r trước, vần iu sau Dấu huyền trên i
- Đọc theo bạn
- Gài chữ theo bạn
- Lắng nghe
- Đánh vần theo bạn
- Gài chữ
- Đọc bài theo bạn
- Lắng nghe
Trang 9- Giáo viên viết mẫu: iu
+ Viết iu: viêt chữ i liền mạch
+ phễu: viết chữ ph liền mạch
với vần êu, nhấc bút đặt dấu
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
luyện đọc ở sách giáo khoa
Trang 10- Cho học sinh đọc câu ứng
dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà
đều sai trĩu quả.
à Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát
âm cho học sinh
con vật nào chịu khó?
Các con vật trong tranh có đáng
yêu không?
Em thích con vật nào nhất ? vì
sao ?Trong các con vật trên nhà em
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng
dẫn viết: iu , êu, lỡi rìu, cái
Thi tìm tiếng có chứa vần iu, êu
- Chuẩn bị bài iêu – yêu
dụng
- Học sinh nêu
-Con trâu và bác nôngdân đang cảy, con chimđang hót, con mèo bắt
TOÁN TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức:Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4;Biết mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
2 Kĩ năng: Thực hiện được phép trừ trong phạm vi nhanh, chính xác
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học
*Ghi chú: Làm bài 1(cột 1, 2), bài 2, bài 3
Trang 11III CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
- Giáo viên đưa tranh minh họa
- Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn
- Hướng dẫn học sinh nhận biết
mối quan hệ giữa cộng và trừ
- Giáo viên gắn sơ đồ:
1 + 3 = 4
3 + 1 = 4
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1-Thực hiện tương tự:
- Học sinh quan sát sơ đồ
và nêu nhận xét
- Có 1 châm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn
- Có 3 thêm 1 là 4
- Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn
- Có 4 bớt 3 còn 1
`-Hs nhẩm thuộc lòng
Trang 12Cho 1 học sinh nêu yêu cầu
- Thực hiện phép tính theocột dọc
- Làm bài -> nêu miệng kết quả
- Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi cònmấy bạn?
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm , vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 1 đến 2 câu theo chủ đề đã học
2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc, viết thành thạo
3 Thái độ: Yêu thích môn học
MỤC TIÊU RIÊNG:
- HS bước đầu đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- HS viết đúng các âm , vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- HS biết nói được từ 1 đến 2 câu theo chủ đề đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Bảng phụ ghi ND ôn tập (CNTT)
Trang 13- Học sinh: Bộ đồ dùng thực hành.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
cái nôi soi cá cái rìu
leo nôi táo tàu sếu bay
ngửi mùi cá sấu
-Chú mèo trèo cây cau
-Mẹ và Hải đi về quê chơi
- Nhà bà có đầy bưởi ,dứa,chuối tiêu
- Bà đưa cho Hải về đầy túi lưới quả
roi.`
4 Luyện viết (8’)
- GV đọc: cà chua, muối dưa, buổi trưa
, túi lưới , gửi thư, thổi xôi
- NX sửa sai
- HS đọc âm-Thi đọc nhanh âm ,vần( mỗi lần 2 HS đọc
- HS yếu đánh vần-Lớp đọc trơn
- HS đọc, nhận vần, tiếng bất kỳ
- Thi đọc nhanh
HS luyện bảng con
- Hs đọc theo bạn
- Đánh vần theo
-Hs nối - > luyện nói
- Đọc câu vừa nối được
-HS nghe và viết vở ô ly
- Hs làm bài
- Hs đọc
- Hs viết vở ô li
Trang 14Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- GV theo dõi uốn nắn HS
Ngày soạn: 11/11/2019
Ngày dạy: Thứ năm, 14/11/2019
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: giúp hs
- Giúp cho học sinh củng cố về bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính nhanh, chính xác
3 Thái độ: Yêu thích học toán
Trang 15III CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 1623 - 2 13
Lấy 4-1 bằng 3, rồi lấy 3-1 bằng
2, ghi 2 sau dấu =
Cc phép trừ trong phạm vi 3,4
của dãy tính
*Bài 4: Điền dấu: >, < , =?
- Trước khi điền dấu ta phải làm
Cho học sinh xem tranh
- Cho học sinh xem tranh ý b
- Nhìn vào tranh đặt đề bài toán
3 – 1 = 2 3 – 1 > 3- 2
4 – 3 = 1
-Lớp chia 2 nhóm, mỗi nhóm cử
3 em lên thi tiếp sức
- Hs đọc theo bạn
- Hs làm bài
- Hs tính
- Lắng nghe
- Hs làm
- Hs quansát
- Hs làm
Trang 17TIẾNG ANH
GV CHUYÊN DẠY -
2 Đọc thành tiếng các chữ ghi từ (mỗi hs đọc 6 từ)
3 Học sinh chọn đọc thành tiếng 1 trong 4 câu sau
- Mẹ đưa bé đi chơi phố - Cô và mẹ là hai cô giáo
- Chị dạy bé nhảy dây - Bố và Nga thả cá mè
II PHẦN VIẾT
1 Viết âm, vần: b, kh, ng, r, eo, ưi, ay, ua.
2 Viết từ: bé gái, rổ khế, củ nghệ, sở thú.
Trang 183 Viết câu: nhà bà nội ở quê cĩ mía, táo và bưởi
- Giúp HS biết cách xé dán hình con gà con đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bài mẫu về xé dán hình con gà con có trang trí, Giấy màu,hồ,khăn lau
- HS: Giấy màu,giấy nháp,bút chì,bút màu,hồ dán,khăn,vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG CỦA HS KT
1 Ổn định lớp: (2’) Hát tập thể.
2 Bài cũ: (3’)
Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh.nhận xét Học sinh đặt đồ
dùng học tập lên bàn
3 Bài mới (30’)
Hoạt động 1 : Giới thiệu hình
dáng con gà
Mục tiêu : Học sinh tìm hiều đặc
điểm,hình dáng,màu sắc của con
Học sinh quan sát,nhận xét,trả lời Học sinh quan sát
Trang 19- Giáo viên cho học sinh xem bài
mẫu và hỏi : “Nêu các bộ phận của
con gà con? Toàn thân con gà con
có màu gì? Gà con có gì khác so
với gà lớn?”
Hoạt động 2 : Hướng dẫn cách xé
dán
Mục tiêu : học sinh nắm được
cách xé từng phần của hình gà con
và biết cách dán ghép hình gà con
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Thân gà : Lấy giấy màu vàng,lật
mặt sau vẽ hình chữ nhật 10x8 ô,xé
4 góc của hình chữ nhật.Tiếp tục
xé chỉnh sửa cho giống hình thân
con gà.Lật mặt màu để học sinh
quans át
- Đầu gà : Vẽ.xé hình vuông canïh
5 ô,vẽ và xé 4 góc của hình
vuông,chỉnh sửa cho gần tròn,cho
giống hình đầu gà.Lật mặt màu để
học sinh quan sát
- Đuôi gà : Vẽ,xé hình vuông,cạnh
4 ô,vẽ hình tam giác từ hình vuông
và xé (đỉnh tam giác từ điểm giữa
của 1 cạnh hình vuông nối với 2
đầu của cạnh đối diện)
- Mỏ,chân,mắt gà : Dùng giấy khác
màu để
xé ước lượng,lưu ý học sinh mắt có
thể vẽ
bằng bút chì màu
- Dán hình : Giáo viên hướng dẫn
thao tác bôi hồ và lần luợt dán theo
thứ tự : thân gà,đầu gà,mỏ
gà,mắt,chân,đuôi lên giấy nền
4 Củng cố – dặn dị: (2’)
Tiết 2 chuẩn bị giấy màu,hồ dán,vở
thủ công để thực hành
- Tinh thần,thái độ học tập
- Chuẩn bị đồ dùng học tập
Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu,ghi nhớ quy trình
Học sinh lấy giấy nháp tập xé hình thân gà
Học sinh lấy giấy nháp xé hình đầu gà
Học sinh quan sát và ghi nhớ
Học sinh lấy giấy nháp tập vẽ,xé hình
đuôi,chân,mỏ, mắt gà
Học sinh quan sát và ghi nhớ quy trình dán
Quan sát hình con gà hoàn chỉnh
Học sinh quan sát
Học sinh lấy giấynháp tập xé hình thân gà
Học sinh quan sát và ghi nhớ
Học sinh quan sát và ghi nhớ quy trình dán Quan sát hình con gà hoàn chỉnh
Trang 20- Vệ sinh an toàn lao động.
-Ngày soạn: 12/11/2019
Ngày dạy: Thứ sáu, 15/11/2019
HỌC VẦN Bài 41: iêu - yêu
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: giúp hs
- Đọc được: iêu, yêu,diều sáo, yêu quý , từ và câu ứng dụng ; Viết được : iêu, yêu, diều
sáo, yêu quý
- Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết thành thạo tiếng , từ cĩ chứa vần iêu, yêu
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
MỤC TIÊU RIÊNG:
- HSđọc đúng được: iêu, yêu,diều sáo, yêu quý , từ và câu ứng dụng ; Viết được : iêu, yêu,
diều sáo, yêu quý
- HS nĩi được 2-3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
II ĐỒ DÙNG
- Giáo viên: Bộ đồ dùng Tiếng Việt
-Học sinh: Tranh minh hoạ bài học (CNTT)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
HSKT
1 Bài cũ: (5')
- GV cho HS đọc bài vần iu - êu
- Viết bảng con: lưõi rìu , cái phễu
- Cĩ vần êu , thêm i vào trước hãy
gài chữ ghi vần iêu
- Vần iêu do mấy âm ghép lại?
- HS gài chữ ghi vần iêu
- Do 2 âm iê và âm u ghép lại
- giống nhau: đều cĩ âm ê
và âm u
- khác nhau : iêu cĩ thêm
âm i đằng trước
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS gài
- Ghép chữ d trước, vần iêu sau Dấu huyền trên ê
- Hs đọc theo
- Hs gài chữ
- Lắng nghe
- Đánh vần
- Hs gài chữ
Trang 21- HD đánh vần: dờ - iêu - diêu -
huyền - diều
- GV giới thiệu: diều sáo.( Diều có
cài sáo, khi thả phát ra tiếng kêu như
+ Lưu ý: yêu y dài được viết khi
đứng một mình , không có âm nào
- Giáo viên viết mẫu: iêu
+ Viết iêu: viết chữ i liền mạch với
chữ ê, liền mạch vơí chữ u
.+ diều: viết d liền mạch với chữ
iêu , nhấc bút đặt dấu huyền trên chữ
ê
+Viết yêu: viết chữ y liền mạch với
chữ ê, liền mạch vơí chữ u
- HS đọc cá nhân ĐTNhận vần, tiếng bất kì
- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ
-HS viết bảng con
- Đọc theo bạn
- Đọc bài
- Lắng nghe
- Đọc cùng bạn
Trang 22- Cho học sinh luyện đọc các
à Giáo viên chỉnh sửa lỗi
phát âm cho học sinh
giáo nào đang dạy em?
+ Nhà em ở đâu , có mấy anh
* Trẻ em có quyền được tham
gia bày tỏ ý kiến( nói lời khẳng
định, phủ định), giới thiệu bản
thân.
a) Luyện viết: ( 13')
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu
- Nêu cách viết: iêu – yêu – sáo
diều – yêu quý
- Giáo viên viết mẫu từng dòng
3 Củng cố dặn dò: (5')
- Thi đua ai nhanh ai đúng
- Điền iêu hay yêu
- HS nêu lại cách viết
- Lắng nghe
- Hs viết bài
- Hs làm bài
Trang 23
-TOÁN Tiết 40 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động
2 Dạy và học bài mới: (30’)
a) Giới thiệu bài (1’)
- Giáo viên đưa tranh
- Học sinh quan sát và nêu đề Có 5
quả táo, rụng 1 quả, hỏi còn mấy
quả táo trên cây?
- Làm bàibảng
- Quan sát
- Lắng nghe
- Hs gài