1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Giáo án lớp 1 - tuần 10 - Uyên

28 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 102,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa (Ứng dụng CNTT) - Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC?. Tiết 1?[r]

Trang 1

TUẦN 10

Ngày soạn: 08/11/2019

Ngày dạy: Thứ hai, 11/11/2019

HỌC VẦN Bài 39: au - âu

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs

- Đọc được: au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ;

- Viết được :au, âu,cây cau, cái cầu

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần au, âu 3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

MỤC TIÊU RIÊNG:

- HS bước đầu đọc được: au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ;

- HS viết đúng được :au, âu,cây cau, cái cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa (Ứng dụng CNTT)

- Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Dạy bài mới

a Hoạt động1: (12')

Nhận diện vần

- GV đưa chữ a

- Có âm a , thêm u vào sau

hãy gài chữ ghi vần au

- giống nhau: đều có âm a

- khác nhau : au có thêm

âm u đứng sau âm a

- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

- HS gài

- Ghép chữ c trước, vần ausau

- HS đọc

- Hs lắng nghe

- Hs viết bài

- Gài chữ theo bạn

- Lắng nghe

- Đánh vần theo

- Gài theo bạn

- Đọc theo

Trang 2

? Nêu cách ghép?

- HD đánh vần: cờ - au -cau

- GV giới thiệu tranh cây cau

- Yêu cầu gài chữ ghi từ: cây

- Giáo viên viết mẫu: au

- Khi viết đặt bút ở dưới

đường kẻ 3 viết a liền mạch

viết u kết thúc giữa đường kẻ 2

- Tiếng cau : viết c, lia bút viết

- Giáo viên hướng dẫn đọc ở

sách giáo khoa.( Tiết 1)

- HS đọc cá nhân ĐTNhận vần, tiếng bất kì

-Nhẩm theo hiệu lệnh của

gv

- Đọc -> nhận diện âm, vần bất kì

- Đọc CN - ĐT

- Toàn lớp theo dõi

- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ

- Viết định hình

-HS viết bảng con

- Học sinh luyện đọc CN -ĐT

- Học sinh quan sát

- Những chú chim đang bay về khi mùa quả chín

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Gài theo

- Đọc theo bạn

- Đọc đồng thanh

Trang 3

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu

bay về.

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát

âm cho học sinh

- Em yêu quý bà nhất điều gì?

- Bà thường dẫn em đi đâu?

- Em giúp bà điều gì?

c Luyện viết: ( 13')

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng

dẫn viết

 Viết vần au , cây câu

 Viết vần âu, cái cầu

3 Củng cố, dặn dò: (5)

 Trò chơi ai nhanh hơn

,đúng hơn

 Cho học sinh cử địa diện

lên nối cột A với cột B thành

câu có nghĩa

A B

Củ bầuQủa rau

Trang 4

-TOÁN Tiết 37: LUYỆN TẬP

- Rèn cho HS kĩ năng thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

* Ghi chú: Làm bài 1(cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2, 3), bài 4 , HS Khá, giỏi làm hết các phần còn lại

MỤC TIÊU RIÊNG:

- HS bước đầu biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ , tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ.

II ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Bảng phụ, tranh vẽ (CNTT)

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Bài yêu cầu gì ?

- Ghi kết quả phép tính lên bảng

- Lắng nghe

- Theo dõi

- Làm bài

Trang 5

- Nhận xét, chữa bài.

Cc về phép trừ , cộng trong phạm

vi 3

*Bài 3: Điền dấu +, - (cột 2, 3)

- Bài yêu cầu gì ?

Bài 4 :Viết phép tính thích hợp

- Cho HS quan sát tranh

Trang 6

ĐẠO ĐỨC Bài 5:LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: giúp hs

- Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- HS bước đầu biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- HS biết yêu quý anh chị em trong gia đình

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC

- Kỹ năng giao tiếp ứng xử với anh, chị em trong gia đình

- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lễ phép với anh, chị

III ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Vở BT Đạo đức

- Học sinh: Đồ dùng để sắm vai: 1 quả cam to, 1 qua cam nhỏ, đồ chơi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Hoạt động của HSKT

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Khi ai cho bánh em phải làm gì?

- Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?

GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: (30’)

2.1 GTB

2.2 Dạy bài mới

HĐ 1: HS trình bày việc thực hiện hành vi

ở gia đình

-Cho HS trình bày:

Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai?

Việc xảy ra như thế nào?

-Giáo viên nhận xét và khen ngợi HS

HĐ 2: Bài tập 3: Nhận xét hành vi trong

tranh

-Nhường nhịn em,chia em phần hơn

-Nhường cho emchơi

-Vài HS trình bàytrước lớp, bổ sung ýkiến cho nhau

-Từng cặp HS làm

- Lắng nghe

- Trình bày lại

- Làm bài

Trang 7

-Hướng dẫn làm bài tập 3:

Trong từng tranh có những ai?

Họ đang làm gì?

Việc nào đúng thì nối với chữ “nên”,

còn không đúng thì nối với chữ “không

nên”

-KL: Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ

Là em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị

HĐ 3: Trò chơi sắm vai theo bài tập 2

-Cho HS sắm vai

Trong tranh có những ai? Họ đang làm

gì?

Người chị/ anh cần phải làm gì cho đúng

với quả cam/ chiếc ô tô

-Nhận xét chung và kết luận:

Tranh 1: Chị em đang chơi với nhau thì

được mẹ cho quả cam Chị cảm ơn mẹ, sau

đó nhường cho em quả to, quả bé cho mình

Tranh 2: Anh em chơi trò chơi Khi anh

đang chơi với chiếc ô tô thì em đòi mượn,

anh phải nhường cho em

KL : Anh chị em trong gia đình là những

người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu

- Nêu nội dung từngbức tranh rồi nhậnxét hành vi

Tranh 1 : Khôngnên

Tranh 2 : Khôngnên

Tranh 3 : Nên

Tranh 4 : Khôngnên

Tranh 5 : Nên

-HS thảo luận, phânvai

-Thực hiện trò chơisắm vai

-HS tự nhận xét tròchơi

-Lắng nghe GV nêu ghi nhớ

HỌC VẦN Bài 40 : IU – ÊU

Trang 8

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?

- Sử dụng tranh minh họa (CNTT) + sử dụng bộ đồ dùng Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Tiết 1 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của

- Có âm i , thêm u vào sau

hãy gài chữ ghi vần iu

- GV giới thiệu lưỡi rìu

- Yêu cầu gài chữ ghi từ: lưỡi

âm a

- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

- HS gài

- Ghép chữ r trước, vần iu sau Dấu huyền trên i

- Đọc theo bạn

- Gài chữ theo bạn

- Lắng nghe

- Đánh vần theo bạn

- Gài chữ

- Đọc bài theo bạn

- Lắng nghe

Trang 9

- Giáo viên viết mẫu: iu

+ Viết iu: viêt chữ i liền mạch

+ phễu: viết chữ ph liền mạch

với vần êu, nhấc bút đặt dấu

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

luyện đọc ở sách giáo khoa

Trang 10

- Cho học sinh đọc câu ứng

dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà

đều sai trĩu quả.

à Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát

âm cho học sinh

con vật nào chịu khó?

Các con vật trong tranh có đáng

yêu không?

Em thích con vật nào nhất ? vì

sao ?Trong các con vật trên nhà em

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng

dẫn viết: iu , êu, lỡi rìu, cái

Thi tìm tiếng có chứa vần iu, êu

- Chuẩn bị bài iêu – yêu

dụng

- Học sinh nêu

-Con trâu và bác nôngdân đang cảy, con chimđang hót, con mèo bắt

TOÁN TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức:Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4;Biết mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

2 Kĩ năng: Thực hiện được phép trừ trong phạm vi nhanh, chính xác

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

*Ghi chú: Làm bài 1(cột 1, 2), bài 2, bài 3

Trang 11

III CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của

- Giáo viên đưa tranh minh họa

- Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn

- Hướng dẫn học sinh nhận biết

mối quan hệ giữa cộng và trừ

- Giáo viên gắn sơ đồ:

1 + 3 = 4

3 + 1 = 4

4 – 1 = 3

4 – 3 = 1-Thực hiện tương tự:

- Học sinh quan sát sơ đồ

và nêu nhận xét

- Có 1 châm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn

- Có 3 thêm 1 là 4

- Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn

- Có 4 bớt 3 còn 1

`-Hs nhẩm thuộc lòng

Trang 12

Cho 1 học sinh nêu yêu cầu

- Thực hiện phép tính theocột dọc

- Làm bài -> nêu miệng kết quả

- Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi cònmấy bạn?

- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm , vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói được từ 1 đến 2 câu theo chủ đề đã học

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc, viết thành thạo

3 Thái độ: Yêu thích môn học

MỤC TIÊU RIÊNG:

- HS bước đầu đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- HS viết đúng các âm , vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- HS biết nói được từ 1 đến 2 câu theo chủ đề đã học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Bảng phụ ghi ND ôn tập (CNTT)

Trang 13

- Học sinh: Bộ đồ dùng thực hành.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

cái nôi soi cá cái rìu

leo nôi táo tàu sếu bay

ngửi mùi cá sấu

-Chú mèo trèo cây cau

-Mẹ và Hải đi về quê chơi

- Nhà bà có đầy bưởi ,dứa,chuối tiêu

- Bà đưa cho Hải về đầy túi lưới quả

roi.`

4 Luyện viết (8’)

- GV đọc: cà chua, muối dưa, buổi trưa

, túi lưới , gửi thư, thổi xôi

- NX sửa sai

- HS đọc âm-Thi đọc nhanh âm ,vần( mỗi lần 2 HS đọc

- HS yếu đánh vần-Lớp đọc trơn

- HS đọc, nhận vần, tiếng bất kỳ

- Thi đọc nhanh

HS luyện bảng con

- Hs đọc theo bạn

- Đánh vần theo

-Hs nối - > luyện nói

- Đọc câu vừa nối được

-HS nghe và viết vở ô ly

- Hs làm bài

- Hs đọc

- Hs viết vở ô li

Trang 14

Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- GV theo dõi uốn nắn HS

Ngày soạn: 11/11/2019

Ngày dạy: Thứ năm, 14/11/2019

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: giúp hs

- Giúp cho học sinh củng cố về bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính nhanh, chính xác

3 Thái độ: Yêu thích học toán

Trang 15

III CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 16

23 - 2 13

Lấy 4-1 bằng 3, rồi lấy 3-1 bằng

2, ghi 2 sau dấu =

Cc phép trừ trong phạm vi 3,4

của dãy tính

*Bài 4: Điền dấu: >, < , =?

- Trước khi điền dấu ta phải làm

Cho học sinh xem tranh

- Cho học sinh xem tranh ý b

- Nhìn vào tranh đặt đề bài toán

3 – 1 = 2 3 – 1 > 3- 2

4 – 3 = 1

-Lớp chia 2 nhóm, mỗi nhóm cử

3 em lên thi tiếp sức

- Hs đọc theo bạn

- Hs làm bài

- Hs tính

- Lắng nghe

- Hs làm

- Hs quansát

- Hs làm

Trang 17

TIẾNG ANH

GV CHUYÊN DẠY -

2 Đọc thành tiếng các chữ ghi từ (mỗi hs đọc 6 từ)

3 Học sinh chọn đọc thành tiếng 1 trong 4 câu sau

- Mẹ đưa bé đi chơi phố - Cô và mẹ là hai cô giáo

- Chị dạy bé nhảy dây - Bố và Nga thả cá mè

II PHẦN VIẾT

1 Viết âm, vần: b, kh, ng, r, eo, ưi, ay, ua.

2 Viết từ: bé gái, rổ khế, củ nghệ, sở thú.

Trang 18

3 Viết câu: nhà bà nội ở quê cĩ mía, táo và bưởi

- Giúp HS biết cách xé dán hình con gà con đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bài mẫu về xé dán hình con gà con có trang trí, Giấy màu,hồ,khăn lau

- HS: Giấy màu,giấy nháp,bút chì,bút màu,hồ dán,khăn,vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HOẠT ĐỘNG CỦA HS KT

1 Ổn định lớp: (2’) Hát tập thể.

2 Bài cũ: (3’)

Kiểm tra đồ dùng học tập của học

sinh.nhận xét Học sinh đặt đồ

dùng học tập lên bàn

3 Bài mới (30’)

Ÿ Hoạt động 1 : Giới thiệu hình

dáng con gà

Mục tiêu : Học sinh tìm hiều đặc

điểm,hình dáng,màu sắc của con

Học sinh quan sát,nhận xét,trả lời Học sinh quan sát

Trang 19

- Giáo viên cho học sinh xem bài

mẫu và hỏi : “Nêu các bộ phận của

con gà con? Toàn thân con gà con

có màu gì? Gà con có gì khác so

với gà lớn?”

Ÿ Hoạt động 2 : Hướng dẫn cách xé

dán

Mục tiêu : học sinh nắm được

cách xé từng phần của hình gà con

và biết cách dán ghép hình gà con

- Giáo viên hướng dẫn mẫu

- Thân gà : Lấy giấy màu vàng,lật

mặt sau vẽ hình chữ nhật 10x8 ô,xé

4 góc của hình chữ nhật.Tiếp tục

xé chỉnh sửa cho giống hình thân

con gà.Lật mặt màu để học sinh

quans át

- Đầu gà : Vẽ.xé hình vuông canïh

5 ô,vẽ và xé 4 góc của hình

vuông,chỉnh sửa cho gần tròn,cho

giống hình đầu gà.Lật mặt màu để

học sinh quan sát

- Đuôi gà : Vẽ,xé hình vuông,cạnh

4 ô,vẽ hình tam giác từ hình vuông

và xé (đỉnh tam giác từ điểm giữa

của 1 cạnh hình vuông nối với 2

đầu của cạnh đối diện)

- Mỏ,chân,mắt gà : Dùng giấy khác

màu để

xé ước lượng,lưu ý học sinh mắt có

thể vẽ

bằng bút chì màu

- Dán hình : Giáo viên hướng dẫn

thao tác bôi hồ và lần luợt dán theo

thứ tự : thân gà,đầu gà,mỏ

gà,mắt,chân,đuôi lên giấy nền

4 Củng cố – dặn dị: (2’)

Tiết 2 chuẩn bị giấy màu,hồ dán,vở

thủ công để thực hành

- Tinh thần,thái độ học tập

- Chuẩn bị đồ dùng học tập

Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu,ghi nhớ quy trình

Học sinh lấy giấy nháp tập xé hình thân gà

Học sinh lấy giấy nháp xé hình đầu gà

Học sinh quan sát và ghi nhớ

Học sinh lấy giấy nháp tập vẽ,xé hình

đuôi,chân,mỏ, mắt gà

Học sinh quan sát và ghi nhớ quy trình dán

Quan sát hình con gà hoàn chỉnh

Học sinh quan sát

Học sinh lấy giấynháp tập xé hình thân gà

Học sinh quan sát và ghi nhớ

Học sinh quan sát và ghi nhớ quy trình dán Quan sát hình con gà hoàn chỉnh

Trang 20

- Vệ sinh an toàn lao động.

-Ngày soạn: 12/11/2019

Ngày dạy: Thứ sáu, 15/11/2019

HỌC VẦN Bài 41: iêu - yêu

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: giúp hs

- Đọc được: iêu, yêu,diều sáo, yêu quý , từ và câu ứng dụng ; Viết được : iêu, yêu, diều

sáo, yêu quý

- Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết thành thạo tiếng , từ cĩ chứa vần iêu, yêu

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

MỤC TIÊU RIÊNG:

- HSđọc đúng được: iêu, yêu,diều sáo, yêu quý , từ và câu ứng dụng ; Viết được : iêu, yêu,

diều sáo, yêu quý

- HS nĩi được 2-3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

II ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Bộ đồ dùng Tiếng Việt

-Học sinh: Tranh minh hoạ bài học (CNTT)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của

HSKT

1 Bài cũ: (5')

- GV cho HS đọc bài vần iu - êu

- Viết bảng con: lưõi rìu , cái phễu

- Cĩ vần êu , thêm i vào trước hãy

gài chữ ghi vần iêu

- Vần iêu do mấy âm ghép lại?

- HS gài chữ ghi vần iêu

- Do 2 âm iê và âm u ghép lại

- giống nhau: đều cĩ âm ê

và âm u

- khác nhau : iêu cĩ thêm

âm i đằng trước

- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

- HS gài

- Ghép chữ d trước, vần iêu sau Dấu huyền trên ê

- Hs đọc theo

- Hs gài chữ

- Lắng nghe

- Đánh vần

- Hs gài chữ

Trang 21

- HD đánh vần: dờ - iêu - diêu -

huyền - diều

- GV giới thiệu: diều sáo.( Diều có

cài sáo, khi thả phát ra tiếng kêu như

+ Lưu ý: yêu y dài được viết khi

đứng một mình , không có âm nào

- Giáo viên viết mẫu: iêu

+ Viết iêu: viết chữ i liền mạch với

chữ ê, liền mạch vơí chữ u

.+ diều: viết d liền mạch với chữ

iêu , nhấc bút đặt dấu huyền trên chữ

ê

+Viết yêu: viết chữ y liền mạch với

chữ ê, liền mạch vơí chữ u

- HS đọc cá nhân ĐTNhận vần, tiếng bất kì

- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ

-HS viết bảng con

- Đọc theo bạn

- Đọc bài

- Lắng nghe

- Đọc cùng bạn

Trang 22

- Cho học sinh luyện đọc các

à Giáo viên chỉnh sửa lỗi

phát âm cho học sinh

giáo nào đang dạy em?

+ Nhà em ở đâu , có mấy anh

* Trẻ em có quyền được tham

gia bày tỏ ý kiến( nói lời khẳng

định, phủ định), giới thiệu bản

thân.

a) Luyện viết: ( 13')

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu

- Nêu cách viết: iêu – yêu – sáo

diều – yêu quý

- Giáo viên viết mẫu từng dòng

3 Củng cố dặn dò: (5')

- Thi đua ai nhanh ai đúng

- Điền iêu hay yêu

- HS nêu lại cách viết

- Lắng nghe

- Hs viết bài

- Hs làm bài

Trang 23

-TOÁN Tiết 40 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động

2 Dạy và học bài mới: (30’)

a) Giới thiệu bài (1’)

- Giáo viên đưa tranh

- Học sinh quan sát và nêu đề Có 5

quả táo, rụng 1 quả, hỏi còn mấy

quả táo trên cây?

- Làm bàibảng

- Quan sát

- Lắng nghe

- Hs gài

Ngày đăng: 18/01/2021, 12:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w