1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giao an tuan 6 10

67 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 106,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn - 3 HS lần lợt lên bảng đọc và trả lời của bài tập đọc Những ngời bạn tốt và trả các câu hỏi.. lêi c©u hái vÒ néi dung bµi.[r]

Trang 1

Tập đọc

Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai

I Mục tiêu

- Đọc đúng từ phiên âm nớc ngoài và các số liệu thống kê trong bài

- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòibình đẳng của những ngời da màu

ii Đồ dùng dạy học

• Tranh minh hoạ trang 54, SGK

• Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ( 5 ' )

- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng

một đoạn thơ trong bài Ê-mi-li, con…và

trả lời câu hỏi về nội dung bài:

- Nhận xét, cho điểm HS

-3 HS lần lợt lên bảng đọc bài và trảlời các câu hỏi

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc.( 9 ' )

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV chia đoạn: 3 đoạn

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài

- Ghi bảng : a-pác-thai,

Nen-xơnMan-đê-la ; 1/5 (một phần năm)

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh các từ

khó trên bảng

- Gọi HS đọc tiếp nối toàn bài

- - Yêu cầu HS đọc phần Chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV đọc toàn bài

b) Tìm hiểu bài.(12 ' )

+ Em biết gì về nớc Nam Phi ?

+ Dới chế đội A-pác-thai, ngời da đen

bị đối xử nh thế nào?

+ Ngời dân Nam Phi đã làm gì để xóa

bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?

- GV giới thiệu: Ông

Nen-xơn-man-đê-la là luật s da đen

Trang 2

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài.

Yêu cầu HS cả lớp theo dõi để tìm ra

cách đọc hay

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3:

+ Treo bảng phụ viết sẵn đoạn văn

+ Đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Dặn HS về nhà học bài, kể lại câu

chuyện cho ngời thân nghe và soạn

bài Tác phẩm của Si-le-và tên phát

xít.

- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạncủa bài Cả lớp theo dõi, sau đó 1 HSnêu giọng đọc của bài

+ Theo dõi GV đọc mẫu

+ 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc

- 3 đến 5 HS thi đọc, HS cả lớp theodõi và bình chọn bạn kể hay nhất

+ HS nêu

Trang 3

Chính tả

Ê-mi-li, con

I Mục tiêu

- Nhớ viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ tự do

- Nhận biết đợc các tiếng chứa ơ, a và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2; tìm đợc tiếng chứa a, ơ thích hợp trong 2, 3 câu thành ngữ, tục ngữ ở

BT3

* HS khá, giỏi làm đầy đủ đợc BT3, hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ

ii Đồ dùng dạy học

• Bài tập 2 viết sẵn trên bản phụ (2 bản)

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

- Gọi 3 HS lên bảng, cả lớp viết vào

nháp các tiếng có nguyên âm đôi a/ơ.

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Hớng dẫn nghe-viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung đoạn thơ.(3 ' )

- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

+ Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì

khi từ biệt ?

b) Hớng dẫn viết từ khó.( 5 ' )

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

(Gợi ý HS gạch chân dới các tiếng có

chứa a/ơ)

+ Em có nhận xét gì về cách ghi dấu

thanh ở các tiếng ấy?

- 3 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

+ Chú muốn nói với Ê-mi-li về nói

với mẹ rằng: cha đi vui, xin mẹ đừng

+ Các tiếng: ma, la, tha không đợc

đánh dấu thanh vì mang thanh ngang,

riêng giữa dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính

+ Các tiếng: tởng, nớc, ngợc dấu

thanh đặt ở chữ cái thứ hai của âm

Trang 4

- GV kết luận.

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài theo cặp

- Gọi HS phát biểu ý kiến

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các câu

dấu thanh ở các tiếng có nguyên âm

đôi a/ơ, học thuộc các câu thành ngữ,

tục ngữ và chuẩn bị bài sau

chính, tiếng tơi không đợc đánh dấu thanh vì mang thanh ngang

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi làm bài

- HS trả lời

+ Cầu đợc, ớc thấy: đạt đợc đúng điều

mình thờng mong mỏi, ao ớc

+ Năm nắng, mời ma: trải qua nhiều

- Hiểu đợc nghĩa các từ có tiếng hữu , tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm

thích hợp theo yêu cầu của BT1, BT2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theoyêu cầu BT3, BT4

* HS khá, giỏi đặt đợc 2, 3 câu với 2, 3 thành ngữ ở BT4

ii Đồ dùng dạy học

• Giấy khổ to, bút dạ

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ( 5 ) '

+ Lấy VD về từ đồng âm và đặt câu

+ Thế nào là từ đồng âm? cho ví dụ

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Nhận xét và cho điểm HS

- 3 HS lên bảng nêu từ, đặt câu (2 câu)

+ 3 HS tiếp nối nhau trả lời

- Nhận xét

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Hớng dẫn làm bài tập.( 29 ' )

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của - 2 HS đọc thành tiếng

Trang 5

bài tập

- Yêu cầu HS làm bài trong nhóm

- Tổ chức cho HS thi tiếp sức

- GV phổ biến luật chơi

- GV tổng kết trò chơi, tuyên dơng đội

thắng cuộc và yêu cầu HS làm bài vào

b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu

cầu, đòi hỏi … nào đó”: hợp tình, phù

hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp

lí, thích hợp

- Thảo luận nhóm 3

a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: hữu nghị

, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu

b) Hữu có nghĩa là “ có”: hữu ích,

hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng

- HS chơi trò chơi tiếp sức: xếp từtheo nghĩa nh GV hớng dẫn

- HS tiếp nối nhau giải thích, mỗi HSchỉ giải thích về 1 từ

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đặt câu,

- Yêu cầu HS đặt 5 câu vào vở

Trang 6

ii Đồ dùng dạy học

• Để bài viết sẵn trên bảng lớp

• HS chuẩn bị câu chuyện mà mình định kể

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ( 5 ) '

- Yêu cầu 2 HS kể chuyện em đã đợc

nghe hoặc đợc đọc ca ngợi hoà bình,

chống chiến tranh

- Nhận xét, cho điểm HS

- 2 HS kể chuyện trớc lớp, HS cả lớptheo dõi và nhận xét

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Hớng dẫn kể chuyện.( 29 ' )

a) Tìm hiểu đề bài

- Gọi HS đọc đề bài trong SGK

+ Đề bài yêu cầu gì ?

- GV dùng phấn màu gạch chân dới

- Mỗi câu hỏi 1 HS trả lời ; HS khác

bổ sung ý kiến và thống nhất câu trảlời đúng :

+ Việc làm thể hiện tình hữu nghịgiữa nhân dân ta với nhân dân các n-ớc

+ HS trả lời

+ Nhân vật chính là những ngời sốngquanh em, em nghe đài, xem ti vi, đọcbáo hoặc là chính em

+ HS trả lời

- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

- Tiếp nối nhau giới thiệu

b) Kể trong nhóm

- Chia HS thành nhóm , yêu cầu các

nhóm kể và nêu ý nghĩa câu chuyện

c) Kể trớc lớp

- Tổ chức cho HS thi kể

- Thảo luận nhóm 4, lần lợt từng HS

kể và nêu ý nghĩa câu chuyện

- 7 đến 10 HS tham gia kể chuyện

Trang 7

- Khi HS kể, GV ghi nhanh lên bảng :

tên HS, tên truyện, việc làm của nhân

vật (đất nớc, đặc điểm của đất nớc)

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện

các em nghe các bạn kể cho ngời thân

nghe và đọc trớc yêu cầu, xem tranh

minh hoạ câu chuyện Cây cỏ nớc

Nam

- Nhận xét nội dung truyện và cách kểchuyện của bạn

Trang 8

Tập đọc Tác phẩm của si-le và tên phát xít

• Tranh minh hoạ trang 58, SGK

• Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ.( 3 ' )

- Gọi 2 HS đọc tiếp nối bài Sự sụp đổ

của chế độ a-pác-thai và trả lời câu

hỏi về nội dung bài

- Nhận xét và cho điểm từng HS

- 2 HS lần lợt lên bảng đọc và trả lờicâu hỏi

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc.( 10 ' )

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV chia đoạn: 3 đoạn

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng

đoạn của bài

- Ghi lên bảng các tên riêng phiên âm

theo tiếng Việt : Si-le, Pa-ri, Hít-le,

Vin-hem Ten, Mét-xi-na, Oóc-lê-ăng

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh

- Gọi HS đọc phần Chú giải

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối bài theo đoạn

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

nào đối với ông cụ ngời Pháp ?

+ Vì sao hắn lại bực tức với cụ ?

+ Nhà văn Đức Si-le đợc ông cụ ngời

+ Hắn bớc vào toa tàu, giơ thẳng tay,

hô to: Hít-le muôn năm

+ Hắn rất bực tức

+ HS trả lời

+ Cụ đánh giá Si-le là nhà văn quốc

tế chứ không phải là nhà văn Đức

Trang 9

+ Lời đáp của ông cụ ở cuối truyện

ngụ ý gì?

+ Qua câu chuyện bạn thấy cụ già là

ngời nh thế nào ?

+ Câu chuyện có ý nghĩa gì ?

- Ghi nội dung chính của bài lên

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, cho điểm HS

C Củng cố dặn dò ( 3 ' )

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài, kể lại câu

chuyện cho ngời thân nghe và soạn

bài Những ngời bạn tốt

+ Ông cụ không ghét ngời Đức vàtiếng Đức, cụ chỉ căm ghét những tênphát xít xâm lợc

+ Cụ già rất thông minh, hóm hỉnh,biết cách trị tên sĩ quan phát xít + HS trả lời

- Luyện đọc diễn cảm theo hớng dẫncủa GV

- Theo dõi

- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm đoạn 3

HS cả lớp theo dõi và bình chọn bạn

đọc hay nhất

Trang 10

Tập làm văn Luyện tập làm đơn

I Mục tiêu

- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung cần thiết, trình bày lí do, nguyện vọng rõ ràng

ii Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn quy định trình bày đơn ở trang 60, SGK

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ.( 5 ' )

- Thu, chấm vở của 3 HS viết lại bài

văn tả cảnh

- Nhận xét

- Làm việc theo yêu cầu của GV

- Lắng nghe

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

nhiễm chất độc màu da cam không ?

Em thấy cuộc sống của họ ra sao ?

+ Em đã từng biết hoặc tham gia

những phong trào nào để giúp đỡ hay

- HS tiếp nối nhau nêu ý kiến.:

+ Làm xói mòn và khô cằn đất, diệtchủng nhiều loại muông thú, gây ranhững bệnh nguy hiểm cho con ngờinhiễm độc và con cái họ nh ung th,nứt cột sống, thần kinh, tiểu đờng,sinh quái thai, dị tật bẩm sinh…

+ Chúng ta cần động viên, thăm hỏi,giúp đỡ về vật chất, sáng tác, thơ,truyện, vẽ tranh để động viên họ,… + HS trả lời

+ ở nớc ta có phong trào ủng hộ,giúp đỡ các nạn nhân chất độc màu dacam, phong trào kí tên để ủng hộ vụkiện Mĩ của nạn nhân chất độc màu dacam Trờng lớp, bản thân em đã thamgia…

- 1 HS đọc thành tiếng

- Tiếp nối nhau trả lời

+ Đơn xin gia nhập Đội tình nguyệngiúp đỡ nạn nhân chất độc mầu dacam

Trang 11

+ Phần lí do viết đơn em viết những gì?

- Nhận xét, sửa chữa, bổ sung cho

phần lí do viết đơn của một số HS

- Yêu cầu HS viết đơn

- Treo bảng phụ viết sẵn mẫu đơn

hoặc phát mẫu đơn in sẵn cho HS

- Nhắc HS : Phần lí do viết đơn chính

là phần trọng tâm của đơn

- Gọi HS đọc đơn đã hoàn thành

- Gọi HS nhận bài làm của từng bạn

- Nhận xét, cho điểm những HS viết

I Mục tiêu

- Bớc đầu biết đợc hiện tợng dùng từ đồng âm để chơi chữ( ND ghi nhớ)

- Nhận biết đợc hiện tợng dùng từ đồng âm để chơi chữ qua một số ví dụ cụthể( BT1, mục III); đặt câu với 1 cặp từ đồng âm theo yêu cầu của BT2

* HS khá, giỏi đặt câu đợc với 2, 3 cặp từ đồng âm ở BT1( mục III)

ii Đồ dùng dạy học

Bài tập 1 viết sẵn trên bảng phụ

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ.( 5 ' )

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Hớng dẫn tìm hiểu ví dụ.(12 ' )

- Yêu cầu HS đọc phần Nhận xét.

- Tổ chức cho HS trao đổi, thảo luận

theo cặp, trả lời câu hỏi trong SGK

- Gọi HS phát biểu ý kiến về từng câu

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảoluận, trả lời 2 câu hỏi trong SGK

- HS trả lời

Trang 12

hỏi (1) Câu trên có thể hiểu theo 2 cách :

+ Con rắn hổ mang đang bò lên núi.

+Con hổ đang mang con bò lên núi

(2) Có nhiều cách hiểu nh vậy vì ngời

- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm

- Gọi HS trình bày, kết quả làm bài

+ Dùng từ đồng âm để chơi chữ làdựa vào hiện tợng đồng âm để tạo ranhững câu có nhiều nghĩa

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

- Gọi HS đứng tại chỗ đọc câu mình

đặt GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn

- 3 đến 5 HS tiếp nối nhau đọc câu củamình trớc lớp

+ HS trả lời

Trang 13

Tập làm văn Luyện tập tả cảnh

I Mục tiêu

- Nhận biết đợc cách quan sát khi tả cảnh trong hai đoạn văn trích( BT1)

- Biết lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả cảnh sông nớc( BT2)

ii Đồ dùng dạy học

• GV và HS su tầm các tranh, ảnh minh hoạ cảnh sông nớc : biển, sông,suối, hồ, đầm,…

• Giấy khổ to và bút dạ

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ.(5 ' )

- Kiểm tra việc chuẩn bị tranh, ảnh

minh hoạ cảnh sông nớc và việc ghi

lại các kết quả quan sát

- Nhận xét việc chuẩn bị bài của HS

- Tổ chức báo cáo việc chuẩn bị bàicủa các thành viên

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Hớng dẫn làm bài tập.( 29 ' )

Bài 1

- Chia lớp thành các nhóm

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn, trả lời các

câu hỏi trong nhóm

- Đoạn a :

+ Nhà văn Vũ Tú Nam đã miêu tả

cảnh sông nớc nào ?

+ Đoạn văn tả đặc điểm gì của biển ?

+ Câu văn nào cho em biết điều đó ?

+ Để tả đặc điểm đó, tác giả đã quan

sát những gì và vào những thời điểm

nào?

+ Tác giả đã sử dụng những màu sắc

nào khi miêu tả ?

+ Khi quan sát biển, tác giả đã có

+ Đoạn văn tả sự thay đổi màu sắc củamặt biển theo sắc màu của trời mây

+ Câu văn: Biển luôn thay đổi màu

tuỳ theo sắc mây trời.

+ Tác giả đã quan sát bầu trời và mặt

biển khi : bầu trời xanh thẫm, bầu trời

rải mây trắng nhạt, bầu trời âm u mây

ma, bầu trời ầm ầm dông gió

+ Tác giả đã sử dụng những màu

sắc : xanh thẫm, thẳm xanh, trắng

nhạt, xám xịt, đục ngầu

+ Trả lời.

+ Liên tởng là từ hình ảnh này nghĩ

đến hình ảnh khác

Trang 14

+ Nhà văn Đoàn Giỏi miêu tả cảnh

sông nớc nào ?

+ Con kênh đợc quan sát ở những

thời điểm nào trong ngày ?

+ Tác giả nhận ra đặc điểm của con

kênh chủ yếu bằng giác quan nào ?

+ Tác giả miêu tả những đặc điểm

nào của con kênh

+ Việc tác giả sử dụng nghệ thuật

liên tởng để miêu tả con kênh có tác

dụng gì ?

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu 2 – 3 HS đọc các kết quả

+ Tác giả nhận ra đặc điểm của conkênh bằng thị giác

+ Trả lời

+ Sử dụng nghệ thuật liên tởng làmcho ngời đọc hình dung đợc con kênhMặt Trời, làm cho nó sinh động hơn

Tập đọc Những ngời bạn tốt

I Mục tiêu

- Bớc đầu đọc diễn cảm đợc bài văn

- Hiểu ý nghĩa của bài: Khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó của cá heovới con ngời

II Đồ dùng dạy học

•Tranh minh hoạ trang 64, SGK

• Tranh, ảnh về cá heo.( nếu có)

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ.( 5 ' )

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng

đoạn bài tập đọc Tác phẩm của Si-le

và tên phát xít và trả lời câu hỏi về nội

dung bài

- 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoancủa bài, lần lợt trả lời câu hỏi

Trang 15

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài

- Nhận xét, cho điểm HS

- Nhận xét bạn đọc

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc.(10 ' )

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV chia đoạn: 4 đoạn

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối từng đoạn

- Yêu cầu HS đọc phần Chú giải.

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV đọc mẫu

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh

hoạ, đọc thầm toàn bài và tìm nội

dung chính của từng đoạn

+ Điều kì lạ gì đã xảy ra khi nghệ sĩ

cất tiếng hát giã biệt cuộc đời ?

+ Qua câu chuyện, em thấy cá heo

đáng yêu, đáng quý ở chỗ nào ?

+ Bạn có suy nghĩ gì về cánh đối xử

của đám thủy thủ và của đàn cá heo

đố với A-ri-ôn ?

+ Hãy nêu nội dung chính của bài ?

+ Ngoài câu chuyện trên, em còn biết

những chuyện thú vị nào về cá heo ?

c) H ớng dẫn đọc diễn cảm.(8 ) '

- Yêu cầu 4 HS đọc tiếp nối toàn bài

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3

- Treo bảng phụ có viết đoạn văn

- Đọc mẫu đoạn văn

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

ông đã nhảy xuống biển

+ Khi A-ri-ôn cất tiếng hát giã biệtcuộc đời, đàn cá heo đã bơi đến và

đa ông trở về đất liền nhanh hơn tàu + HS trả lời

+ HS trả lời

+ Câu chuyện ca ngợi sự thông minh,tình cảm gắn bó của cá heo đối vớicon ngời

+ Tiếp nối nhau phát biểu

- 4 HS đọc tiếp nối từng đoạn HS cả lớptheo dõi, sau đó 1 em nêu giọng đọc

- Theo dõi GV đọc mẫu

- Đọc diễn cảm theo cặp

- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm đoạn

Trang 16

- Nhận xét, cho điểm từng HS

C Củng cố dặn dò.(4 ' )

+ Nhắc lại nội dung chính của bài?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài, kể lại câu

chuyện cho ngời thân nghe và soạn

bài Tiếng đàn ba-la-lai - ca trên sông

Đà

văn trên HS cả lớp theo dõi và bìnhchọn bạn đọc hay nhất

+ Vài HS nhắc lại

Chính tả

Dòng kinh quê hơng

I Mục tiêu

-Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm đợc vần thích hợp để điền vào cả ba chỗ trống trong đoạn thơ( BT2);thực hiện đợc 2 trong 3 ý( a,b,c) của BT3

- HS khá, giỏi làm đợc đầy đủ BT3

ii Đồ dùng dạy học

• Bài tập 2 viết trên bảng lớp (2bản)

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ.( 5 ' )

- Gọi HS lên bảng viết các từ: la tha,

thửa ruộng, con mơng, tởng tợng, quả

B Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.( 1 ' )

2 Hớng dẫn nghe- viết chính tả.(20 ' )

a) Tìm hiểu nội dung bài

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Gọi HS đọc phần Chú giải

+ Những hình ảnh nào cho thấy dòng

kinh rất thân thuộc với tác giả ?

b) H ớng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ đó

Trang 17

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại đoạn thơ

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng khổ thơ

và các thành ngữ trên

C Củng cố dặn dò (4 ' )

+ Nêu quy tắc đánh dấu thanh ở các

tiếng chứa ia, iê?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ghi nhớ quy tắc đánh

dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm

đôi ia/iê và chuẩn bị bài sau

Củ khoai nớng để cả chiều thành tro.

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 1 HS làm trên bảng lớp HS dới lớplàm vào vở

- Nắm đợc kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa( ND ghi nhớ).

- Nhận biết đợc từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn

có dùng từ nhiều nghĩa( BT1, mục III); tìm đợc VD về sự chuyển nghĩa của 3trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và động vật( BT2)

* HS khá, giỏi làm đợc toàn bộ BT2( mục III)

ii Đồ dùng dạy học

• Bài tập 1 , 2 phần Nhận xét viết sẵn trên bảng lớp.

• Giấy khổ to, bút dạ

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

Trang 18

A Kiểm tra bài cũ.( 5')

- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với cặp

B Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Tìm hiểu ví dụ.(12 ' )

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của

bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng:

- Gọi HS nhắc lại nghĩa của từng từ

- 1 HS đọc

- 1 HS làm trên bảng lớp, HS dới lớplàm vào vở

- Gọi HS phát biểu ý kiến

- Hỏi : Nghĩa của các từ tai, răng, mũi

ở hai bài tập trên có gì giống nhau ?

- Yêu cầu HS tự làm bài ; nhắc HS

gạch một gạch dới từ mang nghĩa gốc,

gạch hai gạch dới từ mang nghĩa

- 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

- Một số HS lấy ví dụ

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- HS tự làm bài tập, 1 HS làm trênbảng lớp

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 4 HS tạo thành nhóm cùng trao đổi,

Trang 19

- Kết luận các từ đúng.

- Gọi HS giải thích nghĩa một số từ :

lỡi liềm, mũ lỡi trai, miệng bình, tay

bóng bàn, lng đê

- Nếu HS giải thích cha đúng thì GV

giải thích lại cho chính xác

tìm từ và ghi vào phiếu

- Tiếp nối nhau giải thích theo ý kiếncủa mình

+ HS trả lời

Kể chuyện

Cây cỏ nớc nam

I Mục tiêu

- Dựa vào tranh minh hoạ ( SGK) kể lại đợc toàn bộ từng đoạn và bớc đầu kể

đợc toàn bộ câu chuyện

- Hiểu ND chính của từng đoạn, hiểu ý nghĩa của câu chuyện

ii Đồ dùng dạy học

• Tranh minh hoạ trang 68 SGK ( phóng to nếu có điều kiện )

• Băng giấy ghi nội dung chính của từng tranh

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ.( 5 ' )

- Yêu cầu 2 HS kể lại chuyện đợc

chứng kiến hoặc việc em làm thể hiện

tình hữu nghị của nhân dân ta với

nhân dân cả nớc

- Nhận xét, cho điểm HS

- 2 HS lên bảng kể chuyện, HS cả lớptheo dõi và nhận xét

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 GV kể chuyện.( 10 ' )

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh

hoạ, đọc thầm các yêu cầu trong SGK

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2

- GV yêu cầu HS nghe và ghi tên một

số cây thuốc quý trong truyện

- Giải thích các từ ngữ : trởng tràng,

dợc sơn

3 Hớng dẫn kể chuyện (20 ' )

a) Kể chuyện theo nhóm :

- Yêu cầu HS dựa vào lời kể của GV

và tranh minh hoạ , nêu nội dung của

Trang 20

- Gọi HS phát biểu GV kết luận, dán

các băng giấy ghi nội dung các tranh

lên bảng

- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm

Mỗi HS kể theo nội dung của từng

c) Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- GV nêu câu hỏi hoặc cho HS hỏi

đáp nhau

+ Câu chuyện kể về ai ?

+ Câu chuyện có ý nghĩa gì ?

+ Vì sao truyện có tên là Cây cỏ nớc

Nam?

C Củng cố dặn dò.(5 ' )

+ Em có biết những bài thuốc chữa

bệnh nào từ những cây cỏ xung quanh

mình?

- Nhắc nhở HS biết yêu quý thiên

nhiên, cây cỏ

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà

kể câu chuyện cho ngời thân nghe và

su tầm những câu chuyện nói về quan

hệ giữa con ngời với thiên nhiên

đoạn truyện tơng ứng với 1 tranh)

- HS cả lớp theo dõi và bình chọnnhóm kể tốt, bạn kể hay

- 3 HS kể toàn bộ câu chuyện trớc lớp

- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí

đã nêu và bình chọn bạn kể hay nhất

+ HS tiếp nối nhau trả lời theo ý kiếncủa mình

+ Câu chuyện kể về danh y Tuệ Tĩnh + Câu chuyện ca ngợi danh y TuệTĩnh đã biết yêu quý những cây cỏtrên đất nớc, hiểu giá trị của chúng đểlàm thuốc chữa bệnh

+ Vì có hàng trăm, hàng nghìn

ph-ơng thuốc đợc làm ra từ những cây cỏnớc Nam

- Tiếp nối nhau phát biểu

- Đọc diễn cảm đợc toàn bài, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do

- Hiểu nội dung và ý nghĩa: Cảnh đẹp kì vĩ của công trờng thuỷ điện sông Đàcùng với tiếng đàn ba- la- lai- ca trong ánh trăng và ớc mơ về tơng lai tơi đẹpkhi công trình hoàn thành

- Thuộc 2 khổ thơ

* HS khá, giỏi thuộc cả bài thơ và nêu đợc ý nghĩa của bài

ii Đồ dùng dạy học

Trang 21

• ảnh về nhà máy thủy điện Hoà Bình

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ.( 5 ' )

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

của bài tập đọc Những ngời bạn tốt và trả

lời câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, cho điểm HS

- 3 HS lần lợt lên bảng đọc và trả lờicác câu hỏi

- Nhận xét

B Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc.(10 ' )

- Gọi 1 HS đọc bài

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài thơ

- Yêu cầu HS đọc phần Chú giải.

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

+ Những chi tiết nào trong bài thơ

gợi lên hình ảnh đêm trăng trong bài

rất tĩnh mịch ?

+ Trong đêm trăng tởng nh rất tĩnh

mịch ấy lại có những hình ảnh gợi lên

vừa sinh động vữa tĩnh mịch Hãy tìm

những chi tiết ấy

+ Câu Một đêm trăng chơi vơi.

+ Trả lời theo ý hiểu

+ Những chi tiết : cả công trờng say

ngủ cạnh dòng sông, những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ, những

xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ.

+ HS trả lời

+ HS tiếp nối nhau phát biểu :

- HS tiếp nối nhau đọc các câu thơ :

+ Cả công trờng say ngủ cạnh dòng sông

+ HS nêu

- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài, HS cả lớptheo dõi Sau đó 1 HS nêu cách đọc

+ Theo dõi GV đọc mẫu, phát hiện cáchngắt giọng, nhấn giọng khi đọc bài

Trang 22

+ Đọc mẫu và yêu cầu HS theo dõi

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Vài HS nêu

Tập làm văn Luyện tập tả cảnh

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

- Thu, chấm dàn ý bài văn miêu tả

một cảnh sông nớc của 3 HS

- Nhận xét bài làm của HS

- 3 HS thu bài cho GV chấm bài

- Lắng nghe

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

trao đổi, trả lời các câu hỏi

- Gọi 1 HS đọc lại bài văn

- Gọi HS trả lời câu hỏi:

+ Xác định các phần mở bài, thân

bài, kết bài của bài văn trên

+ Phần thân bài gồm có mấy đoạn ?

+ Thân bài : Cái đẹp của Hạ Long

theo gió ngân lên vang vọng

+ Kết bài : Núi non, sông nớc tơi

đẹp … mãi mãi giữ gìn

+ Phần thân bài gồm có 3 đoạn :

Trang 23

Mỗi đoạn miêu tả những gì ?

+ Những câu văn in đậm có vai trò

gì trong mỗi đoạn và trong cả bài ?

- GV giảng

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để

chọn câu mở đoạn cho mỗi đoạn văn

- Gọi HS trình bày sự lựa chọn của

mình và giải thích tại sao lại chọn nh

vậy

- Nhận xét câu trả lời đúng

- Gọi HS đọc 2 đoạn văn hoàn chỉnh

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 2 HS viết vào giấy khổ to dán

bài lên bảng GV cùng HS nhận xét,

sửa chữa

- Gọi 3 HS dới lớp đọc câu mở đoạn

của mình GV nhận xét, sửa chữa, cho

điểm những HS viết đạt yêu cầu

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài HS nào viết

câu mở đoạn cha đạt yêu cầu về nhà

viết lại và luyện tập viết một đoạn văn

trong bài văn miêu tả cảnh sông nớc

+ Đoạn 1 : Tả sự kì vĩ của thiên

nhiên trên Hạ Long.

+ Đoạn 2 : Tả vẻ duyên dáng của

Vịnh Hạ Long

+ Đoạn 3 : Tả nét riêng biệt, hấp dẫn

lòng ngời của Hạ Long qua mỗi mùa

+ HS trả lời

- 2 HS tiếp nối nhau đọc

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảoluận, làm bài theo hớng dẫn

- 2 HS lần lợt nêu ý kiến về từng đoạn,các HS khác bổ sung Cả lớp thốngnhất:

+ Đoạn 1 : Câu mở đoạn b

+ Đoạn 2 : Câu mở đoạn c

- 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạnvăn đã hoàn chỉnh

Luyện từ và câu Luyện tập về từ nhiều nghĩa

I Mục tiêu

Trang 24

- Nhận biết đợc nghĩa chung và các nghĩa khác nhau của từ chạy ( BT1, BT2); hiểu nghĩa gốc của từ ăn và hiểu mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển

trong các câu ở BT3

- Đặt đợc câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ( BT4)

* HS khá, giỏi biết đặt câu để phân biệt cả 2 từ ở BT3

ii Đồ dùng dạy học

• Bài tập 1 viết sẵn trên bảng lớp

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

- Gọi 3 HS lên bảng tìm nghĩa

chuyển của các từ: lỡi, miệng, cổ.

+ Thế nào là từ nhiều nghĩa ? Cho ví dụ.

- Nhận xét, cho điểm HS

- 3 HS lên bảng tìm từ

+ 2 HS tiếp nối nhau trả lời

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Hớng dẫn HS làm bài tập ( 29 ' )

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài, hớng dẫn

HS dùng bút chì nối lời giải nghĩa

thích hợp với câu mà từ chạy mang

- Nhận xét

Bài 2

- Gọi HS đọc nét nghĩa của từ chạy

đ-ợc nêu trong bài 2

+ Hoạt động của đồng hồ có thể coi

- Trao đổi và trả lời :

+ Hoạt động của đồng hồ là hoạt độngcủa máy móc, tạo ra âm thanh

+ Hoạt động của tàu trên đờng ray là

sự di chuyển của phơng tiện giaothông

- 1 HS đọc thành tiếng

- Làm bài theo hớng dẫn

- 3 HS tiếp nối nhau nêu kết quả bàilàm của mình HS khác nhận xét

Trang 25

(a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nớc

ăn chân

(b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếngcòi tàu vào cảng ăn than

(c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng

ăn với nhau bữa cơm tối rất vui vẻ

- Nhận xét, kết luận câu giải đúng

- Gọi HS dới lớp đọc câu mình đặt

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ

nhiều nghĩa trong bài, tìm thêm số từ

nhiều nghĩa khác và chẩn bị bài sau

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 4 HS lên bảng đặt câu HS dới lớpviết câu mình đặt vào vở

- Nhận xét

- 5 đến 7 HS tiếp nối nhau đọc câu củamình

Tập làm văn Luyện tập tả cảnh

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

A

- Gọi 3 HS đọc lại dàn ý bài văn miêu

tả cảnh sông nớc

- Nhận xét và cho điểm HS

- 3 HS đọc dàn ý

1 Giới thiệu bài (1 ' )

2 Hớng dẫn làm bài tập ( 29 ' )

- Gọi HS đọc đề bài và phần Gợi ý

- Gọi HS đọc lại bài văn Vịnh Hạ Long

- Yêu cầu HS tự viết đoạn văn

- Yêu cầu 2 HS dán bài lên bảng và

- 2 HS lần lợt trình bày bài của mình

HS cả lớp theo dõi và nêu ý kiến nhận

Trang 26

chữa, bổ sung

- Gọi 5 HS đọc bài làm của mình GV

nhận xét, bổ sung, cho điểm những

HS viết đạt yêu cầu

C Củng cố dặn dò ( 5 ' )

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tiếp tục hoàn thiện

đoạn văn và quan sát, ghi lại một cảnh

đẹp địa phơng em

xét

- 5 HS đọc bài

Trang 27

Tập đọc Kì diệu rừng xanh

I Mục tiêu

- Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngỡng mộ trớc vẻ đẹp của rừng

- Cảm nhận đợc vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngỡng mộ của tácgiả đối với vẻ đẹp của rừng

ii Đồ dùng dạy học

• Tranh minh hoạ trang 75, SGK

• Tranh ảnh về rừng và con vật sống trong rừng (nếu có)

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng

đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà và trả

lời câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, cho điểm HS

- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ và lần

l-ợt trả lời câu hỏi

1 Giới thiệu bài.( 1 ' )

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.

( 29 ' )

a) Luyện đọc

- Gọi 1 HS đọc bài

- GV hớng dẫn chia đoạn: 3 đoạn

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng

đoạn của bài

+ Những liên tởng về những cây nấm

của tác giả làm cho rừng đẹp hơn lên

nh thế nào?

+ Những muông thú trong rừng đợc

miêu tả nh thế nào ?

+ Sự có mặt của những loài muông

thú mang lại vẻ đẹp gì cho cảnh

+ Con vợn bạc má ôm con gọn ghẽchuyền nhanh nh tia chớp

+ Sự có mặt của những loài muôngthú, chúng thoắt ẩn, thoắt hiện làmcho cảnh rừng trở nên sống động, đầynhững điều bất ngờ

Trang 28

sơn vàng rợi”.

- GV giảng

+ Hãy nói cảm nghĩ của em khi đọc

bài văn trên

+ Nội dung chính của bài là gì?

- GV nhận xét và ghi nội dung chính

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, cho điểm HS

C Củng cố dặn dò

+ Tác giả đã dùng những giác quan

nào để miêu tả vẻ đẹp của rừng ?

+ 2 HS ngồi cạnh đọc cho nhau nghe

- 3 đến 5 HS thi đọc, cả lớp theo dõi

- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Tìm đợc các tiếng chứa yê, ya trong đoạn văn( BT2), tìm đợc tiếng có vần

uyên thích hợp để điền vào ô trống( BT3)

ii Đồ dùng dạy học

Bài tập 3 viết sẵn trên bảng lớp

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

- Gọi 2 HS viết bảng lớp, HS cả lớp viết

vào vở các câu thành ngữ, tục ngữ :

+ Các tiếng chứa iê có âm cuối dấu

thanh đợc đặt ở chữ cái thứ hai của

âm chính

- Nhận xét

Trang 29

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài.( 1 ' )

- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó

- Yêu cầu HS tự làm bài

+ Yêu cầu HS đọc các tiếng tìm đợc

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS quan sát tranh để gọi

tên từng loài chim trong tranh

- Gọi HS phát biểu

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Gọi HS nêu những hiểu biết về các

loài chim trong tranh

+ Gọi HS nhắc lại quy tắc đánh dấu

thanh ở những tiếng có chứa ya, yê.

- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng.+ Sự có mặt của muông thú làm chocánh rừng trở nên sống động, đầynhững điều bất ngờ

+ HS trả lời

- HS tìm và nêu từ theo yêu cầu + Đọc và viết từ khó ra nháp, 2 HS lênbảng viết

- HS viết bài vào vở

- 1 HS đọc

- 1 HS viết trên bảng lớp HS dới lớplàm vào vở nháp hoặc vở bài tập

+ Các tiếng : khuya, truyền thuyết,

xuyên yên

+ Các tiếng chứa yê có âm cuối dấu

thanh đợc đánh vào chữ cái thứ hai ở

- Nêu tên các loài chim : chim yểng,

chim hải yến, chim đỗ quyên

- Nối tiếp nhau nêu theo hiểu biết củamình

Trang 30

* HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2; có vốn từphong phú và biết đặt câu với từ tìm đợc ở ý d của BT3.

ii Đồ dùng dạy học

• Bảng phụ viết sẵn bài tập 1, 2

• Giấy khổ to, bút dạ

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

+ Thế nào là từ nhiều nghĩa ? Cho ví dụ

- Nhận xét câu trả lời của HS

1 Giới thiệu bài ( 1 ' )

2 Hớng dẫn làm bài tập ( 29 ' )

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm Phát giấy

khổ to cho 2 nhóm làm để chữa bài

- Gọi các nhóm gắn bài lên bảng

- Giảng : Thác, ghềnh, gió, bão, sông,

đất (lạ hoặc quen) đều là các sự vật,

hiện tợng trong thiên nhiên

- Yêu cầu HS nêu nghĩa của từng câu

- 4 HS tiếp nối nhau giải thích :

- Tiếp nối nhau đọc thuộc lòng

- 1 HS đọc

Trang 31

sung GV ghi nhanh lên bảng các từ

HS bổ sung để có nhiều từ miêu tả

không gian

- Gọi HS đọc lại các từ tìm đợc

- Gợi ý đáp án:

- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng thảoluận tìm từ và ghi vào phiếu

- 1 nhóm báo cáo kết quả thảo luận,các nhóm khác theo dõi và bổ sung ýkiến

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp viếtvào vở

a) Tả chiều rộng :bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang, vô tận, bất tận,

khôn cùng…

b) Tả chiều dài (xa) : tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vợi,

ngút ngát, dằng dặc, lê thê, lớt thớt, dài ngoẵng, dài loằng ngoằng,…

c) Tả chiều cao : chót vót, vời vợi, chất ngất, cao vút, …

d) Tả chiều sâu : hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm, …

- Yêu cầu 3 tiếp nối nhau kể lại

truyện Cây cỏ nớc Nam - 3 HS tiếp nối nhau kể chuyện, cả lớpnghe và nhận xét

Trang 32

- Gọi HS nêu ý nghĩa của truyện

- Nhận xét, cho điểm HS

- 1 HS nêu ý nghĩa truyện

1 Giới thiệu bài.( 1 ' )

2 Hớng dẫn kể chuyện

a) Tìm hiểu đề bài

- Gọi HS đọc đề bài, GV dùng phấn

màu gạch chân dới các từ : đợc nghe,

đợc đọc, giữa con ngời với thiên

nhiên

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc phần Gợi ý

- Em hãy giới thiệu những câu chuyện

mà em sẽ kể cho các bạn nghe

- 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớpnghe

- 2 HS tiếp nối nhau đọc phần Gợi ý.

- Tiếp nối nhau giới thiệu

b) Kể trong nhóm

- Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm

4 HS , yêu cầu từng em kể cho các

bạn trong nhóm nghe câu chuyện của

mình

- Gợi ý cho HS các câu hỏi để trao đổi

về nội dung truyện :

- 4 HS cùng kể chuyện, trao đổi về ýnghĩa câu chuyện, nhận xét từng bạn

+ Câu chuyện của bạn có nghĩa gì ?+ Bạn thích nhất tình tiết nào trong truyện ?

c) Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của truyện

- Yêu cầu HS kể chuyện trớc lớp

- Gọi HS nhận xét từng bạn kể theo

các tiêu chí đã nêu từ tiết trớc

- Nhận xét, cho điểm HS kể chuyện

và HS có câu hỏi cho bạn

- GV tổ chức cho HS bình chọn : HS

có câu chuyện hay nhất, HS kể

chuyện hấp dẫn nhất

+ Con ngời cần làm gì để thiên nhiên

mãi tơi đẹp ?

- Nhắc HS luôn có ý thức bảo vệ môi

trờng thiên nhiên và tuyên truyền, vận

động mọi ngời cùng thực hiện

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện

mà các bạn kể cho ngời thân nghe

- 5 đến 9 HS thi kể truyện, cả lớp theodõi để hỏi lại bạn hoặc trả lời câu hỏicủa bạn

- Nhận xét bạn kể và trả lời câu hỏi

- HS cả lớp tham gia bình chọn

+ Tiếp nối nhau phát biểu

Trang 33

hoặc mợn bạn truyện để đọc và chuẩn

bị một câu chuyện về một lần đi thăm

cảnh đẹp của mình

Tập đọc Trớc cổng trời

• Tranh minh hoạ trang 80, SGK

• Tranh ảnh về thiên nhiên, cuộc sống của những ngời dân vùng cao (nếu có)

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

- Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn bài

Kì diệu rừng xanh và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

- Nhận xét, cho điểm từng HS

- 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạnbài và lần lợt trả lời các câu hỏi

- Nhận xét

1 Giới thiệu bài.(1 ' )

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.

( 29 ' )

a) Luyện đọc

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối đoạn thơ (2 lợt)

- Yêu cầu HS đọc phần Chú giải

- Yêu cầu HS giải thích các từ ngữ :

áo chàm, nhạc ngựa, thung.

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

+ Hãy tả lại vẻ đẹp của bức tranh

thiên nhiên trong bài thơ

Ngày đăng: 18/09/2021, 12:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w