1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 6, 7, 8

78 456 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 6, 7, 8
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận diện chữ: - GV viết bảng âm ph, yêu cầu hs quan sát và nhận xét... - Yêu cầu hs phân tích tiếng phố + HS phân tích tiếng phố: ph – ô – dấu / - Yêu cầu hs khá đánh vần, đọc trơn tiến

Trang 1

- Học sinh đọc và viết được: p - ph - nh, phố xá - nhà lá

- Biết đọc từ và câu ứng dụng: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc từ: chả cá, rổ khế, thợ xẻ( cá nhân, lớp)

- Cả lớp viết từ: xe chỉ

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài mới:

- Yêu cầu HS quan sát tranh và rút ra bài học: p - ph - nh.

- Giáo viên phát âm mẫu p( pờ), cả lớp đọc theo

- HS đọc cá nhân, nhóm nối tiếp.GV chỉnh lỗi phát âm và giúp đỡ hs yếu

Âm ph

a Nhận diện chữ:

- GV viết bảng âm ph, yêu cầu hs quan sát và nhận xét

+ Âm ph được ghép bởi 2 âm: p và h

Trang 2

- Yêu cầu hs phân tích tiếng phố

+ HS phân tích tiếng phố: ph – ô – dấu /

- Yêu cầu hs khá đánh vần, đọc trơn tiếng phố

GV hướng dẫn cách viết - HS quan sát và viết trên không trung

HS viết vào bảng con (GV lưu ý khoảng cách viết giữa các chữ)

- Viết: GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình, hs quan sát

+ HS viết vào bảng con

- GV yêu cầu HS đọc lại: nh - nhà - nhà lá.

Trang 3

+ HS đọc cá nhân GV lưu ý giúp đỡ HS yếu.

- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa âm vừa học trong câu? (nhà, phố) Yêu cầu HS

phân tích tiếng nhà - phố

b Luyện viết:

- HS đọc các dòng cần viết trong bài

- Yêu cầu HS viết vào vở

+ HS viết GV theo dõi giúp đỡ HS viết chưa được

- HS đọc lại bài trong SGK

- Tìm tiếng ngoài bài chứa âm vừa học

- Về chuẩn bị bài sau

Trang 4

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Vở BT Đạo đức

- Bài hát: “Sách bút thân yêu ơi”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 2: Cả lớp hát bài “Sách bút thân yêu ơi”

Hoạt động 3: Giáo viên hướng dẫn đọc câu thơ cuối bài

I.MỤC TIÊU :

- Học sinh biết cách xé, dán hình quả cam từ hình vuông

- Xé được hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối, phẳng

- Giúp các em rèn luyện đôi tay khéo léo, tính chịu khó

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bài mẫu về xé, dán hình quả cam

Giấy màu da cam,xanh lá cây,hồ,giấy nền,khăn lau tay

Hoạt động 1: Hướng dẫn hs quan sát và nhận xét

Mục tiêu: Học sinh biết được hình dáng màu sắc của quả cam

Giáo viên cho HS xem tranh mẫu và nhận xét về đặc điểm, màu sắc, hình dáng của quả cam

H: Em hãy cho biết còn có những quả nào giống hình quả cam?

Trang 5

+ Học sinh quan sát, suy nghĩ và trả lời.

Hoạt động 2: Hướng dẫn xé quả cam

Mục tiêu: HS nắm được cách xé từng phần của quả cam

GV vừa nêu cách làm vừa làm mẫu , hs quan sát

a Xé hình quả cam:

- Giáo viên lấy giấy màu cam, lật mặt sau đánh dấu và vẽ 1 hình vuông cạnh 8 ô

- Xé rời lấy hình vuông ra

- Xé 4 góc của hình vuông sau đó chỉnh sửa cho giống hình quả cam Lật mặt màu để học sinh quan sát

b Xé hình lá:

- Lấy giấy màu xanh, vẽ 1 hình chữ nhật cạnh dài 4 ô, ngắn 2 ô

- Xé rời lấy hình chữ nhật ra

- Lần lượt xé 4 góc của hình chữ nhật sau đó xé chỉnh sửa cho giống cái lá

GV lật mặt sau cho HS quan sát

+ HS quan sát kỹ, lắng nghe và ghi nhớ

c Xé cuống lá

- Lấy giấy mầu xanh vẽ và xé hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, cạnh ngắn 1 ô

- Xé đôi hình chữ nhật lấy một nửa để làm cuống

d Dán hình

GV hướng dẫn cách bôi hồ và các bước dán( dán quả, cuống, lá)

- HS thực hành xé quả cam bằng giấy nháp kẻ ô

- Có khái niệm ban đầu về số 10.

- Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số trong dãy số từ 0 đến 10.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 10 que tính, 10 quả cam, 10 cái chén

- Bộ thực hành Toán

- Bảng phụ ghi bài 2

Trang 6

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 3 HS đếm xuôi, đếm ngược từ 0 đến 9

H: Số 9 đứng liền sau số nào?

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài: trực tiếp

Hoạt động 1: Giới thiệu số 10

Bước 1: Lập số 10

- GV yêu cầu HS quan sát trực quan trên bảng và nhận xét

+ 9 quả cam, thêm 1 quả được 10 quả cam

+ 9 cái chén thêm 1 cái chén được 10 cái chén

- Yêu cầu HS lấy 9 que tính và thêm 1 que tính

+ HS nêu: 9 que tính thêm 1 que tính được 10 que tính

H: 10 quả cam, 10 cái chén, 10 que tính đều có số lượng là mấy?

+ HS: Có số lượng là 10

Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10

- GV giới thiệu số 10 in: số mười được viết bằng chữ số 1 và chữ số 0

- Yêu cầu hs thực hành lấy số 10 GV nhận xét

- GV hướng dẫn cách viết, đọc số 10( mười)

+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Bước 3: Nhận biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Yêu cầu HS đếm từ 0 đến 10, đồng thời GV ghi bảng dãy số đó H: + Số nào đứng liền trước số 10? (số 9)

+ Số nào đứng liền sau số 9? (số 10)

+ Số 10 là số có mấy chữ số? ( 2 chữ số: chữ số 1 và chữ số 0)

- HS đếm xuôi, đếm ngược từ 0 đến 10( cá nhân, đồng thanh)

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Viết số 10:

- HS viết số 10 vào vở

GV nhận xét , giúp đỡ hs yếu viết số

Bài 2: GV nêu yêu cầu:Điền số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu HS quan sát tranh và làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- 3 hs đọc chữa bài GV cùng hs nhận xét

- Hướng dẫn hs nêu cấu tạo số 10

+ HS nêu: 10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9 …

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- HS tự làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- HS chữa bài bảng lớp GV cùng hs nhận xét

Bài 4: GV nêu các số, yêu cầu hs tìm số lớn nhất.

- GV, hs cùng nhận xét

Trang 7

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

* Giới thiệu bài:

- GV cho học sinh quan sát tranh, vật thật “ghế gỗ” HS rút ra âm mới học g - gh.

- GV ghi bảng âm mới và đọc, hs đọc theo

* Dạy chữ ghi âm:

- GV yêu cầu: Hãy phát âm g - HS: gờ (học sinh khá, giỏi)

- HS phát âm cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa và giúp đỡ hs yếu

Đánh vần tiếng khóa:

- HS ghép vào bảng cài tiếng gà

- HS khá đánh vần đọc trơn( gờ - a - ga - huyền – gà / gà)

- HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV nhận xét và giúp đỡ hs yếu

- GV hướng dẫn HS ghép và đọc trơn từ: gà ri GV nhận xét

- HS đọc lại g - gà - gà ri (cả lớp)

Trang 8

- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình HS quan sát rồi viết trên không trung.

- Yêu cầu HS viết vào bảng con Lưu ý nét nối từ g sang h, từ h sang ê (GV theo

dõi uốn nắn HS yếu)

- Yêu cầu HS nhẩm đọc tìm tiếng có âm g - gh trong các từ

+ HS nêu GV gạch chân tiếng đó

- Gọi một số em khá đọc trơn

- HS đọc cá nhân, đồng thanh GV chỉnh sửa và giúp đỡ hs yếu

- GV hướng dẫn học sinh tìm hiểu nghĩa các từ ứng dụng

- HS đọc lại toàn bài (đồng thanh)

+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp GV chú ý giúp đỡ hs yếu

Yêu cầu tìm tiếng chứa âm vừa học trong câu và phân tích tiếng đó: gỗ, ghế gỗ

GV nhận xét chỉnh sửa HS khá giỏi tự phân tích HS yếu nêu theo

b Luyện viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở tập viết GV theo dõi nhắc nhở tư thế ngồi khi viết bài

- GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- GV thu chấm bài, nhận xét bài viết

c Luyện nói: GV yêu cầu HS nêu chủ đề luyện nói.

Trang 9

+ HS nêu: gà ri, gà gô.

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và thảo luận theo nhóm đôi

- GV gợi ý 1 số câu hỏi để 1 em hỏi – 1 em trả lời GV giúp đỡ các nhóm yếu thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10; Cấu tạo số 10

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ thực hành Toán 1

- Bảng phụ vẽ bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 3 HS đếm xuôi, đếm ngược từ 0 đến 10, từ 10 về 0

H: Số 10 đứng sau số nào?

- GVnhận xét

2 Dạy học bài mới:

*Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp.

* Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: GV nêu yêu cầu: Nối theo mẫu

- HS tự làm bài, GV giúp đỡ hs yếu đếm số lượng và nối số

- HS đọc chữa bài GV nhận xét đánh giá

Bài 2: GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu: Vẽ thêm cho đủ 10( theo mẫu)

- HS làm vào vở BT Toán GV giúp đỡ hs yếu

Trang 10

- GV gọi 3 hs HS chữa bài.

H: Trong các số từ 0 đến 10 số nào bé nhất? Số nào lớn nhất?

Bài 5: GV nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống

- HS tự làm bài GV giúp đỡ hs yếu

- HS đọc chữa bài kết hợp nêu cấu tạo số 10

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS đếm từ 0 đến 10, từ 10 về 0

H: 10 đứng sau số nào?

liền trước số 10 là số nào?

- Chuẩn bị bài sau

Học vần

Âm q - qu - gi

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được q - qu - gi, chợ quê, cụ già.

- Đọc trơn được câu ứng dụng: Chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “quà quê”

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bộ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 3 em đọc lại câu ứng dụng bài 23

- Cả lớp viết từ ghế gỗ vào bảng con

2 Dạy học bài mới:

Trang 11

- GV phát âm mẫu q (cu); qu (quờ), cả lớp đọc theo.

- HS phát âm (cá nhân, nhóm, lớp) GV chỉnh sửa

Đánh vần:

- Yêu cầu HS ghép: quê

+ HS ghép trên bảng cài

- HS khá giỏi đánh vần và đọc: quê (quờ - ê - quê/quê) GV chỉnh sửa.

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp GV giúp đỡ hs yếu

- GV cho HS đọc lại q - qu - quê - chợ quê (1 lần đồng thanh)

- Viết: Giáo viên hướng dẫn HS nhận xét cấu tạo và lưu ý viết liền nét từ g sang

i và khoảng cách giữa các chữ trong từ.

d Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi các từ: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò.

- 3 HS khá giỏi đọc trơn từ

- HS đọc( cá nhân, lớp) GV yêu cầu hs yếu đánh vần đọc trơn

- Yêu cầu hs tìm tiếng chứa âm vừa học trong các từ và phân tích tiếng đó? + HS lên gạch chân qua, quả, giỏ, giã giò.

GV hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa từ: qua đò, giã giò

Trang 12

HS đọc lại toàn bài.

- Tìm tiếng có chứa âm qu - gi trong câu đó? Phân tích tiếng qua, giỏ.

+ HS nêu: qua, giỏ.

b Luyện viết:

- Yêu cầu HS lấy vở tập viết rồi viết bài

- GV theo dõi, uốn nắn HS khi viết

- Thu chấm 1 số bài chấm và nhận xét

c Luyện nói:

- Yêu cầu HS nêu tên chủ đề luyện nói: quà quê

- GV cho HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý sơ qua 1 số câu hỏi và giúp đỡ nhóm yếu)

+ Đại diện các nhóm trình bày GV cùng cả lớp nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài SGK

- Tìm thêm tiếng từ mới ngoài bài có âm qu - gi

- Về chuẩn bị bài sau bài 25

Học dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu biết và thực hiện ở mức cơ bản đúng

Ôn trò chơi: “Qua đường lội” Yêu cầu biết tham gia trò chơi ở mức tương đối

chủ động

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

Sân bãi sạch sẽ Tranh “Dãn hàng”

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

1 Phần mở đầu:

- Tập hợp 3 hàng dọc

- Phổ biến nội dung tiết học

2 Phần cơ bản

Trang 13

Hoạt động 1: Ôn tập hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm đứng nghỉ, quay trái,

quay phải, quay trái.

- Yêu cầu HS tập theo nhóm, lớp

- Chuẩn bị bài tiết sau

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2007

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đọc, viết so sánh các số trong dãy số từ 0 đến 10; thứ tự của mỗi số trong dãy

số từ 0 đến 10

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:

Bộ thực hành toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp viết bảng con các số từ 0 đến 10 Gọi 3 hs đếm

H: Số nào lớn nhất? Số nào bé nhất?

+ HS nêu

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Thực hành

Bài tập 1: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- GV nêu yêu cầu hs làm vào vở BT Toán GV giúp đỡ hs yếu

- HS nối tiếp nhau đọc chữa bài

Trang 14

GV cho HS làm bài vào vở bài tập và quan sát giúp đỡ hs yếu.

- 1 hs chữa bài bảng lớp: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

GV củng cố dãy số thứ tự các số trong dãy số

Bài 4: GV nêu yêu cầu, hs làm bài vào vở bài tập GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- 2 hs lên bảng chữa bài GV nhận xét

Hoạt động 2: Trò chơi xếp hình theo mẫu

Bài tập 5:

- Giáo viên yêu cầu HS quan sát mẫu

- HS lấy hình thi xếp nhanh, đúng theo mẫu

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu và nhận xét

- Học sinh đọc và viết được ng - ngh, cá ngừ, củ nghệ

- Đọc được câu ứng dụng: Nghỉ hà, chị Kha ra nhà bé Nga

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sử dụng tranh SGK

Bộ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 15

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.GV giúp đỡ hs yếu.

- Yêu cầu HS ghép và đọc tiếng: ngừ

- Yêu cầu HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp)

+ đọc trơn (đối với HS khá giỏi)

Trang 16

- Luyện đọc bài tiết 1 trên bảng lớp và SGK.

+ 10 – 15 hs đọc bài cá nhân GV chỉnh sửa

- GV đưa tranh vẽ SGK – yêu cầu HS quan sát tranh và rút ra câu đọc:

nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga.

- 3 HS khá giỏi đọc, GV chỉnh sửa HS TB và yếu đọc lại

- GV đọc mẫu lại Yêu cầu HS tìm tiếng chứa âm mới học

+ nghỉ, nga

- Yêu cầu hs khá phân tích tiếng nghỉ, nga

+ HS đánh vần và đọc trơn tiếng đó

b Luyện viết:

- HS đọc các chữ trong bài viết

-Yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết (GV lưu ý nhắc nhở HS quy trình viết, tư thế ngồi)

- GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- GV thu 1 số vở chấm điểm và nhận xét

c Luyện nói:

- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện nói: bê, nghé, bé.

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi nói về chủ đề: bê, nghé, bé.

+HS thảo luận (GV giúp đỡ nhóm yếu)

- Yêu cầu 1 số nhóm trình bày trước lớp GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Đọc lại toàn bài Tìm tiếng ngoài bài có tiếng ng - ngh

- HS đọc lại bài ở bài nhà và chuẩn bị bài sau

Mô hình răng, bàn chải đánh răng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Học sinh biết thế nào là răng khoẻ đẹp, răng bị sâu, bị sún hoặc

răng thiếu vệ sinh.

- GV yêu cầu 2 hs quay mặt vào nhau, quan sát và nhận xét răng của bạn

- HS nêu ý kiến theo các ý: răng của bạn trắng đều, khoẻ hay sâu, sún

GV kết luận: SGV( GV vừa nói vừa cho hs quan sát mô hình hàm răng)

Hoạt động 2: Cần làm gì để bảo vệ răng?

Trang 17

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK và nói về việc làm của các bạn trong mỗi hình Việc làm nào đúng, việc làm nào sai?

+ HS quan sát và thảo luận theo nhóm đôi

- GV nêu câu hỏi, hs trả lời

Hoạt động nối tiếp: Thường xuyên đánh răng sau bữa ăn, sáng mai ngủ dậy.

Thứ sáu ngày28 tháng 9 năm 2007

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết các số sau: 4, 5, 7, 10, 6 theo thứ tự từ lớn đến bé

- Lớp viết vào bảng con GV nhận xét

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp

* Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: - GV nêu cầu: Điền số vào ô trống

- HS làm bài vào vở BT Toán GV theo dõi nhắc nhở HS yếu

- Gọi 3 HS chữa bài bảng lớp GV cùng hs nhận xét

- GV củng cố về thứ tự số

Bài 2: GV nêu yêu cầu:Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm >, <, =

- HS làm bài vào bảng con

- GV nhận xét

Bài 3: GV nêu yêu cầu bài: Viết số thích hợp vào ô trống

Trang 18

- Học sinh làm bài (cá nhân) GV giúp đỡ hs yếu

- Gọi hs chữa bài

- HS chữa bài GV nhận xét chỉnh sửa

Bài 5: GV vẽ hình lên bảng và nêu yêu cầu

- Học sinh đọc, viết được y, tr, y tá, tr ngà.

- Đọc câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà trẻ.

- Yêu cầu HS quan sát nhận xét âm y

- HS lấy chữ y trong bộ thực hành.GV giúp đỡ HS yếu

b Phát âm và đánh vần:

- GV yêu cầu HS khá phát âm mẫu y (i) HS yếu đọc theo GV lưu ý phát âm

Trang 19

giống nhau nhưng cách viết khác nhau.

- HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV sửa lỗi phát âm và giúp đỡ hs yếu

HS viết vào bảng con

GV nhận xét chỉnh sửa và giúp đỡ HS yếu

Yêu cầu HS ghép tre và đánh vần, đọc trơn( trờ - e – tre/ tre)

- Viết: GV lưu ý viết từ t sang r.

d Đọc:

- Giáo viên ghi các từ lên bảng: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ.

- Yêu cầu HS khá nhẩm đọc rồi đọc trơn và tìm tiếng có âm mới

- HS đọc(cá nhân, nhóm, lớp)

+ HS khá giỏi đọc trơn từ

+ HS yếu đánh vần đọc trơn

GV nhận xét sửa sai

- GV giải thích từ: trí nhớ, chú ý (dùng lời để giải thích)

Yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài( đồng thanh cả lớp)

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, nhận xét và rút ra câu đọc

+ Học sinh khá đọc trơn HS yếu đánh vần đọc trơn

+ Yêu cầu hs khá tìm tiếng có chứa âm vừa học trong câu( y)

+ GV đọc mẫu, cả lớp đọc đồng thanh câu ứng dụng

b Luyện viết:

Trang 20

- Yêu cầu HS viết vào vở tập viết.

- GV theo dõi uốn nắn HS khi viết

- GV thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét

c Luyện nói:

- Yêu cầu HS nêu chủ đề: Nhà trẻ

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm đôi dựa vào câu hỏi gợi

ý của GV

- GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- GV nhận xét và tuyên dương nhóm nói tốt

3 Củng cố dặn dò: - Đọc lại toàn bài.

- Tìm tiếng ngoài bài chứa y, tr.

- Chuẩn bị bài ôn tập

Âm nhạc

Học hát: “Tìm bạn thân”

(GV nhạc dạy)

Trang 21

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS đọc: y tá, tre ngà, cá trê, chú ý( cá nhân, lớp)

- Cả lớp viết bảng con: y tá, tre ngà

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới

* Giới thiệu bài: GV đưa tranh giới thiệu khung mẫu.

ph ố qu ê

phố quê

* Ôn tập:

a Các chữ và âm vừa học:

- GV yêu cầu HS nêu tên các chữ và âm đã học trong tuần qua

+ Học sinh nêu lên GV ghi các âm vào góc bảng

- GV treo bảng ôn 1 HS đối chiếu, bổ sung

- Học sinh đọc các âm ở cột dọc, âm ở dòng ngang

- GV nhận xét, đồng thời kết hợp ghi tiếng vào bảng ôn

GV kết luận: âm g, ng không ghép được với âm e, ê

âm gh, ngh chỉ ghép được với âm e, ê

âm qu không ghép được với âm o, ô

- Học sinh đọc bảng ôn( cá nhân, đồng thanh) GV giúp đỡ hs yếu đọc

- GV treo bảng ôn 2:

Trang 22

+ HS đọc các tiếng ở cột dọc và dấu thanh ở dòng ngang( cá nhân, lớp) + HS ghép tiếng với dấu thanh.

+ Học sinh đọc bài trên bảng ôn 2( cá nhân, lớp)

GV chỉnh sửa và giúp đỡ hs yếu

+ HS khá đọc trơn, hs yếu đánh vần đọc trơn

GV nhận xét, kết hợp với giải nghĩa từ: nhà ga, tre già

d Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết từng chữ trong từ; lưu ý các nét nối

từ t sang r từ n sang h.

- Học sinh viết bảng con: tre già, quả nho

- Giáo viên theo dõi học sinh viết và nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc đồng thanh toàn bài

- Học sinh lấy vở tập viết và viết bài

+ Học sinh viết bài GV theo dõi giúp đỡ hs yếu

- Yêu cầu HS kể nội dung từng tranh

+ Học sinh kể chuyện trong nhóm

- GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu kể

Trang 23

- HS kể trước lớp GV cùng hs nhận xét.

* Củng cố, dặn dò:

- Học sinh đọc lại toàn bài( đồng thanh)

- Về nhà tập kể chuyện, chuẩn bị bài sau

Đạo đức

GIA ĐÌNH EM (Tiết 1)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Học sinh hiểu:

- Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc

- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

2 Học sinh biết:

- Yêu quý gia đình mình

- Yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

- Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Đồ dùng dạy học phục vụ đóng vai

- Vở BT đạo đức - Tranh đạo đức bài 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Khởi động: Cả lớp hát bài: “Cả nhà thương nhau”

Hoạt động 1: Học sinh kể về gia đình mình

- Yêu cầu HS kể trong nhóm 2 em

+ HS kể trong nhóm GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu

- Gọi 1 số HS kể trước lớp

- GV kết luận: Chúng ta ai cũng có 1 gia đình

Hoạt động 2: Học sinh xem tranh bài tập 2 và kể lại nội dung tranh.

- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu mỗi nhóm quan sát, kể lại nội dung 1 tranh

- HS thảo luận và kể trong nhóm GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu

- Đại diện các nhóm trình bày các nhóm khác bổ sung

- GV chốt lại nội dung từng tranh

H: + Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh phúc với gia đình?

+ Bạn nhỏ nào phải sống xa cha mẹ? Vì sao?

GV kết luận: Các em thật hạnh phúc, sung sướng khi được sống cùng với gia đình Chúng ta cần cảm thông chia sẻ với bạn thiệt thòi, không được sống cùng gia đình

Hoạt động 3: Đóng vai theo các tình huống bài tập 3.

- GV chia lớp làm 4 nhóm (mỗi nhóm 5 em) và giao mỗi nhóm đóng vai 1 tình

Trang 24

huống ở bài tập 3.

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm lên đóng vai Lớp theo dõi và nhận xét

- GV chốt lại cách ứng xử phù hợp trong các tình huống

- GV rút ra kết luận: Các em có bổn phận kính trọng, lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ

Thủ công

XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM (Tiết 2)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh biết cách xé, dán hình quả cam

- Xé hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối, phẳng

- Giáo dục ý thức cẩn thận, giữ gìn vệ sinh lớp học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giấy thủ công

- Vở thực hành Thủ công

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra: GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs.

2 Học sinh thực hành:

- GV nhắc lại các bước vẽ, xé, dán quả cam

- Học sinh thực hành xé hình quả cam, xé cuống lá, xé lá

- GV quan sát giúp đỡ hs chưa biết xé

- Lưu ý xé xong chỉnh sửa cho đẹp không bị răng cưa

Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10

- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

Trang 25

- Nhận biết hình vuông, hình tam giác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên chuẩn bị phiếu kiểm tra

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Giáo viên phát phiếu kiểm tra

- Học sinh làm bài kiểm tra

- Giáo viên thu chấm bài

Củng cố dặn dò: Chuẩn bị bài mới.

Học vần

ÔN TẬP: ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh nắm một cách chắc chắn âm và chữ ghi âm

- Biết đọc, viết các từ theo yêu cầu của giáo viên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng ghi các âm đã học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: - 5 học sinh đọc câu ứng dụng.

- Cả lớp viết từ: tre ngà.

2 Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp

Trang 26

* Ôn tập: Âm và chữ ghi âm.

- Giáo viên yêu cầu hs nêu các âm đã học, GV kết hợp ghi góc bảng

+ HS nêu

- GV treo bảng phụ yêu cầu hs đối chiếu, bổ sung

- GV chỉ chữ ghi âm , hs đọc âm( cá nhân, đồng thanh)

STT Chữ ghi âm Âm STT Chữ ghi âm Âm

* Những âm và chữ ghi âm giống nhau:

a, e, ê, o, ô, ơ, u, ư, i, y

* Những âm đọc giống nhau, viết khác nhau:

i i ngờ ng gờ g

y ngh gh

* Những âm đọc, viết hay lẫn lộn:

s - x tr - ch r - d - gi.

Yêu cầu học sinh đọc lại những âm đó

- GV đọc âm, hs viết chữ ghi âm vào bảng con

GV nhận xét

TIẾT 2

* Luyện tập:

- GV yêu cầu HS nêu một số từ đã học hoặc tìm thêm các từ chứa âm đã học

- GV ghi bảng - yêu cầu học sinh đọc ( cá nhân, nhóm, lớp)

VD: chì đỏ, xa xa, rổ rá, cá rô, ghi nhớ, thợ xẻ, nghỉ hè, chữ số, y tá, ghế gỗ, gà

ri, kho cá, thứ tự…

- Yêu cầu HS viết vào vở, mỗi từ 3 hàng:

nghi ngờ, nho khô, chú ý.

Củng cố dặn dò: - Thu chấm bài.

- Chuẩn bị bài 28

Trang 27

Mĩ thuật

Vẽ màu vào hình (quả) trái cây

(GV hoạ dạy)

Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2007

Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Sau bài học, giúp học sinh:

- Có khái niệm ban đầu về phép cộng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: GV trả bài kiểm tra, nhận xét bài.

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3

Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 1+ 1 = 2

GV yêu cầu HS lấy 1 que tính, sau đó lấy thêm 2 que tính nữa

- Hướng dẫn HS nêu bài toán trực quan: “Có 1 que tính thêm 1 que tính nữa Hỏi có tất cả mấy que tính?”

+ 4 hs nêu

- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời

+ HS: Một con gà thêm một con gà được hai con gà

Trang 28

- Hướng dẫn hs sử dụng tực quan hình tròn để tự rút ra cách đọc, cách viết:

2 + 1 = 3

Bước 4: Hướng dẫn HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- HS đọc thuộc lòng bảng cộng theo hình thức xóa dần

- Gọi một số em lên đọc lại

Bước 5: Hướng dẫn học sinh nhận ra mối quan hệ của 2+1=3 ; 1+2=3

- GV đưa mô hình chấm tròn, yêu cầu học sinh nêu bài toán và rút ra 2 phép tính:

2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3

- Yêu cầu hs nhận xét về kết quả của 2 phép tính và vị trí 2 số này

+ HS nêu: kết quả giống nhau, vị trí khác nhau

GV: Vậy phép tính 2 + 1 cũng bằng 1 + 2

Hoạt động 2: Luyện tập thực hành.

Bài 1: GV nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống

- HS tự làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- Gọi 3 hs lên bảng chữa bài

- GV, hs nhận xét

Bài 2: GV nêu yêu cầu

- HS làm vào vở BT Toán GV giúp đỡ hs yếu

- 1 HS lên bảng chữa bài

- GV, hs nhận xét

Lưu ý: các số phải viết thẳng cột

Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp ( Trò chơi)

- GV cho HS cả lớp suy nghĩ làm bài

- Cử 2 đội chơi mỗi đội 3 em

+ HS các đội chơi tiếp sức

Sau bài học, học sinh:

- Biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa

- Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P,V

Trang 29

- Đọc đúng được câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa pa

- Phát triển lời nói theo chủ đề: Ba vì

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết chữ cái in hoa, in thường, viết thường, viết hoa

- Tranh sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc, viết: tre già, ý nghĩ

- 3 hs đọc câu ứng dụng bài 27

2 Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Nhận diện chữ hoa:

- GV treo bảng phụ, yêu cầu hs quan sát trên

H: Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường, nhưng kích thước lớn hơn?

+ HS quan sát nhận xét và nêu lên: C, I, K, L, O, Ô , Ơ, E, Ê, P, S, U, Ư, T,V, X, Y.

- Yêu cầu học sinh đọc tên các chữ in hoa khác chữ in thường

+ Học sinh nhận xét đọc lên: A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R.

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh chữ in hoa trong bảng phụ

GV giới thiệu những chữ bên phải chữ in hoa là những chữ viết hoa

- GV che chữ in thường, viết thường yêu cầu học sinh nhận diện và đọc âm của chữ viết hoa, in hoa

+ Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- GV đưa tranh yêu cầu học sinh quan sát, nhận xét rút ra câu đọc

+ Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sapa

+ HS đọc cá nhân, lớp( HS khá đọc trơn, hs yếu đánh vần đọc trơn)

H: Trong câu những chữ từ nào chữ in hoa?

+ Bố, Kha, Sa Pa

- GV giới thiệu: “ Bố” đứng đầu câu vì vậy viết hoa chữ cái đầu

“ Kha”, “Sa Pa” tên riêng nên cũng được viết hoa

Trang 30

- Đại diện các nhóm trình bày, GV nhận xét.

3 Củng cố, dặn dò:

Học sinh đọc lại chữ in hoa, viết hoa trong SGK

Chuẩn bị bài sau

Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

II SÂN BÃI VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Sân bãi sạch sẽ, 1 còi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Ôn luyện về đội hình đội ngũ:

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, dàn hàng ngang, dồn hàng( 2 – 3 lần)

* Học đi thường theo nhịp 1-2 hàng dọc:

- GV vừa hướng dẫn vừa làm mẫu, hs quan sát

- HS thực hiện đi thường theo nhịp GV quan sát giúp đỡ

* Ôn trò chơi:Qua đường lội (Hs tham gia chơi)

3 Phần kết thúc: Đứng vỗ tay hát

Nhận xét giờ học

Trang 31

Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2007

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- 4 HS đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 3

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp

* Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu bài

- GV hướng dẫn hs quan sát tranh nêu đề toán

- HS tự tìm và ghi phép tính vào vở ( 1+2=3 ; 2+1=3)

- HS đọc chữa bài

- GV nhận xét

Bài 2: GV nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- 2 hs lên bảng chữa bài.GV nhận xét

- Hướng dẫn học sinh nêu lại cách đặt tính, cách tính

Bài 3: GV nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống

- HS làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- 3 hs lên bảng chữa bài Gvnhận xét

- Đổi chỗ các số trong phép tính cộng thì kết quả không đổi

Củng cố, dặn dò: Chuẩn bị bài sau

Trang 32

Học vần

Âm ia

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Hiểu được cấu tạo của vần ia

- Đọc, viết được: ia, lá tía tô

- Đọc được các từ ứng dụng, câu ứng dụng: “Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá”.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Chia quà”.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- 5 HS đọc câu ứng dụng bài 28

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài:- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi để rút ra vần mới ia

- GV ghi bảng vần mới và đọc, hs đọc theo

- GV đánh vần mẫu: i - a - ia / ia, hs đọc theo

- HS đọc(cá nhân, nhóm, lớp) GV chú ý sửa sai và giúp đỡ hs yếu

- Hướng dẫn hs ghép tiếng tía

+ HS thực hành ghép

- HS khá phân tích và đánh vần, đọc trơn tiếng tía( tờ - ia - tia - sắc – tía / tía)

HS yếu nhắc lại

- Học sinh đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu

- Hướng dẫn hs ghép từ: lá tía tô và đọc trơn

+ HS ghép và đọc

- GV đưa “ lá tía tô” giới thiệu

- Cả lớp đọc lại: ia – tía – lá tía tô

c Viết:

- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết, HS quan sát rồi viết vào bảng con

- GV nhận xét, sửa sai

d Đọc từ ứng dụng:

Trang 33

- GV ghi từ ứng dụng:

tờ bìa lá mía vỉa hè tỉa lá

- GV yêu cầu HS các nhóm nhẩm đọc

- 2 hs khá đọc trơn từ GV kết hợp giải nghĩa từ

- Yêu cầu hs tìm và gạch chân tiếng chứa vần ia trong từ.

+ HS: bìa, mía, vỉa, tỉa

- HS đọc từ( cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh lại toàn bài

- GV đọc mẫu và hướng dẫn hs nghỉ sau dấu phẩy

- HS đọc bài( cá nhân, lớp) GV giúp đỡ hs yếu

+ HS thảo luận GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- Đại diện các nhóm trình bày

- GV, hs nhận xét

*Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài và thi tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học

- Về chuẩn bị bài sau

Trang 34

Tự nhiên xã hội THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG VÀ RỬA MẶT

- HS: Tự mang bàn chải, cốc, khăn rửa mặt

- GV: Mô hình răng, bàn chải, chậu rửa mặt, nước sạch, thuốc đánh răng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

+ Gọi vài hs lên bảng chỉ

- H: Hằng ngày, em quen chải răng như thế nào?

+ Gọi vài hs lên bảng làm thử các động tác chải răng trên mô hình hàm răng

HS nhận xét

- GV vừa làm mẫu vừa nêu các bước đánh răng đúng

- Yêu cầu HS thực hành đánh răng theo chỉ dẫn của GV

+ HS lấy nước, lấy kem đánh răng và chải các bề mặt của răng

- GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu.

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt

Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách

Cách tiến hành:

- Yêu cầu học sinh nêu các bước rửa mặt đúng cách và hợp vệ sinh

+ 1 số hs nêu và diễn tả động tác rửa mặt

+ HS khác bổ sung

- GV hướng dẫn thứ tự rửa mặt vệ sinh

- Từng nhóm hs thực hành rửa mặt

+ Rửa chậu sạch, múc nước, giặt khăn, lau mặt

Kết luận: Nhắc nhở học sinh thực hiện đánh răng và rửa mặt đúng cách, hợp vệ

sinh

Trang 35

Thứ sáu ngày 5 tháng 10 năm 2007

Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- cả lớp làm vào bảng con

1+2= 3=1+…

2+1= 3=2+…

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4

Bước 1: Giới thiệu phép cộng 3+1= 4

- GV yêu cầu HS quan sát trên bảng lớp

GV đưa 3 quả cam, thêm 1 quả cam nữa và yêu cầu HS nêu bài toán trực quan

- Vậy thực hiện phép tính gì? (phép cộng)

- Hãy ghép phép tính vào bảng cài 3+1=4

- HS khá đọc phép tính (Ba cộng một bằng bốn), hs yếu đọc theo

Bước 2: Giới thiệu phép tính 2+2= 4

- Yêu cầu HS lấy 2 que tính, sau đó lấy thêm 2 que tính nữa và yêu cầu hs nêu bài toán trực quan

- Hướng dẫn hs tự nêu phép tính tương ứng và đọc phép tính

+ HS nêu: 2+2=4

+ HS đọc: hai cộng hai bằng bốn( cá nhân, nhóm, lớp)

Bước 3: Giới thiệu phép tính 1 + 3 = 4

- Yêu cầu HS lấy 1 que tính, lấy thêm 3 que tính và nêu bài toán

- Hướng dẫn HS rút ra phép tính:1+3=4

- HS đọc phép tính: một cộng ba bằng bốn( cá nhân, nhóm, lớp)

Bước 4: Đọc thuộc công thức cộng

- Yêu cầu hs đọc thuộc các công thức cộng

Trang 36

Bài 3: GV nêu yêu cầu: Điền dấu >, <,=

- Yêu cầu HS phải tính rồi mới so sánh

- HS làm bài GV giúp đỡ hs yếu

- Gọi 2 hs chữa bài GV, hs nhận xét

Bài 4: Giáo viên đưa tranh- HS quan sát

Yêu cầu HS nêu bài toán

+ HS tuỳ thuộc nêu tình huống nào thì viết phép tính phù hợp 3+1=4 ; 1+3=4

GV có thể yêu cầu HS nêu các phương án bài toán đưa ra

Củng cố, dặn dò: Về học thuộc bảng cộng

Chuẩn bị bài sau

Tập viết Tập viết tuần 5:

cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh biết viết đúng mẫu các từ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô.

- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp, đảm bảo tốc độ

- Giáo dục tính cẩn thận trong khi viết bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết các từ

- Bảng con, vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con từ: thơ

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới:

Trang 37

* Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp

* Hướng dẫn viết: GV treo bảng phụ

- Yêu cầu HS đọc to các từ trên bảng phụ

- HS nhận xét cấu tạo, độ cao các con chữ

- GV hướng dẫn cấu tạo, quy trình viết từng chữ, từng từ

+ cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

- HS quan sát và viết định hình sau đó viết bảng con Giáo viên nhận xét (Lưu ý

HS yếu)

- Hướng dẫn viết vào vở

GV hướng dẫn hs cách trình bày bài viết

HS viết bài GV quan sát và giúp đỡ hs yếu

nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh viết đúng mẫu các từ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê

- Rèn kĩ năng viết đẹp, đảm bảo tốc độ

- Giáo dục ý thức giữ gìn vở sạch

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết bài tập viết

- Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: tre già

2 Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp

* Hướng dẫn viết:

- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc bài viết

+ nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê

- GV yêu cầu hs quan sát chữ mẫu và nhận xét về cấu tạo, độ cao các chữ

- GV hướng dẫn quy trình viết các tiếng, từ

- HS viết định hình

- Học sinh viết vào bảng con GV giúp đỡ hs yếu

- GV nhận xét bài viết và sửa từng chữ sai của HS

Trang 38

- GV yêu cầu HS viết vào vở tập viết

(GV theo dõi uốn nắn HS yếu)

Trang 39

- Học sinh đọc và viết được ua - ưa, cua bể, ngựa gỗ.

- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh SGK

- Bộ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá( cá nhân, lớp)

- GV ghi vần lên bảng và đọc, hs đọc theo

* Dạy học bài mới:

+ HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu

- Yêu cầu HS ghép tiếng cua và đọc trơn tiếng

+ HS ghép

- Một hs đánh vần tiếng cua

+ HS khá đánh vần cờ - ua - cua/cua.

+ HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV lưu ý HS yếu

GV nhận xét, đánh giá, chỉnh sửa phát âm

- Yêu cầu HS ghép từ: cua bể.

+ HS ghép từ và đọc trơn( cả lớp)

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giáo viên yêu cầu hs nêu các âm đã học, GV kết hợp ghi góc bảng.           + HS nêu. - giáo án tuần 6, 7, 8
i áo viên yêu cầu hs nêu các âm đã học, GV kết hợp ghi góc bảng. + HS nêu (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w