- Yêu cầu học sinh quan sát 4 tranh đã đánh số và tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh.. - GV theo dõi – nhắc nhở : Bài tập chỉ yêu cầu em chọn kể mộ
Trang 1TUẦN 6
Ngày soạn: 8/10/2006
Ngày dạy: Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2006
SINH HOẠT TẬP THỂ CHÀO CỜ
Tập đọc – Kể chuyện
BÀI TẬP LÀM VĂN .
I MỤC TIÊU :
A TẬP ĐỌC :
- Luyện đọc đúng các từ khó Biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời người mẹ
- Rèn kĩ năng đọc – hiểu :
+ Hiểu nghĩa các từ khó : khăm mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn
+ Hiểu nội dung câu chuyện : Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm , đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói
- Học sinh có ý thức thực hiện “học đi đôi với hành ”
B KỂ CHUYỆN :
* Rèn kĩ năng nói :
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện Kể lại được một đoạn củacâu chuyện bằng lời của mình
* Rèn kĩ năng nghe :
- Chăm chú theo dõi các bạn kể chuyện , nhận xét , đánh giá đúng lời kể của bạn
* HS thực hiện tốt những lời đã nói , đã viết
II CHUẨN BỊ :
GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện
Bảng viết sẵn câu , đoạn văn cần hướng dẫn học sinh luyện đọc
HS : Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
1.Ổn định : Hát
2.Bài cũ : Cuộc họp chữ viết
H Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì ? (K’Tờng )
H Cuộc họp đã đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng ?(K’B Rảo )
H Tìm những câu trong bài thể hiện đúng diễn biến của cụôc họp ?(K’ Lành)
3 Bài mới : Giới thiệu bài
Tiết 1 : Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1
- Gọi 1 HS đọc
- Yêu cầu đọc theo từng câu
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm
- HS đọc nối tiếp từng câu
Trang 2- GV theo dõi, sửa sai
- GV yêu cầu đọc theo đoạn
* Giảng từ :+ khăn mùi soa, lia lịa, ngắn
ngủn
- HD đọc trong nhóm
- Yêu cầu các nhóm đọc giao lưu
- GV nhận xét
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc đoạn 1, 2
H.Nhân vật xưng “tôi” trong câu chuyện này
tên là gì?
- Cô-li-a
- Treo tranh kết hợp giảng
H Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào ?
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ ?
H Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập làm
văn ?
- Vì thỉnh thoảng Cô-li-a mới làm một vài
việc lặt vặt / Vì ở nhà, mẹ thường làm mọi
việc , dành thời gian cho Cô-li-a học …
- Yêu cầu đọc đoạn 3
H Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a làm
cách gì để bài viết dài ra ?
- Cô-li-a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng
mới làm và kể ra những việc mình chưa bao
giờ làm như giặt áo lót, áo sơ mi …
- Yêu cầu đọc đoạn 4
H Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần
áo , lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên ?
- Cô-li-a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải
giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc
này
H.Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo lời
mẹ?
- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong
bài tập làm văn
- Yêu cầu đọc toàn bài
H Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
- Lời nói phải đi đôi với việc làm Những
điều học sinh đã tự nói tốt về mình phải cố
làm cho bằng được
- GV rút nội dung chính – ghi bảng
Nội dung chính : Cô-li-a đã thực hiện đúng
những điều đã viết trong bài tập làm văn
- HS Phát âm từ khó
- HS đọc đoạn
HS đọc phần chú giải
- HS đọc theo nhóm 3
- Đại diện các nhóm đọc – nhận xét
- 1 HS đọc đoạn 1,2 – lớp đọc thầm
Trang 3Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
- Hướng dẫn cách đọc bài: Giáo viên treo
bảng phụ
- Giáo viên theo dõi, sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu lần hai
-Yêu cầu HS luyện đọc theo đoạn , cả bài
- Nhận xét – sửa sai
Chuyển tiết: Cho học sinh chơi trò chơi
Tiết 2 : Hoạt động 3: Luyện đọc lại (tiếp theo)
- Yêu cầu học sinh đọc nhóm 4
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4 : Kể chuyện
- GV nêu nhiệm vụ : Sắp xếp lại 4 tranh
theo đúng thứ tự trong câu chuyện “Bài tập
làm văn” Sau đó chọn kể lại một đoạn của
câu chuyện bằng lời của em (không phải
bằng lời của nhân vật “tôi”.)
- HD kể chuyện :
a) Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự
trong câu chuyện
- Yêu cầu học sinh quan sát 4 tranh đã đánh
số và tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết
ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- Yêu cầu trình bày trước lớp
- Treo tranh phóng to – yêu cầu sắp xếp lại
b) Kể lại một đoạn của câu chuyện theo lời
kể của em
- Gọi HS đọc yêu cầu – mẫu
- GV theo dõi – nhắc nhở : Bài tập chỉ yêu
cầu em chọn kể một đoạn của câu chuyện
theo lời của em
- Yêu cầu kể mẫu 2 , 3 câu
- Yêu cầu kể theo cặp
- Yêu cầu kể nối tiếp trước lớp
- GV nhận xét – tuyên dương
- Học sinh quan sát – đọc diễn cảm đoạn văn theo hướng dẫn
- Học sinh theo dõi
- HS luyện đọc theo đoạn , cả bài
- Học sinh chơi trò chơi tự chọn
- Học sinh đọc phân vai theo nhóm 4
- Các nhóm đọc nối tiếp nhau – học sinh nhận xét
- HS lắng nghe
- HS quan sát tranh trong SGK và thực hiện theo yêu cầu
- Một số em trình bày – lớp nhận xét
- 1 HS lên bảng thực hiện
- Lớp theo dõi – nhận xét
- 2 HS đọc
- 2 HS kể
- HS kể theo cặp – Lớp nhận xét
- 3, 4 HS thi kể nối tiếp một đoạn bất kì trước lớp – Lớp theo dõi , nhận xét
4 Củng cố – dặn dò :
H Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao ?
Trang 4- GV kết hợp giáo dục HS Nhận xét tiết học
- Về kể chuyện cho bạn bè và người thân nghe
Đạo đức
Luyện tập – Thực hành :
TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH
I MỤC TIÊU :
- Tiếp tục cho học sinh thực hành tự làm lấy việc của mình Tuỳ theo độ tuổi , trẻ em có quyền được quyết địmh và thực hiện công việc cuả mình
- HS cố gắng tự làm lấy việc của mình trong học tập, lao động , sinh hoạt
- HS đồng tình ủng hộ những người tự giác thực hiện công việc của mình , phê phán những
ai hay trông chờ , dựa dẫm vào người khác
II CHUẨN BỊ:
GV : Phiếu bài tập – Bảng phụ
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1.Ổn định : Hát
2 Bài cũ : Tự làm lấy việc của mình
H Thế nào là tự làm lấy việc của mình ? (Ka Thị)
H Tự làm lấy việc của mình có lợi gì? (Thuỳ)
H Em đã tự làm lấy việc của mình chưa ? Kể lại một số việc em đã làm ? (Ka Hiền)
3 Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Liên hệ thực tế
1.Mục tiêu : HS tự nhận xét về những công
việc mà mình đã tự làm hoặc chưa tự làm
2.Cách tiến hành: Yêu cầu tự liên hệ :
H Các em đã từng tự làm lấy những việc gì
của mình ?
H Các em đã thực hiện việc đó như thế
nào ?
H Em cảm thấy như thế nào sau khi hoàn
thành công việc ?
3 Kết luận : Khen ngợi những em đã biết tự
làm lấy việc của mình và khuyến khích
những học sinh khác noi theo bạn
Hoạt động 2: Đóng vai.
1 Mục tiêu : HS thực hiện được một số hành
động và biết bày tỏ thái độ phù hợp trong
việc tự làm lấy việc của mình qua trò chơi
2 Cách tiến hành :
- GV giao cho tổ 1 , 2 thảo luận xử lý tình
huống 1 ; tổ 3 , 4 thảo luận xử lý tình huống
- HS tự liên hệ – trình bày trước lớp
- Theo dõi
Trang 52 , rồi thể hiện qua trò chơi đóng vai
* Tình huống 1 : Ở nhà , Hạnh được phân
công quét nhà , nhưng hôm nay Hạnh cảm
thấy ngại nên nhờ mẹ làm hộ
Nếu em có mặt ở nhà Hạnh lúc đó , em
sẽ khuyên bạn thế nào ?
* Tình huống 2 : Hôm nay , đến phiên Xuân
làm trực nhật lớp Tú bảo “ Nếu cậu cho tớ
mượn chiếc ô tô đồ chơi thì tớ sẽ làm trực
nhật thay cho ”
Bạn Xuân nên ứng xử như thế nào khi đó
?
- Yêu cầu các nhóm độc lập làm việc
- Yêu cầu trình bày trước lớp
3.Kết luận:
+ Nếu có mặt ở đó , các em cần khuyên
Hạnh nên tự quét nhà vì đó là công việc mà
Hạnh đã được giao
+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn
mượn đồ chơi
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
1.Mục tiêu : HS biết bày tỏ thái độ của mình
về các ý kiến liên quan
2.Cách tiến hành : GV phát phiếu học tập
cho HS – yêu cầu HS bày tỏ thái độ bằng
cách hoàn thành bài tập :
* Ghi dấu ( +) vào trước ý kiến mà em
đồng ý , dấu ( – ) trước các ý kiến mà em
không đồng ý :
a) Tự lập kế hoạch , phân công nhiệm vụ
cho nhau là biểu hiện tự làm lấy việc của
mình
b) Trẻ em có quyền tham gia đánh giá
công việc mình làm
c) Vì mỗi người tự làm lấy việc của mình
nên không cần giúp đỡ người khác
d) Chỉ cần tự làm lấy việc của mình nếu
đó là việc mình yêu thích
đ) Trẻ em có quyền tham gia ý kiến về
những vấn đề liên quan đến việc của mình
e) Trẻ em có thể tự quyết định mọi việc
của mình
- Thảo luận nhóm ( theo bàn )
- Vài nhóm trình bày ( đóng vai ) - lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi
- Thực hiện theo yêu cầu
- HS làm bài – 1 HS lên bảng làm
Trang 6- Yêu cầu làm bài vào phiếu
3 Kết luận: GV nhận xét - chốt từng nội
dung
a) Đồng ý , vì tự làm lấy việc của mình có
nhiều mức độ , nhiều biểu hiện khác nhau
b) Đồng ý , vì đó là một trong nội dung
quyền được tham gia của trẻ em
c) Không đồng ý , vì nhiều việc mình cũng
cần người khác giúp đỡ
d) Không đồng ý , vì đã là việc của mình thì
việc nào cũng phải hoàn thành
đ) Đồng ý , vì đó là quyền của trẻ em đã
được ghi trong công ước quốc tế
e) Không đồng ý , vì trẻ em chỉ có thể tự
quyết định những công việc phù hợp với khả
năng của bản thân
- Lớp theo dõi – nhận xét –bổ sung
- HS theo dõi
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV kết luận – giáo dục HS : Trong học tập và lao động hằng ngày em hãy tự làm lấy công việc của mình Như vậy , em mới mau tiến bộ và được mọi người quý mến
-Về nhà sưu tầm và trao đổi với các bạn trong lớp về câu chuyện hoặc tấm gương biết giữ lời hứa
Toán
LUYỆN TẬP .
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- HS thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và giải các bài toán cóliên quan
- HS đặt tính đúng, lời giải ngắn gọn
2 Bài cũ: 3 HS lên bảng làm bài tập
Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a) 1 của 10 kg là …kg (Liên)
2
b) 1 của 20 học sinh là…học sinh (Thương)
5
-GV nhận xét sửa bài,ghi điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Trang 7HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1/Trang:26
-Yêu cầu HS làm bảng
- GV nhận xét - sửa bài- yêu cầu nhắc lại
cách tìm
Bài 2/27
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu tìm hiểu đề
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV nhận xét
Bài 3/27
- Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS tìm hiểu đề- làm bài vào vở
- GV nhận xét sửa bài
Hoạt động 2: Trò chơi : Ai tinh mắt
Bài 4/27
- Gọi HS đọc đề
- GV nêu luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Yêu cầu HS giải thích câu trả lời
H Mỗi hình có mấy ô vuông ?
H.1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông?
H Bài toán cho biết gì ?
H Bài toán hỏi gì ?
- HS tự tóm tắt và giải vào vở
- 1 HS sửa bài -
- 2 HS đọc
- 2 HS tìm hiểu đề - làm bài vào vở - một
HS lên bảng giải -HS sửa bài, nêu cách làm
- 2 HS đọc đề
- HS theo dõi – nắm cách chơi
- Đại diện các nhóm chơi Nhận xét
4.Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà ôn luyện và tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Nhận xét giờ học
- Củng cố cách viết chữ viết hoa: D, Đ, viết tên riêng, câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
- Học sinh cóù thói quen rèn chữ viết
II CHUẨN BỊ :
GV: Mẫu chữ viết hoa D, Đ , tên riêng “Kim Đồng”ï và câu tục ngữ.
Trang 8HS: Bảng con, phấn, vở tập viết…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
1.Ổn định :Hát
2 Bài cũ : Kiểm tra bài viết ơ nha øtổ 3, 4 - Nhận xét.
3.Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : HD viết trên bảng con.
a/ Luyện viết chữ hoa
- Yêu cầu đọc nội dung bài
H Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- D , D
- GV dán chữ mẫu
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
- Yêu cầu HS viết bảng
b/ HS viết từ ứng dụng (tên riêng)
* Giảng từ : Kim Đồng : là một trong những
đội viên đầu tiên của Đội Thiều niên Tiền
phong Anh Kim Đồng tên thật là Nông Văn
Dền , quê ở bản Nà Mạ, huyện Hà Quảng ,
tỉnh Cao Bằng , hi sinh năm 1943, lúc 15 tuổi
- Yêu cầu viết bảng
c/ Luyện viết câu ứng dụng
- GV dán câu ứng dụng – kết hợp giảng nội
Hoạt động 2 : HD viết vào vở.
- HS đọc – lớp đọc thầm theo
- HS quan sát
- HS tập viết từng chữ trên bảng con :
- Ba HS lên bảng viết
- HS đọc từ
- HS tập viết tên riêng trên bảng con – một
em viết bảng lớp
- Một HS đọc câu ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con chữ : Dao
- HS viết bảng lớp
- HS theo dõi
- HS viết bài vào vở
Trang 9-Nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ :
* Viết chữ D : 1 dòng
* Viết các chữ Đ , K : 1 dòng
* Viết tên riêng Kim Đồng : 2 dòng
* Viết câu tục ngữ : 5 lần
- Nhắc nhở cách viết – trình bày bài
- GV theo dõi – uốn nắn
Hoạt động 3 : Chấm , chữa bài
- GV chấm 5-7 bài – nhận xét chung Cho
HS xem một số bài viết đẹp
- HS theo dõi – rút kinh nghiệm
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học – biểu dương HS viết đẹp
- Về viết bài và học thuộc câu ứng dụng
Tự nhiên - Xã hộiVỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I MỤC TIÊU.
- HS biết được sự cần thiết phải giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Kể tên một số bệnh thường gặp và cách phòng tránh
-HS có ý thức thực hiện giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II CHUẨN BỊ.
GV: Sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu ; tranh vẽ 2 -> 5 - Bảng phụ ;
HS: SGK – Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định: Nề nếp.
2 Bài cũ: Hoạt động bài tiết nước tiểu
H Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu ? (Chiến)
H Thận có chức năng gì ?(Ka Mai)
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Ích lợi của giữ gìn vệ sinh cơ
quan bài tiết nước tiểu
1.Mục tiêu: Nêu được ích lợi của việc giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
2.Cách tiến hành:
Bước 1 : Làm việc theo cặp
H Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài
tiết nước tiểu ?
Bước 2 : Hoạt động cả lớp
-Yêu cầu HS trả lời kết quả
-GV nhận xét, chốt ý
3.Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước
-HS thảo luận
-HS báo cáo trước lớp Lớp nhận xét
Trang 10tiểu để tránh bị nhiễm trùng
Hoạt động 2: Cách đề phòng một số bệnh ở cơ
quan bài tiết nước tiểu
1.Mục tiêu :Nêu được cách đề phòng một số
bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
2.Cách tiến hành :
Bước 1 : Làm việc theo nhóm 4
- GV treo tranh
-Yêu cầu HS quan sát và thảo luận
H Các bạn trong tranh đang làm gì ? Việc làm
đó có lợi gì đối với việc giữ vệ sinh và bảo vệ
cơ quan bài tiết nước tiểu ?
- Tranh 2 : Bạn nhỏ đang tắm tắm sạch
thường xuyên giúp các bộ phận bài tiết nước
tiểu và cơ thể được sạch sẽ
Tranh 3 : Bạn nhỏ đang thay quần áo Thay
quần áo hàng ngày là giữ sạch cơ thể và các bộ
phận bài tiết nước tiểu
Tranh 4 : Bạn nhỏ đang uốâng nước Uống nước
sạch và đầy đủ giúp cho thận làm việc tốt hơn
Tranh 5 : Bạn nhỏ đang đi vệ sinh Đi vệ sinh
khi cần thiết , không nhịn đi vệ sinh giúp cơ
quan bài tiết nước tiểu hoạt động và phòng
tránh bệnh đường bài tiết nước tiểu
Bước 2 : Làm việc cả lớp
-Yêu cầu các nhóm trình bày
-GV nhận xét
H Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận
bên ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu ?
- Tắm rửa thường xuyên ,lau khô người trước
khi mặc quần áo ; hằng ngày thay quần áo , đặc
biệt là quần áo lót
H Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ
nước ?
- Uống đủ nước để bù nước cho quá trình mất
nước do việc thải nước tiểu ra hàng ngày ; để
tránh sỏi thận
- Yêu cầu học sinh liên hệ
3.Kết luận: Cần phải giữ vệ sinh cơ quan bài
tiết để đảm bảo sức khoẻ cho mình bằng cách :
uống đủ nước , không nhịn đi giải , vệ sinh cơ
thể , quần áo hằng ngày
- HS quan sát – thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày Giải thích rõnội dung các bức tranh
- HS liên hệ
4.Củng cố - dặn dò:
- Đọc nội dung bạn cần biết ( 2 em)
Trang 11- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập tự nhiên xã hội.
- Nhận xét tuyên dương tiết học
- Rèn kỹ năng đặt tính , thực hiện phép tính và giải toán
- HS có ý thức cẩn thận, trình bày bài khoa học
II CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ
HS: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định: Hát
2 Bài cũ: Kiểm tra 2 HS (Ngọc Aùnh, K’Bát ,Ka Bí)
Bài 1 : Điền vào chỗ chấm :
3.
Bài mới: Giới thiệu bài.
HOẠT ĐỘNG DẠY
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép
chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
- GV nêu và ghi phép tính : 96 : 3 = ?
H Nhận xét SBC và SC của phép tính ?
- Đây là phép chia số có hai chữ số cho số
có một chữ số
- Yêu cầu đặt tính và tính
HOẠT ĐỘNG HỌC
- 1 HS lên bảng – lớp tính nháp
- HS nêu cách tính : 96 : 3
- HS trả lời
- HS theo dõi
- HS theo dõi
Trang 12* 9 chia 3 được 3, viết 3.
3 nhân 3 bằng 9 , 9 trừ 9 bằng 0
* Hạ 6 ; 6 chia 3 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0
+ Đặt tính
+ Tính
- GV cùng lớp sửa bài
Hoạt động 2: Luyện tập – thực hành
Bài 1 /28: Gọi HS nêu yêu cầu
- HD làm bảng
-GV nhận xét – sửa bài
Bài 2 : Gọi HS đọc bài tập –nêu yêu
cầu
- Hướng dẫn HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS làm bài vào vở GV theo dõi
nhắc nhở
- GV nhận xét – sửa bài
Bài 3 :
-Yêu cầu HS đọc đề
-Yêu cầu HS tìm hiểu đề
- HD HS tóm tắt và giải vào vở
- Chấm – nhận xét – sửa bài
_ HS thực hiện cách chia
- 2 HS nêu yêu cầu
- 4 HS lên bảng – lớp làm bảng con -HS theo dõi -sửa bài
-2HS thực hiện
- Làm bài vào vở - 6 HS lần lượt lên bảng
- Đổi chéo vở – sửa bài
-2 HS đọc
-2 HS tìm hiểu đề
H Bài toán cho biết gì?
H Bài toán hỏi gì?
-HS tóm tắt và giải vào vở – 1 HS lên bảng.-Nhận xét – sửa bài
4.Củng cố - Dặn dò:
H Hôm nay học toán bài gì?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị trước bài
II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
-Sân trường sạch sẽ
-Còi, kẻ vạch
III/ NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP:
Trang 13Nội dung Định
lượng
Phương pháp thực hiện
1/ Phần mở đầu
Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
-Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
Khởi động: Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
Trò chơi” Chui qua hầm”
2/Phần cơ bản:
*Mục tiêu: HS thực hiện thành thạo kĩ năng động
tác:
a/ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều
theo 1-4 hàng dọc
-Mỗi động tác chỉ tập 1-2 lần
-Đi đều thực hiện 2-3 lần
-GV chú ý nhiều đến động tác chân và đánh tay
b) Ôn đi vượt chướng ngại vật
-Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc
-GV cho cả lớp đứng tại chỗ xoay các khớp cổ
tay, cổ chân, đầu gối, hông, vai, sau đó mới tập
c) Chơi trò chơi “ Mèo đuổi chuột”
-GV nêu trò chơi ,giải thích cách chơi
-HS thực hiện chơi:Yêu cầu HS chọn bạn chơi
theo đôi
-Thi đua chơi
3/ Phần kết thúc:
-Đi theo vòng tròn vừa đi vừa hít thở sâu
-Hệ thống lại bài học
-GV nhận xét, dặn dò: Ôn đi đều và vượt chướng
6-8 ‘
1-2’
-Tập hợp đội hình 4 hàng dọcsau chuyển về 4 hàng ngang
-Chia tổ tập
-Tập lần lượt từng động
tác.-GV quan sát , uốn nắn động tác cho HS
-Tậptheo đội hình hàng dọc như dòng nước chảy
-GV quan sát, uốn nắn phân công giúp đỡ , đề phòng chấnthương
-GV giám sát, nhắc nhở bảo đảm an toàn khi chơi
-Nhắc lại nội dung bài học
Ngày soạn: 10/10/2006
Ngày dạy: Thứ tư, ngày 11 tháng 10 năm 2006
Chính tả ( Nghe - viết)
BÀI TẬP LÀM VĂN
I MỤC TIÊU :
- Nghe – viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện : “ Bài tập làm văn ” Biết viết hoa tênriêng nước ngoài Làm đúng bài tập phân biệt vần eo / oe; Phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn
Trang 14- Viết đúng các dấu câu , các từ khó: Cô –li –a, giúp mẹ , giặt quần áo , ngạc nhiên , bỗng
- HS viết cẩn thận , trình bày sạch đẹp
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ chép sẵn đoạn văn - đề bài tập 2
HS : Sách giáo khoa và vở chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định : Nề nếp
2 Bài cũ : Gọi HS viết bảng : cái kẻng , thổi kèn , lời khen
(Ka Hòn)
Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : HD nghe –viết
- GV đọc đoạn văn
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1
H Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- Cô -li -a
H.Tên riêng trong bài được viết như thế nào ?
- Viết hoa chữ cái đầu tiên ; đặt gạch nối giữa
các tiếng
- Treo bảng phụ - Yêu cầu lớp đọc thầm và tìm
từ khó
- GV gạch chân các từ khó ở bảng phụ
- GV đọc từ khó – yêu cầu HS viết
- Nhận xét – sửa sai
- HD viết vở – nhắc nhở cách trình bày bài , tư
thế ngồi, rèn chữ , giữ vở
- GV đọc bài
- Theo dõi , uốn nắn
- HD sửa bài
- GV – sửa bài Nhận xét chung
Hoạt động 2 : HD làm bài tập
Bài 2 : Yêu cầu đọc đề
- HD làm vào vở
* Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào
chỗ trống ?
khoeo chân , người lẻo khoẻo, ngoéo tay
- GV thu vở chấm một số bài – nhận xét –sửa
bài
- Nhận xét – sửa bài
- Giáo viên đánh giá chung
Bài 3 : HD thảo luận - thi tiếp sức
- Yêu cầu điền nhanh vào chỗ trống và chữ in
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát bài Đổi chéo bài – sửa sai
- Theo dõi – sửa bài
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm vở câu a
- HS sửa bài
-HS nêu miệng
- HS thảo luận nhóm 3 – chia hai đội (mỗi đội