Kết luận chung: Trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày em hãy tự làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào ngời khác.. Bài mới: a Giới thiệu bài: - Nêu mục đích yêu cầu c
Trang 1Tuần 6 Thứ hai ngày 28 thỏng 9 năm 2009
Tiết 1 Đạo đức
Tự làm lấy việc của mình (Tiết 2)
I Mục tiêu:
Kể đợc một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy
Nêu đợc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
HS biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trờng,
II Đồ dùng dạy học:
Bảng con , phiếu
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
- GV yêu cầu HS tự liên hệ - qua BT 4
Hoạt động 2: Đóng vai
- GV giao cho một nửa số nhóm thảo luận
xử lý tình huống 1, một nửa còn lại thảo
luận xử lý tình huống 2, rồi thể hiện qua
- GV kết luận theo từng nội dung
Kết luận chung: Trong học tập, lao động và
sinh hoạt hằng ngày em hãy tự làm lấy
công việc của mình, không nên dựa dẫm
vào ngời khác Nh vậy em mới tiến bộ và
đợc mọi ngời quý mến
- Một số HS trình bày trớc lớp
- Các nhóm HS độc lập làm việc
- Theo từng tình huống, một số nhómtrình bày trò chơi đóng vai trớc lớp
- Theo từng nội dung, một em nêu kếtquả của mình trớc lớp, những em khác
có thể bổ sung, tranh luận
- Hiểu ý nghĩa: Lời núi của HS phải đi đụi với việc l m, ành m đó núi thỡ phải
cố l m cho ành m được điều muốn núi (Trả lời được cỏc CH trong SGK)
B Kể chuyệnBiết xắp xếp cỏc tranh (SGK) theo đỳng thứ tự v kành m ể lại được một đoạn của cõu chuyện dựa v o tranh minh hành m ọa
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 2Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III Hoạt động dạy học:
Tập đọc
I Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra nối tiếp nhau đọc bài Cuộc họp
của chữ viết, TLCH 1, 2
Ii Bài mới
1 Giới thiệu bài: Nh SGV tr 125
từ ngữ dễ phát âm sai và viết sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc,
nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng
thích hợp SGV tr.125
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng
dẫn các nhóm
- Lu ý HS đọc ĐT với cờng độ vừa phải,
không đọc quá to
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về
nội dung bài theo các câu hỏi:
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trongtừng đoạn: đọc chú giải SGK tr.47
1 GV nêu nhiệm vụ – SGV tr.126
2 Hớng dẫn HS dựng lại câu chuyện theo
tranh
a Hớng dẫn HS quan sát tranh
- Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong
câu chuyện
b Gợi ý để HS kể chuyện theo tranh
- Câu hỏi gợi ý – SGV tr.127
c Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể:
- Về nội dung, về diễn đạt, về cách thể hiện
Trang 3kh«ng? V× sao?
- KhuyÕn khÝch HS vÒ nhµ kÓ l¹i c©u chuyÖn
cho ngêi th©n nghe
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài tập về nhà
- HS lên bảng điền số:
+ 1/6 của 36 lít dầu là l dầu
+ 1/3 của 27 quả cam là quả cam
- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm
b) Tìm 1/6 của 24 m, 30 giờ, 54 ngày
- HS tự kiểm tra bài
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3: Tương tự như bài tập 2.
- HS lên bảng giải
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề, nêu rõ yêu cầu
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Trang 4Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ
Nghe - viết: Bài tập làm văn
Bảng lớp (phiếu khổ to) viết sẵn nội dung BT2, BT 3b
III Hoạt động dạy - học:
I.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết: nhồm nhoàm, oàm oạp,
ngoạm miếng thịt
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
Tìm tên riêng trong bài chính tả Tên
riêng đó đợc viết nh thế nào?
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả từng cụm từ, câu
Mỗi cụm từ, câu đọc 2 – 3 lần
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
- 2HS đọc lại toàn bài
- HS tập viết tiếng khó
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi
Trang 5- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- GV đọc lại cả bài
- Chấm một số vở, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập:
3.1 Bài tập 1:
- Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài
- Chốt lại lời giải đúng
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
- 3HS lên bảng thi làm bài nhanh, đúng
- Biết tỡm một trong cỏc phần bằng nhau của một số
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của hoc sinh
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
0
32 3 nhân 3 bằng 9, 9
trừ 9 bằng 0
+ Hạ 6, 6 chia 3được 2, viết 2 2nhân 3 bằng 6, 6 trừ
0
42 4 nhân 2 bằng 8, 8
trừ 8 bằng 0
+ Hạ 4, 4 chia 2được 2, viết 2 2nhân 2 bằng 4, 4 trừ
- Nhận xét, chữa sai và cho điểm
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
a) Tìm 1/3 của 69 kg, 36 m, 93 l
- HS nêu cách tìm 1/3
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
Phân tích: Mẹ hái được bao nhiêu quả
cam?
- Mẹ ibiếu bà một phần mấy số cam?
- Bài toán hỏi gì?
- Phép chia số có 2 chữ số cho
số có 1 chữ số
- Đặt tính
- 1 HS lên bảng, lớp làm bảngcon Vừa làm vừa nêu
- Mẹ biếu bà 1/3 số quả cam
- Mẹ biếu bà bao nhiêuú quảcam?
- Ta tính ¼ của 36
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Trang 7Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của hoc sinh
- Muốn biết mẹ biếu bà bao nhiờu quả
- Hiểu ND: Những kĩ niệm đẹp đẽ của nh vành m ăn Thanh Tịnh về buổi đầu
đi học (Trả lời được cỏc CH 1,2,3,4)
II Đồ dùng dạy học
:- Bảng con , phiếu
III Hoạt động dạy học:
I KIểM TRA BàI Cũ: Đọc thuộc lòng
bài thơ Ngày khai trờng và TLCH
II BàI MớI
1 Giới thiệu bài
Trang 8- Yêu cầu HS về nhà học thuộc 1 đoạn
văn trong bài, khuyến khích thuộc cả
bài
- Đọc nối tiếp từng đoạn Chú ý ngắtnghỉ hơi đúng, tự nhiên
- Đọc phần chú giải SGK tr.52
- Đọc và trao đổi theo cặp
- Đọc với giọng vừa phải
Tiết 5 : Tự nhiờn – xó hội :
vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu câu hỏi: Kể tên các bộ phận
bài tiết nớc tiểu?
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu của bài
- Ghi bài lên bảng
b) Tìm hiểu nội dung bài:
* Hoạt động 1: Thảo luận
- GV yêu cầu thảo luận nhóm đôi
- GVgiao nhiệm vụ
+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ
quan nớc tiểu?
- 1 HS trả lời: Gồm thận, bóng đái, ốngdẫn nớc tiểu, ống đái
- Nghe giới thiệu
- Nhắc lại đề bài, ghi bài
- Từng cặp thảo luận theo yêu cầu
- Nhận nhiệm vụ thảo luận:
-> Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểugiúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bài
Trang 9KL: Giữ vệ sinh cơ quan nớc tiểu để
tránh bị nhiễm trùng
* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp, quan
sát hình SGK
- Yêu cầu HS trình bày trớc lớp
* Hoạt động cả lớp:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và TLCH:
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ
phận bên ngoài cơ quan bài tiết nớc
tiểu?
+ Tại sao hàng ngày chúng ta cần uống
đủ nớc?
- KL chung: Để giữ vệ sinh cơ quan bài
tiết nớc tiểu ta phải làm gì?
tiết nớc tiểu sạch sẽ, không hôi hám,không ngứa ngáy, không bị nhiễmtrùng
- Nêu đợc một số cách đề phòng một sốbệnh của cơ quan bài tiết nớc tiểu
- Từng cặp quan sát hình 2, 3, 4 trang
25 và đặt câu hỏi trả lời các nội dung+ Các bạn đang làm gì?
+ Việc đó có lợi gì cho việc giữ vệ sinh
và bảo vệ cơ quan bài tiết nớc tiểu?
- 1 số cặp lên trình bày trớc lớp, các cặpkhác bổ sung, nhận xét
+ Tranh 2, 3: Các bạn đang tắm tửa, vệsinh
+ Tranh 4: Bạn uống nớc+ Tranh 5: Bạn đang đi vệ sinh
-> Nên tắm rửa thờng xuyên, lau khôngời trớc khi mặc quần áo, hàng ngàythay quần áo, đặc biệt là quần áo lót-> Chúng ta cần uống đủ nớc để bù nớccho quá trình mất nớc do việc thải nớctiểu ra ngoài để tránh bị sỏi thận
-> Để bảo vệ cơ quan bài tiết nớc tiểu,
ta cần thờng xuyên tắm rửa sạch sẽ,thay quần áo, đặc biệt là
quần áo lót
4 Dặn dò:
- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- Cần uống đầy đủ nớc và vệ sinh thân thể
- Tỡm được một số từ về trường học qua b i tành m ập giải ụ chữ (BT1 )
- Biết điền đỳng dấu phẩy v o chành m ỗ thớch hợp trong cõu văn (BT2)
II Đồ dùng dạy - học:
- bảng con , phiếu
III Hoạt động dạy - học:
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra miệng 2 HS làm lại bài tập
- Một vài HS nối tiếp nhau đọc toànvăn yêu cầu của bài
- 3 nhóm HS tiếp sức
- HS làm bài vào VBT
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm từng câu văn, làmvào VBT
- Đàm thoại, nờu vấn đề, phõn tớch giảng giải, thực hành luyện tập
IV Cỏc hoạt động dạy học
a Giới thiệu bài.
- Ghi đầu bài
66 3
6 2206 6 0
84 4
8 2104 4 0
55 5
5 1105 5 0
- H/s nhận xột
- H/s lắng nghe
- H/s nhắc lại đầu bài
Trang 11- Y/c h/s đọc bài mẫu phần b.
- Hd h/s: 4 không chia được cho 6
lấy cả 42 chia 6 được 7, viết 7
- Y/c h/s suy nghĩ tự làm bài
- G/v đi kiểm tra h/s làm bài, kèm h/s
- Đặt tính rồi tính
- 4 h/s lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
48 2
4 2408 8 0
84 4
8 2104 4 0
55 5
5 1105 5 0
96 3
9 3206 6 0
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài của bạn
48 2
4 2408 8 0
+ 4 chia 2 được 2, 2 nhân 2bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0
+ Hạ 8, 8 chia 2 được 4, 4nhân 2 bằng 8, 8 trừ 8 bằng0
- H/s theo dõi g/v chia mẫu
42 6
42 7 0
- H/s thực hiện phép chia vào vở
- 4 h/s lên bảng chia
54 6
54 9 0
48 6
48 8 0
35 5
35 7 0
27 3
27 9 0
Trang 12- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
- Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa
II.Chuẩn bị của GV
Nhạc cu ïđệm, gõ
III.Hoạt động dạy học:
1.Oån định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Oân bài hát : Đếm sao
Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều
hình thức : hát theo nhóm , tổ , cá nhân,
kết hợp nhạc cụ đệm theo phách, nhịp,
tiết tấu lời ca
Hướng dẫn một vài động tác phụ hoạ
cho bài hát
Cho HS biểu diễn trước lớp ( vừa hát
vừa kết hợp vận động phụ hoạ )
GV nhận xét
Hoạt động 2:
Hát kết hợp vận động
Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ
hoạ
HS ôn lại bài hát Đếm sao
HS xem GV làm mẫu
HS biểu diễn trước lớp:
Trang 13GV hửụựng daón HS vaứi ủoọng taực vaọn ủoọng
+ Haựt baống nguyeõn aõm:
Duứng moọt nguyeõn aõm ủeồ haựt thay cho lụứi
ca
GV chổ ủũnh :
Nhoựm moọt haựt baống aõm A
Nhoựm hai haựt baống aõm U
Nhoựm ba haựt baống aõm ệ
Nhoựm boỏn haựt baống aõm A
Cuỷng coỏ – daởn doứ:
Cuỷng coỏ baống caựch hoỷi teõn baứi haựtvửứa
hoùc, teõn taực giaỷ.caỷ lụựp ủửựng haựt vaứ voó tay
- Củng cố cỏch viết chữ viết hoa D, Đ thụng qua BT ứng dụng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng con , phiếu
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Thu một số vớ HS để chấm bài về
nhà Gọi 1 HS đọc từ và cõu ứng
- Một số HS nộp vở TV
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS
dụng
- Gọi1 HS lên viết Chu Văn An,
Chim khôn, Người khôn
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa
a) Quan sát và nêu quy trìmh viết
chữ D, Đ, K hoa
- Trong tên riêng và câu ứng dụng
có những chữ hoa nào ?
- Treo bảng các chữ cái viết hoa và
gọi HS nhắc lại quy trình viết đã
học
- Viết mẫu các chữ trên cho HS
quan sát, vừa viết vừa nhắc lại quy
trình
b) Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết các chữ viết hoa
trên
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
- Nhận xét, tuyên dương HS viết
đúng, viết đẹp
3 Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng:
a) Giới thiệu từ ứng dụng:
- Gọi 1 HS đọc từ Ư/D: Kim Đồng
- Em biết những gì về anh Kim
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Đồng
- Nhận xét, sửa chữa
4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a) Giới thiệu câu ứng dụng:
- Theo dõi, sửa lỗi cho từng HS
5 Hướng dẫn HS viết vào VTV:
- Cho HS xem bài viết mẫu
- Yêu cầu HS viết bài
- Hướng dẫn HS viết, trình bày vở
- Theo dõi và hướng dẫn cho HS
viết trong VTV, học thuộc câu Ư/D
- Chuẩn bị bài sau: Ôn chữ hoa E,
Ê
- Lớp viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- Đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
- Nhận xét bài của bạn
Tiết 5 : Luyện đọc : Ngày khai trường
Thứ 5 ngày 1 tháng 10 năm 2009Tiết 1 : Toán :
Tiết 29: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
I Môc tiªu:
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư Bài 1, 2, 3
- Biết số dư bé hơn số chia
II Đồ dùng học tập :
- Bảng con , phiếu
Trang 16II.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi hS lờn bảng:
96 3 98 2 65 5
- Kiểm tra bài tập về nhà
- Nhận xột, tuyờn dương, ghi điểm
- Nờu bài toỏn: Cú 9 chấm trũn chia
thành 2 nhúm đều nhau Hỏi nhúm
được nhiều nhất mấy chấm trũn?
- Nhúm nhiều nhất là 5 chấm, nhúm
ớt nhất là 4 chấm
9 2 81 4
- 2 HS nờu
- HS 1:
12 6 Nờu : 12
0
2 12 : 6 = 2
là phộpchia hết
Trang 17Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
- Gọi HS lên bảng
- Tương tự, gọi HS2, phần b
- HS làm vào vở, theo dõi
- Nhận xét, chữa sai và cho điểm
- Chú ý: Số dư trong phép chia bao
giờ cũng nhỏ hơn số chia
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS quan sát hình và thảo luận
Trang 18- Nghe - viết đỳng b i CT; trỡnh b y ành m ành m đỳng hỡnh thức b i bành m ăn xuụi, khụngmắc quỏ 5 lỗi trong b i ành m
- L m ành m đỳng BT điền tiếng cú võn eo/oeo (BT1)
- L m ành m đỳng BT (3) b
II Đồ dùng dạy học:
Bảng con , phiếu
III Hoạt động dạy - học:
I.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết: khoeo chân, lẻo khoeo,
khoẻ khoắn
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ, YC
- GV theo dõi, uốn nắn
2.3 Chấm, chữa bài:
- Nhận xét, chữa bài cho bạn
- 1 HS nhắc lại yêu cầu của bài
- 2HS làm bài trên bảng phụ
- Cả lớp làm vở BT và chữa bài
Tiết 3 : thể dục Giỏo viờn chuyờn
Trang 19Tiết 4 : Tự nhiờn – xó hội :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách vệ sinh cơ quan bài tiết
nớc tiểu?
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu tiết học
- Ghi bài lên bảng
b) Tìm hiểu nội dung bài:
* Hoạt động 1: Quan sát
- GV cho HS thảo luân nhóm 4
- Giao nhịêm vụ: Đọc yêu cầu SGK,
quan sát tranh SGK
+ Chỉ và nói tên các bộ phận của cơ
quan thần kinh trong sơ đồ?
+ Trong các cơ quan đó, cơ quan
nào đợc bảo vệ bởi hộp sọ, cơ quan
nào đợc bảo vệ bởi cột sống?
- Yêu cầu các nhóm trình bày trớc
lớp
+ GV treo hình cơ quan thần kinh
phóng to lên bảng, gọi đại diện các
nhóm lên chỉ sơ đồ
KL: Vừa chỉ vào hình vẽ và giảng:
Từ não và tuỷ sống có các dây thần
kinh tỏa đi khắp nơi trong cơ thể Từ
các cơ quan bên trong( tuần hoàn,
hô hấp, bài tiết, ) và các cơ quan
bên ngoài( mắt, mũi, tai, lỡi, da, )
của cơ thể lại có các dây thần kinh
- 1 HS nêu: Thờng xuyên tắm rửasạch sẽ, thay quần áo,
- Nghe giới thiệu
- Nhắc lại tên bài, ghi bài vào vở
1 Các bộ phận của cơ quan thầnkinh
- HS thảo luận nhóm 4 Nhóm trởng
điều khiển các bạn quan sát sơ đồcơ quan thần kinh hình 1, 2 trang
26, 27 và TLCH GV nêu và giao:+ Cơ quan thần kinh gồm có não,tuỷ sống và các dây thần kinh
+ Trong đó bộ não nằm trong hộp
sọ, tuỷ sống nằm trong cột sống
- Sau khi chỉ trên sơ đồ, nhóm trởng
đề nghị các bạn chỉ vị trí bộ não,tuỷ sống trên cơ thể mình hoặc trêncơ thể bạn
- Các đại diện nhóm lên trình bày
và chỉ trên sơ đồ
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Nghe giảng
Trang 20đi về tuỷ sống và não Cơ quan thần
kinh gồm bộ não( nằm trong hộp
sọ), tuỷ sống( nằm trong cột sống)
và các dây thần kinh
* Hoạt động 2: Thảo luận
- Tổ chức hớng dẫn cho HS chơi trò
chơi: “ Hà Nội – Huế – Sài Gòn”
để cho HS phản ứng nhanh, nhạy
Kết thúc trò chơi, hỏi:
+ Các con đã sử dụng các giác quan
nào để chơi?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm6
- Nêu nhiệm vụ cho các nhóm:
+Não và tuỷ sống có vai trò gì?
+ Nêu vai trò của các dây thần kinh
và các giác quan?
+ Điều gì xảy ra nếu não, tuỷ sống
hoặc các dây thần kinh hay một
trong các giác quan bị hỏng?
- Yêu cầu các nhóm trả lời
2 Vai trò của cơ quan thần kinh
- HS chơi trò chơi: Bạn nào sai sẽ bịphạt: hát một bài trớc lớp
-> Mắt, tai, tay, chân,
- Nhóm trởng điều khiển các bạntrong nhóm đọc mục cần biết trang
27 và liên hệ với những quan sáttrong thực tế để trả lời nhiệm vụ,
GV yêu cầu:
-> Não và tuỷ sống là TƯTK điềukhiển mọi hoạt động của cơ thể-> Một số dây thần kinh dẫn luồngthần kinh nhận đợc từ các cơ quancủa cơ thể về não hoặc tuỷ sống.Một số dây thần kinh khác lại dẫnluồng thần kinh từ não hoặc tuỷsống đến các cơ quan
- Nêu các bộ phận của cơ quan thần kinh?
-> HS dựa vào bài học để nêu: cá nhân, đồng thanh
- Vai trò của cơ quan thần kinh
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau: “ Hoạt động thần kinh”
-0o0 -Tiết 5 : luyện viết : Ngày khai trường
Thứ sỏu ngày 2 thỏng 10 năm 2009Tiết 1 : Thủ công
Gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh