- Gv quan sát hướng dẫn học sinh yếu HS luyện đọc đoạn trong nhóm - Cho học sinh đọc đóng phân vai Hs lên bảng đóng theo phân vai Gv quan sát chú ý nhận xét cách đóng vai Lớp quan[r]
Trang 1
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 10:
Thực hiện từ: 26/10 đến 31/10/2015
Hai
(26/10) Chiều
3 Thể dục Giáo viên chuyên
4 Tập đọc Sáng kiến của bé Hà
5 Tập đọc Sáng kiến của bé Hà
Ba
(27/10) Chiều
1 Âm nhạc Giáo viên chuyên
2 Toán Số tròn chục trừ đi một số
3 Ôn toán Ôn số tròn chục trừ đi một số
4 Chính tả Nghe – viết: Ngày lễ
5 Tin học Giáo viên chuyên
Tư
(28/10) Chiều
2 Kể chuyện Sáng kiến của bé Hà
3 Toán 11 trừ đi một số
4 Thể dục Giáo viên chuyên
5 Đạo đức Giáo viên chuyên
Năm
(29/10) Chiều
2 Mĩ thuật Giáo viên chuyên
5 LT và câu Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Sáu
(30/10) Chiều
2 TL văn Kể về người thân
3 Thủ công Giáo viên chuyên
Bảy
(31/10)
Sáng
1 Ôn tập đọc Sáng kiến của bé Hà
Chiều
1 Ôn TV Ôn từ ngữ về họ hàng
Trang 2Ngày soạn, ngày 24 tháng 10 năm 2015 Ngày dạy, Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2015 BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán: LUYỆN TẬP
I: Mục tiêu: Giúp học sinh.
-Củng cố cách tìm “ một số hạng trong một tổng”
-Ôn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ
II: Đồ dùng dạy học: HS vở, bảng con.
III: Các hoạt động dạy học: (Thời gian 40 phút)
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: HS làm bài tập 3.
3: Bài mới: Giới thiệu
Hướng dẫn HS làm bài tập
HS nêu yêu cầu nhắc lại quy tắc
HS làm bảng con
GV củng cố tìm một số hạng trong một
tổng
HS nêu yêu cầu HS làm miệng nối tiếp
HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ.( cột 1,2)
HS nêu yêu cầu
HS làm miệng: nhận xét 2 phép tính : 2
phép tính đều có kết quả bằng nhau
HS đọc bài toán
Cam và quýt có mấy quả?
Cam có mấy quả?
Bài toán hỏi gì?
HS giải bài toán vào vở
GV nhận xét
HS nêu yêu cầu
HS củng cố cách tìm một số hạng trong
một tổng
HS làm vào vở : Chọn 1 trong 3 đáp án a, b,
c
4: Củng cô: Cách tìm một số hạng trong
một tổng Giải bài toán có lời văn
Lớp hát tập thể
Bài 1: Tìm x:
a: x + 8 =10 … 30 + x = 58
x = 10 – 8 x = 58 - 30
x = 2 x = 28 Bài 2: Tính nhẩm:
9 + 1 = 10 …
10 – 9 = 1
10 – 1 = 9 Bài 3: Tính:
10 – 1 – 2 = 7 …
10 – 3 = 7 Bài 4: Tóm tắt Cam và quýtù : 45 quả Cam : 25 quả Quýt : … quả?
Bài giải Số quả quýt có là:
45 – 25 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước kếy quả đúng:
Tìm x, biết: x + 5 = 5
Tiết 3 Thể dục
Trang 3(Giáo viên chuyên)
Tiết 2,3: Tập đọc: SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
I: Mục tiêu: -Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
-Biết đọc phân biệt lời người kể với các nhân vật( Hà, ông , bà)
Hiểu nghĩa của các từ mới và những từ quan trọng: cây sáng kiến, lập đông, chúc thọ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông
bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
* Xác định giá trị.thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm đến ông bà
II: Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc.
III: Các hoạt động dạy học: ( Th i gian 80 phút) ờ
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài:
3: Bài mới: Giới thiệu
GV đọc bài
HS luyện đọc từng câu nối tiếp
Rút từ khó
Chia đoạn:
HS luyện đọc từng đoạn nối tiếp
GV hướng dẫn đọc câu dài, kết hợp giải
nghĩa từ mới:
HS luyện đọc đoạn trong nhóm
Các nhóm đọc nối tiếp cả bài:
Tiết 2: Tìm hiểu bài
HS đọc đoạn 1: Bé Hà có sáng kiến gì?
Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ của ông
bà?
Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ của
ông bà? Vì sao?
HS đọc đoạn 2,3: Bé Hà còn băn khoăn
chuyện gì? Ai đã giúp đỡ bé?
Hà đã tặng ông bà món quà gì?
Món quà của Hà được ông bà thích không?
Bé Hà trong câu chuyện là một cô bé như
thế nào?
Vì sao Hà nghĩ ra sáng kiến tổ chức “ngày
ông bà”?
Luyện đọc lại Đọc phân vai( người dẫn
Lớp hát
- Hs lắng nghe - đọc thầm Luyện đọc câu
*sáng kiến, ngạc nhiên, suy nghĩ, mãi, hiếu thảo, điểm mười
Luyện đọc đoạn
*Hai bố con bàn nhau/ lấy ngày lập đông
hằng năm/ làm “ngày ông bà”,/ vì khi trời
bắt đầu rét,/ mọi người cần chăm lo cho sức khoẻ/ cho các cụ gia.ø//
* Món quà ông thích nhất hôm nay/ là chùm điểm mười của cháu đấy.//
-Tổ chức ngày lễ cho ông bà
-Hai bố con chọn ngày lập đông làm ngày
lễ của ông bà Vì ngày đó là ngày trời bắt đầu rét, mọi người cần chú ý chăm lo sức khoẻ cho các cụ già
-Bé Hà băn khoăn chưa biết nên chuẩn bị quà gì biếu ông bà
Hà tặng ông bà chùm điểm mười
-Chùm điểm mười của Hà là món quà ông
bà thích nhất
-Là một cô bé ngoan, nhiều sáng kiến và rất kính yêu ông bà
Vì Hà rất yêu ông bà
Hs luyện đọc theo phân vai
Trang 4chuyện, bé Hà, bà, ông).
4: Củng cô: Bé Hà có sáng kiến gì?
HS thi đọc
Ngày soạn, ngày 24 tháng 10 năm 2015 Ngày dạy, Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2015 BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Âm nhạc
(Giáo viên chuyên)
Tiết 2: Toán: SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I: Mục tiêu: Giúp HS.
Biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số ( có nhớ) vận dụng khi giải toán có lời văn
Củng cố cách tìm một số hạng chưa biết, khi biết tổng và số hạng kia
II: Đồ dùng dạy học: Các bó que tính.
III: Các hoạt động dạy học: (Thời gian 40 phút)
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: Muốn tìm một số hạng
chưa biết ta làm thế nào?
3: Bài mới: Giới thiệu
GV giới thiệu phép tính
Hướng dẫn HS thao tác trên que tính;
Yêu cầu HS lấy 40 que tính Rồi bớt đi 8
que
Tính Còn mấy que tính?
HS nêu cách làm
Bớt đi làm phép tính gì?
GV hướng dẫn cách đặt tính
Cách tính như SGK
Vậy 40 – 8 = ?
HS nhắc lại cách đặt tính, cách tính trừ có
nhớ
GV giới thiệu phép tính:
Hướng dẫn HS thao tác trên que tính
HS lấy 40 que tính , rồi bớt đi 18 que tính
Còn mấy que tính? HS nêu cách làm Nêu
phép tính
Vậy 40 – 18 = ?
GV hướng dẫn HS làm bài tập
HS nêu yêu cầu
HS nhắc lại cách tính HS làm bảng con,
Lớp hát tập thể
40 – 8 = ?
40 08
32
40 – 8 = 32
40 – 18 = ?
40 – 18 =
40 18
22
40 – 18 = 22 Thực hành Bài 1:Tính:
60 09
; … 51
Trang 5HS đọc bài toán.
Có mấy que tính?
Bớt đi mấy que tính?
Bài toán hỏi gì?
Hai chục bằng bao nhiêu que tính?
HS giải bài toán vào vở
GV nhận xét
4: Củng cô: Cách làm tính trừ có nhớ dạng
40 – 8; 40 – 18,
Bài 3: Tóm tắt Có : 2 chục que tính Bớt : 5 que tính Còn lại:…que tính?
Bài giải
2 chục = 20 que tính Số que tính còn lại là:
20 – 5 = 15( que tính)
Đáp sô: 15 que tính.
Tiết 3 CCKT Toán: ÔN SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I Mục tiêu: - Củng cố cách thực hiện trừ số tròn chục trừ đi một số.
Học sinh giải được toán có lời văn
II: Đồ dùng dạy học:
III: Các hoạt động dạy học: (Thời gian 35 phút)
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài:
3: Bài mới: Giới thiệu
Gọi học sinh nhắc lại các số tròn chục Gv
ghi bảng
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Hs làm bảng con- gv nhận xét
Hd học sinh làm vào vở
Bài toán thuộc dạng toán gì?
Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? Muốn
biết ngày đó bán được bao nhiêu kg ta làm
phép tính gì?
Hs làm vào vở - gv quan sát hướng dẫn học
sinh yếu
Thu bài nhận xét- chữa bài
4- Củng cô- dặn dò: Gv chốt nội dung bài
chuẩn bị bài sau
Hs nêu- lớp nhận xét bổ sung
Bài 1: Tính
70 – 4 ; 50 – 23; 80 – 9; 60 – 36 Bài 2: Tìm x
x+ 7 = 40; 2 + x = 50 Bài 3: Tóm tắt:
Buổi sáng: 60 kg gạo Buổi chiều: ít hơn buổi sáng: 27 kg
Cả ngày: kg?
Bài giải:
Buổi chiều bán được số ki lô gam gạo là:
60 – 27 = 33 (kg)
Cả ngày bán được số ki lô gam gạo là:
60 + 33 = 93 (kg)
Đáp số: 93 kg
Tiết 3: Chính tả: NGÀY LÊ
I: Mục tiêu: Nghe viết chính xác bài Ngày lễ.
-Làm đúng các bài tập phân biệt c/ k, l/ n, thanh hỏi/ thanh ngã
II: Đồ dùng dạy học: GV: bảng phụ ghi bài tập.
III: Các hoạt động dạy học: (Thời gian 40 phút)
Trang 62Kiểm tra bài:
3: Bài mới: Giới thiệu
GV đọc bài viết: 1 HS đọc
Đoạn văn nói về điều gì?
Đó là những ngày lễ nào?
Bài viết có mấy câu?
Trong bài có những dấu câu nào?
Những chữ nào trong bài được viết hoa?
Vì sao?
GV hướng dẫn HS viết chữ khó
HS viết bảng con
Hướng dẫn viết vở GV hướng dẫn cách
trình bày bài viết
Giáo viên đọc bài
Soát lỗi
GV chữa bài- nhận xét
Hướng dẫn làm bài tập
HS nêu yêu cầu HS làm bài vào vở
Phân biệt c/ k
HS nêu yêu cầu
Phân biệt thanh hỏi, thanh ngã
4: Củng cô: Những chữ nào trong bài được
viết hoa? Phân biệt c/ k thanh hỏi hay
thanh ngã
- Đoạn văn nói về một ngày lễ
- Ngày Quốc tế phụ nữ
- Bài viết có 4 câu
- Dấu chấm, dấu phẩy
- Ngày Quốc Tế, Phụ nữ, Lao Động
Chữ khó
Quốc tế Thiếu nhi, Quố tế Người cao tuổi
- Hs nghe viết bài
Luyện tập 2: Điền vào chỗ trống c hayk:?
Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh.
3: Điền vào chỗ trống:
b: nghỉ hay nghĩ?
Nghi học, lo nghi, nghi ngơi, ngẫm nghi.
Ngày soạn, ngày 25 tháng 10 năm 2015 Ngày dạy, Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2015
BUỔI CHIỀU
Tiết 1 Tập đọc: BƯU THIẾP
I: Mục tiêu: -Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
Đọc trơn toàn bài
Biết đọc hai bưu thiếp với giọng tình cảm, nhẹ nhàng, đọc phong bì thư với giọng rõ ràng, rành mạch
Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Hiểu nghĩa các từ: bưu thiếp, nhân dịp
Hiểu được nội dung của bài bưu thiếp tác dụng của bưu thiếp, cách viết một bưu thiếp, cách ghi một phong bì thư
II Đồ dùng dạy học: 1 phong bì thư
III: Các hoạt động dạy học: (Thời gian 40 phút)
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: Sáng kiến của bé Hà.
3: Bài mới: Giới thiệu bài
GV đọc bài
HS đọc nối từng câu
- Hs lên dọc bài trả lời câu hỏi
-Hs lắng nghe – đọc thầm
- Hs đọc nối tiếp câu
Trang 7Rút từ khó Đọc từ khó
Luyện đọc nối tiếp từng bưuthiếp
GV hướng dẫn cách đọc
Luyện đọc trong nhóm
Các nhóm đọc
Tìm hiểu bài HS đọc bưu thiếp 1: Trả lời
câu hỏi 1: Bưu thiếp đầu là ai gởi cho ai?
Gửi để làm gì?
HS đọc bưu thiếp 2: trả lơi câu hỏi 2: : Bưu
thiếplà của ai gửi cho ai? Gửi để làm gì?
HS đọc bưu thiếp 3 trả lơi câu hỏi 3: Bưu
thiếp dùng để làm gì?
4:Củng cô: Bưu thiếp dùng để làm gì?
Luyện đọc câu
Bưu thiếp, năm mới, nhiều niềm vui, Phan Thiết, Bình Thuận, Vĩnh Long
Luyện đọc đoạn
*Người gữi:// Trần Trung Nghĩa//Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Thuận//
*Người nhận://Trần Hoàng Ngân// 18// đường Võ Thị Sáu// thị xã Vĩnh Long// tĩnh Vĩnh Long//
Của cháu gữi cho ông bà.Gửi để chúc mừng ông bà nhân dịp năm mới
Của ông bà gửi cho cháu.Để báo tin ông bà đã nhận được bưu thiếp của cháu và chúc tết cháu
Để chúc mừng, thăm hỏi, thông báo vắn tắt tin tức
Tiết 2: Kể chuyện: SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
I : Mục tiêu: Rèn kĩ năng nói:
-Dựa vào ý chính của từng doạn, kể lại được từng đoạn của câu chuyện , một cách tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp nội dung
-Rèn kĩ năng nghe: Có khả năng tập trung nghe bạn kể chuyện, nhận xét, đánh giá đúng
II : Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết ý chính từng đoạn.
III: Các hoạt động dạy học: (Thời gian 35 phút)
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài:
3: Bài mới: Giới thiệu
Hướng dẫn kể chuyện
GV đặt câu hỏi gợi ý
Bé Hà vốn là một cô bé như thế nào? Bé
Hà có sáng kiến gì?
Bé Hà giải thích vì sao có ngày lễ của ông
bà?
Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ của
ông bà? Vì sao?
HS kể chuyện trong nhóm
Các nhóm kể trước lớp( kể tự nhiên; phối
hợp lời
Kể với điệu bộ, nét mặt, giọng kể )
Các nhóm kể nối tiếp Mỗi nhóm 3 HS kể
nối tiếp
2 HS thi kể toàn bộ câu chuyện
4:Củng cô: Bé Hà có sáng kiến gì?
Bé Hà là một cô bé có nhiều sáng kiến
Bé có sáng kiến chọn một ngày lễ cho ông bà
Hai bố con chọn ngày lập đông
Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào các ý chính
A: Chọn ngày lễ
B: Bí mật của hai bố con
C: Niềm vui của ông bà
Kể toàn bộ câu chuyện
Trang 8Tiết 3 Toán: 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I Mục tiêu: Giúp HS
-Tự lập được bảng trừ có nhớ, dạng 11 – 5 và bước đầu thuộc bảng trừ đó
-Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán
-Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả phép trừ
II Đồ dùng dạy học: Que tính
III: Các hoạt động dạy học: (Thời gian 40 phút)
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: HS làm bài tập 2.
3: Bài mới: Giới thiệu
GV giới thiệu phép trừ
Hướng dẫn HS thao tác trên que tính
Yêu cầu HS lấy 11 que tính , bớt đi 5 que
tính Còn mấy que tính? HS nêu cách làm
HS nêu phép tính
GV hướng dẫn cách đặt tính, cách tính như
sgk
Vậy 11 – 5 =?
Tương tự HS tự thành lập công thức trừ
HS đọc thuộc bảng trừ
GV hướng dẫn làm bài tập
HS nêu yêu cầu
HS làm miệng nối tiếp
-Nhận xét khi đổ chỗ các số hang …
-Lấy tổng trừ đi số hạng , kết quả là số
hạng kia
HS nêu cách tính cột dọc làm bảng con
HS nêu yêu cầu
Bình có mắy quả bóng bay?
Bình cho bạn mấy quả bóng bay?
Bài toán hỏi gì?
HS giải bài toán vào vở
4:Củng cô: Củng cố công thức cộng
- Hs lên bảng làm bài tập
11 – 5 = ?
11 05
06
11 – 5 = 6
11 – 2 = 9 ; 11 – 6 = 5
…
11 – 5 = 6 ; 11 – 9 = 2
Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm:
a: 9 + 2 = 11 ; 11 – 9 = 2 …
2 + 9 = 11 ; 11 – 2 = 9 Bài 2: Tính:
11 08
; … 03 Bài 4: Tóm tắt Bình có : 11 quả bóng bay Cho : 4 quả bóng bay Bình còn : … quả bóng?
Bài giải Bình còn số quả bóng là:
11 – 4 = 7 (quả bóng) Đáp số: 7 quả bóng
Tiết 4: Thể dục
Trang 9(Giáo viên chuyên)
Tiết 5: Đạo đức
(Giáo viên chuyên)
Ngày soạn, ngày 26tháng 10 năm 2015 Ngày dạy, Thứ năm 29 tháng 10 năm 2015
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Toán: 31 – 5
I: Mục tiêu: Giúp HS.
- Vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện các phép trừ dang 31 – 5 khi làm tính và giải toán
- Làm quen với hai đoạn thẳng cắt( giao) nhau
II: Đồ dùng dạy học: GV và HS chuẩn bị các bó que tính.
III:Các hoạt động dạy học: (Thời gian 40 phút)
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: HS đọc công thức trừ Làm
bài tập 1 a, cột 3,
3: Bài mới: Giới thiệu.
GV giới thiệu phép tính
GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính
Yêu cầu HS lấy 31 qie tính, bớt đi 5 que
tính Còn lại mấy que tính? HS nêu cách
làm
HS nêu phép tính tương ứng
Yêu cầu HS nêu cách đặt tính , cách tính
như SGK
HS nhắc lại cách đặt tính, cách tính
Vậy 31 – 5 =?
Hướng dẫn HS làm bài tập
HS nêu yêu cầu Nêu cách tính cột dọc
HS làm miệng nối tiếp.( dòng 1)
GV củng cố cách trừ có nhớ
HS nêu yêu cầu Cách đặt tính cách tính
Làm bảng con
GV củng cố cách đặt tính cách tính trừ có
nhớ
HS đọc bài toán
Có mấy quả trứng?
Hs lên bảng đọc công thức trừ
Làm bài tập
31 – 5 = ?
31 05
26
31 – 5 = 26 Thực hành Bài 1: Tính:
51 08
;
41 03
43 38 Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ
và số trừ lần lượt là:
a) 51 và 4; b) 21 và 6 ;
51 04
06
Bài 3: Tóm tắt
Có : 51 quả trứng
Trang 10Lấy đi mấy quả trứng?
Bài toán hỏi gì?
HS nêu yêu cầu Hướng dẫn HS quan sát
hình vẽ.’hs làm miệng
4 Củng cô: Cách đặt tính cách tính dạng 31
– 5 , giải toán có lời văn
Lấy đi : 6 quả trứng Còn lại : … quả trứng?
Bài giải Còn lại số quả trứng là:
51 – 6 = 45 (quả) Đáp số: 45 quả trứng
Bài 5: Hình vẽ SGK Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm O
Tiết 2: Thể dục
(Giáo viên chuyên)
Tiết 3: Chính tả: ÔNG VÀ CHÁU
I: Mục tiêu:
Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài thơ Oâng và cháu Viết đúng các dấu hai chấm, mở
và đóng ngoặc kép, dấu chấm than
- Làm đúng các bài tập phân biệt c /k ; l / n ; thanh hỏi/ thanh ngã
II : Đồ dùng dạy học: GV bảng phụ
III : Các hoạt động dạy học: (Thời gian 40 phút)
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: HS viết bảng con lo sợ, ăn
no
3: Bài mới: Giới thiệu
GV đọc bài viết
1 HS đọc
Có đúng là cậu bé trong bài thơ thắng được
ông của mình không?
Bài viết có mấy khổ thơ?
Mỗi khổ thơ có mấy dòng?
Trong bài viết có những dấu câu nào?
Hướng dẫn viết từ khó HS viết bảng con
Hướng dẫn HS viết vở
GV đọc từng câu HS nghe viết bài vào vở
Soát lỗi
GV chữa bài
Hướng dẫn làm bài tập
HS nêu yêu cầu
HS thi tìm nhanh
Nhận xét đội tìm được nhiều từ
HS nêu yêu cầu
HS phân biệt thanh hỏi, thanh ngã Làm bài
vào vở
- Hs lên bảng viết, dưới lớp viết bảng con
Ông nhường cháu, giả vờ thua cho cháu vui
Bài viết có 2 khổ thơ
Mỗi khổ thơ có 4 dòng
Dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu phẩy, dấu chấm
keo, cháu khoẻ, hoan hô, chiều
- Hs nghe gv đọc ghi bài vào vở
Hs đổi vở soát lỗi cho nhau
Luyện tập Bài 2: Tìm chữ bắt đầu bằng c / k C: con, cá, cua
K: không, kẻ, kể
Bài 2 : b) Dấu hỏi hay dấu ngã?
dạy bảo- cơn bão; lặng lẽ- số lẻ;