Phương trình quy về phương trình bậc hai 34 Giải bài toán bằng cách lập phương trình 35.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH
TỰ CHỌN BÁM SÁT TOÁN 9
HỌC KỲ I
(18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết)
ÔN TẬP MỘT SỐ
KIẾN THỨC LỚP 8
Những hằng đẳng thức đáng nhớ 1, 2 Phương trình, bất phương trình bậc nhất một ẩn 3
CĂN BẬC HAI Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương 4
Biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai 5
HỆ THỨC LƯỢNG
TRONG TAM GIÁC
Tỉ số lượng giác của góc nhọn 6
Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác 7
CĂN BẬC HAI Biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai 8, 9
HỆ THỨC LƯỢNG
TRONG TAM GIÁC Giải tam giác vuông 10, 11
HÀM SỐ Đồ thị của hàm số y = ax + b (a # 0) 12, 13
ĐƯỜNG TRÒN Khoảng cách từ tâm đến dây 14
HÀM SỐ Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a # 0) 15
ĐƯỜNG TRÒN Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau 16, 17
HỆ PHƯƠNG
TRÌNH Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 18
HỌC KỲ II
(17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết)
HỆ PHƯƠNG
GÓC VÀ ĐƯỜNG
TRÒN Góc ở tâm Số đo cung Góc nội tiếp 21
HỆ PHƯƠNG
TRÌNH Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 22, 23
GÓC VÀ ĐƯỜNG
TRÒN
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung 24
HÀM SỐ Đồ thị của hàm số y = ax 2(a # 0) 26
GÓC VÀ ĐƯỜNG
TRÒN
Tứ giác nội tiếp 27 Đường tròn nội tiếp Đường tròn ngoại tiếp 28
PHƯƠNG TRINH
BẬC HAI
Công thức nghiệm của phượng trình bậc hai 29 Công thức nghiệm thu gọn 30
GÓC VÀ ĐƯỜNG
TRÒN
PHƯƠNG TRINH
BẬC HAI
Phương trình quy về phương trình bậc hai 34 Giải bài toán bằng cách lập phương trình 35