1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Tu chon Toan 9

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động theo cặp làm bài tập, đại diện hai nhóm trả lờia. Bài tập 1.[r]

Trang 1

TriÖu M¹nh Trung – THCS Tó LÖ Tuần 1 Tiết 1

Chủ đề:

ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

NS:

NG: 9A:………

9B:………

9C:………

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhắc lại và củng cố cho HS cách giải pt đưa được về dạng ax + b = 0.

2 Kĩ năng: HS biết áp dụng các bước giải vào giải bài tập.

3 Rèn luyện: khả năng tư duy sang tạo, nhanh nhẹn cho HS.

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: - Bảng phụ, phiếu học tập.

- SGK, SBT Toán 8 tập 2

2 Học sinh: - Ôn tập lại định nghĩa và cách giải pt bậc nhất một ẩn và pt đưa được về dạng ax + b =

0

- SGK, SBT Toán 8 tập 2

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra

III Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HĐ 1 KIẾN THỨC CƠ BẢN

GV Đặt câu hỏi, gọi HS tại chỗ trả lời, HS còn

lại nhận xét

HS Lắng nghe và suy nghĩ trả lời

? Thế nào là hai pt tương đương? - Hai pt tương đương là hai pt có cùng tập nghiệm

? Pt bậc nhất một ẩn có dạng ntn? - Pt bậc nhất một ẩn có dạng ax + b = 0 với a, b là

các số cho trước a  0

? Pt bậc nhất một ẩn có tập nghiệm ntn? - Pt bậc nhất một ẩn luôn có một nghiệm =

? Nêu các bước giải pt đưa được về dạng ax +

b = 0

- Các bước giải pt đưa được về dạng ax + b = 0

GV Nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm

HS Lắng nghe và ghi nhớ

HĐ 2 BÀI TẬP ÁP DỤNG

? Làm bài tập 6 (SBT _ 4) Cho hai pt:

HS Thảo luận cả lớp làm bài tập

x2 - 5x + 6 = 0 (1)

x + (x – 2)(2x + 1) = 2 (2)

a CMR hai pt có nghiệm chung là x = 2

b CMR x = 3 là nghiệm của (1) không là

nghiệm của (2)

c Hai pt trên có tương đương không?

HS Hoạt động theo cặp làm bài tập, đại diện

hai nhóm trả lời

Bài tập 1

a Thay x = 2 vào vế trái của hai pt ta có:

VT(1) = 22 - 5.2 + 6 = 0 = VP(1) VT(2) = 2 + (2 – 2)(2.2 + 1) = 2 = VP(2) Vậy x = 2 là nghiệm chung của hai pt

b Thay x = 3 vào vế trái của hai pt ta có:

VT(1) = 32 - 5.3+ 6 = 0 = VP(1) VT(2) = 3 + (3 – 2)(2.3 + 1) = 10  VP(2) Vậy x =3 là nghiệm của (1) không là nghiệm của (2)

c Hai pt trên không tương đương vì không có cùng tập nghiệm

Trang 2

TriÖu M¹nh Trung – THCS Tó LÖ

GV Yên cầu HS làm bài tập trên phiếu học tập

HS Hoạt động nhóm làm bài tập, đại diện hai

nhóm lên bảng làm bài

Giải các pt sau:

Bài tập 2.

 - 4x = -12

 x = 3 Vậy pt có tập nghiệm S = {3}

b x 3 6 1 2x

 

b  3(x - 3) = 15.6 – 5(1 - 2x)

 -7x = 94

x 7



Vậy pt có tập nghiệm S = { 94

7

c (x - 3)(x + 4) + (2 - 3x).2 = (x - 4)2 b  x2 + x + 12 + 4 – 6x = x2 - 8x + 16

 3x = 24

 x = 8 Vậy pt có tập nghiệm S = {8}

GV Nhận xét bài làm của các nhóm và lưu ý

lại cách làm

IV Củng cố:

GV Yêu cầu ba HS tại chỗ giải nhanh các pt

HS Tại chỗ suy nghĩ và giải các pt

Bài tập 3.

a 2(1 – 1,5x) + 3x = 0

Pt có tập nghiệm S = 

b 5x – 2 = 0

Pt có tập nghiệm S = {2

5 }

c 3(x – 5) – 3x + 15 = 0

Pt có tập nghiệm S = R

GV Nhận xét bài làm của các nhóm và lưu ý

lại cách làm

V Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập lại các bước giải pt đưa được về dạng ax + b = 0

- Làm bài tập 25 (SBT - 7)

- Ôn tập lại các kiến thức về pt tích và pt chứa ẩn ở mẫu

Trang 3

TriÖu M¹nh Trung – THCS Tó LÖ

Tuần 2 Tiết 2

Chủ đề:

ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

NS:

NG: 9A:………

9B:………

9C:………

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhắc lại và củng cố cho HS cách giải pt và bpt đã học.

2 Kĩ năng: HS biết áp dụng các bước giải vào giải pt và bpt.

3 Rèn luyện: khả năng tư duy sang tạo, nhanh nhẹn cho HS

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: - Bảng phụ, phiếu học tập.

- SGK, SBT Toán 8 tập 2

2 Học sinh: - Ôn tập lại định nghĩa và cách giải các pt và bpt đã học.

- SGK, SBT Toán 8 tập 2

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra

III Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HĐ 1 KIẾN THỨC CƠ BẢN

GV Đặt câu hỏi, gọi HS tại chỗ trả lời, HS còn

lại nhận xét

HS Lắng nghe và suy nghĩ trả lời

? Thế nào là hai pt tương đương? - Hai pt tương đương là hai pt có cùng tập nghiệm

? Pt bậc nhất một ẩn có dạng ntn? - Pt bậc nhất một ẩn có dạng ax + b = 0 với a, b là

các số cho trước a  0

? Pt bậc nhất một ẩn có tập nghiệm ntn? - Pt bậc nhất một ẩn luôn có một nghiệm =

? Nêu các bước giải pt đưa được về dạng ax +

b = 0

- Các bước giải pt đưa được về dạng ax + b = 0

GV Nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm

HS Lắng nghe và ghi nhớ

HĐ 2 BÀI TẬP ÁP DỤNG

? Làm bài tập 6 (SBT _ 4) Cho hai pt:

HS Thảo luận cả lớp làm bài tập

x2 - 5x + 6 = 0 (1)

x + (x – 2)(2x + 1) = 2 (2)

a CMR hai pt có nghiệm chung là x = 2

b CMR x = 3 là nghiệm của (1) không là

nghiệm của (2)

c Hai pt trên có tương đương không?

HS Hoạt động theo cặp làm bài tập, đại diện

hai nhóm trả lời

Bài tập 1

a Thay x = 2 vào vế trái của hai pt ta có:

VT(1) = 22 - 5.2 + 6 = 0 = VP(1) VT(2) = 2 + (2 – 2)(2.2 + 1) = 2 = VP(2) Vậy x = 2 là nghiệm chung của hai pt

b Thay x = 3 vào vế trái của hai pt ta có:

VT(1) = 32 - 5.3+ 6 = 0 = VP(1) VT(2) = 3 + (3 – 2)(2.3 + 1) = 10  VP(2) Vậy x =3 là nghiệm của (1) không là nghiệm của (2)

c Hai pt trên không tương đương vì không có cùng tập nghiệm

Trang 4

TriÖu M¹nh Trung – THCS Tó LÖ

GV Yên cầu HS làm bài tập trên phiếu học tập

HS Hoạt động nhóm làm bài tập, đại diện hai

nhóm lên bảng làm bài

Giải các pt sau:

Bài tập 2.

 - 4x = -12

 x = 3 Vậy pt có tập nghiệm S = {3}

b x 3 6 1 2x

 

b  3(x - 3) = 15.6 – 5(1 - 2x)

 -7x = 94

x 7



Vậy pt có tập nghiệm S = { 94

7

c (x - 3)(x + 4) + (2 - 3x).2 = (x - 4)2 b  x2 + x + 12 + 4 – 6x = x2 - 8x + 16

 3x = 24

 x = 8 Vậy pt có tập nghiệm S = {8}

GV Nhận xét bài làm của các nhóm và lưu ý

lại cách làm

IV Củng cố:

GV Yêu cầu ba HS tại chỗ giải nhanh các pt

HS Tại chỗ suy nghĩ và giải các pt

Bài tập 3.

a 2(1 – 1,5x) + 3x = 0

Pt có tập nghiệm S = 

b 5x – 2 = 0

Pt có tập nghiệm S = {2

5 }

c 3(x – 5) – 3x + 15 = 0

Pt có tập nghiệm S = R

GV Nhận xét bài làm của các nhóm và lưu ý

lại cách làm

V Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập lại các bước giải pt đưa được về dạng ax + b = 0

- Làm bài tập 25 (SBT - 7)

- Ôn tập lại các kiến thức về pt tích và pt chứa ẩn ở mẫu

Ngày đăng: 23/04/2021, 13:48

w