- Nắm chắc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức... Chủ đề 3 Nhận dạng tứ giácI/ Mục tiêu *Kiến thức: - Học sinh nắm chắc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình: hìnhtha
Trang 1Chủ dề 1 Phân tích đa thức thành nhân tử
I/ Mục tiêu
*Kiến thức:
- HS nắm chắc cách phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi 1 (tổng
đại số) biểu thức (1 đa thức) thành một tích
GV: treo bảng phụ nội dung bài tập:
? Đọc và nêu yêu cầu của bài toán?
? Hãy quan sát và cho biết phơng pháp
phân tích mỗi đa thức trong các câu
trên?
HS: Đọc bài toán –trả lời
HS: Câu a) b) sử dụng phơng pháp đặtnhân tử chung
Câu c) sử dụng phơng pháp hằng đẳng
Trang 2? Khi ph©n tÝch ®a thøc ë c©u b) cÇn lu ý
GV: Cho HS nhËn xÐt, söa sai, bæ sung
=5x2y2(y-5xy2+xy)b) 27x2(y-1)- 9x3(1-y)
= 27x2(y-1)+ 9x3(y-1)
= 9 x2(y-1)(3+x)c) 9(x+5)2-(x+7)2
Trang 3GV: Yêu cầu HS đọc và cho biết yêu
cầu của bài toán sau:
Bài 2
Tìm x biết: x2-6x+8=0
GV: gợi ý: Để tìm x em hãy tìm cách
biến đổi vế trái thành tích
? Quan sát đa thức Sử dụng phơng
pháp nào để phân tích?
GV: gợi ý: Nếu ta biến đổi
-6x = -2x-4x thì đa thức vế trái viết đợc
GV: Cho HS nhận xét, sửa sai (nếu có)
HS: Đọc và nêu yêu cầu của bài toán
(x-2)(x- 4) = 0 *) x- 2=0 x = 2 *) x- 4=0 x = 4HS: Ghi nhớ thế nào là phơng pháp tách
HS: Suy nghĩ trả lời
Có thể tách 8=9-1HS: Khi đó sử dụng phơng pháp nhómnhiều hạng tử và hằng đẳng thức
HS: 1 em làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
X2-6x+8 = x2 – 6x + 9 – 1 = (x2 – 6x + 9) – 1 = (x – 3)2 – 1 = (x – 3 + 1 )(x – 3 – 1) = (x– 2)(x – 4)
GV: Cho Hs làm các bài tập sau
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành
Trang 4b) (x – 1) – 4x2 + 8x – 4 = 0
Bài 5: Chứng minh rằng hiệu các bình
phơng của hai số lẻ liên tiếp thì chia hết
GV: Khi đó để chứng minh em hãy thực
hiện biến đổi biểu thức trên thành tích
HS: (2k + 3)2 – (2k + 1)2 HS: Thực hiện trả lời
Trang 5Chủ đề 2 luyện kỹ năng quy đồng mẫu thức
- Bớc 3: Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức
- Bớc 4: Nhân tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng
* Kĩ năng: Kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức cho đa thức, quy
đồng mẫu thức nhiều phân thức Kỹ năng tính toán cẩn thận
* Thái độ: Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị
GV: Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị nội dung
HS: Ôn các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức cho đa thức,
Bài 1: Quy đồng mẫu thức của các phân
thức sau:
18 8
1 5
x
3 2
3
2
;
6 4
Trang 6? Sau khi phân tích các mẫu thành nhân tử
em hãy thực hiện bớc tiếp theo để tìm nhân
? Sau khi tìm đợc nhân tử phụ tơng ứng
của mỗi phân thức ta làm gì để quy đồng?
GV: Yêu cầu HS cả lớp làm vào vở, gọi 1
HS thực hiện trên bảng
GV: Cho học sinh nhận xét sửa sai (nếu
có)
GV: Cho HS làm các bài tập sau:
Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau
a)
2
2 )
)(
2
(
3 2
x
x x
x
b)
1
2 1
) 1 ( 2 )
2
(
4 ) 2
2 2
2 2 2
xy x
y
x x
c) 3 2 ( 1 ) 2
2 3 3
3
1
2 3
2
3
x
y x
x
x
x xy
2
) (
;
b a b a
x b a
8
; 3
5
; 3 2
x x
x
HS: Lập tích: MTC=2x(2x-3)(2x+3) = 8x3-18HS: Lấy MTC chia cho từng mẫu thức riêng đểtìm nhân tử phụ
HS: - Nhân tử phụ tơng ứng:
x; 2(2x – 3); x(2x+3)HS: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức vớinhân tử phụ tơng ứng
HS: Cả lớp làm bài, 1 em làm trên bảng
*)
18 8
1 5 2 2
) 1 5 ( 2
x x
=
x x
x x
18 8
5 3 3
x
3 2
x x
x x
x
x x x
x
x
18 8
28 12
) 3 2 ( 2 ).
3 2 (
) 3 2 ( 2 3 )
3 2 (
3
3 2
x x
x x
x x
15 10
) 3 2 ( ).
3 2 ( 2
) 3 2 ( 5 )
3 2 ( 2
5
3 2
Trang 7Bài 4: Quy đồng mẫu thức các phân thức:
a)
y z
x y x
z xz
y
2 2
5
; 18
x z x
y y
x
x
3 3
4 2
1
; 10
; ) (
z y y
; ) ( 7
2 3
2
y x
z y x y x
yz x y
1
;
y x y x xy
; ) (
;
)
xy y
x
xy y
3 2
; 6
5
5
2 2
x
x
Chứng tỏ rằng có thể chọn đa thức
x4-3x3-7x2+27x-18 làm mẫu thức chung để
quy đồng mẫu của hai phân thức, rồi quy
đồng mẫu thức của hai phân thức đó
Gợi ý:
H: Muốn chứng tỏ đa thức
x4-3x3-7x2+27x-18 là mẫu thức chung của
hai phân thức đã cho ta làm nh thế nào?
H: Em hãy thực hiện và cho biết kết quả?
HS: Muốn chứng tỏ đa thức
x4-3x3-7x2+27x-18 là mẫu thức chung của haiphân thức đã cho ta phân tích đa thức x4-3x3-7x2+27x-18 và các mẫu của các phân thức trênthành nhân tử rồi xét xem đa thức x4-3x3-7x2+27x-18 có là tích các mẫu thức không.HS: Thực hiện trả lời
Trang 8
D/ Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Nắm chắc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Làm các bài tập sau:
Bài 1: Rút gọn các phân thức sau:
a)
xa a
xa x
1 )(
(
1 )
1 )(
(
2 2 2
2 2 2
x a a a x
c)
1
) 3 2
(
2
2 2
d)
) 2 1 ( 12
) 1 2 ( 10
3
3 2
x y
x
x xy
2 (
2
; ) 2 )(
1 (
x x
1
;
1
2 3
x x x x x
d
3 2
2
; 3 2
1
; 3 2
x
Trang 9Chủ đề 3 Nhận dạng tứ giác
I/ Mục tiêu
*Kiến thức:
- Học sinh nắm chắc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình: hìnhthang, thang cân, thang vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hìnhvuông
- Heọ thoỏng hoaự caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà caực tửự giaực trong chửụng (ủũnhnghúa, tớnh chaỏt, daỏu hieọu nhaọn bieỏt)
- Thaỏy ủửụùc moỏi lieõn quan giửừa caực tửự giaực ủaừ hoùc, goựp phaàn reứn luyeọn tửduy bieọn chửựng cho HS
Hoaùt ủoọng 2: OÂn taọp lớ thuyeỏt
(20 phuựt)
GV: Yêu cầu HS đieàn vaứo choó
trong baỷng sau ủeồ ủửụùc noọi dung phuứ
hụùp
HS: Thực hiện điền vào chỗ trống trong phiéuhọc tập
Trang 10Sau khi học sinh điền xong giáo viên
cho chữa bài và cho học sinh đổi chéo
bài cho nhau để chấm điểm
Bài 1: Cho hình thang ABCD biết góc A
bằng góc B bằng 90o AB = BC =
1/2AD
a) Tính các góc của hình thang
b) Chứng minh: AC vuông góc CD
c) Tính chu vi hình thang nếu AB =
3cm
Lời giải:
a) Kẻ CE vuông góc AD, ta có
ΔABC = ΔCEA (cạnh huyền góc
nhọn) nên AE = BC mà BC = 1/2AD
nên AE = 1/2AD, suy ra ED = AE =
BC Lại do ΔABC = ΔCEA nên CE =
AB do đó CE = BC
Vậy EC = ED, tam giác ECD vuông
cân nên góc C = 45o Từ đó góc C =
1800 – 450 = 1350
b) Tam giác ACD cân ở C vì có CE
vừa là đờng cao vừa là đờng trung
tuyến, lại có góc C = 450 nên tam
giác ACE là tam giác vuông cân
Do đó CA vuông góc CD
c) Ta có AD = 2AB = 6cm
Tam giác ACE vuông cân ở C,
theo định lý Pitago ta có AC2 +
CD 2 = AD2 suy ra 2CD2 = AD2 =
36 suy ra CD = 18(cm)
HS: Chữa b i theo hài theo h ướng dẫn
Hỡnh ẹũnh nghúa
Tớnh chaỏt veà caùnh, goực
Tớnh chaỏt veà 2 ủửụứng cheựo ẹoỏi xửựngtaõm ẹoỏi xửựng truùc Tửự giaực
Hỡnh
thang
Hỡnh
thang caõn
…………
Hỡnh thoi Hỡnh vuoõng ………
………
………
Tửự giaực coự 4 goực vuoõng ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Hai ủửụứng cheựo vuoõng goực taùi trung ủieồm moói ủửụứng ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Chu vi hình thang ABCD = AB +
BC + CD + DA = 3 + 3 + 18 +
6 = 12 + 18 (cm)
Bài 1: Cho hình thang ABCD (AB//CD), trong đó đáy CD bằng tổng hai cạnh bên BC
và AD Chứng minh rằng hai tia phân giác của góc A và góc B cắt nhau tại 1 điểm thuộc cạnh đáy CD
Bài 3: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C (CA>CB) Trên cùng 1 nửa mặt phẳng bờ AB
vẽ các tam giác đều ACD và BCE Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của AE, CD,
BD, CE
a) Tứ giác MNPQ là hình gì?
b) Chứng minh: MP = 1/2DE
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD Trên các cạnh AB, BC, CD, DA lấy tơng ứng các
điểm E, F, G, H sao cho AE = CG, BF = DH CM:
a) Tứ giác EFGH là hình bình hành
b) Các đờng thẳng AC, BD, EF, HF cắt nhau tại một điểm
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD Tia phân giác góc A cắt cạnh CD tại M, tia phân giác góc C cắt AB tại N CM
a) Tứ giác AMCN là hình bình hành
b) Ba đờng thẳng AC, MN, BD đồng quy
Bài 6: Cho tam giác vuông cân ABC tại C, M là 1 điểm trên cạnh AB, kẻ MR vuông góc AC, MS vuông góc BC
a) CMR: CM và RS bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
b) Gọi O là trung điểm của AB, tam giác ORS là tam giác gì?
Bài 7: Cho hình thang ABCD, Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm các cạnh AB, BC,
Bài 8: Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 90O CD = 2AB = 2 AD Gọi H
là hình chiếu của D lên AC, M, N, P lần lợt là trung điểm của CD, HC và HD
a) CM tứ giác ABMD là hình vuông và tam giác BCD là tam giác vuông cân
b) CM tứ giác DMNP là hình bình hành
c) CM AQ vuông góc DP
Trang 131 Hai quy tắc biến đổi phơng trình:
+ Quy tắc chuyển vế: Trong một phơng trình ta có thể chuyển một hạng
tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu của hạng tử đó
+ Quy tắc nhân với một số khác 0: ta có thể nhân cả hai vế của một
4 Phơng trình thu gọn về dạng ax+b=0
5 Phơng trình tích là phơng trình có dạng: A(x).B(x)=0
Để giải phơng trình trên ta giải các phơng trình: A(x) = 0
Trang 14B(x)=0Rồi lấy tất cả các nghiệm thu đợc
6 Điều kiện xác định của một phơng trình:
Là điều kiện để tất cả các mẫu thức có mặt trong phơng trình
7 Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu gồm các bớc sau:
HS: Ta áp dụng quy tắc chuyển vế để đa về PT có một vế gồm các hạng
tử chứa ẩn, vế còn lại không chứa ẩn
GV: Em hãy thực hiện giải phơng trình và cho biết kết quả
GV: Chữa bài sau khi HS làm xong
Bài 2: Tìm giá trị của m để phơng trình sau nhận x=-3 là nghiệm
GV: Cho HS làm, gọi 1 HS lên bảng
Bài 3: Cho phơng trình ẩn x: 3x+3 = 0 (1)
5+kx =7 (2)Tìm k sao cho các nghiệm của (1) cũng là các nghiệm của (2)
Bài 4: Giải các phơng trình sau:
Trang 1513 7
2 5 3
1 2
6
2 5 5 2 2 4
3 2
3 7
5
1 2 3 1
16 3
1 2
7 3
x
d
x x
x
c
x x
x
b
x x
a
)
) (
) ( )
1 ( 12
) 5 )(
2 ( 3
) 5 )(
1 (
)
1 ) 3 ( 3 ) 3 (
)
5 ) 2 ( ) 1 ( 2 ) 3 )(
) 1 ( 5 ) 2 3 ( 2 ) 1 2 (
5
)
38 ) 1 )(
2 ( 2 ) 3 ( ) 1 )(
3 2
2 2 3
2 2
2 2
x x
x
e
x x x
x
d
x x
x x
x
c
x x
x x
b
x x x
4
3 35
c) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức sau có giá trị bằng 6
) ( ) ( )
3 ( y )
lớn hơn giátrị của biểu thức
8
13 3 3
bảy đơn vịBài 7: Giải các phơng trình sau:
2 1
1
25
20 5
5 5
5
4 3
5 12 1
7 4
1 3
7 5 2 3
1 5
3
2 2
x x
d
x x
x x
x
c
x
x x
x
b
x
x x
Khi kết luận nghiệm phải đối chiếu điều kiện xác định
Bài 9: Gải các phơng trình sau
Trang 16) )(
( )
)
)
) )(
( ) ( ) (
)
x x x
x
d
x
x x
x x
b
x x
x x
x x
x a
4 3
2 1 5
3
4 9
9 3 2
6 2 3
2 3
4
1 3 4
1 2 16
96 5
3 1
2 1
2 3 2
2 2 2
D/ H ớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Nắm chắc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
3 4 6
3 3
3 2
4
9 7 3
9 5 2
1 4
3 3
x
d
x x
x
c
)
) (
)
e) (x+5)(3x+2)2=x2(x+5)
3 4
8 3
1 1
5
4
12 1 2
5 2 1
16 8
1 2
2
1 8
7 8 4 5
2
2 2
x x
x h
y y
y
y g
x x
x
x x x
x f
) )
) ( )
3 4
8 3
1 1
5
4
12 1
2
5 2 1
16 8
1 2
2
1 8
7 8 4 5
2
2 2
x x
x l
y y
y
y k
x x
x
x x x
x i
) )
) ( )
Trang 17- Học sinh biết lập bảng phân tích bài toán.
Học sinh biết trình bày lời giải hoàn chỉnh từ bảng phân tích
- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Nắm và hiểu chắc các dạng toán và cách chọn ẩn của mỗi dạng
* Kĩ năng:
- Học sinh có kĩ năng phân tích bài toán
- Hình thành kĩ năng t duy logic, lập luận chăt chẽ, ngắn gọn và suy lận
- Chọn ẩn (hợp lý) và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã b iết
- Từ đó lập phơng trình biểu thị mối tơng quan giữa các đại ợng
l-B2: Giải phơng trình tìm đợc B3: (Trả lời): Kiểm tra xem giá trị nào tìm đợc của ẩn ở bớc 2
thỏa mãn điều kiện của ẩn rồi trả lời bài toán
II Bài tập
Bài 1:
Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày 40 ha Khi thực hiện mỗi ngày
đội máy kéo cày đợc 52 ha Vì vậy đội không những đã cày xong trớc thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm đợc 4ha Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch.
Trang 18GV: Hớng dẫn HS giải bài toán bằng cách hoàn thành bảng sau và trình bày lời giải
HS: Thực hiện phân tích đề bài và điền vào bảng rồi trình bày lời giải theo sự hớng dẫn của giáo viên
Mỗi ngày cày Diện tích phải cày Phải cày trong… ngày ngày
đi là nửa giờ Tính chiều dài quãng đờng AB.
H: Em có nhận xét gì về quãng đờng lúc đi và lúc về?
HS: Cùng là ABH: Em hãy chọn ẩn cho bài toán?
HS: Đặt quãng đờng AB là x (km) (x42)H: Hãy tính thời gian đi và thời gian về của ô tô? Từ đó lập phơng trình của bài toán?
HS: Thực hiện trả lời
Bài 3:
Tử của một phân số nhỏ hơn mẫu của nó 5 đơn vị Nếu ta thêm vào tử 17
đơn vị và vào mẫu 2 đơn vị thì đợc một phân số mới bằng số nghịch đảo của phân số ban đầu Tìm phân số ban đầu
D/ H ớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Nắm chắc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Làm các bài tập sau:
Trang 19Chủ đề 6
chứng minh hai tam giác đồng dạng
I/ Mục tiêu
*Kiến thức:
- Học sinh nắm chắc định nghĩa, tính chất hai tam giác đồng dạng định
lý hai tam giác đồng dạng
- Nắm chắc các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác thờng và hai tamgiác vuông
- Học sinh vận dụng thành thạo các trờng hợp đồng dạng của hai tamgiác vào bài toán chứng minh
1 Định nghĩa hai tam giác động dạng:
DA’B’C’ ~ DABC nếu A’=A, B’=B, C’=C
AC
C A BC
C B AB
Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
Nếu DA’B’C’ ~ DABC (k)
Trang 20N M
C B
A
4 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác thờng:
c.c.c; c.g.c; g.g
5 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông:
góc nhọn, 2 cạnh góc vuông, cạnh huyền- cạnh góc vuông
6 Tỉ số 2 đờng cao tơng ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số
Cho tam giác ABC cân ở A; có AB=AC=100cm, BC=120cm, hai đờng cao
AD BE cắt nhau tại H
a) Tìm các tam giác đồng dạng với tam giác BDH
b) Tính độ dài các đoạn thẳng HD, AH, HB, HE
Bài 2:
Cho tam giác ABC vuông ở A, BC=6cm, AC=8cm, đờng cao AH, đờng phân giác BD
a) Tính độ dài các đoạn AD, DC
b) GọiI là giao diểm dủa AH và BD Chứng minh AB.BI=BD.Hb
c) Chứng minh ADI là tam giác cân
Bài 3:
Cho hình thanh cân ABCD (AB//CD, AB<CD) Đờng cao BH chia đáy CD thành hai đoạn DH=16cm, HC=9cm Biết BD vuông góc với BC
a) Tính đờng chéo AC và DB của hình thang
b) Tính diện tích của hình thang
c) Tính chu vi của hình thang
và song song với cạnh cònlại sẽ tạo thành một tamgiác mới đồng dạng vớitam giác đã cho MN//BC
DAMN ~ DABC
Trang 21c) Chứng minh rằng AM.AB=AN.AC
D/ H ớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Nắm chắc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Làm các bài tập sau: