1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon toan 6

26 1,1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn 6
Tác giả Vũ Xuân Sanh
Trường học Trường THCS Kỳ Sơn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 375 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên:1.. c Muốn cộng một tích hai số với một số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của sốthứ hai với số thứ ba... Tí

Trang 1

HS biết tập hợp các số tự nhiên N, tập hợp các số tự nhiên khác 0 N*.

Ghi và đọc số tự nhiên đến lớp tỉ Sắp xếp đợc các số tự nhiên theo thứ tự tăng haygiảm Sử dụng đúng các kí hiệu: =, ≠ , >, <, ≥ , ≤ Đọc và viết đợc các số La Mã từ 1 đến

- Để ghi số trong hệ thập phân ngời ta dùng mời chữ số là: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Trong

hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

c) 2173

Bài 2: a) Viết tập hợp A các số tự nhiên

lớn hơn 2 và không vợt quá 12

b) Trong các cách viết sau, cách viết nào

đúng, cách viết nào sai?

+ Tập hợp A các số TN x mà x - 5 = 13

d)

A có 1 phần tử

Trang 2

* Các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên:

1 Tính chất giao hoán của phép cộng và phép nhân:

a + b = b + a ; a b = b a Khi đổi chỗ các số hạng của một tổng thì tổng không đổi

Khi đổi chỗ các thừa số của một tích thì tích không đổi

2 Tính chất kết hợp của phép cộng và phép nhân:

(a + b) + c = a + (b + c) ; (a.b) c = a (b c) Muốn cộng một tích hai số với một số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của sốthứ hai với số thứ ba

Trang 3

Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của sốthứ hai với số thứ ba.

3 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

a.(b + c) = ab + ac Muốn nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với tùng số hạng của tổng, rồi cộngcác kết quả lại

c) 5 25 2 37 4 c) = (25 4) (5 2) 37 = 37 000

d) 38 63 + 37 38

GV: Ta đã áp dụng tính chất nào của phép

toán trong mỗi câu ?

a) Ta kí hiệu n! (đọc là : n giai thừa) là tích

của n số tự nhiên liên tiếp kể từ 1, tức là : n !

GV: Chốt lại các kiến thức đã đợc củng cố,

ôn tập

Trang 4

GV: Giới thiệu về ma phơng cấp 3 (hình

vuông kì diệu)

T/c: Tổng các số theo hàng, theo cột hay

theo các đờng chéo đều bằng nhau

Điền vào các ô trong hình bên để có một ma

- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Xem lại các bài tập đã làm

HS thực hiện đợc phép trừ và phép chia các số tự nhiên, hiểu kết quả của phép trừ

và phép chia các số tự nhiên là một số tự nhiên

HS hiểu kĩ mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

Điều kiện để có phép trừ và phép chia

Rèn kĩ năng tính nhanh, tính nhẩm một cách hợp lí Vận dụng vào giải các bài toánthực tế

Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày và phát biểu một cách mạch lạc rõ ràng

II Chuẩn bị.

GV: Bảng phụ, giáo án

HS: Ôn tập tập hợp N, N* Các phép toán trong tập hợp số tự nhiên N

III Nội dung.

A/ L í thuyết.

1 Điều kiện để có phép trừ là số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

2 Điều kiện để có a chia hết cho b (a, b ∈N, b≠ 0) là có số tự nhiên q sao cho

a = bq

12

Trang 5

d) x = 20 ; e) x = 420.

Bài 3: Bạn Bình đem số tự nhiên a chia

cho 16 thì đợc số d là 15 Sau đó bạn Bình

lại đem số a chia cho 18 thì đợc số d là 16

Biết rằng Bình làm phép chia thứ nhất

đúng Hỏi Bình làm phép chia thứ hai

số chẵn Vì vậy nếu phép chia thứ nhất đúngthì phép chia thứ hai sai

Bài 4: Một tàu hoả cần chở 872 hành

khách Biết rằng mỗi toa có 10 ngăn, mỗi

ngăn có 6 chỗ ngồi Cần ít nhất mấy toa để

3 đơn vị Ta có:

Số trừ 10 + 3 - Số trừ = 57 hay Số trừ 9 = 54Vậy số trừ = 54 : 9 = 6

Trang 6

HS: Ôn tập tập hợp N, N* Các phép toán trong tập hợp số tự nhiên N.

III Nội dung.

c) 24 = 42.d) 210 > 1 000

Bài 2: Viết gọn các tích sau bằng cách

d) x4 y3

GV: Chốt lại đ/ n luỹ thừa

Bài 3: Dùng luỹ thừa để viết các số sau:

a) Khối lợng của Trái Đất bằng 600

Trang 7

Bài 4: Viết các kết quả sau dới dạng một

GV: Gọi HS lên cho biết kết quả

? Phát biểu các công thức nhân (chia) hai

luỹ thừa cùng cơ số?

GV: có thể cung cấp thêm một số CT về

luỹ thừa của luỹ thừa; luỹ thừa của một

tích; luỹ thừa của một thơng

b) 11 13 15 17 tận cùng bởi 5, nên A tậncùng bởi 8 => A không là số chính phơng

15 16 17 18 tận cùng bởi 0, nên B tận cùngbởi 2 => B không là số chính phơng

Bài 6: Tìm số tự nhiên n, biết:

a) 7n = 49 ; b) 4n = 64 ;

c) 5n = 625 ; d) 2n 128

GV: Gọi 4 HS lên bảng thực hiện

GV: Ta đã áp dụng tính chất nào ?

HS: áp dụng tính chất: Với a, m, n ∈ N

nếu am = an thì m = n

Giải:

a) 7n = 49 => 7n = 72 => n = 2 ;b) n = 3 ;

c) n = 4 ;d) n = 7

Trang 8

Ngày dạy:

Tiết 7, 8, 9 :

Thứ tự thực hiện phép tính số tự nhiên.

I Mục tiêu

HS đợc củng cố các qui ớc về thứ tự thực hiện phép tính Vận dụng các qui ớc trên

để tính đúng giá trị của biểu thức

Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, chú ý việc đa vào hoặc bỏ cácdấu ngoặc trong các tính toán Rèn luyện cho HS ý thức về tính hợp lí của lời giải ; tínhtoán hợp lí

Sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Bảng nhóm, VBT, SBT

Ôn tập các bài tập liên quan tới tính giá trị biểu thức

III Nội dung

3 Thứ tự thực hiện phép trong biểu thức không có dấu ngoặc :

Luỹ thừa => Nhân chia => Cộng trừ

4 Để ớc lợng kết quả phép tính, ngời ta thờng ớc lợng các thành phần của phéptính

GV: Cho HS làm bài dới lớp ít phút

Gọi HS lên bảng thực hiện đồng thời

GV: Chữa bài cho HS trên bảng

=> Chốt lại về thứ tự thực hiện phép tính

Giải :a) = 4 25 – 81: 9 = 100 – 9 = 91 ;b) = 33(22 - 19) = 33 3 = 34 = 81 ;c) 132 – [116 – (132 – 128)2]

= 132 – [ 116 – 16]

= 132 – 100 = 32 ;d) 16 : {400 : [200 – ( 37 + 46 3)]}

= 16 : {400 : [200 – 175]}

= 16 : 16 = 1 ;e) [184 : (96 – 124 : 31) – 2] 3651

= {[261 – 250] – 9}.1001

= 2 1001 = 2002 ;

Trang 9

? Nªu l¹i thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh ?

GV: Yªu cÇu HS thùc hiÖn díi líp => gäi

= 120 - [115 - 49] = 120 – 66 = 54 ;d/ 30 :{175 : [355 – (135 + 37.5]}

x – 29 = 11

x = 40 ;b/ 231 + ( 312 – x) = 531

312 – x = 531 – 231

312 – x = 30

x = 12 ;c/ 491 – ( x + 83) = 336

x + 83 = 155

x = 72 ;d/ (517 – x) + 131 = 631

x = 3 ;b/ 12.( x +37) = 504

x + 37 = 42

x = 5 ;c/ 88 – 3.(7 + x) = 64

3 (7 + x) = 24

7 + x = 8

x = 1 ;d/ 131 x – 941 = 27 23

2001 2002 – 2001 2002 104

Trang 10

13 + 74 14) = 0 ;

? Nêu cách làm ?

GV: Chốt lại dạng bài tính giá trị biểu thức

=> Có thói quen tính hợp lí, trình bày lời

giải hợp lí

B = (5016 + 912) 37 : 13 : 74 = 5928 37 : 13 : 74

= 228 ;

C = [687 3 687 7] : (338 + 1036) = 6870 : 1374 = 5

Bài 6: a) Không làm đầy đủ phép chia.

điền vào bảng sau :

b) Trong các kết quả của phép tính sau có

một kết quả đúng Hãy dựa vào nhận xét ở

phần a để tìm ra kết quả đúng

9476 : 92 bằng 98 ; 103 ; 213

Kết quả: a)

Số bịchia Số chia

Chữ số

đầu tiêncủa th-

ơng

Số chữ

số củathơng9476

b) Thơng có ba chữ số, chữ số đầu tiên là 1.Vậy kết quả đúng là 103

Bài 7: Xét xem các biểu thức sau có bằng

Trang 11

Ngày dạy:

Tiết 10 :

Tính chất chia hết của một tổng.

các dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.

I Mục tiêu

Củng cố, ôn tập tính chất chia hết của một tổng Các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9.Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho có chia hết cho 2; 5; 3; 9 haykhông

Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên; khiphát biểu Rèn luyện tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ, đặc biệt là có ý thức vận dụng kiếnthức vào các bài tập mang tính thực tế

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Bảng nhóm, VBT, SBT

Ôn tập các kiến thức về tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết

III Nội dung

2 Dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5

3 Dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9

B/ Bài tập

Bài 1: Hiệu sau có chia hết cho 3, cho 5,

cho 7, cho 9 không?

B = 3 5 7 9 11 - 120 Giải: HIệu số bị trừ chia hết cho 3, cho 5,

cho 7, cho 9 nhng số trừ 120 chỉ chia hếtcho 3, cho 5 mà không chia hết cho 7, cho9

Vì vậy hiệu B chia hết cho 3, cho 5

và không chia hết 7, cho 9

Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để đợc số 73*

a) Chia hết cho 2 ;

Trang 12

a) 105 + 35 chia hết cho 9 và cho 5 ;

b) 105 + 98 chia hết cho 2 và cho 9 Giải:

a) = 100 000 + 35 =100 045 5 Số nàylại có tổng các chữ số bằng 9 nên chia hếtcho 9

b) chữ số tận cùng là 8 nên chia hết cho2; Mặt khác số đó có tổng các chữ số là

Trang 13

Ngày dạy:

Tiết 11 :

ớc và bội Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố

1/ Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta gọi là bội của b, b gọi là ớc của a

Muốn tìm bội của một số ta nhân số đó lần lợt với 0, 1, 2, 3, Bội của b có dạng tổng quát là b k với k ∈N

Muốn tìm ớc của một số a ta lần lợt chia số a cho 1, 2, 3, , a để xét xem số đó chia hết cho số nào, khi đó các số ấy là ớc của a

2/ Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, không có nào khác 1 và chính nó Hợp số là số tựnhiên lớn hơn 1 và có ớc khác 1 và chính nó Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và là số

nguyên tố chẵn duy nhất

3/ Phân tích một số tự nhiên ra thừa số nguyên tố là viết số đó dới dạng một tích cãc thừa

số nguyên tố Mọi số tự nhiên lớn hơn 1 đều phân tích đợc ra thừa số nguyên tố

Nếu * ∈{ 1; 7 } thì 11*  3 và 11* > 3 nên11* là hợp số

Nếu * = 5 thì 11* = 115 là hợp số

b) Một số tự nhiên lớn hơn 1 không phải là hợp số thì số tự nhiên đó là số nguyên tố Vìthế từ a), suy ra: để 11* là số nguyên tố thì

Trang 14

A = {11; 22; 33; 44 }b) B = {11; 33 }c) C = { 11 ; 33 }.

Bài 4: Hoàng có 48 viên bi, muốn xếp số bi

đó vào các túi sao cho số bi ở các túi đều

bằng nhau Hoàng có thể xếp 48 viên bi đó

vào mấy túi (kể cả trờng hợp xếp vào một

túi)

Giải:

Số túi là ớc của 48

Phân tích ra thừa số nguyên tố: 48 = 24 3Các ớc của 48 là : 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 16, 24,

48 Vậy Hoàng có thể xếp 48 viên bi vào 1, 2,

Trang 15

Ngày dạy:

Tiết 12, 13:

Ước chung và bội chung

ớc chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất

I Mục tiêu

Ôn tập và củng cố các kiến thức về ớc chung, bội chung, ƯCLN, BCNN Cách tìm

ƯCLN, BCNN bằng nhiều cách, đặc biệt là cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

Rèn luyện kĩ năng tìm ƯC, BC ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số tự nhiên Khả năng vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán thực tế Biết cách chuyển một bài toán thực tế về một bài toán số học bình thờng

1/ Ước chung của hai hay nhiều số là ớc của tất cả các số đó

* Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

2/ ƯCLN của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ớc chung của các số đó.Cách tìm:

B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung

B3: Lập tích các TSNT chung đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ bé nhất của nó.Tích đó là ƯCLN phải tìm

* Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau

* Để tìm ớc chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ớc của ƯCLN của các số đó

* Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ớc của các số còn lại thì ƯCLN của các số đãcho chính là số nhỏ nhất đó

3/ BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các

số đó

Cách tìm:

B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng

B3: Lập tích các TSNT chung và riêng đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhấtcủa nó Tích đó là BCNN phải tìm

* Để tìm bội chung của các số đã xho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó

* Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích củacác số đó

* Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thì BCNN của các số đóchính là số lớn nhất ấy

B/ Bài tập

Trang 16

Bài 1: Tìm ƯCLN rồi tìm các ƯC của 342

hàng 5, hàng 7 thì vừa đủ Tính số đội viên

của liên đội đó

cập bến vào một ngày Hỏi sau ít nhất bao

nhiêu ngày cả ba tàu lại cùng cập bến ?

Trang 17

Ngµy d¹y:

TiÕt 14:

KiÓm tra 45'

I Tr¾c nghiÖm.

Câu 1: Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 10, tập hợp B các số tự

nhiên chẵn nhỏ hơn 12 Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

Câu 2: Cho tập hợp A = {2; 3; 4; 5; 6} Hãy điền chữ Đ(đúng), S (sai) vào các ô

vuông bên cạnh các cách viết sau:

Trang 18

Câu 8: §iÒn chữ đúng (Đ), sai (S) cạnh vào các ô vuông cạnh các câu sau:

a/ Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2

b/ Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3

c/ Tích của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2

d/ Tích của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3

Bài 2: Số HS của một trường THCS là số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số mà khi chia

số đó cho 5 hoặc cho 6, hoặc cho 7 đều dư 1

Trang 19

1/ Ngời ta dùng các hcữ cái in hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm.

2/ Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng, cho ta hình ảnh của đờng thẳng Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía Có những điểm thuộc đờng thẳng, có những điểm không thuộc đờng thẳng

Điểm A thuộc đờng thẳng a, kí hiệu A ∈a

Điểm B không thuộc đờng thẳng a, kí hiệu B ∉a

3/ Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đờng thẳng, ta nói chúng thẳng hàng Trong ba

điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Ba điểm A, B, C không cùng thuộc đờng thẳng, ta nói chúng không thẳng hàng

B Bài tập

Bài 1:

Cho hình vẽ, trả lời các câu hỏi sau:

a) điểm M thuộc các đờng thẳng nào?

b) Điểm N nằm trên đờng thẳng nào?

nằm ngoài đờng thẳng nào?

c) Trong bốn điểm M, N, P, Q, ba điểm

nào thẳng hàng ? ba điểm nào không

thẳng hàng ? điểm nào nằm giữa hai điểm

còn lại ?

Giải.

Bài 2: Vẽ hình theo các cách diễn đạt

bằng lời sau:

a) Điểm C nằm trên đờng thẳng a ;

b) Điểm D nằm ngoài đờng thẳng b ;

P tuỳ ý thuộc đờng thẳng đó

d) Vẽ đờng thẳng tuỳ ý rồi lấy hai điểm, chẳng hạn P, Q thuộc đờng thẳng đó, còn

điểm R không thuộc đờng thẳng đó

d

cb

Trang 20

Bài 3: Vẽ bốn điểm A, B, M, N thẳng

hàng sao cho:

a) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B,

điểm N nằm giữa hai điểm M và B ;

b) Điểm B nằm giữa hai điểm A và N,

điểm M nằm giữa hai điểm A và B

Giải.

a) A M N B b)

1/ Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B

* Hai đờng thẳng chỉ có một điểm chung A ta nói chúng cắt nhau và A là giao điểm của hai đờng thẳng đó

* Hai đờng thẳng hông có điểm chung nào (dù kéo dài mãi về hai phía) ta nói chúng song song

* Hai đờng thẳng không trùng nhau là hai đờng thẳng phân biệt Hai đờng thẳng phân biệthoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào

2/ Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳng chia ra bởi O là một tia gốc O (còn

đ-ợc gọi là một nửa đờng thẳng gốc O)

* Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

Trang 21

thẳng đi qua các cặp điểm trong bốn điểm

Bài 2: Vẽ đờng thẳng xy Lấy điểm O bất

kì trên xy rồi lấy M ∈Ox, N ∈Oy

a) Kể tên các tia đối nhau gốc O

b) Kể tên các tia trùng nhau gốc N

c) Hai tia MN và Ny có là hai tia trùng

nhau không? Có là hai tia đối nhau không?

d) Trong ba điểm M, N, O điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại?

x M O N y

Giải.

a) Các tia đối nhau gốc O là: Ox và Oy; Ox

và ON; OM và Oy; OM và ON

b) Các tia trùng nhau gốc N là tia NO, tia

NM và tia Nx

c) Hai tia MN và Ny không là hai tia đốinhau và cũng không là hai tia trùng nhau vìchúng không chung gốc

d) Trong ba điểm M, N, O thì điểm O nằmgiữa hai điểm M và N

Bài 3:

cho hai đờng thẳng a và b cắt nhau tại điểm

O Gọi M là một điểm thuộc đờng thẳng a,

N là một điểm thuộc đờng thẳng b (M, N

khác điểm O)

a) Hãy vẽ điểm A sao cho M nằm giữa O

và A, rồi vẽ điểm B sao cho B nằm giữa O

và N

b) Gọi I là giao điểm của hai đờng thẳng

AB và MN Điểm I nằm giữa hai điểm nào?

I

NB

D

A

B

Ca

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2/ Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳng chia ra bởi O là một tia gốc O (còn đ- - tu chon toan 6
2 Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳng chia ra bởi O là một tia gốc O (còn đ- (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w