Các hoạt -Gv cho HS đọc yêu cầu 1 trong SGK - 1 HS đọc động -Gv yeâu caàu HS laøm baøi -HS vẽ băng thời gian lên bảng và -Gv vẽ băng thời gian lên bảng HÑ2: Hai điền tên 2 giai đoạn lịch[r]
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN 8
Tập đọc Chính tả Toán Đạo đức
SH DC
15 8 36 8
Nếu chúng mình có phép lạ Nghe- viết: Trung thu độc lập Luyện tập
Tiết kiệm tiền của ( tiết 2)
Thứ ba
Sáng
1 2 3
Tiếng việt Tiếng việt Toán
Rèn kĩ năng đọc
Rèn chữ viết Luyện tập bổ sung
Chiều 1
2 3 4 5
LT và câu Toán Lịch sử
Âm nhạc
Mỹ thuật
15 37 8
Cách viết hoa tên người , tên địa lí NN Tìm hai số khi biết tổng, hiêu của hai số
Ôn tập
Thứ tư
1 2 3 4 5
Tập đọc
Kể chuyện Toán Khoa học Thể dục
16 8 38 15
Đôi giày ba ta màu xanh
Kể chuyện đã nghe đã đọc Luyện tập
Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh
Thứ năm
Sáng
1 2 3
Tiếng việt Tiếng việt Toán
Luyện viết tên người tên địa lí VN (BS) Luyện tập làm văn
Chiều 1
2 3 4 5
Tậplàmvăn
LT và câu Toán
Kĩ thuật Thể dục
15 16 39 8
Luyện tập phát triển câu chuyện Dấu ngoặc kép
Luyện tập chung Khâu dột thưa
Thứ sáu
1 2 3 4 5
Tậplàmvăn Khoa học Toán Địa lí
S H T T
16 16 40 8
Luyện tập phát triển câu chuyện
Ăn uống khi bị bệnh Góc nhọn , góc bẹt, góc tù Hoạt động sản xuất của người dân TN
Trang 23 Thái độ: Giáo dục HS cĩ những ước mơ đẹp cho mình.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh học bài học Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn đọc
- Học sinh: SGK, vở…
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Bài : vương quốc tương lai
- GV kiểm tra HS phân vai đọc và trảlời câu hỏi
- GV đọc diễn cảm bài thơ : giọng hồnnhiên, tươi vui Nhấn giọng những từngữ thể hiện sự hồn nhiên, tươi vui…
Gv yêu cầu HS đọc thầm, trả lời câuhỏi sgk
- Câu 1 : câu thơ nào được lập lại
- Học sinh đọc theo 2 nhĩm
-1 Học sinh đọc tồn bài
- HS nối tiếp nhau đọc các khổ thơcủa bài, chú ý ngắt nhịp thơ
- HS luyện đọc từ khĩ
- Vài HS đọc chú giải trong SGK
- Hai HS đọc cả bài
-Nếu chúng mình có phép lạ
Trang 3nhiều lần trong bài?
+ Việc lặp lại nhiều lần nói lênđiều gì?
- Câu 2 : Mỗi khổ thơ nói lên một điềuước của các bạn nhỏ Những điều ướcấy là gì ?
- Câu 4 : Em thích ước mơ nào trongbài? Vì sao ?
- GV gợi ý HS nêu đại ý bài
- Gv giáo dục HS cĩ những ước mơ đẹpcho mình
Khổ 3: trái đất không còn mùađông
Khổ 4: trái đất không còn bomđạn, những trái bom biến thànhnhững trái ngon chứa toàn kẹo với
bi tròn
- HS đọc thầm tự suy nghĩ và phátbiểu
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài
-HS luyện đọc theo cặp-Một vài HS thi đọc diễn cảm
-Học sinh xung phong HTL
- HS nêu : Bài thơ ngộ nghĩnh, đángyêu, nói về ước mơ của các bạnnhỏ muốn có phép lạ để làm chothế giới tốt đẹp hơn
Nghe- viết: Trung thu độc lập.
I - MỤC TIÊU
Trang 41 Kiến thức: Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Trung thuđộc lập.
2 Kĩ năng: Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng r/d/gi hoặc vầniên/yên/iêng để điền vào chỗ trống ; hợp với nghĩa đã cho
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Ba tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT2b Bảng lớp viết nội dung BT 3b
- Học sinh: Vở, bảng con, VBT…
- GV nhắc HS cách trình bày bài
- Giáo viên đọc cho HS viết
- Giáo viên đọc lại một lần cho họcsinh soát lỗi
- GV c hấm tại lớp 7 đến 10 bài
Trang 5- GV nêu yêu cầu lựa chọn BT 2b
- Giáo viên giao việc: HS làm sauđó thi đua làm đúng
- GV nhận xét và chốt lại lời giảiđúng: yên , nhiên, nhiên, diễn,miệng, tiếng
- GV nêu yêu cầu lựa chọn BT 3b
- GV nhận xét và chốt lại lời giảiđúng : điện thoại, nghiền, khiêng
- Nhắc nhở HS viết lại các từ sai
- Về làm bài 2a và 3a
- Chuẩn bị tiết 9
- Nhận xét tiết học
- HS đọc yêu cầu bài tập 2b
- HS làm bài
- HS trình bày kết quả bài làm
- HS ghi lời giải đúng vào vở
- HS đọc yêu cầu bài tập 3b
- HS nêu miệng kết quả
HS nhắc lại nội dung học tập
RÚT KINH NGHIỆM
………
……… ***************************************
2 Kĩ năng:
- Biết thực hiện các phép tính để tính nhanh và thuận tiện
Trang 63 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên:Bảng nhĩm cho HS thực hiện BT
- Học sinh: Sgk- bảng con
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Gv nhận xét sữa chữaa.178 167b.1091 1094
- Gv yêu cầu HS thực hiện phần a
- GV tóm tắt đề toán
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài vào vở ( dịng 1,2 )
- Từng cặp HS sửa bài
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm vào vở
- 1 HS lên bảng sữa Bài giảia)Sau hai năm dân số xã tăng:
79 + 71 = 150 ( người )
- HS nhắc lại ND bài
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7……… ****************************************
Ngày dạy: Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012
1 Kiến thức: Nắm được quy tắc viết tên người, tên địa lí nước ngoài
2 Kĩ năng: Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên người, tên địa lí
nước ngoài phổ biến, quen thuộc
- GV nêu yêu cầu bài học
- Gv đọc mẫu yêu cầu bài 1Sau đó hướng dẫn HS đọc đúng theo chữ viết, ngắt hơi ở chỗ ngăn cách các bộ phận trong mỗi tên
Trang 8- Cách viết một số tên người,tên địa
lí nước ngoài sau đây có gì đặc biệt
- Tên người : Thích Ca Mâu Ni, Khổng Tử, Bạch Cư Dị
- Tên địa lí : Hy Mã Lạp Sơn, Luân Đôn , Bắc Kinh, Thuỵ Điển
- Hướng dẫn HS rút ra ghi nhớ
- Chép lại cho đúng tên riêng trong đoạn văn
- Giữa các tiếng trong bộ phận trên có gạch nối
- Đọc đề bài
- Viết giống như tên riêng VN, tấtcả các tiếng đều viết hoa (vì là được phiên âm theo âm Hán Việt –âm mượn tiếng Trung Quốc)
- Đọc ghi nhớ SGK
- Đọc yêu cầu của đề bài
- HS Làm nháp : Aùc-boa…
- Trao đổi thảo luận nhóm
-Thư ký viết kết quả trên giấy khổ lớn , dán nhanh bài lên bảng lớp
- Ai viết đúng ,viết nhanh là
Trang 9Tô-ki –ô, Lào , Thái Lan…vv.
GV : phổ biến cách chơi
- Chọn 10 HS tham gia trò chơi
-Về nhà học thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị : Dấu ngoặc kép
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I.MỤC TIÊU
1 Rèn kĩ năng nói :
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc, nói về một ước mơ đẹp hoặc ước mơ viển vông, phi lí
- Hiểu truyện, trao đổi được với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện)
2 Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
3 Thái độ: Cĩ ý thức vươn lên để đạt được ước mơ.
II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Giáo viên và Học sinh: Một số báo, sách, truyện viết về ước mơ
III – HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 10- Gv nêu yêu cầu bài học
-Yêu cầu hs đọc đề bài và gạchdưới những từ quan trọng
-Yêu cầu hs đọc 3 gợi ý
-Yêu cầu hs đọc gợi ý 1 và giớithiệu câu chuyện muốn kể Gợi ýcác ước mơ về: cuộc sống no đủ,hạnh phúc; chinh phục thiênnhiên; cuộc sống tương lai, hoàbình; …
-Yêu cầu hs đọc thầm gợi ý 2, 3và nhắc nhở hs kể chuyện phải đủ
3 phần; kể xong cần trao đổi về ýnghĩa, nội dung câu chuyện Vớichuyện khá dài chỉ cần kể 1, 2đoạn
-Yêu cầu hs kể chuyện theo cặpvà trao đổi về ý nghĩa câuchuyện
-Tổ chức cho hs bình chọn những
hs kể tốt
Gv nhận xét tiết học, khen ngợi
-Đọc và gạch dưới những từ quan
trọng: Hãy kể một câu chuyện mà
em được nghe, đọc về những ước mơ đẹp và những ước mơ viển vông phi lí.
-Đọc thầm các gợi ý và giới thiệucâu chuyện mình muốn kể (có thểlà câu chuyện trong SGK hoặc cáccâu chuyện ngoài)
-Đọc thầm gợi ý 2, 3 và chuẩn bịnội dung câu chuyện
-Thực hành kể chuyện Trao đổivới nhau về ý nghĩa câu chuyện
- Hs nhắc lại ý nghĩa câu chuyện vừakể
Trang 112’ những hs kể tốt và cả những hs
chăm chú nghe bạn kể
Yêu cầu về nhà kể lại truyện chongười thân,
- xem trước nội dungtiết sau
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
TOÁN
TIẾT 37:
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
I - MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
2 Kĩ năng: Giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Hai tấm bìa ghi sơ đồ tĩm tắt bài tốn
- Học sinh: SGK, vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Gv nêu tên bài học
- GV yêu cầu HS đọc đề toán
- GV đặt câu hỏi để HS nêu: đề bàicho biết gì? Đề bài hỏi gì? -
GV vẽ tóm tắt lên bảng
- 1 HS lên bảng
- HS đọc đề bài toán
- HS nêu và theo dõi cách tóm tắtcủa GV
Trang 1213’
4.Thực hành
a.Tìm hiểu cách giải thứ nhất:
Nếu bớt 10 ở số lớn thì tổng như thếnào?
Khi tổng đã giảm đi 10 thì hai sốnày như thế nào?
Bước 1: số bé = (tổng – hiệu) : 2Bước 2: số lớn = tổng – số bé (hoặc:
số bé + hiệu)b.Tìm hiểu cách giải thứ hai
- GV hướng dẫn HS cách giải thứ hai rồi rút ra quy tắc:
Bước 1: số lớn = (tổng + hiệu) : 2Bước 2: số bé = tổng – số lớn (hoặc:
số lớn - hiệu)Yêu cầu HS nhận xét bước 1 của 2cách giải giống và khác nhau nhưthế nào?
Yêu cầu HS chỉ chọn 1 trong 2 cáchđể thể hiện bài làm
- GV tóm tắt
Tổng sẽ giảm: 70 – 10 = 60
Hai số này bằng nhau & bằng số bé.Hai lần số bé
Số bé bằng: 60 : 2 = 30
HS nêu
HS nêu tự do theo suy nghĩ
Vài HS nhắc lại quy tắc thứ 1
Vài HS nhắc lại quy tắc thứ 1
Giống: đều thực hiện phép tính vớitổng và hiệu
Khác: quy tắc 1: phép tính -, quy tắc2: phép tính +
- HS đọc đề
Trang 13Bài 1: sgk
Trang 47
10’
Bài 2: sgk Trang 47 10’
5.Củng cố 2’
6 Dặn dò: 1’
- Yêu cầu HS ứng dụng quy tắc để giải - Gv nhận xét sữa chữa - GV tóm tắt - Yêu cầu HS ứng dụng quy tắc để giải - Gv nhận xét sữa chữa - Về làm bài 3 ,4 - Nhận xét tiết học - HS làm bài - HS sửa và thống nhất kết quả Bài giải Hai lần tuổi con là : 58 – 38 = 20 ( tuổi ) Tuổi con là : 20 : 2 = 10 ( tuổi ) Tuổi bố là: 58- 10 = 48 ( tuổi) ĐS : 48 tuổi - HS đọc đề- HS lên bảng làm - lớp làm vào vở Bài giải Hai lần số HS trai là : 28 + 4 = 32 ( HS ) Số HS trai là 32 : 2 = 16 ( HS ) Số HS gái là 1 6 – 4 = 12 ( HS ) ĐS : 16 HS trai 12 HS gái HS nhắc lại 2 quy tắc RÚT KINH NGHIỆM ………
………
BUỔI CHIỀU
TIẾT 1 Rèn kĩ năng đọc.
I MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng và đọc hiểu truyện: Bài kiểm tra kì lạ.
Trang 14II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
- Hướng dẫn HS chia đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu…một trong ba đề
này+ Đoạn 2: Tiếp theo…không kịp chấm bài
+ Đoạn 3: Phần còn lại
- GV cho HS dựa vào nội dung truyện đọc, đánh dấu X vào
Đáp án: Câu 2 a/ ý 2
b/ ý 2 c/ ý 3 d/ ý 1 e/ ý 3 g/ ý 3
Lớp nhận xét- sửa chữa.
*************************************************
TIẾT 2 Luyện viết chữ đẹp.
I MỤC TIÊU:
- Rèn cho HS kĩ năng viết chữ theo mẫu chữ hiện hành.
- Học sinh viết được mẫu chữ đứng ( Bài 1) và mẫu chữ nghiêng ( Bài 2)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 HS viết bài trong vở luyện viết
GV theo dõi, uốn nắn HS cách viết
Trang 15I MỤC TIÊU.
- Rèn kĩ năng tính giá trị biểu thức có chứa ba chữ.
- HS có kĩ năng vận dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để giải toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
b Nếu a = 15, b= 6, c = 7 thì a + b + c = 15 + 6 + 7 = 28Bài 2:
Đáp án:
Cột thứ 3: a x b x c = 5 x4 x3 = 60Cột thứ 4: a x b x c = 6 x7 x 8 = 336Cột thứ 5: a x b x c = 5 x 9 x 0 = 0Bài 3:
Đáp án:
a/m + n + p = ( m +n)+ p = m +( n +p)b/ a + b + c = ( a+b) +c = a + ( b +c)Bài 4:
Đáp án:
Cách 1:
2500+ 375 + 125 = (2500 + 375) + 125 = 2875 + 125 = 3000
Cách 2:
2500+ 375 + 125 = 2500 + (375+125) = 2500 + 500 = 3000
THực hiện như bài 1
HS làm bài vào vở rồi nêu kết quả
HS làm vào vở Hai em lên bảng thực hiện
HS tìm và nêu kết quả
Trang 16GV nhận xét, sửa chữa.
**********************************************
Ngày dạy: Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012
TẬP ĐỌC Tiết 16
Đơi giày Ba ta màu xanh
I – MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của bài: Để vận động cậu bé lang thang đi học, chị phụ trách đã
quan tâm tới ước mơ của cậu, làm cho cậu rất xúc động, vui sướng vì được thưởng đôi giàytrong buổi đến lớp đầu tiên
2 Kĩ năng: Đọc lưu loát toàn bài Nghỉ hơi đúng, tự nhiên ở những câu dài để tách ý Biết
đọc diễn cảm bài văn với giọng kể và tả chậm rãi, nhẹ nhàng hợp với nội dung hồi tưởng lạiniềm ao ước ngày nhỏ của chị phụ trách khi nhìn thấy đôi giày ba ta màu xanh; vui nhanhhơn khi thể hiện niềm xúc động, vui sướng khôn tả của cậu bé lang thang lúc được tặng đôigiày
3 Thái độ : cĩ ý thức quan tâm đến ước mơ mọi ngưới
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh học trong SGK
- Học sinh: SGK, vở…
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
+Đoạn 2: đoạn còn lại
- Gv ghi bảng: đơi giày, vắt ngang, runrun,vào cổ
Trang 17- Nhân vật “tôi ” là ai?
- Ngày bé, chị phụ trách Đội từng ước
mơ điều gì?
- Câu 1 :Tìm những câu văn tả vẻ đẹp
của đôi giày ba ta ?
- Ước mơ của chị phụ trách Đội ngày
ấy có đạt được không?
- Câu 2 :Tại sao chị phụ trách Đội lại
chọn cách làm đó?
- Câu 3 ;Tìm những chi tiết nói lên sự
cảm động và niềm vui của Lái khinhận được đôi giày?
- HS đọc chú giải sgk
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc bài
Các nhóm đọc thầm
Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và
HS khác trả lời
+ Là một chị phụ trách ĐộiThiếu niên Tiền Phong
+ Có một đôi giày ba ta màuxanh như đôi giày của anh họchị
+ Cổ giày ôm sát chân Thângiày làm bằng gỗ cứng, dángthon thả, màu vải như màu datrời những ngày thu Phần thângần sát cổ có hai hàng khuy dập,luồn một sợi dây trắng nhỏ vắtngang
+ Không thể đạt được Chị chỉtưởng tượng mang đôi giày thìbước đi sẽ nhẹ nhàng và nhanhhơn, các bạn sẽ nhìn thèmmuốn
+ Vận động Laí, một cậu bénghèo sống lang thang trênđường phố đi học
-Lái ngẩn ngơ nhìn theo đôi giày
ba ta màu xanh của một cậu bé
đang dạo chơi.
+Vì chị đi theo Lái trên khắp cảcác đường phố
+ Chị quyết định thưởng cho Láiđôi giày ba ta trong buổi đầu cậuđến lớp
+ Vì ngày nhỏ chị mơ ước cómột đôi giày ba ta màu xanh nhưhệch Lái
Trang 18- GV gợi ý Hs nêu đại ý bài
- GD HS :cĩ ý thức quan tâm đến ước
mơ mọi người
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
+ Tay Lái run, môi cậu mấpmáy, mắt hết nhìn đôi giày lạinhìn xuống đôi bàn chân …rakhỏi lớp, Lái cột hai chiếc giàyvào nhau, đeo vào cổ nhảy tưngtưng
- HS đọc nối tiếp 1 lần
- HS luyện đọc theo cặp
- Vài HS thi đọc diễn cảm
+ Để vận động cậu bé langthang đi học, chị phụ trách đãquan tâm tới ước mơ của cậu,làm cho cậu rất xúc động, vuisướng vì được thưởng đôi giàytrong buổi đến lớp đầu tiên
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
……… TỐN
TIẾT 38
Luyện tập
I - MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng.
2 Kĩ năng: Học sinh biết giải tốn cĩ lời văn tìm hai số khi biết tổng và hiệu theo hai cách.
3 Thái độ: Rèn kĩ năng cẩn thận, chính xác.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Bảng nhĩm cho HS làm BT 1
- Học sinh: Sgk- Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 19NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Gv nêu tên bài: Luyện tập
- GV yêu cầu HS nêu lại cách tìm haisố khi biết tổng và hiệu
- GV yêu cầu Hs làm câu a,b
- Gv nhận xét sữa chữa
- GV tóm tắt BT
- GV nhận xét sữa chữa Kiểm tra vở 3 em
- GV tóm tắt BT
- GV nhận xét sữa chữa Kiểm tra vở 3 em
Hai lần tuổi em là:
36-8 = 28(tuổi) Tuổi em là :
28 : 2 = 14 (tuổi) Tuổi chị là :
14 + 8 = 22 (tuổi) Đáp số : em :14 tuổi Chị : 22 tuổi
- HS đọc đềBT
- 1 HS lên bảng – lớp làm vở Bài giải