Hiểu nghĩa các từ trong bài…Hiểu nội dung của bài: Qua câu chuyện Sói lừa Ngựa không thành lại bị Ngựa dùng mưu trị lại, tác giả muốn khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ đ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 28 tháng 1 năm 2013
Toán
SOÁ Bề CHIA – SOÁ CHIA – THệễNG
I
Mục tiêu :
- Giuựp HS:Bieỏt teõn goùi theo vũ trớ, thaứnh phaàn vaứ keỏt quaỷ cuỷa pheựp chia
- Cuỷng coỏ caực tỡm keỏt quaỷ cuỷa pheựp chia
- Ham thớch hoùc Toaựn
II
Đồ dùng dạy học:
GV: Boọ thửùc haứnh Toaựn HS: Vụ.ỷ Boọ thửùc haứnh Toaựn
III Các hoạt động dạy học:
1 Baứi cu ừ : (3’) Luyeọn taọp.
2 Baứi mụựi : 35’
Hoaùt ủoọng 1: Teõn thaứnh phaàn cuỷa pheựp chia.
- Giụựi thieọu teõn goùi cuỷa thaứnh phaàn vaứ keỏt quaỷ
pheựp chia GV neõu pheựp chia 6 : 2
GV goùi HS ủoùc: “Saựu chia hai baống ba”
GV chổ vaứo tửứng soỏ trong ph chia vaứ neõu teõn goùi:
Soỏ bũ chia Soỏ chia Thửụng
GV neõu roừ thuaọt ngửừ “thửụng”
Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh goùi laứ thửụng
Soỏ bũ chia Soỏ chia Thửụng
6 : 2 = 3
HS neõu vớ duù veà pheựp chia, goùi teõn tửứng soỏ trong
pheựp chia ủoự
Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh
Baứi 1: HS thửùc hieọn chia nhaồm roài vieỏt vaứo vụỷ
Baứi 2: ễÛ moói caởp pheựp nhaõn vaứ chia, HS tỡm keỏt
quaỷ cuỷa pheựp tớnh roài vieỏt vaứo vụỷ
Baứi 3: GV hửụựng daón HS laứm baứi
HS laứm tieỏp theo maóu GV nhaọn xeựt
4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ : (3’) Chuaồn bũ: Baỷng chia 3
Haựt
2 HS leõn baỷng sửỷa baứi 3
6 : 2 = 3
- HS ủoùc: “Saựu chia hai baống ba”
HS laởp laùi
HS laởp laùi
HS laởp laùi
HS neõu vớ duù
HS thửùc hieọn chia nhaồm roài vieỏt vaứo vụỷ
HS laứm baứi Sửỷa baứi
HS quan saựt maóu
HS laứm baứi Sửỷa baứi
Tập đọc
Trang 2BAÙC Sể SOÙI
I
Mục tiêu :
ẹoùc lửu loaựt ủửụùc caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ mụựi, caực tửứ khoự, caực tửứ deó laón do aỷnh hửụỷng cuỷa phửụng ngửừ.Phaõn bieọt ủửụùc lụứi keồ, lụứi caực nhaõn vaọt
Hieồu nghúa caực tửứ trong baứi…Hieồu noọi dung cuỷa baứi: Qua caõu chuyeọn Soựi lửứa Ngửùa
khoõng thaứnh laùi bũ Ngửùa duứng mửu trũ laùi, taực giaỷ muoỏn khuyeõn chuựng ta haừy bỡnh túnh ủoỏi phoự vụựi nhửừng keỷ ủoọc aực, giaỷ nhaõn, giaỷ nghúa
Ham thớch moõn hoùc
II
Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc (neỏu coự)
HS: SGK
III.
C ác hoạt động dạy học:
TIEÁT 1
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cu ừ (3’) Coứ vaứ Cuoỏc.
3 Baứi mụựi
Giụựi thieọu: (1’)
Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc baứi
a) ẹoùc maóu toaứn baứi gioùng chaọm raừi, tỡnh
caỷm
b) Luyeọn phaựt aõm
c) Luyeọn ngaột gioùng
d) ẹoùc caỷ ủoaùn baứi
e) Thi ủoùc giửừa caực nhoựm
Hoaùt ủoọng2: Thi ủua ủoùc baứi
Toồ chửực cho caực nhoựm thi ủoùc ủoàng thanh,
ủoùc caự nhaõn
Haựt
HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
Laộng nghe
Hs luyeọn ủoùc theo hửụựng daón cuỷa GV
Thi ủoùc theo hửụựng daón cuỷa GV
TIEÁT 2
Hoaùt ủoọng 3: Tỡm hieồu baứi
Tửứ ngửừ naứo taỷ sửù theứm thuoàng cuỷa Soựi khi
thaỏy Ngửùa?
Vỡ theứm roỷ daừi maứ Soựi quyeỏt taõm lửứa Ngửùa
ủeồ aờn thũt, Soựi ủaừ lửứa Ngửùa baống caựch naứo?
Ngửùa ủaừ bỡnh túnh giaỷ ủau ntn?
ẹoùc ủoaùn 1 vaứ traỷ lụứi: Soựi theứm
roỷ daừi.
- Soựi ủaừ ủoựng giaỷ laứm baực sú
Trang 3Soựi ủũnh laứm gỡ khi giaỷ vụứ khaựm chaõn cho
Ngửùa?
Soựi ủũnh lửứa Ngửùa nhửng cuoỏi cuứng laùi bũ
Ngửùa ủaự cho moọt cuự trụứi giaựng, em haừy taỷ
laùi caỷnh Soựi bũ Ngửùa ủaự
Yeõu caàu HS ủoùc caõu hoỷi 3
Chia HS thaứnh caực nhoựm nhoỷ, moói nhoựm coự
4 HS, sau ủoự yeõu caàu HS thaỷo luaọn vụựi nhau
ủeồ choùn teõn goùi khaực cho caõu chuyeọn vaứ
giaỷi thớch vỡ sao laùi choùn teõn goùi ủoự
Qua cuoọc ủaỏu trớ cuỷa Soựi vaứ Ngửùa, caõu
chuyeọn muoỏn gửỷi ủeỏn chuựng ta baứi hoùc gỡ?
Hoaùt ủoọng 4: Luyeọn ủoùc laùi truyeọn
GV toồ chửực cho HS ủoùc laùi baứi theo hỡnh
thửực phaõn vai
4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ : (3’)
Qua caõu chuyeọn em ruựt ra ủửụùc baứi hoùc gỡ?
Chuaồn bũ: Noọi quy ẹaỷo Khổ
ủang ủi khaựm beọnh ủeồ lửứa Ngửùa
- Khi phaựt hieọn ra Soựi ủang ủeỏn gaàn Ngửùa bieỏt laứ cuoỏng leõn thỡ cheỏt beứn giaỷ ủau, leó pheựp nhụứ
“baực sú Soựi” khaựm cho caựi chaõn sau ủang bũ ủau
- Soựi ủũnh lửùa mieỏng ủụựp saõu vaứo ủuứi Ngửùa cho Ngửùa heỏt ủửụứng chaùy
HS phaựt bieồu yự kieỏn theo yeõu caàu
1 HS ủoùc baứi
Thaỷo luaọn vaứ ủửa ra yự kieỏn cuỷa nhoựm
- Qua caõu chuyeọn Soựi lửứa Ngửùa khoõng thaứnh laùi bũ Ngửùa duứng mửu trũ laùi, taực giaỷ muoỏn khuyeõn chuựng ta haừy bỡnh túnh ủoỏi phoự vụựi nhửừng keỷ ủoọc aực, giaỷ nhaõn, giaỷ nghúa
Luyeọn ủoùc laùi baứi
HS traỷ lụứi
- Baùn nhaọn xeựt
Ôn toán
Luyện tập phép nhân, phép chia.
I Mục tiêu :
- Luyện gọi tên các thành phần của phép chia
- Củng cố bảng chia 2,3 đã học
Trang 4- Thực hành giải toán có lời văn.
II Họat động dạy - học.
Hoạt động 1: - Giới thiệu bài
Hoạt động 2:- Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Cho VD về phép nhân, phép chia gọi tên
các thành phần của phép nhân, phép chia đó ?
(dành cho cả lớp )
Bài 2: Viết phép chia từ phép nhân sau:
3 x 4 = 5 x10=
5 x 2 = 2 x 7 =
4 x 8 = 3 x 6 =
Bài3 : Tính nhẩm
10 : 2 = 21 : 3 =
18 : 3 = 18 : 2=
27 : 3 = 14 : 2 =
Bài 4: Cô giáo có 18 quyển vở Chia đều cho
3em.Hỏi mỗi em đợc bao nhiêu quyển vở
Bài 5: Cho 3 số 2,4,8, x,: hãy lập thành các
phép tính đúng Gọi tên thành phần, kết quả của
phép tính em vừa lập
Hoạt động 3:- Củng cố - Dặn dò :
- Nx giờ học,nhắc Hs chuẩn bị giờ sau
- HS tự làm vào bảng con
- Từng em đọc phép chia và thành phần tên gọi của phép chia
- HS làm vào giấy nháp
-1HS lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Hs làm nháp nêu kết quả
- 1 HS đọc đề
- Cả lớp tóm tăt giải vào vở
-1HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- HS khá, giỏi thực hiện
*/ HS hoàn thành bài tập trong VBT toán 2
Thứ ba ngày 29 tháng1 năm 2013 Sáng : Toán
BAÛNG CHIA 3 I.
Mục tiêu :
- Giuựp HS: Laọp baỷng chia 3
- Thửùc haứnh chia 3
- Tớnh ủuựng nhanh, chớnh xaực
II
Đồ dùng dạy- học
Trang 5GV: Chuaồn bũ caực taỏm bỡa, moói taỏm bỡa coự 3 chaỏm troứn.
HS: Vụỷ
III Các hoạt động dạy- học
1 Baứi cu ừ : (3’) Soỏ bũ chia – Soỏ chia – Thửụng.
2 Baứi mụựi : (30’)
Giụựi thieọu: (1’)
Hoaùt ủoọng 1: Laọp baỷng chia 3.
Giụựi thieọu pheựp chia 3
GV gaộn leõn baỷng 4 taỏm bỡa, moói taỏm coự 3 chaỏm
troứn (nhử SGK)
Hoỷi: Moói taỏm bỡa coự 3 chaỏm troứn; 4 taỏm bỡa coự
taỏt caỷ bao nhieõu chaỏm troứn ?
a) Hỡnh thaứnh pheựp chia 3
Treõn caực taỏm bỡa coự 12 chaỏm troứn, moói taỏm coự 3
chaỏm troứn Hoỷi coự maỏy taỏm ?
b) Nhaọn xeựt:
Tửứ pheựp nhaõn 3 laứ 3 x 4 = 12 ta coự pheựp chia 3
laứ 12 : 3 = 4 Tửứ 3 x 4 = 12 ta coự 12 : 4 = 3
2 Laọp baỷng chia 3 GV cho HS laọp baỷng chia 3
Cho HS ủoùc vaứ hoùc thuoọc baỷng chia 3
Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh
Baứi 1: HS tớnh nhaồm
Coự theồ gaộn pheựp chia vụựi pheựp nhaõn tửụng ửựng
Baứi 2: GV hửụựng daón cho HS laứm baứi
Baứi 3: Coự theồ oõn laùi “Laỏy soỏ bũ chia ủem chia
cho soỏ chia thỡ ủửụùc “thửụng”
3.Cuỷng coỏ – Daởn do ứ : (3’) Chuaồn bũ: Moọt phaàn ba.
Haựt
HS thửùc hieọn Baùn nhaọn xeựt
HS ủoùc baỷng nhaõn 3
HS traỷ lụứi vaứ vieỏt pheựp nhaõn 3 x 4 = 12 Coự 12 chaỏm troứn
HS traỷ lụứi roài vieỏt 12 : 3 = 4 Coự 4 taỏm bỡa
HS tửù laọp baỷng chia 3
- HS hoùc thuoọc baỷng chia cho 3
HS tớnh nhaồm
HS laứm baứi
HS laứm baứi Sửỷa baứi
Chính tả ( Tập chép )
Bác sĩ Sói
I - Mục tiêu :
Giúp HS:
1 Chép chính xác trình bày đúng tóm tắt truyện Bác sĩ Sói
2 Làm đúng các bài tập phân biệt l/n hoặc ớc/ớt
- Có ý thức rèn chữ, viét đúng đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3a
III Hoạt động dạy học:
Trang 6A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Viết tiếng bắt đầu bằng d, r, gi
- Cả lớp viết bảng con
*VD: ròn rã, rạ, dạy
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc đoạn chép - 2 HS đọc lại đoạn chép
- Tìm tên riêng trong đoạn chép - Ngựa, Sói
- Lời của Sói đợc đặt trong dấu gì? -đặt trong dấu ngoặc kép dấu hai chấm
- Viết từ khó - Cả lớp viết bảng con giúp, trời giáng 2.2 HS chép bài vào vở: - HS chép bài
- GV quan sát HS viết
- Đọc cho HS soát bài - HS tự soát lỗi
2.3 Chấm, chữa bài
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3 Hớng dần làm bài tập:
Bài 2: a Lựa chọn
- Bài yêu cầu gì ? - Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào ô
trống
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK - HS lên bảng
- 2 HS lên bảng
a nối liền, lối đi, ngọn lửa, một nửa
- Thi tìm nhanh các từ: - 3 nhóm thi tiếp sức
a Chứa tiếng bắt đầu - Lúa, LĐ lễ phép
- nồi, niêu, nuôi, nóng
C Củng cố - dặn dò: (3’)
- Nhận xét tiết học
Tự nhiên và xã hội
ôn tập xã hội
I Mục tiêu:
- Sau bài học: HS biết đợc các kiến thức đã học về chủ đề xã hội
- Kể với bạn và gia đình, trờng học và cuộc sống xung quanh ta
- Yêu quý gia đình và trờng học
- Có ý thức giữ gìn môi trờng và nhà ở, trờng học sạch đẹp
II Đồ dùng - dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
B Bài mới: (30’)
1 Khởi động:
- Kể nhanh tên các bài đã học ? - Nhiều học sinh kể
- Về chủ đề xã hội chúng ta đã học mấy
- Để củng cố lại kiến thức đã học hôm
nay chúng ta học bài ôn tập
- Hoạt động 1:
- Thi hùng biện về gia đình nhà trờng,
cuộc sống xung quanh
- Bằng những tranh ảnh đã su tầm kết - HS thảo luận nhóm 2
Trang 7hợp việc nghiên cứu SGK yêu cầu các
nhóm thảo luận
- Kể những công việc làm hàng ngày
của các thành viên trong gia đình - Ông, Bà nghỉ ngơi.- Bố, Mẹ đi làm
- Em đi học
- Kể về ngôi trờng của bạn Ngôi trờng đẹp, rộng, khang trang
Kể về các thành viên trong nhà trờng
- Em nên làm gì và không nên làm gì để
góp phần giữ sạch môi trờng xung quanh
- Kể tên các loại đờng giao thông và
ph-ơng tiện giao thông ở địa phph-ơng em ?
- Nhận xét
- Bạn sống ở quận ( huyện )
nào ?
- Kể tên các nghề chính và các sản
phẩm chính của quận ?
IV: Củng cố - dặn dò: (3’)
- Nhận xét tiết học
Cô hiệu trởng phụ trách chung, các thầy cô giáo dạy học
- Chú bảo vệ trông coi trờng lớp
- Không nên vứt rác, xé giấy bừa bãi trên sân trờng , lớp học
- Đổ rác đúng lơi quy định
- Đờng bộ, đờng sắt, đờng hàng không, đờng thuỷ
- Cả lớp nhận xét
- ở thị xã: Một số nghề công an, công nhân, giáo viên
Chiều : Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về muông thú
Đặt và trả lời câu hỏi nh thế nào ? I.Mục tiêu :
1 Mở rộng vốn từ về loài thú
2 Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ thế nào ?
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh phóng to các loài chim ở trang 35
- Tranh ảnh phóng to 16 loài chim thú ở bài tập 1
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- GV treo tranh các loài chim đã
học( tuần 22 ) - Từng học sinh nói tên các loài chim.
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
- GV treo lên bảng tranh có 16 loài
chim có tên trong bài - Ba HS làm bài trên giấy khổ to.
? Thú giữ nguy hiểm ?
? Thú không nguy hiểm ?
Bài 2: (Miệng)
- Yêu cầu HS nhẩm trong đầu
a Thỏ chạy nh thế nào?
b Sóc truyền từ canh này sang cành
khác nh thế nào?
c Gấu đi nh thế nào?
d Voi kéo gỗ nh thế nào?
Bài 3: - Đặt câu hỏi cho bộ phận
đ-ợc in đậm dới đây:
- > Hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, s tử, bò rừng, tê giác
- > Thỏ, ngựa vằn, vợn, sóc, chim, cáo,
h-ơu
- HS đọc yêu cầu
- Từng cặp HS thực hành hỏi đáp
- Thỏ chạy nhanh nh bay
- Sóc truyền từ cành này sang cành khác nhanh thoăn thoắt
- Gấu đi lặc lè, lắc la lắc l
Trang 8a Trâu cày rất khoẻ
b Ngựa phi nhanh nh bay
c Thấy một chú ngựa béo tốt đang
ăn cỏ sói thèm rỏ dãi
d Đọc xong nội quy khỉ Nâu cời
khành khạch
c Củng cố - dặn dò: (3’)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tìm hiểu thêm về các con v
- Voi kéo gỗ rất khoẻ
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhua đặt câu
a Trâu cày nh thế nào ?
b Ngựa phi nhanh nh thế nào ?
c Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ sói thèm nh thế nào ?
d Đọc xong nội quy khỉ Nâu cời nhu thế nào ?
Ôn tiếng việt
Luyện viết bài Chim rừng tây nguyên
I Mục tiêu :
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc “ Chim rừng Tây
Nguyên”
Từ : Nơi đây- hòa âm
- Luyện viết các chữ có âm đầu l/ n
II- Các hoạt động dạy- học
1/ Kiểm tra:
viết bảng con các từ sau “ Sáng sớm, luống cuống, reo lên”
2/Bài mới:
a/Giới thiệu bài
b/ Hớng dẫn viết chính tả
- Đọc bài viết, gọi đọc
- Bài viết tả hình ảnh, hoạt động của con
chim gì?
- Đoạn viết có mấy câu? Có những dấu câu
nào trong đoạn viết?
- Y/C tìm từ khó trong đoạn viết và luyện
viết vào nháp
* Đọc bài cho viết và soát lỗi
c/Bài tập: Tổ chức cho thi tìm chữ bắt đầu
bằng l và n
chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm có 5
- Y/c các nhóm nối tiếp nhau lên bảng tìm
các chữ bắt đầu bằng l và n
dới lớp quan sát nhận xét
3/Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
- Tả hình ảnh, hoạt động của con chim
đại bàng
- Đoạn viết có 3 câu
- Tự tìm nêu trớc lớp, khác nhận xét bổ sung, luyện viết
- Mở vở viết bài, nghe đọc soát lỗi
- Nêu y/c
- Nhận nhóm
- Thực hiện theo y/c
Thủ công GV: Chuyên dạy
Trang 9Thứ t ngày 30 tháng 1 năm 2013 Sáng : Toán
Một phần ba
I Mục tiêu:
- Giíup HS nhận biết 1/ 3 Biết viết và đọc 1/ 3
II Đồ dùng dạy học.
- Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều
III các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Điền dấu thích hợp vào ô trống - Một HS lên bảng
9 : 3 = 6 : 2
15 : 3 > 2 x 2
- Đọc bảng chia 3 - 2 HS đọc
- Nhận xét, cho điểm
b Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài.
a GV gắn tờ giấy hình vuông? đây
-Yêu cầu HS lấy tờ giấy hình vuông
đã chuẩn bị để lên bàn
- Các em cùng cô gấp tờ giấy hình
vuông thành 3 phần bằng nhau - HS thao tác cùng giáo viên
- Tô màu vào một phần hình vẽ Học sinh tô màu
- Nh vậy đã tô màu và một phần của
hình vẽ ? Đã tô màu vào một phần ba của hình vuông. -Một phần ba đợc viết nh thế nào? -Viết số 1
- Kẻ vạch ngang
- Viết số3 dới gach ngang
- Đọc nh thế nào? - Đọc: Một phần ba.( nhiều HS đọc)
- Viết bảng con: 1
1 3
- Một hoc sinh lên bảng viết + Tơng tự với hình chữ nhật
Hãy chia hình chữ nhật thành 3 phần
bằng nhau và lấy đi 1
3 hình chữ nhật
- HS thực hành
- Làm thế nào để có 1
3 hình chữ
nhật
- Chia hình chữ nhật làm 3 phần bằng nhau lấy đi 1 phần đợc 1
3 HCN
2 Thực hành.
- Đã tô màu 1
3 hình nào?
- Quan sát các hình ở bài tập 1
- Yêu cầu HS khoanh vào những chữ
cái bên dới hình đã tô màu 1
3
- Hình a, c, d
- Vì sao em khoanh vào
- Hình a - Vì hình vuông đó đợc chia làm 3 phần
bằng nhau có một phần đợc tô màu
Trang 10- Tại sao em không khoanh vào hình
- Hình nào có 1
3 số ô vuông đợc
tô màu ?
- HS quan sát hình và đếm số ô vuông trong mỗi hình
- Muốn biết hình nào có 1
3 số ô
vuông đợc tô màu các em phải quan
sátvà đếm số ô vuông ở mỗi hình
- Hình A, B, C
- Vì sao em biết ? - Vì hình A có tất cả 3 ô vuông đã tô màu 1
ô
- vì sao không khoanh vào hình D ? - Vì hình D có tổng số 15 ô vuông mà có 2
phần đợc tô màu
Hình nào đã khoanh vào 1
3 số con
gà
- HS quan sát hình
- Yêu cầu HS quan sát và trả lời
- Hình B đợc khoanh vào 1
3 số con gà.
- Vì sao em biết ? - Vì hình B có tất cả 12 con gà đợc chia
làm 3 phần
3 Củng cố - dặn dò: (3’)
- Nhận xét tiết học
Tập viết
Chữ hoa T
I Mục tiêu:
- Viết đúng, viết đẹp chữ T hoa trong vở luyện viết chữ đẹp kiểu chữ đứng nét đều và
chữ nghiêng - Biết cách nối nét từ các chữ hoa sang chữ cái đứng liền sau.
- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng
- Giáo dục Hs rèn vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy- học :
- Mẫu chữ cái T hoa - Vở luyện viết 2
III Các hoạt động dạy -học:
A Kiểm tra bài cũ: (3 ’ )
- Viết chữ S vào bảng con -Nhận xét
B B.Bài mới: (30’) 1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hớng dẫn viết chữ hoa:
a) Hg dẫn HS quan sát số nét, quy trình viết chữ hoa
T
- Chữ T hoa gồm mấy nét, là những nét nào ?
- Khi viết cần chú ý gì về độ cao của chữ hoa T?
GV nêu quy trình viết chữ T hoa
+ Hớng dẫn quy trình viết chữ T
* Viết mẫu, nhắc lại quy trình
b) Hớng dẫn HS viết bảng:
- Quan sát, uốn nắn HS
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- 2 HS lên viết trên bảng Cả lớp viết vào bảng con
1 HS nhìn bảng đọc nội dung bài viết
- HS quan sát chữ mẫu
- HS trả lời
- HS quan sát, nghe
- HS quan sát, so sánh