Hoạt động của trò -Nắm mục tiêu yêu cầu - Nghiên cứu và thảo luận theo từng tæ - Sinh hoạt theo từng tổ - Trao đổi đề ra biện pháp trong: + học tập + lao động vệ sinh - trao đổi, nhận xé[r]
Trang 1Kế hoạch giảng dạy
Tuần : 2 Từ ngày31/8/2009 đến ngày4/9/2009
ToánKhoa học
Chung toàn trờng
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu(TT)(N-V) Mời năm cõng bạn đi học
Âm nhạc LT&CLịch sử
Bài 3:Quay phải ,quay trái…
Luyện tập
Học bài hát :Em yêu hòa bình
MRVT:Nhân hậu -Đoàn kếtLàm quen với bản đồ(TT)
Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện.VTM: vẽ hoa ,lá
Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp)
I Mục tiêu:
-Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
Trang 2- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,ghét áp bức, bất công - bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối.
Chọn đợc danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị đồ dùng :
- Bảng phụ viết sẵn câu dài hớng dẫn học sinh đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Gọi HS đọc phần 1 của bài thơ
“Mẹ ốm” và nêu nội dung bài
- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 2
- GV sửa sai và giải nghĩa từ ngữ
- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 3
- Y/c HS đọc theo cặp
- gọi 1 -> 2 em đọc bài
- GV đọc diễn cảm lại bài
HĐ2: Tìm hiểu nội dung bài.
- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ
- Thầy theo dõi h/dẫn về giọng đọc
- Thầy h/dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3,4
- Thầy đọc mẫu, lu ý nhấn giọng
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HS luyện đọc: sừng sững, lủng củng, vịchúa trùm,
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS giải nghĩa từ (Chú giải)
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 3
- Hỏi bọn nhện; Quay càng đạp phanhphách
- HS đọc thầm đoạn 3 trao đổi theo cặp vànêu, lớp nhận xét
- Chúng sợ hãi cùng dạ dan ,cuống cuồngchạy dọc chạy ngang phá hết vòng vây
HS trao đổi nêu: Danh hiệu: Hiệp sĩ vì
DM đã có hành động mạnh mẽ, kiên quyết & hào hiệp để chống lại áp bức , bất công, che chở giúp đỡ kẻ yếu.
- 3 em đọc 3 đoạn
- HS nêu giọng đọc
- HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm, lớp nhận xét
- HS rút ra nội dung bài học
- Về nhà đọc diễn cảm lại cả bài văn,chuẩn bị phần tiếp theo
_
chính tả
(N-V) Mời năm cõng bạn đi học
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày bài chính tả sạch sẽ ,đúng quy định
- Làm đúng bài tập 2 và BT3a
Trang 3II Chuẩn bị đồ dùng:
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy học:
H Đ của Thầy H Đ của Trò
1 Bài cũ (5 ’ ) : Kiểm tra bài tập 2 tiết trớc.
- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại đoạn viết
chính tả để tìm tiếng khó trong bài
- GV hớng dẫn HS luyện viết từ khó
- GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc lại đoạn viết cho học sinh soát
lỗi
- GV chấm khoảng 10 bài
- GV trả bài, nhận xét
* HĐ2: Thực hành làm bài tập.
- GV yêu cầu HS làm bài tập 2, 3 SGK
Bài tập 2 : GV nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc thầm truyện vui
“Tìm chỗ ngồi”, suy nghĩ,làm vào vở bài
tập
- GV gọi học sinh lên bảng làm
Yêu cầu học sinh đọc lại truyện đã điền
hoàn chỉnh và nói về tính khôi hài của
truyện
- GV nhận xét
Bài 3b: GV chọn cho lớp bài tập 3b
- Yêu cầu cả lớp thi giải nhanh, viết đúng
chính tả lời giải đố
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu học sinh làm vào VBT
3 Củng cố, dặn dò (3 ’ ) :
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học, giao bài tập
HS luyện viết từ khó
- HS viết bài
- HS theo dõi, soát lỗi
- HS làm bài
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc thầm truyện vui, suy nghĩlàm vào vở bài tập
- Cả lớp thi giải nhanh, viết đúng chính tảlời giải đố
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị và các hàng liền kề
Trang 4- Biết viết , đọc các số đến sáu chữ số ( Bài 1,2,3,4a,b).
II Chuẩn bị đồ dùng:
Bảng phụ kẻ sẵn các hìmh biễu diễn đơn vị chục , trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
III Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS viết các số 1, 10, 100 và
nêu mối quan hệ giữa các hàng đơn vị ,
chục , trăm
- Y/c HS nhìn vào hình viết và đọc các số
10000 , 1000 và mối quan hệ giữa chúng
- Y/c HS quan sát hình vẽ và GV giới
thiệu : 10 chục nghìn = 100 nghìn và viết
nghìn , ch nghìn , …theo giáo viên.)
- GV viết và đọc mẫu cho HS số: 432516
- 10 ĐV = 1 chục ; 10 chục = 1 trăm ;
10 trăm = 1 nghìn ; 10 nghìn = 1 chụcnghìn
Chụcnghì
n
Nghì
n Trăm Chục
Đơn vị
- Gắn 4 thẻ 100000 , 3 thẻ 10000 , 2 thẻ1000…vào bảng
- HS nêu cách đọc số tự nhiên
_
Khoa họcTrao đổi chất ở ngời (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Kể đợc tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vao quá trình trao đổi chất ở ngời : tiêu hoá, hô hấp , tuần hoàn , bài tiết
Trang 5- Biết đợc nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động , cơ thể sẽ chết
II Chuẩn bị đồ dùng: Hình 8, 9 SGK , phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy học:
cần bổ xung vào sơ đồ cho hoàn chỉnh và tập
trình bày mối liên hệ giữa các cơ quan?
- GV gọi HS lên nói về vai trò của từng cơ cơ
quan trong quá trình trao đổi chất ?
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: - Cơ thể lấy những gì từ
môi trờng và thải ra môi trờng những gì?
- Nhờ cơ quan nào mà quá trình TĐC ở bên
trong cơ thể đợc thực hiện ?
- Điều gì xẽ xảy ra nếu một trong các cơ
quan ngừng hoạt động?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
từ còn thiếu cần bổ xung vào sơ đồcho hoàn chỉnh và tập trình bày mốiliên hệ giữa các cơ quan
- HS lên nói về vai trò của từng cơ cơquan trong quá trình trao đổi chất
- Học sinh dựa vào mục Bạn cần biết
Baứi 3: Quay phaỷi, quay traựi, daứn haứng, doàn haứng.
Troứ chụi: Thi xeỏp haứng nhanh.
Trang 6I.Muùc tieõu:
- Biết cách dàn hàng , dồn hàng , động tác quay phải , quay trái đúng với khẩu lệnh
- Bớc đầu biết cách quay sau và đi đều theo nhịp
- Biết cách chơi và tham gia chơI đợc các trò chơi
II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn
-Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng
- Coứi
III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp
A.Phaàn mụỷ ủaàu:
-Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc
-ẹửựng taùi choó haựt vaứ voó tay
-Giaọm chaõn taùi choó ủeỏm theo nhũp
-Troứ chụi: Tỡm ngửụứi chổ huy
B.Phaàn cụ baỷn
1)ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ
-OÂn quay phaỷi, quay traựi, daứn haứng vaứ doàn haứng
-Laàn 1: Gv ủieàu khieồn nhaọn xeựt sửỷa sai cho HS
-Chia toồ taọp luyeọn, toồ trửụỷng ủieàu khieồn
Quan saựt sửỷa sai cho HS
-Taọp hụùp lụựp ồ toồ chửực caực toồ thi ủua nhau
-Quan saựt – ủaựnh giaự vaứ bieồu dửụng
-Cho Caỷ lụựp taọp laùi
2)Troứ chụi vaọn ủoọng
Thi xeỏp haứng nhanh
-Neõu teõn troứ chụi: Giaỷi thớch caựch chụi
-Cho 1 toồ chụi thửỷ 1-2 laàn roài lụựp chụi thửỷ 1-2 laàn
-Lụựp chụi chớnh thửực coự thi ủua
C.Phaàn keỏt thuực
-Laứm moọt soỏ ủoọng taực thaỷ loỷng
Cuứng HS heọ thoỏng baứi
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc giao baứi taọp veà
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Viết và đọc đợc các số có 6 chữ số (Bài 1,2,3a,b,c,4a,b)
II Các hoạt động dạy học:
Trang 7Thầy Trò 1.Bài cũ(5’): Gọi HS chữa bài tập 2 ,3
- T hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học , giao bài
- Học sinh đọc bài miệng, lớp nhận xét
- Học sinh đọc bài miệng
VD: Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: nhân hậu - đoàn kết
I.Mục tiêu:
-Biết thêm một số từ ngữ(gồm cả thành ngữ ,tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ
điểm :Thơng ngời nh thể thơng thân (BT1,BT4);Năm đợc cách dùng một số từ có tiếng
“nhân” theo hai nghĩa khác nhau: ngời ,lòng thơng ngời (BT2,BT3)
II Chuẩn bị đồ dùng: - Bảng phụ viết sẵn bài tập 1, VBT
- Một số tờ giấy trắng khổ to để làm bài tập 3
Trang 8III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (3 ’ ) : Kiểm tra bài tập về nhà,
GV củng cố về cấu tạo của tiếng
2 Bài mới (28 ’ ) : GV giới thiệu bài trực
tiếp
* HĐ1: Mở rộng và hệ thống hoá vốn
từ ngữ theo chủ điểm.
Bài 1: GV y/c hs đọc bài tập 1
- GV phân nhóm 2, yêu cầu học sinh
trao đổi làm bài vào vở bài tập
- GV gọi đại diện các nhóm lên trình
Bài 3: GV Y/c HS đọc yêu cầu của BT3
- Y/c mỗi em đặt một câu với 1 từ thuộc
nhóm a hoặc nhóm b.
- GV gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 4: Y/C học sinh đọc yêu cầu bài tập
GV tổ chức cho HS thi theo nhóm
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Dặn dò (3’): GV nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- HS chữa bài và nêu cấu tạo của tiếng
- Lớp theo dõi, nhận xét
Theo dõi, mở SGK
- HS đọc nội dung bài tập 1
- HS thảo luận theo nhóm 2 làm vào VBT
- Đại diện các nhóm lên trình bày trên bảng phụtrên bảng
a lòng thơng ngời, lòng nhân ái, tình thơng mến, yêu quý, độ lợng, xót thơng, đau xót, tha thứ, độ lợng, thông cảm ,
b hung ác , nanh ác , tàn ác , cay độc , ác nghiệt , hung dữ , dữ dằn ,
c cứu giúp , cứu trợ , ủng hộ , bênh vực , bảo
vệ , che chở , nâng đỡ ,
d ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập.
- HS thảo luận theo nhóm 2 làm vào VBT
- Đại diện các nhóm lên trình bày trên bảng phụtrên bảng:
a nhân dân, công dân, nhân loại, nhân tài.
b nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ.
- HS đọc yêu cầu của BT3
- HS lên bảng làm
VD: Nhân dân Việt Nam rất anh hùng.
BH có lòng nhân ái bao la.
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập
- HS lập nhóm 3 trao đổi nhanh về 3 câu tục ngữ
và nối tiếp nhau nói nội dung từng câu: a
Khuyên ngời ta sống hiền lành, nhân hậu
b Chê ngời có tính xấu, ghen tỵ.
c Khuyên ngời ta đoàn kết với nhau.
lịch sử
làm quen với bản đồ ( tiếp theo )
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nêu đợc các bớc sử dụng bản đồ : đọc tên bản đồ , xem bảng chú giải , tìm đối tợng lịch
Trang 9III Các hoạt động dạy học:
- GV: Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Y/C HS dựa vào chú giải ở H3 để đọc các kí
hiệu của một số đối tợng địa lí?
- Y/c HS chỉ đờng biên giới phần đất liền của
VN với các nớc láng giềng trên H3 và giải
thích vì sao biết đó là đờng biên giới ?
- GV nhận xét, kết luận
HĐ2 Tìm hiểu về 4 hớng chính trên bản
đồ theo qui ớc.
-Trên bản đồ cho ta biết điều gì ?
- GV yêu cầu HS dựa vào bảng chú giải ở h3
sgk (bài 2 ) để xác định nội dung bản đồ này
- HS quan sát và nêu
- Giáp với các nớc TQ, Lào, Campuchia Quần đảo: Trờng sa, Hoàng sa Một số đảo lớn: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà , …Một
số sông chính: sông Hồng, sông Mekông ,…
- HS theo dõi và nêu
- HS lên chỉ các hớng: Đ - T – N – B và vịtrí của tỉnh Hà Tĩnh trên bản đồ
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng ( Bai 1,2,3)
II Chuẩn bị đồ dùng: Bảng phụ kẻ sẵn nh phần bài học
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (3 ’ ) : Gọi HS chữa bài 4 sgk HS chữa bài , lớp nhận xét
Trang 102 Bài mới (28 ’ ) : GV giới thiệu bài trực tiếp.
- GV : Khi viết vào hàng viết từ nhỏ đến lớn
- GV y/c học sinh nêu thứ tự từ hàng đơn vị
- HS theo dõi
- HS nêu tên các hàng trong số
- HS nêu tơng tự nh trên và ghi các chữ sốvào các hàng ở khung bảng phụ treo trênbảng
Trung thực trong học tập (tiết 2 )
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết đợc : Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ , đợc mọi ngời yêu mến - Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của hs
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
II Chuẩn bị đồ dùng: Các mẫu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập.
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (5 ’ ) : Tại sao cần phải trung
thực trong học tập ? Liên hệ bản thân? HS nêu và liên hệ thực tế bản thân.- Lớp theo dõi và nhận xét
Trang 112 Bài mới (27 ’ ) : GV giới thiệu bài trực
tiếp
* HĐ1: Những hành vi thể hiện tính
trung thực trong học tập.
- Y/C HS thực hiện bài tập 3 sgk
- Yêu cầu HS nêu cách xử lý của mình
qua mỗi tình huống
- GV gọi đại diện các nhóm trả lời
- GV nhận xét, bổ sung
- GV tóm tắt thành các cách giải quyết
chính
HĐ2: Trình bày t liệu su tầm: BT4
- GV yêu cầu học sinh đọc nội dung
yêu cầu bài tập 4
- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện,
tấm gơng đó?
- GV kết luận: Xung quanh ta có rất
nhiều tấm gơng trung thực trong học
- Về su tầm các mẫu chuyện, tấm gơng
về trung thực trong học tập và thực hiện
theo nội dung bài học
- Theo dõi, mở SGK
- HS thảo luận theo nhóm
- HS liệt kê các cách giải quyết theo ý kiến của
mình : + Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học tập để gỡ điểm lần sau
+ Báo cáo cho cô giáo chữa lại điểm cho đúng + Nói bạn thông cảm vì làm nh vậy là không trung thực trong học tập.
- Học sinh đọc nội dung yêu cầu bài tập
- Học sinh thảo luận, trả lời
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc nội dung bài tập
- 2 nhóm trình bày tiểu phẩm đã chuẩn bị trớc
- Lớp thảo luận trả lời 2 câu hỏi GV đa ra
1) Hiểu câu chuyện thơ :Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình
2) Hiểu ý nghĩa câu truyện: Con ngời cần thơng yêu , giúp đỡ lẫn nhau
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Tranh minh họa trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
- GV đọc diễn cảm lại bài thơ
- GV y/c lớp đọc thầm lại toàn truyện
- Bà lão làm nghề gì để sống?
- Bà lão đã làm gì khi bắt đợc con ốc đẹp ?
- 2 HS kể và nêu ý nghĩa câu truyện Sự“
tích hồ Ba Bể”.
- Lớp theo dõi nhận xét
Theo dõi, mở SGK
- HS theo dõi
- HS đọc nối tiếp nhau lại bài vài lần
- Cả lớp đọc thầm lại toàn truyện
- Bà lão kiếm sống bằng mò cua bắt ốc
- Thấy đẹp bà thơng không muốn bán bàbèn thả vào trong chum nớc
Trang 12- Từ khi có ốc , bà lão thấy trong nhà có gì
lạ ?
- Khi rình xem , bà lão thấy gì?
- Sau đó bà lão đã làm gì?
- Câu truyện kết thúc nh thế nào?
* HĐ2: Kể truyện và tìm hiểu nội dung
câu truyện :
- Thế nào là kể truyện bằng lời của mình?
- Yêu cầu HS đọc tìm hiểu 6 câu hỏi sgk rồi
dựa vào đó để kể truyện
- Yêu cầu HS luyện kể theo cặp và trao đổi
với bạn về ý nghĩa câu truyện
- T theo dõi hớng dẫn bổ sung
- T tổ chức cho học sinh thi kể trớc lớp
- Giáo viên nhận xét, bình chọn bạn kể
truyện hay
3 Củng cố, dặn dò (2 ’ ) :
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tập kể lại toàn bộ câu truyện và
học thuộc một đoạn của câu truyện
- Đi làm về thấy nhà cửa trong nhà sạch sẽ
- Nàng tiên từ trong chum bớc ra
- Bí mật đập vỡ vỏ ốc, rồi ôm lấy nàng tiên
- Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc bênnhau suốt đời Họ thơng yêu nhau nh hai
- HS luyện kể theo cặp và trao đổi với bạn
về ý nghĩa câu truyện
- HS các cặp thi kể trớc lớp và trao đổi với bạn về ý nghĩa câu truyện
- Lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn bạn kể truyện hay
- HS về nhà tập kể lại toàn bộ câu truyện và học thuộc một đoạn của câu truyện
Tập đọc
Truyện cổ nớc mình
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
-Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
- Hiểu ND: Ca ngợi truyện cổ của đất nớc ta vừa nhân hậu vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông ( trả lời đợc các CH trong sách SGK ; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối )
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Tranh minh họa trong SGK Bảng phụ viết câu, đoạn thơ cần hớng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (5 ’ ) : Đọc bài “ Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu” , kết hợp hỏi nội dung bài
2 Bài mới (28 ’ ) : GV giới thiệu bài trực tiếp.
* HĐ1: Luyện đọc.
- Gọi HS nối tiếp 5 khổ thơ của bài
Khi HS đọc GV có thể kết hợp khen những
HS đọc đúng GV sửa lỗi phát âm sai
- GV HD HS hiểu nghĩa từ mới trong bài
- GV y/c HS đọc theo cặp
- GV gọi 1 -> 2 em đọc bài
- GV đọc diễn cảm lại bài
* HĐ2: Tìm hiểu bài:
Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc mình ?
Qua bài thơ giúp ta nhớ đến những chuyện
- Truyện Tấm Cám; Đẽo cày giữa đờng (Đẽocày theo ý ngời ta)