Hoạt động 3: Tìm hiểu những việc làm chăm sóc bản thân 15p - Cho HS quan sát tranh trang 35 - Học sinh quan sát tranh và nêu được từng việc làm của các bạn nhỏ trong tranh... - Bạn nào [r]
Trang 1TUẦN 12
Ngày soạn: 16/11/2020
Ngày giảng: Thứ hai ngày 23/11/2020
TIẾNG VIỆT Bài 12A: ươm, iêm, yêm
(SGV trang 146, 147)
I MỤC TIÊU (SGV)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)
TIẾT 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV) (5’)
HĐ1 Nghe - nói (SGV)
2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV) (20’)
HĐ2 Đọc
a) Đọc tiếng, từ ngữ
- Cả lớp: (SGV)
Bổ sung:
+ HS đọc tiếng khóa: bướm
+ HS nêu cấu tạo của tiếng bướm
+ HS nêu âm đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học
(GV ghi vào mô hình)
+ HS nghe cô giáo phát âm ươm
+ HS đọc nối tiếp ươm
+ HS nghe cô giáo đánh vần: ư-ơ-m-ươm
+ HS đánh vần nối tiếp: ư-ơ-m-ươm và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc trơn nối tiếp: ươm và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc trơn nối tiếp: bướm và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS nêu có cam muốn có từ đàn bướm thêm tiếng đàn đứng trước + HS nêu cấu tạo đàn bướm
+ HS đọc đàn bướm
+ HS đọc trơn ươm – bướm- đàn bướm
* Thay ươ bằng iê ta được vần mới là iêm
+ HS nghe cô giáo phát âm iêm
+ HS đọc nối tiếp iêm
+ Nêu cấu tạo iêm
+ HS nghe cô giáo đánh vần: i-ê-m-iêm
+ HS đánh vần nối tiếp: i-ê-m-iêm và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc trơn nối tiếp:iêm và cả lớp đọc đồng thanh
? Có iêm muốn có tiếng xiêm ta làm như thế nào?
+ HS nêu thêm âm x đứng trước
+ Nêu cấu tạo xiêm
+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học (GV ghi vào mô hình)
+ Hs đánh vần x-iêm-xiêm
+ Hs cách ghép từ dừa xiêm
Trang 2+ Nêu cấu tạo từ dừa xiêm.
+ Đọc trơn từ dừa xiêm
* Vần yêm, yếm hướng dẫn tương tự
+ So sánh ươm, iêm yêm (giống nhau đều có m, khác nhau có ươ, iê, yê đứng
trước m)
Tạo tiếng mới (SGV)
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (10’)
c) Đọc hiểu (SGV)
TIẾT 2
HĐ3 Viết (SGV) (20’)
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (SGV)
HĐ4 Đọc (SGV) (15’)
_
Hoạt động Trải nghiệm Chủ đề 4: Tự chăm sóc và rèn luyện bản thân I.MỤC TIÊU
Với chủ đề này , học sinh:
- Thực hiện được những việc làm để chăm sóc bản thân
- Tự chăm sóc được bản thân trong những tình huống thay đổi
- Lựa chọn và mặc được trang phục phù hộ với thời tiết và hoàn cảnh
- Rèn luyện được thói quen nề nếp
II CHUẨN BỊ
Giáo viên:
- Chuẩn bị hình ảnh, đồ dùng phục vụ tiết dạy
- Bộ thẻ ngôi sao màu vàng, màu xanh, màu đỏ
- Giấy ăn
Học sinh:
- SGK Hoạt động trải nghiệm, Vở bài tập Hoạt động trải nghiệm
- Khăn mặt
III CÁC HOẠT ĐỘNG GIẢNG DẠY
A Khám phá – kết nối kinh nghiệm
Hoạt động 1: Giới thiệu chủ để ( 5p)
-GV giới thiệu trò chơi “ Làm gián
điệp” và phổ biến cách chơi
-Hướng dẫn học sinh chơi
- Qua trò chơi giúp chúng ta biết được
điều gì?
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
chủ đề và trả lời câu hỏi:
-Học sinh lắng nghe và chơi Một bạn trong vai “ gián điệp” mô tả đặc điểm của một bạn trong lớp (có thể về hình dáng, cách ăn mặc,
…) cả lớp tìm
-Người nào đoán đúng thì sẽ trở thành “ gián điệp” và trò chơi tiếp tục
-Trò chơi giúp chúng ta nhận diện hình ảnh của các bạn lớp mình Rất nhiều bạn đã biết chăm sóc bản thân luôn gọn gàng, sạch sẽ
Trang 3+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Em có thường làm những việc như các
bạn trong tranh không? Em còn làm
được những việc nào nữa?
+ Quan sát và chia sẻ nội dung các bức
tranh, theo em chủ đề hoạt động của
chúng ta hôm nay sẽ là chủ đề gì?
- GV nhắc chủ đề: Tự chăm sóc và rèn
luyện bản thân
Hoạt động 2: Nhận diện hình ảnh gọn
gàng, sạch sẽ ( 15p)
-GV Yêu cầu học sinh quan sát tranh
Của nhiệm vụ 1trong SGK Hoạt động
trải nghiệm 1 trang 34
-Bạn nào trong tranh gọn gàng sạch sẽ?
- Em thích mình giống bạn nào? Vì sao?
- Giáo viên mời cả lớp đứng dậy, nhìn
lại bản thân xem mình giống bạn nào ở
trong tranh và hỏi
Ai thấy mình giống bạn trong tranh số
1?
-Các em hãy chỉnh đốn lại trang phục
cho gọn gàng
- Nhận xét và nhắc nhở học sinh về
chăm sóc hình ảnh bên ngoài của học
- Học sinh quan sát tranh
+ Một bạn nam đang đứng trước tủ quần áo lựa chọn quần áo phù hợp với thời tiết Bạn nam chỉnh quần áo rất ngay ngắn Một bạn nữ đang soi gương để chỉnh lại tóc
Một bạn nữ đang tự tết tóc
+ Học sinh nhiều em trả lời câu hỏi
+ Học sinh trả lời
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh quan sát tranh
- Bạn trong tranh số 1, 3 gọn gàng, sạch sẽ Bạn trong tranh số 2, 4 quần áo lôi thôi, luộm thuộm tóc rối bù
-Học sinh trả lời theo ý kiến riêng
-Học sinh trả lời
- Học sinh thực hiện
Trang 4Hoạt động 3: Tìm hiểu những việc
làm chăm sóc bản thân ( 15p)
- Cho HS quan sát tranh trang 35
- Bạn nào thường xuyên đánh răng vào
buổi sáng và tối trước khi đi ngủ?
- Bạn nào tự tắm dược? Bạn nào vẫn để
bố mẹ tắm giúp?
- Bạn nào biết rửa mặt, rửa tay, chân sau
khi chơi?
- Bạn nào thường đi ngủ đúng giờ?
- Bạn nào hay ăn quà vặt bán ở cổng
trường?
- Bạn nào thường xuyên súc miệng nước
muối vào buổi sáng và tối trước khi đi
ngủ?
- Bạn nào tập thể dục để rèn luyện sức
khỏe?
- Khi thực hiện những công việc trên em
có gặp khó khăn gì không?
- Gọi học sinh nêu các bước rửa tay và
- Học sinh quan sát tranh và nêu được từng việc làm của các bạn nhỏ trong tranh
- Học sinh trả lời
- Học sinh chia sẻ trước lớp
Trang 5lên làm mẫu cho các bạn
- GV chốt lại nội dung
- Học sinh thực hiện, cả lớp quan sát
Bồi d ưỡng Học sinh
Ôn tập
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo âm ươm, iêm, yêm
- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được âm ươm, iêm, yêm
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu vần ươm, iêm, yêm
- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV
A Ổn định tổ chức: (5’)
- Cho học sinh hát một bài hát
- Kiểm tra hs đọc bài 11A SGK
- Nhận xét
- Viết uôt, ươt
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn: (25’)
a Luyện đọc âm
- Gọi học sinh đọc ươm, iêm, yêm
- Gọi học sinh đọc: ươm cây, dừa xiêm,
yếm dãi
- Gọi học sinh đọc: Hải và Hà được
điểm mười.
Phân tích các tiếng
- Đọc: Hải và Hà được điểm mười.
b Luyện viết:
- GV viết mẫu lên bảng Hải và Hà được
điểm mười
- GV viết mẫu lên bảng 2
- GV cho HS viết vở ô li
- GV nhận xét, sửa sai
c Trò chơi: “Tìm tiếng có vần ươm,
iêm, yêm”
- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách
chơi
- Cho hs chơi trò chơi
- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs
Hoạt động của hs
- Học sinh cả lớp hát
- Theo dõi
- HS nghe
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Hs phân tích
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Hs phân tích
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát
- HS viết vở ô li
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS chơi trò chơi tìm tiếng có vần ươm, iêm, yêm
- Lắng nghe
Trang 6tìm được nhiều tiếng có âm vần uôn,
ươn
C Củng cố - dặn dò: (3’)
- Yêu cầu hs về luyện lại bài
- GV nhận xét tiết học
_
Ngày soạn: 17/11/2020
Ngày giảng: Thứ ba ngày 24/11/2020
TIẾNG VIỆT Bài 12B: Ôn tập
am ăm âm om ôm ơm em êm im um uôm ươm iêm yêm
(SGV trang 148, 149)
I MỤC TIÊU (SGV)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)
TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV)
1 Nghe – nói (8’) (SGV)
2 Đọc (SGV)
a Đọc từ ngữ (15’)
b Đọc câu (13’)
TIẾT 2
3 Nghe – nói (32’)
- Kể chuyện: Ước mơ của Sim
III Củng cố, dặn dò: (3’)
Toán
Bài 27 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6 (tiếp theo)
I.MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Tìm được kết quả các phép trừ trong phạm vi 6 và thành lập Bảng trừ trong phạm
vi 6
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
- Phát triển các NL toán học :NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
II.CHUẨN BỊ
- Các que tính, các chấm tròn, các thẻ phép tính trừ trong phạm vi 6
Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép trừ trong phạm vi 6
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 7A.Hoạt động khởi động (5p)
- HDHS chơi trò chơi “Đố bạn” để tìm kết quả
của các phép trừ trong phạm vi 6 đã học
B.Hoạt động hình thành kiến thức (20p)
- HDHS thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
- Tìm kết quả từng phép trừ trong phạm vi 6
chẳng hạn: 2 - 1 = 1;3 - 2=1;4 - 1=3;5 -3 = 2
- GV giới thiệu Bảng trừ trong phạm vỉ 6 và
hướng dẫn HS đọc các phép tính trong bảng
- HS nhận xét về đặc điểm của các phép trừ trong
từng dòng hoặc từng cột và ghi nhớ Bảng trừ
trong phạm vi 6
- HS đưa ra phép trừ và đố nhau tìm kết quả
- GV tổng kết
- HS chơi trò chơi “Đố bạn”
- HS thể hiện trên các thẻ phép tính
-HS nhận xét
C Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 1 ( 10p)
- Bài 1: Tìm kết quả các phép trừ nêu trong bài
- GV nêu ra một vài phép tính đơn giản dễ nhẩm
để HS trả lời miệng nhằm củng cố kĩ năng tính
nhấm, hoặc HS tự nêu phép tính rồi đố nhau tìm
kết quả phép tính Chẳng hạn: 4 - 1; 5 - 1; 6 - 6,
-HS Đối vở, đặt câu hỏi cho nhau đọc phép tính và nói kết quả tương ứng với mỗi phép tính
_
Bồi d ưỡng Học sinh
Ôn tập
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo âm am, ăm, âm
- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được âm am, ăm, âm
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu vần am, ăm, âm
- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV
A Ổn định tổ chức: (5’)
- Cho học sinh hát một bài hát
- Kiểm tra hs đọc bài 11B SGK
- Nhận xét
- Viết uôt, ươt
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn: (25’)
a Luyện đọc âm
- Gọi học sinh đọc am, ăm, âm.
Hoạt động của hs
- Học sinh cả lớp hát
- Theo dõi
- HS nghe
Trang 8- Gọi học sinh đọc: can đảm, chăm chỉ,
thì thầm, râm ran
- Gọi học sinh đọc: chăm chỉ, lọ tăm
Phân tích các tiếng
- Đọc: Hươu gặm cỏ ở bãi co sau nhà.
b Luyện viết:
- GV viết mẫu lên bảng Hươu gặm cỏ ở
bãi co sau nhà
- GV viết mẫu lên bảng 2
- GV cho HS viết vở ô li
- GV nhận xét, sửa sai
c Trò chơi: “Tìm tiếng có vần am, ăm,
âm”
- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách
chơi
- Cho hs chơi trò chơi
- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs
tìm được nhiều tiếng có âm vần uôn,
ươn
C Củng cố - dặn dò: (3’)
- Yêu cầu hs về luyện lại bài
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Hs phân tích
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Hs phân tích
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát
- HS viết vở ô li
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS chơi trò chơi tìm tiếng có vần am,
ăm, âm
- Lắng nghe
_
Ngày soạn: 18/11/2020
Ngày giảng: Thứ tư ngày 25/11/2020
TIẾNG VIỆT Bài 12C: ap ăp âp
(SGV trang 150 151)
I MỤC TIÊU (SGV)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)
TIẾT 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV) (5’)
HĐ1 Nghe - nói (SGV)
2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV) (20’)
HĐ2 Đọc
a) Đọc tiếng, từ ngữ
- Cả lớp: (SGV)
Bổ sung:
+ HS đọc tiếng khóa: sạp
+ HS nêu cấu tạo của tiếng sạp
+ HS nêu âm đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học
(GV ghi vào mô hình)
+ HS nghe cô giáo phát âm sạp
Trang 9+ HS đọc sạp
+ HS nghe cô giáo đánh vần: a-p-ap
+ HS đánh vần nối tiếp: a-p-ap và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc trơn nối tiếp: ap và cả lớp đọc đồng thanh
+ GV nêu có ap muốn có tiếng sạp thêm âm s đứng trước và dấu thanh nặng dưới
âm a
- Gv đánh vần s-ap-sap-nặng-sạp-sạp
+ HS đánh vần nối tiếp: s-ap-sap-nặng-sạp-sạp
+ HS đọc trơn nối tiếp: s-ap-sap-nặng-sạp-sạp và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS nêu có tiếng sạp muốn có từ múa sạp thêm tiếng múa đứng trước
+ HS nêu cấu tạo múa sạp
+ HS đọc múa sạp
+ HS đọc trơn ap-sạp-múa sạp
* Thay a bằng ă ta được vần mới là ăp
+ HS nghe cô giáo phát âm ăp
+ HS đọc ăp
+ Nêu cấu tạo ăp
+ HS nghe cô giáo đánh vần: ă-p-ăp
+ HS đánh vần nối tiếp: ă-p-ăp và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc trơn nối tiếp: ăp và cả lớp đọc đồng thanh
? Có ăp muốn có tiếng bắp ta làm như thế nào?
+ HS nêu thêm âm b đứng trước
+ Nêu cấu tạo bắp
+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học
(GV ghi vào mô hình)
+ Hs đánh vần b-ăp-bắp-sắc-bắp
+ Hs cách ghép từ cải bắp
+ Nêu cấu tạo từ cải bắp
+ Đọc trơn từ cải bắp
* Vần âp, GV hướng dẫn tương tự
+ So sánh ap, ăp, âp (giống nhau đều có p, khác nhau có a, ă, â đứng trước p)
Tạo tiếng mới (SGV)
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (10’)
c) Đọc hiểu (SGV)
TIẾT 2
HĐ3 Viết (SGV) (20’)
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (SGV)
HĐ4 Đọc (SGV) (15’)
Toán
Bài 27 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6 (tiếp theo)
I.MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
Trang 10- Tìm được kết quả các phép trừ trong phạm vi 6 và thành lập Bảng trừ trong phạm
vi 6
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
- Phát triển các NL toán học :NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
II.CHUẨN BỊ
- Các que tính, các chấm tròn, các thẻ phép tính trừ trong phạm vi 6
Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép trừ trong phạm vi 6
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bài 2 (7p)
- HDHS tự làm bài 2:
+ Tìm kết quả các phép trừ nêu trong bài
+ Chọn các phép trừ có kết quả là 2
+ Thảo luận với bạn, chia sẻ trước lớp
- GV chốt lại cách làm bài
-HS Tìm kết quả các phép trừ nêu trong bài
+ Thảo luận với bạn, chia sẻ trước lớp
Bài 3(7p)
- Bài 3: Căn cứ vào bảng trừ trong phạm vi 6,
thảo luận với bạn về chọn phép tính thích hợp cho
từng ô ? , lí giải lí do lựa chọn bằng ngôn ngữ cá
nhân Chia sẻ trước lớp
- GV chốt lại cách làm bài
-Chia sẻ trước lớp
Bài 4 (7p)
GV hướng dẫn HS cách thực hiện phép trừ hai số
bằng nhau và phép trừ cho số 0 GV khuyến khích
HS lấy thêm các ví dụ về phép trừ có kết quả là 0
và phép trừ cho số 0
- HS cách thực hiện phép trừ hai số bằng nhau và phép trừ cho số 0
Bài 5 (7p)
- HD HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể cho
bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh rồi đọc
phép tính tương ứng
HS là tương tự với các trường hợp còn lại
- GV nhận xét
-HS Chia sẻ trước lớp
Vỉ dụ: Bạn trai tạo được 5 bong bóng Có 1 bong bóng bị vỡ Còn lại bao nhiêu bong bóng? Chọn phép trừ 5 - 1 = 4 Còn lại 4 bong bóng
D.Hoạt động vận dụng ( 3p)
HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế liên
quan đến phép trừ trong phạm vi 6 -HS thực hiện
E.Củng cố, dặn dò (4p)
Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan
đến phép trừ trong phạm vi 6 để hôm sau chia sẻ
với các bạn
Trang 11Thực hành Tiếng Việt
Ôn tập
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo vần ap ăp âp
- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được vần ap ăp âp
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu vần ap ăp âp
- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV
A Ổn định tổ chức: (5’)
- Cho học sinh hát một bài hát
- Kiểm tra hs đọc bài 11B SGK
- Nhận xét
- Viết vần âm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn: (20’)
Bài 1 Đọc từ ngữ Nối từ với hình
- Gọi học sinh đọc từ: cái cặp, tập múa,
bão táp
- Gọi hs phân tích
- Y/c hs chia sẻ bài
- Gọi học sinh nx
- GV nx
Bài 2 Đọc và trả lời câu hỏi
- Gọi hs đọc y/cầu bài
- GV đọc mẫu
- Y/c hs đọc thầm
- Y/c hs đọc nối tiếp
- y/c lớp đọc đồng thanh
- Y/c hs đọc câu hỏi
- Gọi hs trả lời: cái cặp của bạn Hòa
màu đỏ thật là đẹp.
- Y/c hs nx
- GV nx
- Y/c hs viết vở
Bài 3 Viết:
- GV viết mẫu lên bảng
- GV cho HS viết vở
- GV nhận xét, sửa sai
Hoạt động của hs
- Học sinh cả lớp hát
- Theo dõi
- HS nghe
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Hs phân tích
- HS chia sẻ
- HS đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh.-
- HS viết vở ô li
- HS thực hiện
- Lắng nghe