Đọc từ ngữ ứng dụng: -GV giới thiệu từ ứng dụng nhà in mưa phùn xin lỗi vun xới GV giải thích từ ứng dụng GV đọc mẫu TIẾT 2 *Hoạt đông 2: Luyện tập a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1 - Đọc [r]
Trang 1TUẦN 12: TỪ 7/11 ĐẾN 11/11/2011
tiết
Tích hợp
Thứ 2
7/11/2011
1 2-3 4 5
HĐTT HVẦN TOÁN
Đ ĐỨC
Bài 46: ôn - ơn Luyện tập chung Nghiêm trang khi chào cờ (t1)
Thứ 3
8/11/2011
1-2 3 4 5
HVẦN TD TOÁN TNXH
Bài 47 : en - ên
Phép cộng trong phạm vi 6
Thứ 4
9/11/2011
1 2-3 4 5
HÁT HVẦN MT GDNGLL
Bài 48 : in - un Chủ đề : Giáo dục môi trường
Thứ 5
10/11/2011
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN TCÔNG
ÔN LUYỆN
Bài 49 : iên – yên Phép trừ trong phạm vi 6
Ôn tập
Thứ 6
11/11/2011
1-2 3 4
HVẦN TOÁN SHL
Bài 50 : uôn - ươn luyện tập
Trang 2THỨ HAI
NS: 4/11/2011 Học vần
ND: 7/11/2011 Bài 46: ôn - ơn
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Mai sau khôn lớn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: ân – ă - ăn
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần ôn - ơn
GV viết bảng
2 Dạy vần:
ôn – ơn
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần ôn với an
-So sánh ơn với ôn
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá chồn - sơn
Đánh vần chờ - ôn - chồn
sờ - ơn - sơn
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng con chồn – sơn ca
Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
ô - nờ - ôn ơ – nờ - ơn
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ
ngữ bạn thân, khăn rằn.
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
ôn: được tạo nên từ ô & n +Giống nhau: Kết thúc bằng n +Khác nhau: ôn Bắt đầu bằng ô
ơn: được tạo nên từ ơ và n +Giống nhau: âm n
+Khác nhau: ơn bắt đầu bằng ơ
-HS nhìn bảng phát âm
ô - nờ - ôn ; ơ - nờ - ơn
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
Trang 3
Toán
Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
chờ - ôn - chôn - huyền - chồn sờ - ơn -sơn
con chồn sơn ca
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
ôn bài cơn mưa
Khôn lớn mơn mởn
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
+Trong tranh vẽ gì?
+ Mai sau lớn lên, em thích làm gì?
+ Tại sao em thích nghề này?
+ Ba mẹ em làm nghề gì?
+ Muốn trở thành người như em mong muốn, ngay
bây giờ em phải làm gì?
4 Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng
có vần mới học
- Về học lại bài xem trrước bài 47
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con : ôn, ơn, con
chồn, sơn ca.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc ôn, ơn; đọc từ ngữ
Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào
vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
Mai sau khôn lớn
-HS trả lời câu hỏi
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 4II ĐỒ DUNG DẠY HỌC:
-Nội dung luyện tập
-Vở bài tập, bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Khởi động :
2) Dạy và học bài mới:
Giới thiệu: Luyện tập chung
*Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Mục tiêu: học sinh nắm đựơc kết qủa số cộng ,
trừ cho 0, 1 số trừ cho chính số đó, cách cộng trừ 3
số, cách so sánh 1 số với 1 phép tính
-Một số trừ đi 0 hoặc cộng với 0 thì kết qủa như thế
nào ?
Tính:
4 + 0 = ?
4 – 0 = ?
3 – 3 = ? -Khi thực hiện dãy tính, tiến hành qua mấy bước?
Tính:
1 + 3 – 4 = ?
5 + 0 – 3 = ?
2 + 3 – 5 = ?
* Hoạt động 2: Làm vở bài tập
Mục tiêu : Nắm được dạng bài toán, biết cách
giải và tính đúng
Bài 1 : Tính
4 + 1 = 5 – 2 = 2 + 0 = 3 – 2 = 1 –
1 =
2 + 3 = 5 – 3 = 4 – 2 = 2 – 0 = 4 –
1 =
-GV NX
Bài 2: Tính (cột 1)
3 + 1 + 1 =
5 – 2 – 2 =
Bài 3: Số (cột 1, 2) :
3 + = 5 4 - = 1
5 - = 4 2 + = 2
Tìm một số thích hợp điền vào để cho kết quả là 5
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+Có 2 con mèo đang chơi, thêm 3 con chạy đến
Hỏi có tất cả bao nhiêu con mèo ?
Hát
-Bằng chính số đó -Học sinh làm bảng con
-2 bước: tính 2 số đầu, tính tiếp số còn lại
-học sinh làm bảng con
-Học sinh làm và sửa bài miệng
-Học sinh làm và sửa bài bảng lớp
Làm tính cộng -Học sinh làm và nêu: 2+3=5 -Học sinh làm , sửa bảng lớp
-Học sinh cử đại diện lên thi đua tiếp sức
-Viết phép tính vào ô vuông
Trang 5+Muốn biết cĩ tất cả bao nhiêu con mèo thì làm
thế nào?
4 Củng cố - Dặn dị :
-Thi đua viết nhanh, đúng
Cho 3 dãy lên thi đua, nhìn mẫu vật ghi phép tính
cĩ được
-Giáo viên nhận xét
Ơn lại các bảng cộng trừ đã học
-Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 6
-Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương
Đạo Đức
Bài : NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 1)
I MỤC TIÊU :
-Biết được tên nước, nhận biết được Quốc Kì, Quốc ca của Tổ Quốc Việt Nam
-Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc Kì
-Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần Biết: Nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lịng tơn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt nam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Vở BTĐĐ 1 , lá cờ VN
-Bài hát “ Lá cờ VN ”, Bút màu , giấy vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị vở BTĐĐ.
2.Kiểm tra bài cũ :
- Em phải cư xử với anh chị như thế nào ?
- Khi cĩ đồ chơi đẹp , em cĩ nhường cho em của
em khơng ?
- Em đã đối xử với em của em như thế nào ?
- Anh em sống hồ thuận thì cha mẹ thấy thế nào
?
- Nhận xét bài cũ KTCBBM
3.Bài mới :
*Hoạt động 1 : Quan sát tranh
MT : Học sinh nắm tên bài học.Làm Bài tập 1:
- Cho học sinh quan sát tranh BT1 , Giáo viên hỏi
:
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
-HS trả lời câu hỏi
-Học sinh quan sát tranh trả lời -Đang giới thiệu , làm quen với nhau
Trang 6+ Các bạn đó là người nước nào ? Vì sao em biết ?
* Giáo viên kết luận :
- Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu làm quen
với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng : VN ,
Lào , Trung Quốc , Nhật Trẻ em có quyền có quốc
tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
*Hoạt động 2 : Đàm thoại
MT : Học sinh hiểu quốc kỳ tượng trưng cho đất
nước Quốc kỳ VN là cờ đỏ có ngôi sao vàng
- Giáo viên hỏi :
+ Những người trong tranh đang làm gì ?
+ Tư thế đứng chào cờ của họ như thế nào ? Vì sao
họ đứng nghiêm trang khi chào cờ ( đ/v tranh 1,2 )
- Vì sao họ sung sướng cùng nhau nâng lá cờ tổ
quốc ( tranh 3)
* Giáo viên kết luận :
- Quốc kỳ tượng trưng cho một nước Quốc kỳ VN
màu đỏ có ngôi sao vàng 5 cánh ( GV giới thiệu lá
cờ VN )
- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước ,
dùng khi chào cờ Khi chào cờ cần phải : bỏ mũ
nón , sửa sang lại đầu tóc , quần áo cho chỉnh tề
Đứng nghiêm , mắt hướng nhìn quốc kỳ
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn
kính lá quốc kỳ , thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc
*Hoạt động 3 :
Mt : Học sinh thực hành làm BT3
Kết luận :
- Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang , không
quay ngang , quay ngửa , nói chuyện riêng
4.Củng cố dặn dò :
-Dặn Học sinh thực hiện đúng những điều đã học
trong giờ chào cờ đầu tuần
-Chuẩn bị bút màu đỏ , vàng để vẽ lá quốc kỳ VN
-Các bạn là người nước TQ , Nhật ,
VN , Lào Em biết qua lời giới thiệu của các bạn
-Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
-Học sinh quan sát tranh trả lời + Những người trong tranh đang chào cờ
+ Tư thế đứng chào cờ nghiêm trang , mắt hướng nhìn lá cờ để tỏ lòng kính trọng Tổ quốc mình + Thể hiện lòng kính trọng , yêu quý quốc kỳ , linh hồn của Tổ quốc
VN -Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
-HS làm BT theo nhóm -HS trình bày ý kiến -Học sinh nhận ra những bạn chưa nghiêm túc trong giờ chào cờ
THỨ BA
NS: 5/11/2011 Học vần
ND: 8/11/2011 Bài 47: en - ên
Trang 7I MỤC TIÊU:
-Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: en, ên, lá sen, con nhện;
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: ôn - ơn
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm
chính xác
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần en - ên
GV viết bảng
2 Dạy vần:
en – ên
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần en với an
-So sánh ên với en
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong
tiếng khoá sen - nhện
Đánh vần sờ - en - sen
nhờ - ên – nhên - nặng - nhện
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng lá sen – con
nhện
Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
e - nờ - en ê – nờ - ên
sờ - en - sen nhờ - ên – nhên - nặng -
nhện
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ Khôn lớn, cơn mưa.
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
en: được tạo nên từ e & n +Giống nhau: Kết thúc bằng n +Khác nhau: en Bắt đầu bằng e
ên: được tạo nên từ ê và n +Giống nhau: âm n
+Khác nhau: ên bắt đầu bằng ê
-HS nhìn bảng phát âm
e - nờ - en ; ê - nờ - ên
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con en, ên, lá sen, con
nhện.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có
Trang 8
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I MỤC TIÊU:
-Thuộc bảng cộng, biết làm tính trong phạm vi 6.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
lá sen con nhện
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
áo len mũi tên
khen ngợi nền nhà
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà sên
thì ở ngay trên tàu lá chuối.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
Bên phải của em là ai ?
Ngồi bên trái em là ai ?
Đứng xếp hàng bạn nào đứng trước em, bạn
nào đứng sau em ?
Bên trái em là nhóm nào ?
Em hãy nêu vị trí các vật yêu thích em ở
xung quanh em ?
4 Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm
tiếng có vần mới học
- Về học lại bài xem trrước bài 48
vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc en, ên; đọc từ ngữ
Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng -HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm,
cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
-HS trả lời câu hỏi
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 9-Các nhóm mẫu vật có số lượng là 6
-Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Khởi động :
2.Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 6
*Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 6
-GV đính các hình tam giác hỏi
+Bên trái có mấy htg?
+Bên phải có mấy htg?
Vậy 5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác Là
mấy hình tam giác?
-Để có được 6 hình ta làm tính gì?
Giáo viên ghi bảng: 5 + 1 = 6
Gợi ý suy ra: 1 + 5 = 6
Tương tự với: 4 + 2 = 6 , 2 + 4 = 6 , 3 + 3 = 6
-HD HS đọc thuộc lòng công thức
5 + 1 = 6 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6
1 + 5 = 5 2 + 4 = 6
-GV xoá bảng dần để HS thuộc
-GV nêu câu hỏi
+5 cộng 1 bằng mấy ?
*Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Giúp cho học sinh củng cố về
phép cộng, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- HD HS làm BT trong SGK
Bài 1: Tính
5 2 3 1 4 0
+ + + + + +
1 4 3 5 2 6
Vận dụng công thức cộng vừa học để tính kết
quả
lưu ý phải đặt phép tính thẳng cột
Bài 2: Tính (cột 1, 2, 3)
4 + 2 = 5 + 1 = 5 + 0 =
2 + 2 = 1 + 5 = 0 + 5 =
Bài 3 : Tính ( cột 1, 2)
4 + 1 + 1 = 5 + 1 + 0 =
-Hát
-Học sinh nêu: có 5 hình
có 1 hình
có 6 hình -Học sinh nêu bài toán
-Tính cộng: 5 + 1 = 6 -Học sinh thực hành trên que tính để rút ra phép tính
-HS đọc thuộc CT theo CN, nhóm, ĐT
Học sinh làm bảng con
Làm qua 2 bước , 5 dãy thi sửa bảng lớp
- Học sinh làm, sửa bảng lớp
Trang 103 + 2 + 1 = 4 + 0 + 2 =
Bài 4: Viết phép tính
Nhìn tranh nêu bài toán
a/ b/
4.Củng cố-Dặn dò
-Thi đua điền số
-Có 2 ngôi nhà đang xây nhưng thiếu gạch, các em
hãy chọn viên gạch là những số để điền vào cho
khít
-Nhận xét
-Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 6
-Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 6
-HS nhìn tranh nêu bài toán Viết phép tính vào ô vuông
4 + 2 = 6 3 + 3 = 6 -Học sinh thi đua, mỗi dãy cử 4 em lên thi đua
Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
TN&XH
Bài 12 : NHÀ Ở
(GDBVMT:bộ phận)
I MỤC TIÊU:
-Nói đuợc địa chỉ nhà ở và kể tên được một số đồ dùng trong nhà của mình
-Nhận biết được nhà ở và các đồ dùnggia đình phổ biến ở vùng nông thôn, thành thị, miền núi,…
-Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà mình
*Biết nhà ở là nơi sống của mọi người Sự cần thiết phải giữ sạch môi trường nhà ở
Có ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ ngăn nắp, gọn gàng
Có ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng là góp phần BVMT
sạch đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh các loại nhà phóng to
-SGK, vở Bài tập TNXH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ : Gia đình
+Em hãy kể về gia đình mình
+Em đã làm gì để bảo vệ gia đình mình, không
phụ lòng cha mẹ?
3.Bài mới:
Giới thiệu:
-Hôm nay ta học bài nhà ở
-Hát -Học sinh kể về gia đình mình -Học sinh nêu
Trang 11*Hoạt động1: Quan sát hình
MT: Nhận biết các loại nhà ở khác nhau ở
các vùng miền khác nhau.
CTH:
Bước 1: Quan sát tranh 12 sách giáo khoa
+Nhà này ở đâu?
+Bạn thích ngôi nhà nào ? vì sao
-GV theo giỏi giúp đỡ HS trả lời
Bước 2:
- Giáo viên cho HS qs thêm tranh đã chuẩn bị gt
cho các em hiểu các dạng nhà ở nông thôn, miền
núi, đồng bằng, thành phố
Kết luận: Nhà ở là nơi sống và làm việc của
mọi người trong gia đình
*Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm nhỏ
MT: Kể được tên những đồ dùng phổ biến
trong nhà
CTH:
Bước 1: GV chia thành các nhóm
-GV giúp HS nếu đồ dùng nào các em chưa biết
Bước 2:
-Gợi ý
-Giáo viên cho trình bày
-GV gợi ý HS liên hệ kể các đồ dùng có trog nhà
mà hình vẽ không có
+Nhìn vào trong tranh các hình vẽ nào em thấy các
đồ dùng được sắp xếp ntn? Có gọn gàng ngăn nắp
chưa?
Kết luận: Mỗi gia đình đều có những đồ dùng
cần thiết cho sinh hoạt va 2việc mua sắm các đồ
đó phụ thuộc váo điều kiện kinh tế mỗi gia đình.
*Nhà ở là nơi sinh sống rất cần thiết cho mỗi con
người chúng ta chính vì thế mà chúng ta cần phải
giữ sạch môi trường nhà ở như sắp xếp các đồ
dùng trong nhà 1 cách gọn gàng ngăn nắp,
thoáng giúp cho chúng ta chúng ta có được sức
khoẻ tốt, học tập sẽ tốt hơn.
*Hoạt động 3: Vẽ tranh
MT: Vẽ ngôi nhà của mình
CTH:
-Cho học sinh vẽ ngôi nhà của mình
-Hai em ngồi cạnh nhau giới thiệu nhà của mình
Kết luận: Các em cần yêu qúi ngôi nhà của
mình
4.Củng cố - Dăn dò:
-HS theo cặp hỏi và trả lời nhau theo gợi ý của gv
-Học sinh trình bày
-Nhóm 4 em thảo luận -Mỗi nhóm qs 1 hình ở trang 27sgk
và nói tên các đồ dùng được vẽ trong hình
-Đại diện nhóm trình bày kể tên các
đồ dùng được vẽ trong hình
-HS nêu
-Học sinh giới thiệu về nhà ở, địa chỉ, đồ dùng trong nhà
-Học sinh chơi trò chơi Mỗi em