* Bài 3:- GV cho HS đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học, từ đó điền sôù thích hợp vào ô trống.. - Nhận xét chung tiết học Về làm bài tập trong vở bài tập -Chuẩn bị bài hô
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2008
Chào cờ đầu tuần
Môn : Học vần
Bài 46: Ôn - ơn
I.MỤC TIÊU :
* Sau bài học ,hs có thể :
- Đọc và viết được vần ôn , ơn
- Nhận ra : ôn , ơn Trong các tiếng , từ ngữ bất kì
- Đọc được từ ứng dụng : ôn bài , khôn kớn , cơn mưa , mơn mởn
- Đọc trơn câu ứng dụng , chỉ ra các từ có vần ôn , ơn : Sau cơn mưa , cả nhà cá bơi đi , bơi lại bận rộn
- Phát triển lời nói tự nhiên chủ đề : Mai sau khôn lớn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ cho từ khoá câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nóí : Mai sau khôn lớn
III.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
(Tiết 1) 1.Kiểm tra bài cũ
- Cho HS viết vào bảng con ( 4 HS lên
bảng viết ) bạn thân , gần gũi , khăn
rằn , dặn dò
- 2 HS đọc toàn bài
2.Bài mới :
a.Giới thiệu : Hôm nay các em được
học 2 vần mới cũng kết thúc bằng âm
n đó là ôn , ơn
-GV ghi : ôn , ơn lên bảng
b.Dạy vần :
* Vần ôn
-Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần ôn ?
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ôn
- Em hãy so sánh ôn với on
5’
30
’
+ 4 HS viết , mỗi em viết 1 từ
- Đọc lại từ vừa viết
- 2 HS đọc bài
- Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ôn , ơn
- ôn được tạo bởi 2 âm ô và n
- Lớp ghép ô + n – ôn
- Giống: Kết thúc bằng
- Khác: bắt đầu từ ô và o
Trang 2- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
- Vần ôn đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Tìm trong bảng chữ cái âm ch , dấu
huyền ghép vào vần ôn để được tiếng
chồn
- GV nhận xét , ghi bảng : chồn
- Em có nhận xét gì về vị trí âm ch vần
ôn thanh huyền trong tiếng chồn
- Tiếng chồn được đánh vần như thế
nào ?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh con chồn
hỏi :
+ Trong tranh vẽ con vật gì ?
+ GV rút ra từ khoá : con chồn, ghi
bảng
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết vần ôn
* Vần ơn :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần ơn
- So sánh 2 hai vần ôn ơn
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình -
GV hướng dẫn và chỉnh sửa
* Đọc từ ứng dụng :
- GV ghi bảng : ôn bài , cơn mưa ,
khôn lớn , mơn mởn
-Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu
tiếng mới có vần ôn , ơn
- GV giải thích từ :
+ Ôn bài : Học lại những điều đã học
+ Khôn lớn : Chỉ sự khôn và hiểu biết
của bản thân
+ Con mưa : Chỉ những đám mây u
- HS phát âm ôn
+Tranh vẽ con chồn
- ô – n – ôn – chờ –ôn – chôn – huyền – chồn Con chồn
- Lớp theo dõi Viết trên khuông để để định hình cách viết
+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- Giống: kết thúc bằng n
- Khác: ô và ơ
- HS viết vào bảng con
Trang 3ám , mang cơn mưa đến
+ Mơn mởn : Chỉ sự non mượt , tốt tươi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi HS
đọc lại
(Tiết 2)
3.Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lai bài ở tiết 1
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng để nhận xét
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học
sinh đọc lại , GV nhận xét
* Luyện viết :
- GV cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết
+ Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này
lớn lên trở thành chiến sỉ biên phòng
+ Em nào nhắc lại bạn nhỏ trong tranh
ước mơ gì ?
+ Tại sao em lại thích điều đó ?
+ Sau này lớn lên em làm gì ?
+ Muốn thực hiện ước mơ của mình ,
ngay từ bây giờ em phải làm gì ?
4.Cũng cố - Dặn dò:
- Đàn cá đang bơi lội
- Sau cơn mưa , cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
- rộn
- Ngắt hơi đúng chổ dấu phảy
- HS đọc
- HS viết vào vở
- Học sinh nhắc lại : mai sau khônlớn
- Một bạn nhỏ và chú bộ đội cưỡingựa
- Không chặt phá rừng đầu nguồn
- Ước mơ sau này lớn lên trở thành chiến sỉ biên phòng
- Vì được canh gác , giữ gìn biên cương tổ quốc
- HS trả lời -Chăm chỉ học tập
Trang 4- GV chỉ bảng , học sinh đọc
- Tìm tiếng mới trong đoạn văn bất kỳ
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc
nhở những em học chưa tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 47 5’
- HS đọc
- HS thi nhau tìm
-HS lắng nghe
Môn : Toán Bài: Luyện tập chung
I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS củng cố về:
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng phép trừ với số 0
- Viết số thích hợp vào ô trống theo tình huống trong tranh
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Sử dụng tranh SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả
lớp làm vào bảng con
2 + 3 = …… 4 + 0 = ……
2.Bài mới:
a.Giới thiệu: Luyện tập chung
b.Hướng dẫn thực hành :
* Bài 1:
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài,
cho HS làm bài và chữa bài
- HS nhận xét chữa bài
+ Lấy 3 cộng với 1 bằng 4 Lấy 4 cộng với 1 bằng 5, viết 5 vào bên phảidấu bằng
+ Lấy 3 trừ 2 bằng 1 lấy 1 trừ 1 bằng
0 viết 0 vào bên phải dấu bằng
3 + 1 + 1 = 5 3 – 2 – 1 = 0
5 – 2 – 2 = 1 5 – 3 – 2 = 0
Trang 5* Bài 3:
- GV cho HS đọc lại bảng cộng,
trừ trong phạm vi các số đã học,
từ đó điền sôù thích hợp vào ô
trống
* Bài 4:
- Gv cho HS xem tranh nêu bài
toán và viết phép tính thích hợp
- Muốn biết có tất cả mấy con vịt
ta làm tính gì ?
- Muốn biết còn lại mấy con hươu
ta làm tính gì ?
3.
Củng cố - dặn dò :
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét chung tiết học
Về làm bài tập trong vở bài tập
-Chuẩn bị bài hôm sau
- HS nhận xét chữa bài
- HS nhẩm đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học, rồi làm bài
3 + 2 = 5 4 - 3 = 1 3 - 1 = 0
5 – 1 = 4 2 + 2 = 4 0 + 2 = 2
- HS nhận xét chữa bài
- HS nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp
a Có 2 con vịt trong sân, hai con chạy đến Hỏi có tất cả máây con vịt ?
- Ta làm tính cộng
b Có 4 con hươu trong sân, 1 con chạy
ra Hỏi còn lại mấây con hươu ?
* Giúp HS củng cố về:
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng phép trừ với số 0
- Viết số thích hợp vào ô trống theo tình huống trong tranh
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
a.Giới thiệu: Luyện tập
b.Hướng dẫn thực hành :
* Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu của bài, cho HS làm bài và chữa bài.
Trang 6* Bài 2: GV cho HS nêu cách làm bài- làm bài và chữa bài
* Bài 3: GV cho HS đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học, từ đó
điền sôù thích hợp vào ô trống
* Bài 4: Gv cho HS xem tranh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp
3.
Củng cố - dặn dò :
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét chung tiết học
Tiếng Việt: Ôn đọc viết bài 46 ôn ơn
I.MỤC TIÊU :
- Đọc và viết được vần ôn , ơn
- Nhận ra : ôn , ơn Trong các tiếng , từ ngữ bất kì
- Đọc được từ ứng dụng : ôn bài , khôn lớn , cơn mưa , mơn mởn
- Đọc trơn câu ứng dụng , chỉ ra các từ có vần ôn , ơn : Sau cơn mưa , cả nhà cá bơi đi , bơi lại bận rộn
- Phát triển lời nói tự nhiên chủ đề : Mai sau khôn lớn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
*Luyện đọc:
- HS đọc SGK
-Thi đọc giữa các nhóm,
- Cho HS nhắc lại những vần vừa học
- Viết các vần,từ cần ôn lên bảng: ôn bài , khôn lớn , cơn mưa , mơn mởn
- Cho HS lên bảng chỉ và đọc các vần, từ đã học
* Luyện viết:
-GV đọc cho HS viết bảng con
-Đọc cho HS viết từ ,câu ứng dụng vào vở ô li
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết chưa đúng
* Luyện nói theo chủ đề : mai sau khôn lớn
* Trò chơi: Ghép từ
*Hs làm BT trong VBT
- Tìm tiếng mới trong đoạn văn bất kỳ
Thứ ba ngày 11 tháng 11 năm 2008
Học vần (47) en - ên
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà dế mèn ở gần bãi cỏ non Cịn nhà Sên thì ở ngay trên tàn lá chuối
Trang 7- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới.
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khóa
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần Luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Gọi HS đọc và viết bài
- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đề: chúng ta
GV viết mẫu: en, sen
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
- Viết: nét nối giữa ê và n; giữa nh
và ên Viết tiếng và TN khóa: nhện và
HS nhìn bảng, phát âm
HS Đánh vần: e - nờ - en
HS trả lời vị trí của chữ và vần trong trong tiếng khoá: sen (s đứng trước, en đứng sau) HS đv và đọc trơn
từ khóa: sen, lá sen
HS viết bảng con: en, sen
Giống nhau: kết thúc bằng nKhác nhau: ên bắt đầu bằng ê
HS đv: ê - nờ - ên; sen, lá sen
Trang 8GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng
HS viết vào vở tập viết: en, ên, lá sen, con nhện
HS đọc tên bài Luyện nĩi
HS trả lời theo gợi ý của GV
Cho HS thi cài chữ
- Tiếp tục cũng cố khắc sâu khái niệm về phép cộng
- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 6
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 6 hình tam giác , 6 hình vuông , 6 hình tròn bằng bìa
- Mỗi HS 1 bộ đồ dùng học môn toán
III.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
Thực hiện các phép tính sau :
b.Hướng dẫn HS thành lập và ghi
nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Thành lập các công thức
5 + 1 = 6 và 1 + 5 = 6
* Bước 1:
- GV cho HS quan sát hình vẽ trong
sách và nêu yêu cầu bài toán
* Chú ý nghe GV giới thiệu bài
- Nhóm bên trái có 5 hình tam giác,nhóm bên phải có 1 hình tam giác Hỏi có tất cả bao nhiêu hình tam
Trang 9* Bước 2: hướng dẫn Hs đếm số hình
tam giác cả hai nhóm rồi nêu câu hỏi
đầy đủ
- Gọi HS nhắc lại
- GV gợi ý 5 và1 là mấy ?
- GV hướng dẫn HS nêu bài toán
- Cho HS nêu được: 2 và 4 là ?
4 và 2 là ?
- Hướng dẫn HS viết được kết quả
vào chỗ chấm
3.Hướng dẫn HS thực hành.
- GV cho HS đọc lại bảng cộng
+ GV nêu chẳng hạn
5 cộng mấy bằng 6 ?
6 Bằng 2 cộng mấy ?
* Bài 1:
- GV cho Hs sử dụng bảng cộngtrong
phạm vi 6 để tìm ra kết quả
* Bài 2: Cho HS nhẩm kết quả của
- HS đọc năm cộng một là sáu
- 1 hình tam giác và 5 hình tam giáclà 6 hình tam giác
- HS nêu: Muốn tính 4+1+1 thì ta tính 4+1 trước được bao nhiêu cộngtiếp với 1 rồi viết kết quả sau dấu bằng
Trang 10* Bài 4 : GV cho HS nhìn tranh nêu
bài toán và viết phép tính thích hợp
- Để biết có tất cả mấy con chim ta
làm thế nào?
- GV cùng HS nhận xét
4.Củng cố - dặn dò :
- GV cho HS nhắc lại bảng cộng
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập trong VBT
- Chuẩn bị bài hôm sau:
Phép trừ trong phạm vi 6 4’
bay đến nữa Hỏi có tất cả mấy conchim ?
- Làm phép cộng
b có 3 chiếc xe xanh , và 3 chiếc
xe trắng Hỏi có tất cả mấy chiếc
xe ?
- Làm phép cộng
- HS tự nêu
Thứ tư ngày 12 tháng 11 năm 2008
Môn : Học vần
Bài 48: in - un
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc viết được : in , un , đèn pin , con giun
- Đọc được câu ứng dụng : ủn à ủn ỉn Cả đàn đi ngủ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ (hoặc vật thật) các từ ngữ khoá câu ứng dụng, phần luyện nói
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
(Tiết 1)
1.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng con : áo len, khen
ngợi
- Gọi 3 em đọc baiø 47
2.Bài mới:
a.Giới thiệu : Hôm nay các em được học
2 vần mới cũng kết thúc bằng âm n đó
Trang 11b.Dạy vần:
* Vần in
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần in ?
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần in
- Em hãy so sánh in với an
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần in
- Vần in đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Tìm trong bảng chữ cái âm p , ghép
vào vần in để được tiếng pin
- GV nhận xét , ghi bảng : pin
- Em có nhận xét gì về vị trí âm p vần in
trong tiếng pin
- Tiếng pin được đánh vần như thế
nào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ vật gì ?
+ GV rút ra từ khoá : đèn pin , ghi bảng
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ
khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
viết:in pin
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần un :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần un
- So sánh 2 hai vần un và in
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
* Đọc từ ứng dụng :
- GV ghi bảng : nhà in, xin lỗi
- in được tạo bởi 2 âm i và n
- Lớp ghép i + n – in
- Giống: Kết thúc bằng n
- Khác: bắt đầu từ i và a
- Tranh vẽ đèn pin
- i – n – in – pờ – in – đèn pin
- Lớp theo dõi Viết trên khuôngđể để định hình cách viết
+Viết trên bảng con
+ HS nhận xét bài viết
- Giống: kết thúc bằng n
- Khác: u và i
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- Gọi 2 HS đọc
Trang 12Mưa phùn, vun xới
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu
tiếng mới có vần in , un
- GV giải thích từ :
+ Xin lỗi: xin được tha thứ vì đã biết lỗi
+ Mưa phùn : mưa rất nhỏ nhưng dày
hạt, có thể kéo dài nhiều ngày, thường
có ở miền Bắc vào mùa đông
+ Vun xới : xới và vun gốc cho cây
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi HS
đọc lại
(Tiết 2)
3.Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lai bài ở tiết 1
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng để nhận xét
+ Tranh vẽ gì ?
+ Em đọc bài ứng dụng dưới tranh
+ Trong bài ứng dụng tiếng nào có vần
in , un ?
- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý
điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học
sinh đọc lại , GV nhận xét
* Luyện viết :
- GV cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết
+ Hãy đoán xem bạn nhỏ trong tranh
mặt lại buồn như vậy ?
+ Khi đi học muộn các em có nên xin lỗi
không ?
-Lớp chú ý , nhẫm đọc từ nêu tiếng có vần in , un ( in , xin, phùn , vun )
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- HS cá nhân lần lượt đọc
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Lợn mẹ và đàn lợn con
- Ngắt hơi khi hết dòng thơ
- HS đọc
- HS viết vào vở
- Học sinh nhắc lại : Nói lời xin lỗi
- Lớp học có cô giáo và các bạn
- HS tự đoán
- HS tự trả lời theo suy nghĩ
Trang 13+ Khi không thuộc bài em phải làm gì?
4.Cũng cố - Dặn dò
- GV chỉ bảng , học sinh đọc
- Tìm tiếng mới trong đoạn văn bất kỳ
- Tuyên dương những em học tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 48
- Tiếp tục cũng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ
- Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
- Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 6
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 6 hình tam giác , 6 hình vuông , 6 hình tròn bằng bìa
- Các mô hình vật thật phù hợp với hình vẽ trong bài
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1
III.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ.
- GV cho HS nhắc lại bảng cộng trong
- GV hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ
trong SGK Rồi nêu bài toán
* Bước 2:
- Gọi HS nêu câu trả lời
- GV viết công thức
6 – 1 = 5
* Bước 3: Gv hướng dẫn Hs tự quan
sát hình vẽ và nêu kết quả hình đó
- GV viết công thức 6 – 5 = 1
4’
12
’
- HS nhắc lại bảng cộng
- Có 6 hình tam giác bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác ?
- 6 Hình tam giác , bớt đi 1 hình tamgiác Còn 5 hình tam giác
Trang 14* thành lập bảng trừ:
6 – 2 = 4 6 – 4 = 2 6 – 3 = 3
- GV tiến hành thao tác qua3 bước
bằng các vật mẫu cho Hs tự nêu phép
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán rồi
giải baì toán và chữa bài
* Bài 2: Tính.
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán rồi
giải baì toán và chữa bài
* Bài 3 : Tính.
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán rồi
giải baì toán và chữa bài
4.Củng cố - dặn dò:
- Cho HS nhắc lại bảng trừ
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vở bài tập
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
b Có 6 con đậu trên dây, 2 con bay
đi Hỏi còn lại mấy con chim ?+ Thực hiện phép trừ
Trang 15
-Môn : TNXH Bài: Nhà ở
I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS biết:
- Nhà ở là nơi sinh sống moiï người trong gia đình
- Có nhiều loại nhà ở khác nhau , mỗi nhà có 1 địa chỉ cụ thể để biết địa chỉ nhà
ở của mình
- Có thái độ yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà em và các bạn
- Yêu quí ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà của mình
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các hình vẽ trong SGK phóng to
- Sưu tầm một số tranh ảnh về nhà ở của các vùng miền ( đồng bằng, thành phố)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ.
- Hãy kể về những người thân trong gia
đình
2.Bài mới:
a.Hoạt động 1: quan sát tranh thảo luận
theo cặp
* Mục tiêu: Nhận biết các loại nhà khác
nhau ở các vùng miền khác nhau
Bước 1: hướng dẫn quan sát tranh ở bài
12 SGK và gợi ý các câu hỏi
+ Ngôi nhà này ở đâu ?
+ Bạn thích ngôi nhà nào ? tại sao ?
- GV theo dõi và giúp đỡ các nhóm chưa
trả lời được
Bước 2: Cho Hs quan sát thêm tranh đã
chuẩn bị và giải thích cho các em hiểu
về các dạng nhà: Nhà ở nông thôn, nhà
tập thể ở thành phố, nhà ở các dãy phố,
nhà sàn ở miền núi … và sự cần thiết của
ngôi nhà
Kết luận: Nhà ở là nơi sống và làm
5’
- Ông ,bà, bố, mẹ, anh , chị , em
- HS thảo luận theo cặp và trả lờitheo ý thích
+ Ngôi nhà này ở nông thôn+ Bạn thích ngôi nhà thứ nhất Tại vì ngôi nhà xung quanh có vườn cây, ao cá….cảnh vật mát mẻ