1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 2 tuần 12 - Trường Tiểu Học Vĩnh Phong 3

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 308,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm số bị trừ - Giáo viên gắn lên bảng 10 vuông như sách giáo khoa lên bảng - Theo dõi Giáo viên làm.. - Hệ thống nội dung bài.[r]

Trang 1

trang 1

Thứ hai ngày tháng năm 20

Tập đọc

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- Hiểu nội dung : tình cảm yêu thương của mẹ dành cho con (trả lời được câu hỏi 1,2,3,4) Câu 5 dành cho HS khá giỏi

- - HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc bài “Cõy xoài của ụng em”

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

2 Bài mới:

Tiết 1:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc

- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài

- Yờu cầu học sinh đọc nối tiếp cõu, đoạn

- Đọc theo nhúm

- Thi đọc giữa cỏc nhúm

- Giải nghĩa từ: Vựng vằng, la cà

- Đọc cả lớp

Tiết 2:

* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài

a) Vỡ sao cậu bộ bỏ nhà ra đi ?

b) Trở về nhà khụng thấy mẹ cậu bộ đó làm gỡ ?

c) Thứ quả lạ xuất hiện trờn cõy như thế nào?

d) Những nột nào ở cõy gợi lờn hỡnh ảnh của mẹ?

5/ Nếu được gặp mẹ, cậu bộ sẽ núi gỡ ?

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi đọc theo vai

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh theo dừi

- Học sinh nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn

- Đọc trong nhúm

- Đại diện cỏc nhúm, thi đọc từng đoạn rồi cả bài

- Học sinh đọc phần chỳ giải

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần

- Cậu ham chơi bị mẹ mắng, vựng vằng bỏ

đi

- Gọi mẹ khản tiếng mà khụng thấy mẹ

- Từ cỏc cành lỏ những đài hoa bộ tớ …

- Lỏ đỏ như mắt mẹ khúc chờ con, cõy xũa cành ụm lấy cậu õu yếm vỗ về

- Cậu bộ sẽ xin lỗi mẹ mong mẹ tha thứ…

- Học sinh cỏc nhúm lờn thi đọc

- Cả lớp nhận xột chọn nhúm đọc tốt nhất

Toỏn TèM SỐ BỊ TRỪ.

I Mục tiờu:

Giỳp học sinh:

- Biết tìm x trong các BT giảng : x- a = b (với a,b là các số có không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ thành phần kết quả của phép tính (biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và

số trừ)

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của 2 đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

Trang 2

- HS khuyÕt tËt hiÓu ®­îc t×m sè bÞ trõ.

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Các ô vuông như sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài 3 / 55

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm số bị trừ

- Giáo viên gắn lên bảng 10 vuông như sách

giáo khoa lên bảng

+ Có mấy ô vuông ?

+ Lúc đầu có 10 ô vuông sau lấy ra 4 ô vuông

còn mấy ô vuông ?

+ Cho học sinh nêu tên số bị trừ, số trừ, hiệu

trong phép trừ: 10 – 4 = 6

- Giáo viên giới thiệu: Ta gọi số bị trừ chưa biết

là x khi đó ta viết được x – 4 = 6

- Cho học sinh nêu tên gọi các thành phần của

phép trừ

x – 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

Ghi nhớ: Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với

số trừ

* Hoạt động 3: Thực hành

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ bài

1 đến bài 4 bằng bảng con, vở, trò chơi, thi làm

nhanh, …

- C¸c bµi cßn l¹i dµnh cho HS kh¸, giái

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Theo dõi Giáo viên làm

- Có 10 ô vuông

- Còn 6 ô vuông

- Học sinh nêu: 10 là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu

- Gọi số bị trừ chưa biết là x

- x là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu

- Làm vào bảng con

- Nhắc lại ghi nhớ cá nhân, đồng thanh

- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên

Thø ba ngµy th¸ng n¨m 20…

Kể chuyện

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Dùa vµo gîi ý kÓ l¹i ®­îc tõng ®o¹n cña c©u chuyÖn “ Sù tÝch c©y vó s÷a ”

- HS khuyÕt tËt nh×n tranh kÓ ®­îc mét ®o¹n cña c©u chuyÖn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn

- Học sinh: Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện “Bà cháu”

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Trang 3

trang 3

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể chuyện

- Kể từng đoạn cõu chuyện bằng lời của mỡnh

+ Kể phần chớnh dựa vào túm tắt

+ Kể phần cuối theo mong muốn

- Hướng dẫn học sinh kể từng đoạn

- Giỏo viờn gợi ý cho học sinh kể đoạn kết: Cậu

bộ ngẩng lờn Đỳng là mẹ thõn yờu rồi Cậu ụm

chầm lấy mẹ khúc nức nở Mẹ cười hiền hậu:

“thế là con đó trở về với mẹ” Cậu gục đầu vào

vai mẹ và núi “mẹ ơi! Con sẽ khụng bao giờ bỏ

nhà ra đi nữa) Con sẽ luụn ở bờn mẹ nhưng mẹ

đừng biến thành cõy vỳ sữa nữa mẹ nhộ”

- Cho học sinh đúng vai dựng lại cõu chuyện

- BT3 dành cho HS khá giỏi nêu được kết thúc

câu chuyện theo ý riêng

- Giỏo viờn nhận xột bổ sung

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh kể trong nhúm

- Học sinh cỏc nhúm nối nhau kể trước lớp

- Học sinh kể theo vai

- Đúng vai kể toàn bộ cõu chuyện

- Cả lớp cựng nhận xột tỡm nhúm kể hay nhất

- Một vài học sinh thi kể toàn bộ cõu chuyện

- 4 học sinh nối nhau kể

Chớnh tả (Tập chộp )

mẹ

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Chép chính xác bài chính tả; biết cách trình bày đúng các dòng thơ lục bát

- Làm đúng BT2, BT3 a/ b, hoặc BT chính tả

- HS khuyết tật chép được 1 đoạn bài chính tả

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Bảng nhúm

- Học sinh: Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lờn bảng viết: Con nghộ, người cha,

suy nghĩ con trai, cỏi chai

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết

- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết

- Nờu cỏch viết đầu mỗi dũng thơ ?

- Người mẹ được so sỏnh với hỡnh ảnh nào

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khú:

Quạt, thức, chẳng bằng, giấc trũn, suốt đời

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Đọc cho học sinh viết

- Giỏo viờn quan sỏt, theo dừi, uốn nắn học sinh

- 2, 3 học sinh đọc lại

- Viết hoa đầu mỗi dũng thơ

- So sỏnh với ngụi sao, với ngọn giú, …

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh nhỡn bảng chộp bài vào vở

Trang 4

- Đọc lại cho học sinh soỏt lỗi

- Chấm chữa: Giỏo viờn thu chấm 7, 8 bài cú nhận

xột cụ thể

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống iờ hay yờ yờ

- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi làm bài

nhanh

- Nhận xột bài làm của học sinh

Bài 2: Tỡm trong bài thơ mẹ:

a) Những tiếng bắt đầu bằng r, gi

b) Những tiếng cú thanh hỏi, thanh ngó

- Giỏo viờn cho học sinh vào vở

- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột chốt lời giải

đỳng

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Soỏt lỗi

- Đại diện học sinh cỏc nhúm lờn thi làm nhanh

- Cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng

- Học sinh làm vào vở

- Học sinh lờn chữa bài

R

ru, rồi, Gigiú, giấc,

TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13- 5.

I Mục tiờu:

Giỳp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng trừ 13 trừ đI một số

- Biết giải toán phép trừ 13 – 5

- HS khuyết tật làm được BT1, biết cách đặt tính trừ

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: 1 bú một chục que tớnh và 2 que tớnh rời

- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc bảng cụng thức 12 trừ đi một số

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Giới thiệu phộp trừ 13 – 5 và lập

bảng cụng thức trừ

- Giỏo viờn nờu bài toỏn để dẫn đến phộp tớnh 13-

5

- Hướng dẫn thực hiện trờn que tớnh

- Hướng dẫn thực hiện phộp tớnh

13- 5 = ?

13

- 5

8

Vậy 13 – 5 = 8

- Yờu cầu học sinh tự học thuộc bảng trừ

* Hoạt động 3: Thực hành

- Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để tỡm ra kết quả là 8

- Học sinh thực hiện phộp tớnh vào bảng con

- Học sinh nờu cỏch thực hiện: Đặt tớnh, rồi tớnh

- Học sinh nhắc lại: 12 trừ 8 bằng 4

- Học sinh tự lập bảng trừ

13- 4 = 9 13- 5 = 8 13- 6 = 7

13- 7 = 6 13- 8 = 4 13- 9 = 3

- Học thuộc bảng trừ

- Đọc cỏ nhõn, đồng thanh

Trang 5

trang 5

Bài 1: Tớnh nhẩm

Yờu cầu học sinh làm miệng

Bài 2: Tớnh

Yờu cầu học sinh làm bảng con

Bài 3 : Dành cho HS khá, giỏi

Bài 4: Cho học sinh tự túm tắt rồi giải vào vở

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- HS làm câu a

- Nối nhau nờu kết quả

- Làm bảng con

- Giải vào vở Bài giải Cửa hàng cũn lại số xe đạp là 13- 6 = 7 (Xe đạp)

Đỏp số: 7 xe đạp

Đạo đức QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (Tiết 1).

I Mục tiờu:

- Biết được bạn bè phải quan tâm, phải giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm, giúp đõ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh vẽ trong sỏch giỏo khoa Phiếu thảo luận nhúm

- Học sinh: Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Kể chuyện trong giờ ra chơi của

hương xuõn

- Giỏo viờn kể chuyện “trong giờ ra chơi”

- Cho học sinh thảo luận nhúm

- Giỏo viờn kết luận: khi bạn ngó cần hỏi thăm và

đỡ bạn dậy Đõy là biểu hiện của việc quan tõm

giỳp đỡ bạn

* Hoạt động: Việc làm nào đỳng

- Giỏo viờn cho học sinh thảo luận nhúm

- Giỏo viờn kết luận: luụn vui vẻ, chan hũa với cỏc

bạn sẵn sàng giỳp đỡ bạn khi bạn gặp khú khăn

trong học tập, trong cuộc sống là quan tõm giỳp

đỡ bạn bố

* Hoạt động 3: Vỡ sao cần phải quan tõm giỳp đỡ

- Quan sỏt tranh

- Thảo luận

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày ý kiến

- Cả lớp cựng nhận xột

- Cỏc bạn hỏi Cường cú đau khụng rồi đưa bạn đến phũng y tế

- Học sinh nối nhau trả lời

- Học sinh nhắc lại kết luận

Trang 6

bạn bố

- Giỏo viờn phỏt phiếu bài tập cho học sinh thảo

luận

- Giỏo viờn kết luận: quan tõm giỳp đỡ bạn là việc

cần thiết của mỗi học sinh Khi quan tõm đến bạn

em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mỡnh và

tỡnh bạn càng thờm gắn bú

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Học sinh thảo luận nhúm

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

- Cả lớp nhận xột

- Học sinh thảo luận theo cõu hỏi trong phiếu bài tập

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

- Cả lớp cựng nhận xột

Mỹ Thuật

Vẽ theo mẫu

vẽ cờ tổ quốc hoặc cờ lễ hội I- Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được hình dáng, màu sắc của một số loại cờ

- Vẽ được một lá cờ

- Vẽ được một lá cờ tổ quốc hoặc cờ lễ hội

II- Chuẩn bị:

1- Giáo viên:

- Sưu tầm ảnh một số loại cờ hoặc cờ thật như: cờ Tổ quốc, cờ lễ hội

- Tranh, ảnh ngày lễ hội có nhiều cờ

2- Học sinh:

- Sưu tầm tranh, ảnh các loại cờ trong sách, báo

- Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ

- Bút vẽ, màu vẽ

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số lớp

- Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ

B- Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu một số (tranh ảnh) lá cờ Tổ quốc hoặc lễ hội để các em

nhận biết về đặc điểm hình dáng của các loại lá cờ

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát, nhận

xét:

- Giáo viên giới thiệu một số loại cờ (cờ thật

+ Cờ lễ hội có nhiều hình dạng và màu sắc khác nhau

- Giáo viên cho HS xem xét một số

Trang 7

trang 7

hay ảnh) để HS nhận xét như: + Cờ Tổ quốc

hình chữ nhật, nền đỏ có ngôi sao vàng năm

cánh ở giữa,

hình ảnh về các ngày lễ hội đ HS thấy

được hình ảnh, màu sắc lá cờ trong ngày

lễ hội đó

Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ lá cờ:

- Giáo viên hướng dẫn cho các em cách vẽ:

- Cờ Tổ quốc:

+ Giáo viên vẽ phác hình dáng lá cờ lên bảng để

HS nhận ra tỉ lệ nào là vừa

cánh đều nhau)

- Cờ lễ hội:

+ Vẽ hình dáng bề ngoài trước, chi tiết sau

+ Vẽ màu theo ý thích

Cờ lễ hội có 2 cách vẽ:

+ Vẽ hình lá cờ vừa với phần giấy

+ Vẽ ngôi sao ở giữa nền cờ (cố gắng

vẽ 5 + Vẽ màu

* Nền màu đỏ tươi

* Ngôi sao màu vàng

+ Vẽ hình bao quát, vẽ tua trước, vẽ hình vuông trong lá cờ sau

+ Vẽ hình bao quát trước, vẽ hình vuông, vẽ tua sau

Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:

+ Bài tập: Vẽ một lá cờ và vẽ màu

- Giáo viên gợi ý để HS:

- Yêu cầu hoàn thành bài tại lớp

+ Vẽ những lá cờ khác nhau vừa với phần giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ + Phác hình gần với tỉ lệ lá cờ định vẽ (có thể vẽ cờ đang bay)

+ Vè màu đều, tươi sáng

Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá;

- Giáo viên thu một số bài đã hoàn thành và

gợi ý

- Giáo viên yêu cầu học sinh chọn ra một số

bài vẽ đẹp

- Giáo viên nhận xét giờ học và động viên HS

* Dặn dò:

Quan sát vườn hoa, công viên

HS nhận xét một số bài vẽ và tự xếp loại

******************************************************************

Thứ t ư, ng ày th ỏng n ăm

Tập đọc MẸ.

I Mục đớch - Yờu cầu:

Trang 8

- Biết ngắt nghỉ đúng câu thơ lục bát (2 / 4 và 4 / 4 ; riêng dòng 7, 8 ngắt 3 /3 và 3 / 5).

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con (trả lời được các câu hỏi trong SGK ; thuộc 6 dòng thơ cuối)

- - HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Sỏch giỏo khoa

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lờn đọc bài “Sự tớch cõy vỳ sữa” và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc

- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài một lần

- Đọc nối tiếp từng dũng, từng khổ thơ

- Luyện đọc cỏc từ khú

- Giải nghĩa từ: Nắng oi, giấc trũn

- Đọc trong nhúm

* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài

1 Hỡnh ảnh nào cho biết đờm hố rất oi bức ?

2 Mẹ làm gỡ để con ngủ giấc trũn ?

3 Người mẹ được so sỏnh với những hỡnh ảnh

nào ?

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Giỏo viờn cho học sinh thi đọc toàn bài

- Giỏo viờn nhận xột chung

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Học sinh theo dừi

- Đọc nối tiếp từng dũng, từng khổ thơ

- Học sinh luyện đọc cỏ nhõn + đồng thanh

- Học sinh đọc phần chỳ giải

- Đọc theo nhúm

- Tiếng ve cũng lặng đi vỡ đờm hố oi bức

- Mẹ vừa đưa vừng hỏt ru vừa quạt cho con mỏt

- Những ngụi sao thức trờn bầu trời đờm ngọn giú mỏt lành

- Tự học thuộc bài thơ

- Học sinh cỏc nhúm thi đọc toàn bài

- Cả lớp nhận xột chọn người thắng cuộc

Toỏn 33- 5.

I Mục tiờu:

Giỳp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dnạg 33 – 5

- Biết tìm số hạng chưa biết cuả một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 8)

- HS khuyết tật làm được BT1

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: 3 bú mỗi bú một chục que tớnh và 5 que tớnh rời

- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc thuộc lũng bảng cụng thức 13 trừ đi một số

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

2 Bài mới:

Trang 9

trang 9

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Giới thiệu phộp trừ: 33- 5

- Giỏo viờn nờu bài toỏn dẫn đến phộp tớnh: 33-

5

- Hướng dẫn học sinh thao tỏc trờn que tớnh

- Hướng dẫn học sinh đặt tớnh

33

- 5

28

* 3 khụng trừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết

8, nhớ 1

* 3 Trừ 1 bằng 2, viết 2

* Vậy 33 – 5 = 28

* Hoạt động 3: Thực hành

Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ

bài 1 đến bài 3 bằng cỏc hỡnh thức khỏc nhau:

Miệng, vở, bảng con, …

- Các bài còn lại dành cho HS khá, giỏi

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Học sinh nhắc lại bài toỏn

- Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để tỡm

ra kết quả là 28

- Học sinh thực hiện phộp tớnh vào bảng con

- Học sinh nờu cỏch thực hiện: Đặt tớnh, rồi tớnh

- Học sinh nhắc lại

Bài 1: làm miệng

Bài 2: làm bảng con

43

- 5 38

93

- 9 84

33

- 6 27

93

- 4 89 Bài 3:

x + 6 = 33

x = 33 – 6

x = 27

8 + x = 43

x = 43 – 8

x = 35

x – 5 = 53

x = 53 + 5

x = 58

Tự nhiờn và xó hội

ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐèNH.

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình

- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa Phiếu bài tập

- Học sinh: Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lờn bảng kể về cỏc thành viờn trong

gia đỡnh của mỡnh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh quan sỏt hỡnh

vẽ trong sỏch giỏo khoa

- Yờu cầu học sinh quan sỏt tranh

- Kết luận: Giỏo viờn nờu một số đồ dựng thụng

thường trong gia đỡnh

- Học sinh lắng nghe

- Quan sỏt hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa

- Thảo luận nhúm đụi

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

Trang 10

* Hoạt động 3: Bảo quản, giữ gỡn

- Yờu cầu học sinh quan sỏt hỡnh 4, 5, 6 trong

sỏch giỏo khoa

- Kết luận: Muốn đồ dựng bền đẹp ta phải biết

cỏch bảo quản và lau chựi thường xuyờn, đặc biệt

dựng xong phải xếp gọn gàng ngăn nắp

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

H1: Bàn học H2: Bếp ga, xoong nồi, bỏt đũa, dao, thớt,

H3: Nồi cơm điện, bỡnh hoa, ti vi, đồng

hồ, quạt, điện thọai, kỡm, …

- Cả lớp nhận xột

- Quan sỏt tranh

- Học sinh trao đổi trong nhúm

- Nối nhau phỏt biểu

H4: Bạn trai đang lau bàn

H5: Rửa cốc, ly

H6: Bảo quản thức ăn trong tủ lạnh

- Nhắc lại kết luận

Thủ cụng

ễN tập chủ đề GẤP HèNH (Tiết 2)

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp hình đã học

- Gấp được ít nhất một hình để làm đồ chơi

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Cỏc sản phẩm đó học bằng giấy

- Học sinh: Giấy màu, kộo, hồ dỏn, …

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w