1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

giao an 4 tuan 2

43 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Tuần 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 137,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 -Yêu thương ,đoàn kết ,giúp đỡ những người xung quanh  HSY:Hoàn trhành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn .Làm được BT2,BT3  HSG:Nêu được ý nghĩa các câu tục ngữ ở BT4 II.CHUAÅN BÒ: [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 2

(Từ ngày 24/8/2009 đến ngày 28/8/2009 )

HAI

17/8

2 Tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt)

3 Toán Các số có sáu chữ sô

4 Lịch sử Làm quen với bản đồ (tt)

5 Đạo đức Trung thực trong học tập (t2)

BA

18/8

3 Chính tả Mười năm cõng bạn đi học

4 Luyện từ &câu Mở rộng vốn từ:Nhân hậu –đoàn kết

5 Kĩ thuật Vật liệu-dụng cụcắt,khâu,thêu(t2)

19/8

1 Khoa học Trao đổi chất ở người

3 K-chuyện Kể chuyện đã nghe đã đọc

5 Aâm nhạc Học hát bài:Em yêu hoà bình

NĂM

20/8

2 Toán So sánh số có nhiều chữ số

3 Tập làm văn Kể lại hành động của nhân vật

4 Khoa học Các cdd có trong TĂ Chất bột đường

5 Tập đọc Truyện cổ nước mình

SÁU

21/8

1 Toán Triệu và lớp triệu

2 LTừ &Câu Dấu hai chấm

3 Tập làm văn Tả ngoại hình nhân vật

4 Mĩ thuật Vẽ theo mẫu.Vẽ hoa lá.

5 Sinh hoạt lớp Tuần 2

Trang 2

Bọn nhện béo tốt, kéo bè kéo cánh > < Đánh đập một cô gái yếu ớt.

Kết luận Thật đáng xấu hổ! Có phá hết các vòng vây đi không?

(Đe doạ)

- HS: bài ở nhà , lớp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- GV yêu cầu 1 HS đọc bài Dế Mèn bênh vực

kẻ yếu (phần 1), nêu ý nghĩa truyện

- GV yêu cầu 1 HS đọc thuộc lòng bài mẹ ốm

- GV nhận xét & chấm điểm

3.Bài mới:

Giới thiệu bài

Hướng dẫn luyện đọc

Trang 3

8 phút

HĐ2

8 phút

MT:đọc đúng sừng sững giữa lối,nhảy kèm,… và

nắm 1 số từ võ sĩ,dũng sĩ

PP:Làm mẫu ,đàm thoại ,giảng giải

-Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài

-GV đọc diễn cảm cả bài

Hỗ trợ

Hướng dẫn tìm hiểu bài

MT: nắm nd ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp ghét

áp bức bất công

PP:Đàm thoại ,giảng giải

- GV nhận xét & chốt ý: Để bắt được một kẻ

nhỏ bé & yếu đuối như Nhà Trò thì sự bố trí

như thế là rất kiên cố & cẩn mật

-GV nhận xét & chốt ý (GV lưu ý HS nhấn

mạnh các từ xưng hô: ai, bọn này, ta)

-HS nhận xét cách đọc của bạn

-Đọc đoạn nối tiếp + HS đọc thầm phần chú giải

- Lắng nghe

- 1 HS đọc lại toàn bài-HS nghe

 HS đọc thầm đoạn 1

- Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường,bố trí nhện gộc canh gác, tất cả nhànhện núp kín trong các hang đá vớidáng vẻ hung dữ

 HS đọc thầm đoạn 2

- Đầu tiên Dế Mèn chủ động hỏi, lờilẽ rất oai, giọng thách thức của một kẻmạnh

- Thấy nhện cái xuất hiện, vẻ đanhđá, nặc nô - Dế Mèn ra oai bằng hành

động tỏ rõ sức mạnh “quay phắt lưng,

phóng càng đạp phanh phách”

 HS đọc thầm đoạn 3

- Dế Mèn vừa phân tích vừa đe doạbọn nhện

HSKGHSKG

Y+TB

HSKGHSYY+TBCL

HSYHSKGHSY

HSCLHSY

HSYHSCLY+TBHSKG

HSYCLY+TB

Trang 4

8 phút

3 phút

1 phút

- GV treo bảng phụ

-Bọn nhện sau đó đã hành động như thế nào?

-GV nhận xét & chốt ý

Chốt nội dung toàn bài

Hỗ trợ

Hướng dẫn đọc diễn cảm

MT:đọc nhấn giọng các từ gợi tả ,gợi cảm

PP:Làm mẫu ,luyện tập

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần đọc

diễn cảm (Từ trong hốc đá……… phá hết các

vòng vây đi không?)

- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc

diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)

- GV sửa lỗi cho các em

Hỗ trợ

4.Củng cố

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 4

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi để trao đổi,

thảo luận

.5.Dặn dò:

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài

văn, chuẩn bị bài: Truyện cổ nước mình

-Lắng nghe

- Đọc đoạn nối tiếp

- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọccho phù hợp

- Thảo luận thầy – trò để tìm ra cáchđọc phù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văntheo cặp

- HS đọc trước lớp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm(đoạn, bài, phân vai) trước lớp

-HS nêu -Thưc hiện

-Nghe-Nhận xét tiết học

Y+TB

HSY

HSYHSKG

CL

HSYHSKGHSYHSY

Kết quả,rút kinh nghiệm :

-

 -Môn: Toán BÀI: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I.MỤC TIÊU:

 HS ôn lại quan hệ giữa các đơn vị liền kề: 1 chục = 10 đơn vị; 1 trăm = 10 chục…

 Biết viết & đọc các số có tới sáu chữ số

 Ýù thức chăm học,tính chính xác,khoa học khi làm toán

Trang 5

◦ HSY:Hoàn thành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn Làm được những BT:1;2;3;4(a,b)

◦ HSG: Có kĩ năng tính toán nhanh nhẹn ,chính xác Làm được những bài tập còn lại

Trang 6

2.Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HSG sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

3.Bài mới:

Giới thiệu bài

Số có sáu chữ số

MT: Ôn các hàng từ ĐV,chục ,trăm ,nghìn…

chucïnghìn,biết hàng trăm nghìn.đọc và viết

các số có sáu chữ số

PP:Trực quan ,đàm thoại ,gợi mở

HT:CL

a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,

chục nghìn.

- GV treo tranh phóng to trang 8

- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa đơn

vị các hàng liền kề

b Giới thiệu hàng trăm nghìn

- GV giới thiệu:

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1 &

sau đó là 5 số 0)

c Viết & đọc các số có 6 chữ số

- GV treo bảng có viết các hàng từ đơn vị

đến trăm nghìn

- Sau đó gắn các tấm 100 000, 1000, … 1 lên

các cột tương ứng trên bảng, yêu cầu HS

đếm: có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu

chục nghìn,… Bao nhiêu đơn vị?

- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối

bảng, hình thành số 432516

- Số này gồm có mấy chữ số?

- GV yêu cầu HS xác định lại số này gồm

bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,

bao nhiêu đơn vị…

- GV hướng dẫn HS viết số & đọc số

- GV viết số, yêu cầu HS lấy các tấm 100

-2hs làm bài tập 2c,dc)237-(66+34)

=237-100=137d)37x(18:9)

Trang 7

Kết quả,rút kinh nghiệm :

 Ham thích tìm hiểu môn Địa lí

 HSY,TB: Hoàn thành những yêu cầu về kiến thức ,kĩ năng theo chuẩn

 HSKG:Biết xem bản đồ ở mức độ tốt

2.Bài cũ: Bản đồ

- Bản đồ là gì?

- Kể một số yếu tố của bản đồ?

- GV nhận xét –ghi điểm

3.Bài mới:

Giới thiệu bài –ghi tựa

Cách sử dụng bản đồ Hoạt động cá nhân

MT: HS biết cách sử dụng bản đồ

PP:Trực quan ,đàm thoại

HT:CN,LÓP

Bước 1:

- Yêu cầu HS dựa vào kiến thức của bài

trước, trả lời các câu hỏi sau:

+ Tên bản đồ có ý nghĩa gì?

+ Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 (bài 2) để

đọc các kí hiệu của một số đối tượng địa lí

+ Chỉ đường biên giới của Việt Nam với

các nước xung quanh trên hình 3 (bài 2) &

giải thích vì sao lại biết đó là đường biên

- Là hình vẽ thu nhỏ một khu vực haytoàn TĐất theo một tỉ lệ nhất định

- Tên ,phương hướng ,kí hiệu bản đồ

- HS nhận xét-Lắng nghe -Hs ghi tựa bài vào vở

- HS dựa vào kiến thức của bài trước trảlời các câu hỏi

-Cho biết khu vực,thông tin khu vực đó -Hsđọc

- Đại diện một số HS trả lời các câu hỏitrên & chỉ đường biên giới của Việt Namtrên bản đồ treo tường và giải thích …

TB+Y

TB+YHSKG

HSYHSTBHSKG

Trang 8

Thảo luận nhóm

MT: Biết chỉ đường biên giới quốc gia

VN,các nước láng giềng,vùng biển ,quần

Làm việc cả lớp

MT:Dựa vào màu sắc ,kí ihệu trên bản đồ

nhận biết núi ,cao nguyên đồng bằng ,vùng

biển

PP: đàm thoại ,gợi mở

HT:CL

- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam lên

bảng.Chú ý hướng dẫn HS nhận biết độ cao

,nhận biết núi,,cao nguyên đồng bằng ,vùng

biển thông qua màu sắc có trong bản đồ

- Chuẩn bị bài: Nước Văn Lang

- Nhận xét tiếthọc

- Các bước sử dụng bản đồ:

+ Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thểhiện nội dung gì

+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu đốitượng địa lí cần tìm

+ Tìm đối tượng trên bản đồ dựa vào kíhiệu

- HS trong nhóm lần lượt làm các bài tập

- Quan sát bản đồ ,trả lời các câu hỏi của

GV để nhận ra: màu xanh nhạt là màu của biển ,màu vàng của đất liền …

CL

HSYHSY

Kết quả,rút kinh nghiệm :

Trang 9

 -Môn : Đạo đức BÀI: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (Tiết 2)

I.Mục tiêu:

 Hs biết : cần phải trung thực trong học tập, trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn,được mọi người tin tưởng, yêu quý; khong trung thực trong học tập khiến kết quả học tập giả dối,không thực chất, gây mất niềm tin Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh

 Hsnêu được một số biểu hiện của lòng trung thực : Trung thực trong học tập là thành thật, không dốitrá, gian lận bài làm, bài thi, kiểm tra…

 Có thái độ ,hành vi trung thực trong học tập

 HSY: Hoàn thành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn

 HSG: Có khả năng đánh giá hành vi ,mạnh dạn lên án hành vi không trung thực thường xảy ratrong lớp học

II.CHUẨN BỊ:

- GV:SGK

- HS:Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

2.Bài cũ: Trung thực trong học tập (tiết 1)

- Trò chơi chuyền thư: Vì sao cần phải

trung thực trong học tập?

- GV nhận xét

3.Bài mới:

Giới thiệu bài

Thảo luận nhóm (bài tập 3)

MT: tìm ra những cách giả quyết thoả

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét, bổsung

CL

HSY

Trang 10

- Yêu cầu vài HS trình bày, giới thiệu

- Thảo luận lớp: Em nghĩ gì về những

mẩu chuyện, tấm gương đó?

- GV kết luận: Xung quanh chúng ta có

nhiều tấm gương về trung thực trong học

tập Chúng ta cần học tập các bạn đó.

Hoạt động 3: Trình bày tiểu phẩm (bài

tập 5)

MT: trình bày được tiểu phẩm trung thực

trong học tập

PP:Thảo luận ,đàm thoại

HT:CL

- GV mời 1, 2 nhóm trình bày tiểu phẩm

đã được chuẩn bị

- Thảo luận chung cả lớp:

+ Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa

xem?

+ Nếu em ở vào tình huống đó, em có

hành động như vậy không? Vì sao?

- GV nhận xét chung

Hỗ trợ

4.Củng cố

GV đưa ra một số tình huống,

Tình huống 1: Em luôn đi học sớm để

mượn bài tập về nhà của bạn chép trước

khi vào học

- Tình huống 2: Khi em không hiểu bài,

em nhìn sang bài của bạn bên cạnh để

chép mà không yêu cầu cô giảng lại

- Tình huống 3: Chép bài văn mẫu có sẵn

trong các sách

- Tình huống 4: Tự mình làm các bài tập

làm văn, trong đó có học tập những câu

văn hay

- Tình huống 5: Khi không hiểu bài, nhờ

cô giáo hoặc bạn giảng lại chứ nhất định

không chép bài của bạn

-Trình bày ý kiến cá nhân và giải thích lí do

HS đưa que đúng, sai

SS

SĐĐ

- Luôn thực hiện trung thực trong học tập vànhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

- Chuẩn bị bài: Vượt khó trong học tập (tiết1)

-Lắng nghe

HSY

Kết quả,rút kinh nghiệm :

Trang 11

-Ngày soạn : / / 2009

 -Ngày dạy : / / 2009

Thứ ngày tháng năm 2009

Môn :THỂ DỤC BÀI 3 (GVC)

-

 -Môn: Toán

I.MỤC TIÊU:

-Ôn lại các hàng, cách đọc & viết số có tới sáu chữ số.

 -Luyện viết & đọc số có tới sáu chữ số (Cả các trường hợp có các chữ số 0)

 -Có ý thức chăm học,rèn tính cẩn thận ,chính xác

◦ HSY:Hoàn thành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn Làm được BT:1,2,3(a,b,c);4(a,b)

◦ HSG: Tính toán nhẹn,chính xác Làm được các bài tập còn lại và nâng cao

 Giới thiệu bài:

Ôn lại các hàng

MT: Ôn lại KT đã học trong tiết

trướcvề cách đọc viết các số có đến 6

chữ số.

PP: Ôn tập

HT:CL

- GV cho HS ôn lại các hàng đã học,

mối quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền

kề

- GV viết số: 825 713, yêu cầu HS

xác định các hàng & chữ số thuộc

hàng đó là chữ số nào (Ví dụ: chữ số

3 thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thuộc

- HS nhận xét-Lắng nghe

- HS nêu

- HS xác định

- Đọc thêm vài số khác

HSYHSG

HSYHSY

HSY

Trang 12

- GV yêu cầu HS tự nhận xét quy

luật viết số rồi tự làm

-Trò chơi :viết số

Nhận xét ,hoan nghênh

Giáo dục tính nhanh nhẹn,cẩn thận …

5.Dặn dò:

-yêu cầu

-Nhận xét tiết học

- HS làm bài cá nhân (1 hs làm bảng)

- Nhận xét –đoc và phân tích số

- VD:số 635276 gồm:6 trămnghìn,3chụcnghìn,5nghìn,2trăm,7chục 6đơn vị

- HS sửa & thống nhất kết quả-HS làm việc theo cặp-trình bày:1hs đọc số –

1hs nêuvị trí của chữ số 5VD:2453:hai nghìn bốn trăm năm mươi ba:chữsố 5 thuộc hàng chục

-làm việc cá nhân:Viết các số:

a)4300; b)24316; c)24301d)180715; e)307421;g)999999

Đọc đềViết bảng con

4 300; 24 316; 24 301; 180 715; 307 421;

999 999

-làm việc nhóm:

a)…;…;…;600000;700000;800000b)…;…;…;380000;390000;400000c)…;…;…;399300;399400;399500d)…;…;…;399970;399980;399990e)…;…;…;456787;456788;456789-Viết vào bảng con những số GV đọc

-Chuẩn bị bài: Hàng & lớp

- HSG làm những bài tập nâng cao

HSY

HSY

HSY

HSGHSGHSGHSYCL

Kết quả,rút kinh nghiệm :

-

 -Môn: Chính tả

Trang 13

BÀI: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC (Nghe – Viết)

PHÂN BIỆT s / x, ăn / ăng I.MỤC TIÊU:

-Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn Mười năm cõng bạn đi học

 -Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu s/x hoặc vần ăn/ăng dễ lẫn

 -Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.Có ý thức rèn chữ viết đẹp

◦ HSY:Hoàn thành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn

◦ HSG: Viết đúng ,đẹp ,trình bày sạch sẽ Làm được các bài tập còn lại

- GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng

lớp, cả lớp viết vào bảng con những tiếng

có âm đầu l/ n hoặc vần an / ang

- GV nhận xét & chấm điểm

3.Bài mới:

Giới thiệu bài Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả

MT: Nghe viết đúng chính tả ,trình bày

đúng quy định ,giữ vở sạch sẽ.

PP:Phân tích ,làm mẫu

HT:CN,L

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1

lượt

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn

cần viết & cho biết những từ ngữ cần phải

chú ý khi viết bài

- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai

& hướng dẫn HS nhận xét

- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ

viết sai vào bảng co

- Nhận xét ,sửa sai

Hỗ trợ

- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt

cho HS viết

- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng

cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- HS nhận xét

- HS theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết

- HS nêu những hiện tượng mình dễ viết

sai: những tên riêng cần viết hoa Vinh

Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Đoàn Trường Sinh, Hanh; những từ ngữ dễ viết sai khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt

- HS nhận xét

- HS luyện viết bảng con

- Lắng nghe

- HS nghe – viết

- HS soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả

CLCL

HSY

Trang 14

Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

MT: Làm đúng BT2,BT3a

PP:Thực hành luyện tập

HT: CN

Bài tập 2:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2

- GV yêu cầu HS tự làm vào vở bài tập

- GV dán các tờ phiếu đã viết sẵn nội

dung truyện vui lên bảng, mời HS lên

bảng thi làm đúng, nhanh (GV lưu ý: gạch

tiếng sai, viết tiếng đúng lên trên)

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,

chốt lại lời giải đúng, kết luận bạn thắng

cuộc

(Giúp đỡ HSY)

Bài tập 3a:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3a

- GV chốt lại lời giải đúng

Nhận xét tiết học

Nhận xét riêng đối với HSY

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- ù nói về tính khôi hài của truyện vui

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- Lời giải đúng:

+ Lát sau – rằng – Phải chăng – xin bà –

băn khoăn – không sao ! – để xem

+ Về tính khôi hài của truyện: Ông khách

ngồi ở đầu hàng ghế tưởng rằng người đànbà đã giẫm phải chân ông ,hỏi thăm ông đểxin lỗi Hoá ra bà ta chỉ hỏi để biết mình cótrở lại đúng hàng ghế mình đã ngồi lúc nãykhông mà thôi

- 2 HS đọc câu đố

- Cả lớp thi giải nhanh, viết đúng chính tảlời giải đố vào vở nháp

-Nêu lại tên bài

- Lắng nghe

- Viết lại chữ sai -Chuẩn bị bài: Nghe –

viết Cháu nghe câu chuyện của bà; phân

biệt tr / ch, dấu hỏi / dấu ngã

HSY

HSYCLHSGTB+YHSG

HSG

HSKCL

Kết quả,rút kinh nghiệm :

-

 -Môn :Luyện từ và câu

BÀI:MỞ RỘNG VỐN TƯ: NHÂN HẬU-ĐOÀN KẾT

I.MỤC TIÊU:

 -Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ theo chủ điểm:”Thương người như thể thương thân”

-Hiểu nghĩa và biết cách dùng một số từcó tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: người ,lòngthương

người

Trang 15

 -Yêu thương ,đoàn kết ,giúp đỡ những người xung quanh

 HSY:Hoàn trhành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn Làm được BT2,BT3

 HSG:Nêu được ý nghĩa các câu tục ngữ ở BT4

II.CHUẨN BỊ:

 -Gv:Phiếu khổ to,giấy khổ to,bảng phân loại

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ ĐT

2Bài cũ: Luyện tập cấu tạo của tiếng

- GV yêu cầu HS viết vào vở những

tiếng có chỉ người trong gia đình mà

phần vần:

+ Có 1 âm (ba, mẹ)

+ Có 2 âm (bác, ông)

- GV nhận xét

3.Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài

tập

Bài tập 1:

MT:Mở rộng vốn từ cho HS theo chủ

điểm Thương người như thể thương thân

PP:Thảo luận nhóm ,động não ,đàm

thoại ,giảng giải

HT :Nhóm,lớp

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào vở

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

- 4 HS đọc lại bảng kết quả có số lượng từtìm được đúng & nhiều nhất

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- Lời giải đúng:

a) Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu,

tình cảm yêu thương đồng loại: lòng nhân

ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quý, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm …

b) Từ ngữ trái nghĩa với nhân hậu

hoặc yêu thương: hung ác, nanh ác, tàn ác,

tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn ……

c) Từ ngữ thể hiện tinh thần đùm bọc,

giúp đỡ đồng loại: cứu giúp, cứu trợ, ủng

hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ ……

d) Từ ngữ trái nghĩa với đùm bọc

hoặc giúp đỡ: ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt,

hành hạ, đánh đập ……

CL

HSYHSGTB+Y

Trang 16

MT:Nắm được cách dùng tiếng

“nhân”theo hai nghĩa

PP:Thảo luận cặp đôi

HT:Nhóm

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV phát phiếu khổ to riêng cho 4

- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài:

Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ thuộc nhóm

a (nhân có nghĩa là người) hoặc 1 từ ở

nhóm b (nhân có nghĩa là lòng thương

người)

- GV phát giấy khổ to & bút dạ cho

các nhóm HS làm bài

- GV nhận xét

Hõ trợ

Bài tập 4: :(Dành cho HSG)

MT:Giải nghĩa được các câu tục ngữ

PP:đàm thoại ,động não

HT:HSG

- Hướng dẫn HSG giải nghĩa từ

- Chốt lại lời giải:

a) Ở hiền gặp lành: khuyên người

ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền

lành nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may

mắn

b) Trâu buộc ghét trâu ăn: chê

người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác

được hạnh phúc, may mắn

c) Một cây làm chẳng …… hòn núi

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi theo cặp, sau đó làm bài vàoVBT

- Những HS làm bài trên phiếu trình bàykết quả bài làm trước lớp

- Cả lớp nhận xét & sửa bài theo lời giảiđúng

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Mỗi HS trong nhóm tiếp nối nhau viếtcâu mình đặt lên phiếu

- Đại diện các nhóm dán kết quả bài làmlên bảng lớp, đọc kết quả

- Cả lớp nhận xét, cùng GV kết luận nhómthắng cuộc (nhóm đặt đúng / nhiều câu)

- Mỗi HS viết 2 câu đã đặt (1 câu ở nhóm

a, 1 câu ở nhóm b) vào VBT

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS Từng nhóm trao đổi nhanh về 3 câutục ngữ

- Tiếp nối nhau đọc nhanh nội dungkhuyên bảo, chê bai trong từng câu

- Nhóm trọng tài nhận xét nhanh

HSG

Trang 17

1P

cao:

khuyên người ta sống phải đoàn kết với

nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh

- Chuẩn bị bài: Dấu hai chấm

- Nhận xét tiết học

- Lắng nghe

- Lắng nghe Kết quả,rút kinh nghiệm :

-

 -Kỹ thuật BÀI 3:CẮT VẢI THEO ĐƯỜNG VẠCH DẤU.(T1)

I Mục tiêu:

 -HS biết được đặc điểm ,tác dụng và cách sử dụng ,bảo quản những vật liệu,dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt ,khâu thêu

 -HS biết cách thực hiện thao tác xâu chỉ và vê nút chỉ

 -Giáo dục HS cẩn thận kim đâm vào tay

◦ HSY:Hoàn thành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn

◦ HSG:Thực hiện thành thạo thao tác xâu chỉ ,vê nút chỉ.Có thể xâu chỉ giúp mẹ,bà

Y/c hs lấy kim khâu, quan sát và nêu đặc

điểm của kim khâu

- Gv nhận xét – chốt ý

HĐ 2 cả lớp

- Gv hd hs xâu chỉ vào kim

- Gọi 2 hs nêu cách xâu kim

Gv thao tác mẫu

-> Y/c 1 – 2 hs nêu cách vê chỉ

Theo em, vê nút chỉ có tác dụng gì?

-Mang đồ dùng để KT

Đặc điểm, cách sử dụng kim khâu, xâukim, vê nút chỉ

1 Kim: vài hs mô tả đặc điểm của kimkhâu

- Lớp nhận xét – bổ sung

2 Xâu kim:

- Hs quan sát

1 hs lên bảng thực hành

- Lần lượt 2 cặp lên thực hành trước lớp

3 Vê nút chỉ:

Làm cá nhân-> Vê nút chỉ để khi khâu vào vải, chỉkhông bị tuột ra khỏi mảnh vải

Trang 18

-> 2- 3 thực hành trước lớp.

- Làm cho thành thạo

4 Vật liệu và dụng cụ khác:

Chơi trò chơi xong -> Nhận xét tên vàcông dụng của 1 số vật liệu, dụng cụ khácphục vụ cho việc khâu thêu

Thước may (gỗ) khuy cài

Khung thêu cầm tay phấn may

HSY

4 Củng cố: 6’

Kể những vật liệu dụng cụ thường dùng trong khâu thêu?

Khi sử dụng … cần chú ý điều gì?

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò: 1’ Học bài – thực hành ở nhà.

- Chuẩn bị bài sau

Kết quả,rút kinh nghiệm :

-Ngày soạn : / / 2009

 -Ngày dạy : / / 2009

Thứ ngày tháng năm 2009

Tiết 1

Môn: Khoa học

BÀI 3: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (tt) I.MỤC TIÊU:

 Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người :Tiêu hoá ,hô hâp,tuần hoàn ,bài tiết

 Biết được nếu một số cơ quan trên ngừng hoạt động ,cơ thể sẽ chết

 Có ý thức tự giác bảo vệ môi trường sống quanh mình

◦ HSY:Hoàn thành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn

◦ HSG: Biết vai trò của cơ quan tuần hoàn và trình bày được sự phối hợp nhịp nhàng của các cơ quan trong cơ thể trong việc thực hiện sự trao đổi chất

II.CHUẨN BỊ

- GV:Hình trang 8 9

- HS:SGK

- Bộ đồ chơi “Ghép chữ vào chỗ… trong sơ đồ”

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

THỜI

GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HỖ TRỢ

1 phút

5 phút 1.ổn định 2.Bài cũ: Trao đổi chất ở người

- Trong quá trình sống, con người cần gì - 3HS trả lời HSY

Trang 19

Giới thiệu bài

Thảo luận nhóm

MT: Kể tên một số cơ quan trực tiếp tham

gia vào quá trình TĐC ở người

PP:Thảo luận nhóm

HT:Nhóm,lớp

Cách tiến hành:

Bước 1: GV giao nhiệm vụ cho nhóm HS

Bước 2: Nhận xét chốt ý

Hỗ trợ

Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan

trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở

người

MT: HS trình bày được sự phối hợp hoạt

động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp,

tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự

trao đổi chất ở bên trong cơ thể & giữa cơ

thể với môi trường

PP: Trò chơi

HT: CL

Bước 1:

- GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ đồ chơi

gồm: 1 sơ đồ như hình 5 trang 9 SGK &

các tấm phiếu rời có ghi những từ còn

thiếu (chất dinh dưỡng, ô-xi, khí

bô-níc; ô-xi & các chất dinh dưỡng; khí

các-bô-níc & các chất thải; các chất thải)

- Cách chơi: Các nhóm thi nhau lựa chọn

các phiếu cho trước để ghép vào chỗ ……

trong sơ đồ cho phù hợp Nhóm nào gắn

nhanh, đúng & đẹp là thắng cuộc

Bước 2: Trình bày sản phẩm

-GV đánh dấu thứ tự xem nhóm nào làm

- HS hoạt động theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Nhắc lại : Các cơ quan trực tiếp tham

gia vào quá trình TĐC là :Tuần hoàn ,hô hấp ,bài tiết ,tiêu hoá.

- HS nhận bộ đồ chơi

-Các nhóm thi đua

-Các nhóm treo sản phẩm của mình

- Các nhóm cử đại diện làm giám khảo

để chấm về nội dung & hình thức của sơ đồ

-Đại diện nhóm trình bày về mối quan hệgiữa các cơ quan trong cơ thể trong quá trình thực hiện trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

HSKGY+TBHSY

Trang 20

3 phút

1 phút

Bước 4: Làm việc cả lớp

- GV yêu cầu HS nói lên vai trò của từng

cơ quan trong quá trình trao đổi chất

Kết luận :

Hỗ trợ HSY

Hỗ trợ:HSGK(Giải thích thêm cho HSG

về tầm quan trọng của hệ tuần hoàn và

trình bày sự phối hợp nhịp nhàng của các

cơ quan trong cơ thể trong quá trình TĐC)

4.Củng cố :

Yêu cầu:

GDHS:Ý thức bảo vệ môi trường

5.Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Các chất dinh dưỡng có

trong thức ăn Vai trò của chất bột đường

- Nhận xét tiết học

- HS trả lời

- Lắng nghe ,nhắc lại : Nhờ có cơ quan tuần hoàn mà quá trình trao đổi chất diễn ra ở bên trong cơ thể được thực hiện.

- Nếu 1 trong cơ quan hô hấp, bài tiết, tuần hoàn, tiêu hoá ngưng hoạt động, sự trao đổi chất sẽ ngừng & cơ thể sẽ chết

-Nhắc lại

-Lắng nghe và trình bày lại

-Nhắc lại nội dung chính của bài -Lắng nghe

-Lắng nghe

HSYHSG

3HSY+1HSKG

Kết quả,rút kinh nghiệm :

 Vận dụng thành thạo vào luyện tập

 Gd: tính cẩn thận,chính xác- khoa học khi làm toán

◦ HSY: Hoànthành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn Làm được các bài tập :1;2;3

◦ HSG: Tính toán nhanh nhẹn ,chính xác và hoàn thành bài 4,bài 5

Trang 21

2.Ktra bài cũ: Ktra 5 vở BT(HSG)

Ngày đăng: 12/06/2021, 07:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w