- Nắm đợc nội dung cơ bản của việc phối hợp nhiều phơng pháp trong phân tích đa thøc thµnh nh©n tö - N¾m thªm hai ph¬ng ph¸p t¸ch h¹ng tö vµ ph¬ng ph¸p thªm bít cïng mét h¹ng tö - Biết á[r]
Trang 1Kế hoạch dạy tự chọn Môn: Toán 8: Năm 2011 – 20 12 Chủ đề –
Chủ đề 1:
Đa thức Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức Tiết 2: Nhân đa thức với đa thức
Tiết 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ Tiết 4 : Hằng đẳng thức đáng nhớ( tiếp) Tiết 6 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Tiết 5 : Đờng trung bình của tam giác
Đờng trung bình của hình thang
Tiết 7 : Đối xứng trục Tiết 8: Hình bình hành Tiết 10: Phép đối xứng tâm Tiết 11: Hình chữ nhật Tiết12: Hình vuông
Tiết 23: Diện tích hình thang, hình thoi
3
Chủ đề 5
Phơng trình Tiết 18: Phơng trình bặc nhất 1 ẩn Tiết 21: Phơng trình tích
Tiết 24: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức Tiết 25: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu(tiếp) Tiết 2 6 : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Tiết 31: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
4
Chủ đề 7:
Giải bài toán Tiết 2 8 : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Trang 2bằng cách lập
phơng trình Tiết 30 : Bất phơng trình 1 ẩn bậc nhất một ẩn
Tiết 32 : Hình hộp chữ nhật Tiết 35: Bất phơng trình bặc nhất một ẩn Tiết 3 6 : Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 3Tiết 1 Nhân đơn thức với đa thức
5x y - 10x y + 5xy
Bài 2 : ĐSa) = - 3x2 - 3xb) = - 11x + 24Bài 3 :
+) Rút gọn A = - 15xtại x = -5 A = 75+) Rút gọn B = x2 - y2tại x= 1,5 ; y = 10 B = - 97,75+) Từ x = 99 => x + 1 = 100Thay 100 = x + 1 vào biểu thức C ta đợc
C = x - 9 = 99 - 9 = 90Bài 4 : ĐS
a) - 13x = 26 => x = - 2b) 3x = 15 => x = 5
Trang 41 Khởi động: Kiểm tra bài cũ (5 / )
- Mục tiêu : Khắc sâu kiến thức lí thuyết về nhân đa thức với đa thức.
- Phơng pháp: Vấn đáp
- Cách tiến hành:
gv: Hãy nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức và viết dới dạng tổng quát của qui tắc
này ?
HS : Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này
với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
c) x2 - 12x + 35
Giáo án Tự chọn Toán 8 – Trờng THCS Cốc San
Trang 5GV : Nêu nội dung bài 2
H : Muốn chứng minh bài toán này ta làm
GV: Cho HS hoạt động nhóm trong 3/
GV: Gọi đại diện các nhóm báo cáo
GV: Gọi đại diện các nhóm khác nhận
Hớng dẫn Biến đổi vế trái bằng cách thực hiện phép nhân đa thức với đa thức và rút gọn ta
đợc điều phải chứng minh
Bài 3 :a) cho a và b là hai số tự nhiên nếu
a ghia cho 3 d 1, b chia cho d 2 chứng minh rằng ab chia cho 3 d 2
b) Cho bốn số lẻ liên tiếp Chứng minh rằng hiệu của tích hai số cuối với tích hai số đầu chia hết cho 16
Giải
a) Đặt a = 3q + 1 ; b = 3p + 2 (p, q N)
Ta có
a b = (3q + 1)( 3p + 2 ) = 9pq + 6q + 3p + 2Vậy : a b chia cho 3 d 2b) Gọi bốn số lẻ liên tiếp là : (2a - 3) ; (2a -1) ; (2a + 1) ; (2a + 3) a Z
ta có : (2a + 1)(2a + 3) - (2a - 3)(2a - 1)
Trang 6- Học sinh hiểu các hằng đẳng thức đáng nhớ: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng, lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
- Mục tiêu : Học sinh hiểu các hằng đẳng thức đáng nhớ: bình phơng của một tổng,
bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng, lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
- Đồ dùng: Bảng phụ
- Phơng pháp: Vấn đáp
- Cách tiến hành:
GV : Hãy phát biểu thành lời các hằng đẳng thức : bình phơng của một tổng, bình
ph-ơng của một hiệu, hiệu hai bình Phph-ơng, lập phph-ơng của một tổng, lập phph-ơng của một hiệu ?
HS1: Đứng tại chỗ phát biểu 5 HĐT đã học thành lời.
GV: Nhận xét + Sửa sai ( Nếu có)
GV: Treo bảng phụ bài 2
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm, dới lớp làm
vào vở
GV: Gọi HS khác nhận xét
GV: Nhận xét + Cho điểm
GV: Nêu nội dung bài 3.
H: Muốn tính giá trị biểu thức này ta
Bài 2: Rút gọn biểu thức
a) (x - y)2 + (x + y)2b) (x + y)2 + (x - y)2 + 2(x + y)(x - y)c) 5(2x - 1)2 + 4(x - 1)(x + 3)
- 2(5 - 3x)2
Giải
a) = 2(x2 + y2)b) = 4x2
c) = 6x2 + 48x - 57
Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức
a) x2 - y2 tại x = 87 ; y = 13b) x3 - 3x2 + 3x - 1 tại x = 101
Giáo án Tự chọn Toán 8 – Trờng THCS Cốc San
Trang 7( Viết gọn lại sau đó mới thay giá trị
a) = 7400b) = 1003 = 1000000c) = 1003 = 1000000
Bài 4 : chứng minh rằng
a) (2 + 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1) = 232 - 1b) 1002 + 1032 + 1052 +942 = 1012 + 982 + 962 + 1072
Giải
a vế trái nhân với (2 - 1) ta có(2 - 1) (2 + 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216+ 1)
= (22 - 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)
= ((24 - 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)
= (28 - 1)(28 + 1)(216 + 1)
= (216 - 1)(216 + 1) = 232 - 1Vậy vế phải bằng vế trái
b Đặt a = 100 ta có
a2 + (a + 3)2 + (a + 5)2 + (a - 6)2 = (a + 1)2 + (a - 2)2 + (a - 4)2 + (a + 7)2
VT = a2 + a2 + 6a + 9 + a2 +10a + 25 +
a2 - 12a + 36 = 4a2 + 4a + 70
VP = a2 + 2a + 1 + a2 - 4a + 4 + a2 - 8a + 16 + a2 + 14a + 49
= 4a2 + 4a + 70Vậy vế phải = Vế trái
Trang 8- Mục tiêu: Học sinh hiểu các hằng đẳng thức đáng nhớ: Tổng hai lập phơng, hiệu hai
- Mục tiêu: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào làm các bài tập rút gọn , chứng
minh, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
- Đồ dùng: Bảng phụ.
- Phơng pháp: Gợi mở, cá nhân, vấn đáp.
- Cách tiến hành:
GV: Treo bảng phụ bài 1
H: Muốn chứng minh bài toán này ta
làm nh thế nào?
( Biến đổi VT = VP hoặc VP = VT)
GV: Gọi HS khác nhận xét
GV: Nhận xét + Cho điểm
GV: Nêu nội dung bài 2
H: Muốn rút gọn biểu thức ta, làm nh
a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3
VP = VTb) a3 + b3 = (a + b)[(a - b)2 + ab]
Biến đổi vế phải ta có(a + b)[(a - b)2 + ab]
= (a + b)(a2 - 2ab + b2+ ab)
= (a + b)(a2 - ab + b2)
= a3 + b3
VP = VTc) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad - bc)2
Giải
a) (a + b + c)2 + (a + b - c)2 - 2(a + b)2
= a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc + a2 + b2 + c2+ 2ab - 2ac - 2bc - 2a2 - 4ab - 2c2
= 2c2b) (a2 + b2 - c2)2 - (a2 - b2 + c2)2
= (a2 + b2 - c2 + a2 - b2 + c2 )( a2 + b2 - c2 - a2+ b2 - c2)
Giáo án Tự chọn Toán 8 – Trờng THCS Cốc San
Trang 9GV: Gäi HS kh¸c nhËn xÐt
GV: NhËn xÐt + Cho ®iÓm
GV: Nªu néi dung bµi 3
H: Em h·y nªu c¸ch lµm bµi 3?
GV: Gäi 2 HS lªn b¶ng lµm, díi líp lµm
vµo vë
GV: NhËn xÐt + Söa sai( nÕu cã)
GV: Treo b¶ng phô bµi 4:
GV : Híng dÉn HS lµm bµi 4
= 2a2(2b2 - 2c2) = 4a2b2 - 4a2c2
Bµi 3: Chøng tá r»ng
a) x2 - 4x + 5 > 0b) 6x - x2 - 10 < 0a) xÐt x2 - 4x + 5 = x2 - 4x + 4 + 1 = (x - 2)2 + 1
Mµ (x - 2)2 ≥ 0 nªn (x - 2)2 + 1 > 0 víi xb) XÐt 6x - x2 - 10 = - (x2 - 6x + 10) = - [(x2 - 6x + 9)+ 1] = - [(x - 3)2 + 1]
Mµ (x - 3)2 ≥ 0 nªn (x - 3)2 + 1 > 0 víi x
=> - [(x - 3)2 + 1] < 0 víi x
Bµi 4: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt, gi¸ trÞ lín nhÊt
a) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña
A = x2 - 2x + 5b) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña
B = 2x2 - 6x c) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
C = 4x - x2 + 3
Gi¶i
a) A = x2 - 2x + 5 = (x - 1)2 + 4 ≥ 4VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A = 4 t¹i x = 2b) B = 2x2 - 6x = 2(x2 - 3x)
VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña B =
9
2 t¹i
x =
3 2
c) C = 4x - x2 + 3 = - (x2 - 4x + 4) + 7
= - (x - 2)2 + 7 ≤ 7VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña C = 7 t¹i x = 2
TiÕt 5. §êng trung b×nh cña tam gi¸c
§êng trung b×nh cña h×nh thang
Trang 10H: Nêu định nghĩa, tính chất đờng trung
bình của tam giác?
H: Nêu định nghĩa, tính chất đờng trung
bình của hình thang?
1 Tam giác
+) Định nghĩa : Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
+) Tính chất:
- Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnhthứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ hai
- Đờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
2 Hình thang
+) Định nghĩa: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên
+) Tính chất
- Đờng thẳng đi qua trung điểm môt cạnh bên và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai
- Đờng trung bình của hình thang thì
song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
2 Hoạt động 2 : Bài tập (37 / )
- Mục tiêu: Biết áp dụng định nghĩa, tính chất đó vào tính góc, chứng minh các cạnh
song song, bằng nhau
- Phơng pháp: Gợi mở, vấn đáp, cá nhân.
- Đồ dùng: Bảng phụ
- Cách tiến hành:
GV: treo bảng phụ bài 1:
Các câu sau đúng hay sai? Nếu sai sửa
lại cho đúng
1 Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng đi qua trung điểm hai cạnh
của tam giác
2 Đờng trung bình của tam giác thì
song song với cạnh đáy và bằng nửa
cạnh ấy
3 Đờng thẳng đi qua trung điểm một
cạnh của tam giác và song song với cạnh
thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ
ba
GV: Treo bảng phụ bài 2:
Bài 1
1.Sai
Sửa lại: Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh củatam giác
2.Sai
Sửa lại: Đờng trung bình của tam giác
thì song song với cạnh thứ ba và bằngnửa cạnh ấy
3.Đúng
Bài 2
Giáo án Tự chọn Toán 8 – Trờng THCS Cốc San
Trang 11Cho tam giác ABC các đờng trung
tuyến BD và CE cắt nhau ở G gọi I, K
theo thứ tự là trung điểm của GB, GC
GV: Nhận xét + Sửa sai (nếu có)
GV: Treo bảng phụ bài 26(SBT)
ED // BC , 2
BC
ED=
Tơng tự GBC có GI = GC, GK = KC Nên IK là đờng trung bình, do đó
IK // BC 2
= 12 (cm)Tơng tự ta có EF là đờng trung bình củahình thang CDHG nên
CD HG
HG = 2EF - CD = 2.16 - 12 = 20(cm)
Trang 12III Ph ơng pháp
- Vấn đáp, gợi mở, cá nhân, thảo luận nhóm.
IV.Tổ chức giờ dạy
- Mục tiêu: Vận dụng đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
nhóm hạng tử trong các bài toán tính nhanh và tìm x
GV: Nhận xét + Sửa sai( nếu có)
GV: Nêu nội dung bài 2
H: Muốn tính nhanh giá trị của mỗi đa
thức đó ta làm nh thế nào?
(HS: thu gọn đa thức (phân tích đa thức
thành nhân tử ) rồi thay các giá trị của x,
y để tính
H: Nhận xét đa thức a)?
HS: có nhân tử chung là x
II Bài tập Bài 1: phân tích đa thức thành nhân tử
a) 3x – 3y + 2x2y – 2xy2b) a4 – a3x – ay + xyc) x3 – 3x2 – 4x + 12d) 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2
= (a4 – a3x) – (ay – xy)
= a3(a – x) – y(a – x)
= (a – x) (a3 - y)c) x3 – 3x2 – 4x + 12
= (x3 – 3x2) – (4x – 12)
= x2(x – 3) – 4(x – 3)
= (x – 3) (x2 – 4)
= (x – 3) (x – 2) (x + 2)d) 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2
Giải
a) Ta có: x3 – 2x2 + x – xy2 = x.(x2 – 2x + 1 – y2) = x.[( x2 – 2x + 1) – y2] = x.[(x - 1)2 – y2]
Giáo án Tự chọn Toán 8 – Trờng THCS Cốc San
Trang 13H: Đa thức bằng 0 khi nào?
HS: khi có ít nhất 1 thừa số (nhân tử)
= 100 98 100
= 980000b) Ta có: 4x2 – 9 – 4xy + y2 = (4x2 – 4xy + y2) – 9 = (2x – y)2 – 32
= (2x – y – 3).(2x – y +3)Tại x = 13; y = 3 giá trị biểu thức là: (2.13 – 3 – 3).(2.13 – 3 + 3)
= 20 26
= 520
Bài 3: Tìm x:
a) x(x – 1) – x + 1 = 0b) 2(x + 5) – x2 – 5x = 0c) 5x (2x – 3) = 2x – 3
2(x + 5) – x(x + 5) = 0
(x + 5).(2 – x) = 0
x + 5 = 0 hoặc 2 – x = 0
x = -5 hoặc x = 2c) 5x (2x – 3) = 2x – 3
V Hớng dẫn về nhà(1 / )
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Trang 14+ Mục tiêu : Củng cố khắc sâu về định
nghĩa, tính chất về đối xứng trục
- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua
đờng thẳng d nếu d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó
- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
đờng thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua đờng thẳng d và ngợc lại
b) tính chất : Nếu hai đoạn thẳng ( góc, tam giác )
đối xứng với nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau
*Hoạt động 2 : Bài tập(37/ )
+ Mục tiêu: Có kĩ năng vận dụng phép đối xứng trục vào giải các bài toán
+ Đồ dùng: Bảng phụ
+ Cách tiến hành:
GV: Treo bảng phụ bài 1
Bài 1: Cho tam giác ABC có Â = 600 ,
trực tâm H gọi M là điểm đối xứng với
D
Trang 15GV: Treo bảng phụ bài 2
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn
kẻ đờng cao AH Gọi E và F là các điểm
đối xứng của H qua các cạnh AB và AC
đoạn thẳng EF cắt AB và AC tại M và N
Chứng minh : MC song song với EH và
NB song song với FH
a) M đối xứng với H qua BC
BC là đờng trung trực của HM
BH = BMChứng minh tơng tự , CH = CM
BHC = BMC (c c c)b) Gọi D là giao diểm của BH và AC , E
là giao điểm của CH và AB Xét tứ giác ADHE
AB là phân giác ngoài của góc MTơng tự AC là phân giác ngoài góc N
AH là phân giác trong củ góc H
Do AH BC nên BC là phân giác ngoàicủa góc H
AC và BC là hai phân giác ngoài của góc N và góc H
MC là phân giác trong của góc M
AB và MC là hai phân giác ngoài và trong của của góc M nên AB MC Ta lại có AB EH
Trang 16+ Mục tiêu: Củng cố khắc sâu kiến thức
về ĐN, T/c, dấu hiệu nhận biết của hình
điểm của mỗi đờng
- Dấu hiệu nhận biết
a) Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
b) Tứ giác có các cạng đối bằng nhau làhình bình hành
c) Tứ giác có các cạng đối song song và bằng nhau là hình bình hành
d) Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
e) Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành
Hoạt động 2 : Bài tập(38/ )
+ Mục tiêu: Vận dụng dụng ĐN, T/c, dấu hiệu nhận biết của hình bình hành để chứng
minh bài toán
GV: Treo bảng phụ bài 1:
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Gọi
E, F theo thứ tự là trung điểm của AB,
CD Gọi M là giao điểm của à và DE, N
là giao điểm của BF và CE Chứng minh
H: Muốn chứng minh tứ giác EMFN là a) Tứ giác AECF có AE // CF , AE = CF Chứng minh
Giáo án Tự chọn Toán 8 – Trờng THCS Cốc San
Trang 17hình bình hành ta làm nh thế nào?
H: Khi nào thì đờng thẳng AC, EF và
MN đồng qui tại một điểm?
GV: Gọi 1 HS lên bảng chứng minh, dới
lớp làm vào vở
GV: Gọi HS khác nhận xét
GV: Nhận xét + Sửa sai( Nếu có)
GV: Treo bảng phụ bài 2
Cho ∆ABC, ở phía ngoài tam giác vẽ
các tam giác vuông cân tại A là ABD và
Tứ giác EMFN có EM // FN , EN //
FM nên EMFN là hình bình hànhb) Gọi O là giao điểm của AC và EF Ta
sẽ chứng minh MN củng đi qua O AECF là hình bình hành, O là trung
điểm của AC nên O là trung điểm của EF
EMFN là hình bình hành nên đờng chéo MN đi qua trung điểm O của EFVậy AC, EF, MN đồng qui tại O
CM : a) Xét ∆ BAC và ∆ ADI có
Từ ∆ BAC = ∆ ADI => ABC=DAI
mà DAB= 900 =>BAH +DAI = 90 0
=> ABC BAH+ = 900
=> ∆ BAH vuông tại H
do đó AH BC hay IA BC
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà(2/ )
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Trang 19ỡ + =
ớ
= ợ
2) Phơng pháp thêm bớt cùng một hạng
tử
Phơng pháp này chủ yếu áp dụng
hằng đẳng thức: hiệu hai lập phơng hoặc
làm xuất hiện nhân tử chung x2 + x + 1
a.c = 2.1 = 2 mà 2 = 1.2 = (- 1).(- 2)
ta thấy (- 1) + (- 2) = - 3 = b nên : 2x2 - 3x + 1
a) x2 - 7x + 12b) x2 - 5x - 14c) 4x2 - 3x - 1
= x2 + 2x - 7x - 14
= (x2 + 2x) - (7x + 14)
= x(x + 2) - 7(x + 2)
= (x + 2)(x - 7)c) 4x2 - 3x - 1
= 4x2 - 4x + x - 1
= (4x2 - 4x) + (x - 1)
= 4x(x - 1) + (x - 1)
= (x - 1)(4x + 1)2) Phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử
Ví dụ: Phân tích đa thức x4 + 64 thành nhân tử
Thêm bớt 16x2 ta có
Trang 20GV: Nªu néi dung bµi 2
a) x4 + 4b) 64x4 + 1c) 81x4 + 4
= 64x4 + 16x2 + 1 - 16x2
= (8x2 + 1)2 - (4x) 2
= (8x2 + 1 - 4x) (8x2 + 1 + 4x)c) 81x4 + 4
a) x7 + x2 + 1 b) x8 + x + 1 c) x5 + x4 + 1d) x10 + x5 + 1
= (x2 + x + 1)[ x(x3 + 1)(x - 1) + 1]
= (x2 + x + 1)(x5 - x4 + x2 - x + 1)b) x8 + x + 1
= x8 - x2 + x2 + x + 1
= x2(x6 - 1) + (x2 + x + 1)
= x2(x3 - 1)(x3 + 1) + (x2 + x + 1)
= x2(x3 + 1)(x - 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1)
= (x2 + x + 1)[ x2(x3 + 1)(x - 1) + 1]
= (x2 + x + 1)(x5 - x4 + x3 - x2 - x + 1)c) x5 + x4 + 1
= x5 + x4 - x2 - x + x2 + x + 1
= x2(x3 - 1) - x(x3 - 1)+ (x2 + x + 1)
Gi¸o ¸n Tù chän To¸n 8 – Trêng THCS Cèc San
Trang 21GV: NhËn xÐt + cho ®iÓm nhãm = (x3 - 1)(x2 - x) + (x2 + x + 1)
= (x - 1)( x2 + x + 1)(x2 - x) + (x2 + x + 1)
Trang 22- Có kĩ năng vận dụng phép đối xứng tâm vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và vẽ hình
- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua
điểm O Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó
- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này
đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua điểm O và ngợc lại
b) tính chất : Nếu hai đoạn thẳng ( góc, tam giác ) đối xứng với nhau qua một
điểm thì chúng bằng nhau2) Hình bình hành có trục đối xứng
- Giao điểm hai đờng chéo của hình bìnhhành là tâm đối xứng của hình bình hành đó
giao diểm hai đờng chéo Gọi E
là một điểm thuộc cạnh AB, F là
giao điểm của EO và CD vẽ
1
Chứng minh
Xét ∆BOE và ∆DOF
có OB = OD , B1 =D 1 , O1 =O 2
nên ∆BOE = ∆DOF (g c g) => BE = DF
Giáo án Tự chọn Toán 8 – Trờng THCS Cốc San
Trang 23Bài 2: Cho tam giác ABC vẽ A’
đối xứng với A qua C, vẽ B’ đối
xứng với B qua A, vẽ C’ đối xứng
có BE = DF BEG=DFH (góc có cạnh tơng ứng
song song) ; EBG=FDH
Vậy ∆BEG = ∆DFH (g c g) => EG = FH
b) ta có EG = FH, EG // FH nên EGFH làhình bình hành => HE // FG
a) BD’ là đờng trung bình của tam giác CC’A => BD’ // CA’
ta chứng minh đợc DD’II’ là hình bình hành => BI = IO = OD => O là trọng tâmcủa tam giác ABC
tơng tự B’I’ = I’O = OD’ => O là trọng tâm của tam giác A’B’C’
V Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Trang 24* HĐ1: Nghiên cứu về lý thuyết(8 / )
+ Mục tiêu: Củng cố khắc sâu về định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết
hình chữ nhật
+ Đồ dùng:
+ Cách tiến hành:
H: Hãy nêu định nghĩa hình chữ nhật?
H: Nêu tính chất của hình chữ nhật?
H: Nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ
nhật?
I Lý thuyết
* Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
* Tính chất:
Hình chữ nhật có cả tính chất của hình bình hành, hình thang cân
Trong hình chữ nhật: Hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
*Dấu hiệu nhận biết
Trang 25nhật Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
Hình bình hành có hai đờng chéo bằngnhau là hình chữ nhật
GV: Treo bảng phụ bài 1
Cho ∆ABC vuông tại A Đờng cao
AH Gọi D, E theo thứ tự là chân các
đ-ờng vuông góc kẻ từ H dến AB, AC
a) Chứng minh AH = DE
b) Gọi I là trung điểm của HB, K là
trung điểm của HC Chứng minh rằng
GV: Nhận xét + Sửa sai( Nếu có)
GV: Treo bảng phụ bài 2
Cho tứ giác lồi ABCD có CD Gọi E,
F, G, H thứ tự là trung điểm của BC, AC,
D = =E 900 (GT)
=> ADHE là hình chữ nhật b) Gọi O là giao điểm của AH và DE
mà ADHE là hình chữ nhật => AH = DE
=> OH = OE => ∆OHE cân đỉnh O => H 1 =E1 (1)
Mặt khác ∆EHC vuông tại E mà EK
là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên KE = KH
=> ∆EKH cân tại K
=> H 2 =E2 (2)
Từ (1) và (2) ta có H1 +H 2 = +E1 E 2= 900
=> EK DE chứng minh tơng tự DI DEvậy DI // EK
Giáo án Tự chọn Toán 8 – Trờng THCS Cốc San 25
E
H
Trang 26Mà EF // AB ; FH // CD
=> EF FH ( vì AB CD)Vậy EFGH là hình chữ nhật
=> EG = FH (hai đờng chéo hình chữ nhật)
b) Nếu BC // AD => ABCD là hình thang
Trang 27+ Mục tiêu: Củng cố khắc sâu kiến thức
về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
đủu tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
+) Dấu hiệu nhận biết
- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
- Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông
- Hình chữ nhật có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình vuông
- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
- Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau
là hình vuông
*Hoạt động 2 : Bài tập(35 / )
+ Mục tiêu: Vận dụng định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính
độ lớn của góc, của đoạn thẳng
CI
BD
E
AM
OK
C
MN
1
12
E
GV: Treo bảng phụ bài1
Cho ∆ ABC , Vẽ ra ngoài tam giác
các hình vuông ABDE, ACFH
a) Chứng minh: EC = BH ; EC
BH
b) Gọi M, N theo thứ tự là tâm của
hình vuông ABDE, ACFH Gọi I là
trung điểm của BC Tam giác MIN
là tam giác gì ? vì sao ?
Trang 28Gv : Nghiên cứu soạn giáo án
HS : Ôn bài & làm bài tập về nhà
III Phơng pháp
Vấn đáp, gợi mở
IV.Tổ chức giờ học
*Hoaùt ủoọng 1: Nghiên cứu về lý
Trang 29*Hoaùt ủoọng 2:Bài tập(36)
+ Mục tiêu: Vận dụng t/c cơ bản
GV: Nhận xét + Sửa sai ( Nếu có)
GV : Lửu yự coự hai caựch sửỷa laứ sửỷa
veỏ traựi hoaởc sửỷa veỏ phaỷi
GV: Treo bảng phụ bài 3
GV: Cho HS hoạt động nhóm trong
3 6
a )
2 2
b )
2 2
x + 1 thỡ cuừng phaỷi chia maóu cuỷa noự cho x + 1
Phaỷi sửỷa laứ
2 2
Trang 30GV :Nhaỏn maùnh :
Luừy thửứa baọc leỷ cuỷa hai ủa thửực ủoỏi
nhau thỡ ủoỏi nhau
Luừy thửứa baọc chaỹn cuỷa hai ủa thửực
ủoỏi nhau thỡ baống nhau
Giang laứm ủuựng vỡ aựp duùng ủuựng quy taộc ủoồi daỏu
d )
( 9) (9 ) 2(9 ) 2
( 9) (9 ) 2(9 ) 2
- Về nhà xem lại các bài đã chữa
- Đọc trớc bài tiếp theo
Tiết 13: TÍNH CHAÁT Cễ BAÛN CUÛA PHAÂN THệÙC
Giáo án Tự chọn Toán 8 – Trờng THCS Cốc San
Trang 31I Muùc tieõu :
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu 2 tính chất cơ bản của phân thức
- Học sinh hiểu rõ đợc quy tắc đổi dấu suy ra đợc từ tính chất cơ bản của phân thức
2 Kỹ năng:
- Vận dụng t/c cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức.
3 Thái độ: Cẩn thận, hợp tác.
II Đồ dùng dạy học
Gv : Nghiên cứu soạn giáo án
HS : Ôn bài & làm bài tập về nhà
III Phơng pháp
Vấn đáp, gợi mở
IV Tổ chức giờ học
*Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ
+ Mục tiêu: Kiểm tra việc tự học ở nhà
Neõu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?
Vieỏt coõng thửực toồng quaựt
GV : Nhaọn xeựt cho ủieồm
*Hoaùt ủoọng 2 : Tìm hiểu về tớnh chaỏt
cụ baỷn cuỷa phaõn thửực
GV : ễÛ baứi 1 ( c ) neỏu phaõn tớch tửỷ vaứ
maóu cuỷa moọt phaõn thửực
2 2
3 2 1
x x
vụựi ủa thửực ( x +1) thỡ ta ủửụùc phaõn thửực thửự hai
Ngửụùc laùi neỏu ta chia caỷ tửỷ vaứ maóu
( x2 – 3x + 2) ( x +1 ) =( x – 1 ) ( x – 2 )( x + 1)
(x2 – x – 2 ) ( x – 1 ) ( x2 – 3x + 2) ( x +1 )
I Lý thuyết
*Tính chất :
+
.
B B N ( N laứ moọt nhaõn tửỷ chung
Trang 32của phân thức thứ hai cho đa thức ( x
+ 1 ) ta sẽ được phân thức thứ nhất
Vậy phân thức cũng có tính chất
tương tự như tính chất cơ bản của
phân số
GV : Cho HS làm bµi 3, bµi 4
GV : Gọi 2 HS lên bảng làm, díi líp
lµm vµo vë
GV : Theo dõi HS làm dưới lớp
H : Qua bài tập trên , em hãy nêu tính
chất cơ bản của phân thức
Gv gọi 2 HS đọc tính chất
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?4
Hoạt động 3 : Quy tắc đổi dấu :
Sau đó gọi 2 HS lên bảng làm
GV : Em hãy lấy VD có áp dụng quy
tắc đổi dấu phân thức
* Bµi 3
2
.( 2) 2 3.( 2) 3 6
2 1
x x
Trang 33*Hoạt động 4 : Củng cố
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Mỗi nhóm làm 2 câu
Nửa lớp nhận xét bài của Lan và
Hùng
Nửa lớp nhận xét bài của Giang và
Huy
GV : Lưu ý có hai cách sửa là sửa vế
trái hoặc sửa vế phải
GV nhấn mạnh :
Lũy thừa bậc lẻ của hai đa thức đối
nhau thì đối nhau
Lũy thừa bậc chẵn của hai đa thức đối
nhau thì bằng nhau
GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất cơ
bản của phân thức và quy tắc đổi dấu
b )
2 2
1 thì cũng phải chia mẫu của nó cho x +
1 Phải sửa là
2 2
d )
( 9) (9 ) 2(9 ) 2
( 9) (9 ) 2(9 ) 2
Trang 34Hướng dẫn về nhà :
Về nhà học thuộc tính chất cơ bản
của phân thức và quy tắc đổi dấu
Biết vận dụng để giải bài tập
GV: NhËn xÐt + Sưa sai( NÕu cã)
GV: Nªu néi dung bµi 2
GV chèt l¹i: Trong qu¸ tr×nh rĩt gän
ph©n thøc, nhiỊu bµi to¸n ta cÇn ¸p
Trang 35đổi dấu để làm xuất hiện nhân tử
chung
GV: Nêu nội dung bài 3
H: Muốn chứng minh đẳng thức đó ta
làm nh thế nào?
(Biến đổi vế này thành vế kia)
H: Ta nên biến đổi vế nào ?
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm, dới lớp
làm vào vở
GV: Gọi HS khác nhận xét
H: Thực chất của bài toán chứng minh
là bài toán nào?
Trang 36Tiết 15 : quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
A Mục tiêu :
Cuỷng coỏ cho HS caực bửụực quy ủoàng maóu thửực nhieàu phaõn thửực
HS bieỏt caựch tỡm maóu thửực chung , nhaõn tửỷ phuù vaứ quy ủoàng maóu thửực caực phaõn thửực thaứnh thaùo
* HĐ1: Nghiên cứu về lý thuyết
H: Muoỏn quy ủoàng maóu thửực nhieàu
phaõn thửực ta laứm theỏ naứo ?
*Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn taọp
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài, dới
lớp làm vào vở
GV : Lửu yự khi caàn thieỏt coự theồ aựp
duùng quy taộc ủoồi daỏu ủeồ tỡm MTC
thuaọn tieọn hụn
GV: Gọi HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét + Sửa sai( Nếu có)
GV: Treo bảng phụ bài 14(SBT-18)
H: Muốn quy đồng phân thức của
x x
2x + 4 = 2 ( x +2 )
x 2 – 4 = ( x- 2 ) ( x + 2 ) MTC : 2 ( x – 2 ) ( x + 2 )
Trang 371 1 ( 1).2.(1 ) 2(1 ) (1 ) (1 ).2.(1 ) 2 (1 )
2 3
Củng cố cho HS các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
HS biết cách tìm mẫu thức chung , nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo
* H§1: Nghiªn cøu vỊ lý thuyÕt
H: Muốn quy đồng mẫu thức nhiều I Lý thuyÕt* NhËn xÐt: ( SGK-42)
Trang 38phân thức ta làm thế nào ?
*Hoạt động 2 : Luyện tập
GV: Gäi 2 HS lªn b¶ng lµm bµi, díi
líp lµm vµo vë
GV : Lưu ý khi cần thiết có thể áp
dụng quy tắc đổi dấu để tìm MTC
thuận tiện hơn
x x
2x + 4 = 2 ( x +2 )
x 2 – 4 = ( x- 2 ) ( x + 2 ) MTC : 2 ( x – 2 ) ( x + 2 )
2
1 1 ( 1).2.(1 ) 2(1 ) (1 ) (1 ).2.(1 ) 2 (1 )
2 3
Trang 39GV nhận xét bài
Yêu cầu HS làm tiếp phần c , d
GV kiểm tra bài làm của một số HS
Bài 19 (b) Tr 43 SGK
Hỏi : Mẫu thức chung của hai phân
thức là biểu thức nào ? Vì sao ?
GV yêu cầu HS quy đồng
Bài 20 Tr 44 SGK
GV đưa đề bài lên bảng phụ :
GV : Không dùng cách phân tích các
mẫu thức thành nhân tử , làm thế
nào để chứng tỏ rằng có thể quy
đồng mẫu thức hai phân thức này với
Hai HS lên bảng làm phép chia Vậy
Trang 40GV : Nhaỏn maùnh : MTC phaỷi chia
heỏt cho caực maóu thửực
Ngoaứi caựch laứm naứy ra , ta coứn tỡm
MTC theo caựch thoõng thửụứng
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ
GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caựch tỡm
MTC cuỷa nhieàu phaõn thửực
Nhaộc laùi ba bửụực quy ủoàng maóu thửực
nhieàu phaõn thửực
GV lửu yự caựch trỡnh baứy khi quy
ủoàng maóu nhieàu phaõn thửực
Hoaùt ủoọng 4 : Hửụựng daón veà nhaứ :
2 kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thức, cộng các phân thức
3 thái độ: Tích cực, hợp tác, sôi nổi
- Mục tiêu: Củng cố cho học sinh qui tắc cộng các phân thức, áp dụng vào làm bài tập
- phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, hoạt động cá nhân.
- thời gian: 42’
GV: Treo bảng phụ bài 18( SBT-19)