Giải một số BT về nội dung trên, học sinh đợc rèn luyện kỹ năng tính toán.. Vấn đề 3 : phân tích đa thức thành nhân tử... Học sinh nắm vững chắc các phơng pháp pt đa thức thành nhân tử..
Trang 1Chủ đề 1 :
Phép nhân và phép chia các đa thức
Vấn đề 1 : Nhân đơn thức và đa thức
Tiết 1 : Luyện toán về phép nhân đơn, đa thức.
Soạn :
Giảng :
I Mục tiêu.
Củng cố quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Giải một số BT về nội dung trên, học sinh đợc rèn luyện kỹ năng tính toán
Phát triển t duy trong quá trình giải toán
II Chuẩn bị.
Thầy : giáo án, SGK TLTK, nội dung kiến thức
Trò : nhớ các quy tắc nhân
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định A1 : 44/44
2 Kiểm tra : phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đơn thức, quy tắc nhân đa thức
với đa thức, viết dạng tổng quát
3 Bài mới.
a 5a(2a2b3+4ab2-b)- 4b2(2a3b+4a2)-ab(2a2b2+4ab-5a)
= 10a3b3+20a2b2-5ab- 8a3b3-16a2b2-2a3b3- 4 a2b2+5ab
= (10a3b3-8a3b3 -2a3b3) + (20a2b2 -16a2b2- 4a2b2) + (5ab-5ab) = 0
+ Nêu thức tự thực hiện pt
trong biểu thức có các dấu
ngoặc
+ áp dụng vào BT cụ thể
b xy{3[2(1-2x)-5(x-1)]+2[2(4-y)-5(y-2)]}- 4xy(x-y)
= xy{3[2-4x-5x+5]+2[8-2y-5y+10]}- 4xy(x-y)
= xy {6-12x-15x+15}+16-4y-10y+20}- 4x2y+4xy2
= xy{57-27x-14y} - 4x2y+4xy2
= 57 xy - 27 x2y-14 xy2 - 4x2y+4xy2
= 57xy - 31x2y + 10xy2
10'
Nêu hớng giải và giải
HS nhận xét 2 vế và thấy
đ-ợc cần biến đổi VT
G.v chốt lại phơng pháp
giải toán dạng này
Bài 2 : chứng minh đẳng thức
(2ax+1)(3ax-2)-(ax-2)(6ax+1) = 10ax Biến đổi VT ta có:
VT = (2ax+1)(3ax-2)-(ax-2)(6ax+1) = (6a2x2 - 4ax+3ax-2)-( 6a2x2 +ax-12ax-2) = 6a2x2 - 4ax+3ax-2 - 6a2x2 -ax+12ax+2 = 10ax
VT = VP đẳng thức đã đợc chứng minh
Trang 215' Bài 3 : xét BT
P = x(5x+15y)-5y(3x-2y) -
5 (y2 - 2)
a.Rút gọn P
b Có hay không cặp số
(x,y) để P = 0 để P ³ 0
giải nhanh câu a
b với ∀x,y em có nhận xét
gì về giá trị của biểu thức
5x2+5y2
Tổng của 2 số (x,y) nào đ P
= 0 hay không
P = 10 khi nào?
Giáo viên chốt lại những
v.đ sau đã đợc sử dụng
trong khi giải bt này
a2 ³ 0 ∀a
a2 ³ 0 =>a2+k ³ k với k
là hằng số
Bài 3
a P = x(5x+15y)-5y(3x-2y) - 5 (y2 - 2) = 5x2+5y2 + 10
b Ta có P = 5x2+5y2 + 10
Vì x2 ³ 0 nên 5x2 ³ 0 ∀x và x2=0 x = 0 Vì y2 ³ 0 nên 5y2 ³ 0 ∀y và y2=0 y = 0
=> 5x2+5y2 ³ 0 5x2+5y2 + 10 ³ 10 hay P ³ 10 ∀x,y
Vậy không có cặp số (x,y) để P =0
P = 5x2+5y2 + 10 => 5x2+5y2 + 10 = 10
P = 10
5x2+5y2 = 10-10 = 0
5(x2+y2) = 0 (x2+y2) = 0
x2 = 0 x = 0
y2 = 0 y = 0 Vậy P = 10 x = y = 0
2' CC : Giáo viên tổng kết bài học, tóm tắt về phơng pháp giải BT trong giờ 3' : ra BTVN
1 Chứng tỏ gt của bt sau không phụ thuộc vào các gt của biến
A = (3x+6y)(x2+2xy+4y2)-3(x3 - 8y3 + 10)
2 Tìm x
a 6x(3x+5) - 2x(9x-2)+(17-x)(x-1)+x(x-18)=0
b (15-2x)(4x+1)-(13-4x)(2x-3)-(x-1)(x+2)+x2 = 52
3 CMR nếu x,y ẻ N thì A (2x2+x)(2y2+y)-xy(4xy-1) 2
4 CMR nếu x,y ẻ N và x+y 13 thì A = xn(x+1)+ yn (y-1)
Rút KN :
Trang 3Vấn đề 2 : những hằng đẳng thức đáng nhớ
Tiết 2 : Luyện toán về Hằng đẳng thức đáng nhớ.
Soạn :
Giảng :
I Mục tiêu.
Củng cố 3 HĐTĐN đầu tiên : bình phơng của 1 tổng (hiệu), hiệu 2 bình phơng Rèn luyện kỹ năng v/d các HĐT theo cả 2 chiều
Biết v/d hợp lý các HĐT vào giải 1 số bài toán cụ thể
II Chuẩn bị.
Thầy : nội dung KT
Trò : nhớ các HĐTĐN đã học
III Tiến trình dạy học.
1'
2' 1 ổn định.2 Kiểm tra : viết và pb bằng lời
các HĐT (A B)± 2 ; (A+B)(A-B)
3 Bài mới
Bài 1 : mở ngoặc
Viết đợc (A B)± 2 = A2 2AB + B± 2
A2- B2 = (A+B)(A-B)
7'
a (2a+3b)2 ; b
2
a b
c (1-x)(1+x)(1+x2) ; d (2xk + 1)2
đề phòng sai lầm của học sinh khi
tính bp của 2xk
Tính ra kết quả
a 4a2 + 12ab + 9b2 b.16 2 2 9 2
ab
c 1-x4 d 4x2k + 4xk + 1
6' Bài 2 Điền vào ô trống để đợc bt
là bp của tổng hoặc bp của hiệu
a + 40x+ 400
b 1 - + 100a2
c - 4 3 2 1 4 2
3m n + 9m n
cần xác định các biểu thức A, B
trong HĐT
cho h/s quan sát, n.xét số hay
bthức nào bằng bp của 1 bt =>
xđịnh đợc 1 trong 2 bt A,B từ đó
dễ dàng tìm đợc bt ở ô trống trong
bài
a pt đợc : 400 = 202 , 40x = 2.20x
=> = x2
kết quả : [x2]+ 2.20x + 202 = (x+20)2
b 1 - [20a] + (10a)2 + (1-10)2
c pt
2
9m n 2m n 3m n 3m n mn
ổ ửữ ỗ
= ỗ ỗố ữữứ = =
vậy [4m2n2]-2.2mn
2
2
3m n 9m n mn 3m n
ỗ + = ỗ ỗố - ữữứ
Trang 45' Bài 3 : tìm x biết.
a (2x+3)2 - (2x+1)(2x-1) = 22
b.(4x+3)(4x-3)-(4x-5)2 = 46
2 học sinh lên bảng
Cả lớp cùng TH
Quan sát nhận dạng đợc HĐT có mặt ở VT Khai triển
Bd ở VT đợc
a 4x2 + 12x + 9 -(4x2-1) = 12x+10 => x = 1
b 16x2 - 9 - (162 - 40 x + 25) = 46 40x = 46 + 34 = 80 => x = 2 9' Bài 4 : rút gọn bt
a 5(2x-1)2- 4(x-1)(x+3)-2(5-3x)2
b.(2a2+2a+1)(2a2-2a+1)-(2a2+1)2
c.(9x-1)2 +(1-5x)2+2(9x-1)(1-5x)
d (a+b+c)2 +(a+b-c)2 -2(a+b)2
Cho học sinh đề xuất hớng giải
Q.sát các biểu thức có gì đặc biệt
không từ đó nêu hớng giải
Chú ý v/d HĐT để tính nhanh
Nhận dạng và dùng HĐT tính nhan
Kq câu a : - 2x2 + 32x -33
b nhóm đợc : [(2a2+1)+2a] [(2a2+1)-2a]-(2a2+1)2
= (2a2+1)2 -(2a)2 - (2a2+1)2 = -4a2
c bt có dạng : A2 + 2AB + B2
đặt 9x - 1 = a ; 1 - 5x = b viết đợc bt thành
a2 +b2 +2ab = (a+b)2 =[(9x+1)+(1-5x)]2
= (4x)2 = 16x2
d Khai triển
= (a+b)2+2(a+b).c + c2 + (a+b)2 -2(a+b).c+c 2 - 2(a+b)2 = 2c2
10' Bài 5 : CMR các biểu thức sau
luôn có gía trị dơng với mọi gía
trị của biến
a x2 - 8x + 20
b 4x2 - 12x + 11
c x2 - x + 1
d x2 - 2x + y2 + 4y + 6
Từ bài 2 GV đặt v/đ chuyển sang
Bài 5
Cho h/s giải chốt lại KT đã v/d
A2≥ 0 ∀A => A2+k ≥ 0 + k = k
Với k là hằng số
Có thể phát biểu BT5 dới dạng
khác nh thế nào
a.bđ đợc
x2 - 8x + 20 = x2 - 8x + 16 + 4 = (x-4)2 + 4 s/dụng tính chất : A2≥ 0 ∀A
=> (x-4)2 + 4 ≥ 4 > 0
b tơng tự : viết thành 4x2 - 12x + 9+2 = (2x-3)2 +2
c x2 - x + 1 =
2
2
x x ổỗx ửữ
- + + = ỗ ỗố - ữữứ +
d (x2 - 2x + 1)+(y2 + 4y + 4) + 1 (x-1)2 + (y+2)2 + 1
2' Hớng dẫn V.N :
Xem lại các dạng toán đã giải, phơng pháp làm, KT v/d
BTVN : bài 15, 16 TNC-12
Rút KN
Vấn đề 2 : những hằng đẳng thức đáng nhớ
Soạn :
Trang 5Giảng :
I Mục tiêu.
Tiếp tục củng cố các HĐTĐN, bổ xung KT cho học sinh
Rèn luyện k/n v/dụng HĐT thành thạo
II Chuẩn bị.
III Tiến trình dạy học.
1.ổn định
2 Kiểm tra
3 Bài mới
5' HĐ1 : hệ thống lại 7 HĐTĐN mở
rộng thêm về HĐT
Tìm mối liên hệ giữa các HĐT
HĐT t/q của 3 và 7
an - bn giới thiệu qua cho h/s
yêu cầu học sinh giỏi về tham khảo
thêm tài liệu nâng cao
Nhớ 7 HĐT
Từ 1 và 2 => (a+b)2 + (a-b)2 = 2(a2 + b2) (a+b)2 - (a-b)2 = 4ab
Từ 4 và 5 => (a+b)3 = a3 +b3 +3ab(a+b) (a-b)3 = a3 - b3 - 3ab(a-b)
Bp của tổng n HT (n ≥ 2) (a+b+c)2= a2 +b2+c2 + 2(ab+bc+ac) HĐT t/q của 3 và 7 với n ≥ 2, n ∈N
an - bn = (a-b)(an-1 + an-2b + + ab… n-2+bn-1) với n chẵn
a2k - b2k = (a+b)(a2k-1- a2k-2 + + ab… 2k-2-b2k-1) với n lẻ
a2k+1 - b2k+1 = (a+b)(a2k- a2k-1 + - ab… 2k-1+b2k) (Dành cho HSG tham khảo)
15' HĐ2 : giải 1 số BT củng cố KT
Bài 1 : rút gọn bt
a.3x 2 (x+1)(x-1)-(x 2 -1)(x 4 +x 2 +1)+(x 2 -1) 3
b (a+b+c)3+(a-b-c)3 - 6a(b+c)2
c.(a+b-c)2-(a-c)2 - 2ab+2bc
Gọi 1 học sinh lên bảng giải, yêu
cầu cả lớp cùng thực hiện
Cho học sinh đối chiếu kết quả
nhận xét, so sánh, sửa chữa sai sót
Giáo viên chốt lại cách tính hợp lý
Bài 1
a cần nhận đợc dạng của HĐT để v/d tính nhanh kết quả của ph.nh
b.v/dụng hợp lý, không máy móc
Phát hiện và viết ở dạng [a+(b+c)]3-[a-(b+c)]3-6a(b+c)2
có thể đặt b+c = m cho gọn
c tơng tự
a Biến đổi thành : 3x2(x2-1)-[(x2)3-13]+x6-3x4+3x2-1
= 3x4-3x2-x6+1+x6-3x4+3x2-1 = 0
b Biến đổi thành
[a+(b+c)]3 +[a-(b+c)]3 -6a(b+c)2
= a3+3a2(b+c)+3a(b+c)2+(b+c)3+a3-3a2(b+c) + 3a(b+c)2-(b+c)3 - 6a(b+c)2 = 2a3
c [(a-c)+b]2-(a-c)2-2b(a-c)
Trang 6= (a-c)2 + 2b(a-c)+b2 - (a-c)2 - 2b(a-c) = b2
20' HĐ3 : 1số BT về tính gtbt
Bài 2 : cho x+y = 2 ; x2+y2 =10
Tính gtbt : x3+y3 Bài 2 : học sinh có thể biểu diễn
x3+y3 = (x+y)(x2-xy+y2) vẫn bế tắc vỡ cha biết xy Viết HĐT x3+y3 =?
Biết x+y = 2 ; x2+y2 =10 vậy then
chốt là phải tính đợc ĐL nào
Sử dụng gt : x+y = 2 (x+y)2 = 4 hay x2+y2+2xy = 4
=> 10 + 2xy = 4 => xy = -3
Kq =26 Bài3 : cho a+b =1 tính gtbt
M = a3+b3+3ab(a2+b2)+6a2b2(a+b)
Cho h/s nêu hớng giải và t/h giải
Bài 3 : biến đổi M=(a+b)(a 2 -ab+b 2 )+3ab[(a+b) 2 -2ab]+6a 2 b 2 (a+b) = a2-ab+b2+3ab(1-2ab)+6a2b2
= a2 +2ab +b2 = (a+b)2 = 1 Bài 4 : biết a-b = 7 tính gtbt
a2(a+1)-b2(b-1)+ab-3ab(a-b+1)
cho học sinh nêu hớng giải, cả lớp
cùng làm, 1 em lên bảng làm
Bài 4 : học sinh phát ngoặc Tìm cách nhóm 1 số HT để xuất hiện HĐT (a-b)3 ; (a-b)2
K/q : (a-b)3 + (a-b)2 = (a-b)2(a-b+1)
= 72(7+1) = 49.8 = 392 Tổng kết giờ học
Vận dụng triệt để HĐT trong các BT rút gọn để tính nhanh k/q
S/dụng mối liên hệ giữa các HĐT 1 và 2 ; 4 và 5 trong các BT tính gtbt khi cho biết trớc 1 số điều kiện
BTVN
1 Thực hiện pt
a (x-2)3 +x(x+1)(x-1) + 6x(x-3)
b (x-2)(x2-2x+4)(x+2)(x2+2x+4)
2 Tìm x biết
a (x-3)(x2+3x+9)+x(x+2)(2-x)=1
b (x+1)3-(x-1)3 - 6(x-1)2 = -10
3 Cho x+y =a ; xy = b tính giá trị các bt sau theo a và b
a x2 +y2 c x4 +y4
b x3 +y3 d x5 +y5
4 CMR nếu a+b+c = 0 thì a3 + b3 + c3 = 3abc điều đảo lại có đúng không
Rút KN
Vấn đề 3 : phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 7Soạn :
Giảng :
I Mục tiêu.
Học sinh nắm vững chắc các phơng pháp pt đa thức thành nhân tử
Rèn kỹ năng pt đa thức thành nhân tử
Rèn luyện k/n phân tích, tổng hợp
II Chuẩn bị Giáo án, SGKTK
III Tiến trình dạy học.
(1') 1.ổn định
(7') 2 Kiểm tra
Gọi 2 học sinh lên bảng chữa Bt2 ra về nhà (K/q : a, x = 17; b, x=-1/2)
1 học sinh lên chữa BT3 chỉ ghi bớc bd ban đầu
a x2 +y2 = (x+y)2 - 2xy b x3 +y3 = (x+y)3 - 3xy(x+y)
c x4 +y4 = (x2+y2)2 - 2x2y2
d x5 +y5 = (x2+y2)( x3+y3)- x3+y2 - x2+y3 = (x2+y2)( x3+y3)- x2y2+ (x+y)
3 Bài mới
HĐ1 : nhắc lại cơ sở của việc pt đa thức
thành nhân tử bằng 2 phơng pháp đặt
nhân tử chung và dùng HĐT
ứng dụng trong giải toán
Nghe
29' HĐ2 : luyện giải 1 số BT rèn kỹ năng
BT1 : pt thành nhân tử
a (2a+3)x-(3a+3)y+(2a+3)
b (a-b)x-(b-a)y+(a-b)
c (x-y+2)a+(y-x-2)b-x+y-z
d (a+b-c)x2 - (c-a-b)x
e.(a-2b)3n + (a-2b)3n+1
g 81a2 + 18a + 1
h 8a3 - 12a2b + 6ab2 - 3b3
i 16a2 - 49(b-c)2
k (x+y)2 - 6(x+y)+9
m a8-b8
4 học sinh lên bảng cả lớp cùng làm
giáo viên quan sát uốn nắn những sai
sót của học sinh
4 học sinh giải ở bảng cả lớp cùng thực hiện, nhận xét kết quả, s/ch sai lầm thờng mắc
Câu a,b tránh sai lầm viết thiếu HT ở trong ngoặc nh : (2a+3)(x-y) phải viết
là : (2a+3)(x-y+1)
Câu b tơng tự Câu c,d : trớc hết nhóm 3 HT cuối đa vào ngoặc có dấu (-) hoặc (+) đằng trớc để xuất hiện x-y+z hoặc y-x-z sau đó chọn ntc và đdấu
e chú ý : am+n = am.an
g,h : nhận dạng đúng HĐT, xác định A,B dùng các phép thức
m.cần pt triệt để Bài 2 : bài tập nâng cao pt thành Nhà tr- Cho học sinh làm theo bài này
Trang 8a (x-y+4)2-(2x+3y-1)2
b 9x2 + 90x + 225 - (x-7)2
c (a2+b2-5)2 - 4(ab+2)2
d (x+y)3 - x3 -y3
Gọi đại diện 1 số bàn lên bảng
a k/q : (3x+2y+3)(-x-4y+5)
b k/q : 8(x+2)(x+1)
c (a+b+1)(a+b-1)(a-b+3)(a-b-3)
d 3xy(x+y)
e x9+x8-x-1
g 12x5y+24x4 y2+12x3y3 (x+1)2(x4+1)(x2+1)(x-1)
g 12x3y(x+y)2
Bài 3 : tính nhanh
a P = 2022 - 542 + 256.352
b 973 833 97.83
180
A= +
-Học sinh tự giỉa BT
a P = (202+54)(202-54)+256.352
= 256.148 + 256.352
= 256(148+352)=256.500 =128000
(97 83)(97 97.83 83 )
97.83 180
-= 972 - 97.83 + 832 - 97.83
= 972 - 2.97.83 + 832 = (97-83)2
= 142 = 196 5' Tổng kết giờ học : hớng dẫn về nhà
Giáo viên chốt lại 1 số vấn đề cần lu ý trong quá trình giải các bài tập trên
BTVN :
1 phân tích đa thức thành nhân tử
a - 3xy2 + x2y2 - 5x2y
b 12xy2 - 12xy = 3x
c x(y+1) + 3(y2+2y+1)
d 10x2(x+y) - 5 (2x+2y).y2
2.Tính gtbt
a M = 26x2 + y(2x+y)-10x(x+y) biết x = 0,25y
b N = 50y2 + x(x-2y) + 14y(x-y) biết x + 6y = 9
3 CMR nếu x,y,z là các số dơng đôi một khác nhau thì giá trị của đa thức sau là dơng : A = x3 + y3 + z3 - 3xyz
Rút KN :
Vấn đề 3 : phân tích đa thức thành nhân tử Tiết
Soạn :
Trang 9Giảng :
I Mục tiêu.
Củng cố kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
Học sinh hiểu sâu hơn về phân tích đa thức thành nhân tử, nắm đợc phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp tìm nghiệm
II Chuẩn bị
III Tiến trình dạy học.
1' 1 ổn định : đủ
2 Kiểm tra : không
3 Bài mới
12' HĐ1 : h/s chữa 1 số BTVN
H/s chữa BT ở bảng
G/v k.tra việc chuẩn bị BTVN của h/s
H/s chữa bài của bạn
G/v nhận xột đỏnh giỏ
Bài 1: Tính gtbt
a M = 26 x2+y(2x+y)-10x(x+y)
= 26x2+2xy+y2-10x2-10xy
= 16x2-8xy+y2=(4x-y)2
Với x=0,25y => M =(4.0,25y-y)2 = 0
b N = 50y2 + x(x-2y)+14y(x-y)
= 50y2+x2-2xy+14xy-14y2
= 36y2 + 12xy + x2 = (6y+x)2
Với x + 6y = 9 => N = 92 = 81
20' HĐ2 : Luyện tập
Phõn tớch đa thức thành nhõn tử
Bài 1:
a/x3-4x2-4x+1
b/x4
+2x3-6x-9
c/a2-(c+d)ab+cdb2
d/(x+y)2+2x(x+y)+x2 - (x-z)2
+2y(x-z)-y2
-chỳ ý cõud nhận dạng HĐT
Nờu hướng giaỉ a/(x3+1)- (4x2+4x)=
=(x+1) (x2-x+1)-4x(x+1)
=(x+1) (x2-5x+1) b/k/q=(x2-3) (x2+2x+3) c/Bỏ ngoặc rồi nhúm biến đổi ra k/q (a-bc) (a-bd)
d/Nhúm 3 htử đầu,3 ht cuối cú dạng HĐt k/q=(3x-z) (x+z+2y)
B i 2:cho b i tà à ập để củng cố PP tỏch
htử v phà ương phỏp thêm bớt cùng 1
hạng tử
Cho h/s giải bằng cỏc cỏch khỏc
nhau:tỏch ht bậc nhất hoặc tỏch ht tự
do
-10=-6-4
-15=1-16
-5=4-9
a/ x2-3x-10 = x2+2x-5x-10
= x(x+2) - 5(x+2) = (x+2)(x-5) b/ a2+2a-15 = a2+5a-3a-15
= a(a+5)-3(a+5) = (a+5)(a-3) c/ x4+4x2-5 = x4-x2+5x2-5
= x2(x2-1)+5(x2-1) = (x2-1)(x2+5)
= (x+1)(x-1)(x2+5) d/4x4y4+1=(2x2y2) 2+4x2y2+1-4x2y2
=(2x2y2+1) 2-(2xy) 2
Trang 10-yờu cầu h/s ptớch để tỡm được hạng tử
cần thờm bớt
-cho thờm cõu sau để giới thiệu thờm
cho h/s phương phỏp tỡm nghiệm
-p/tớch thành nhõn tử:x3+6x2+11x+6
a/d :nếu a là nghiệm của f(x) thỡ khi
phõn tớchf(x) thành nhõn tử bao giờ nú
cũng chứa thừa số x-a
đa thức f(x)=ax2+bx+c cú a+b+c=0
thỡ khi p/t thành
=(2x2y2+1-2xy) (2x2y2+1-2xy)
SFHK SGDFHL ÀDHJ
10'
2' : Tổng kết giờ học hớng dẫn về nhà
Giáo viên chốt lại những v/đ cơ bản của các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
BTVN
1 phân tích đt thành nhân tử
a x3 - 4x2-4x+1 e x2-2x -3
b x4+2x3-6x-9 f 3x2-7x + 2
c (a2+b2+ab)2-a2b2-b2c2-c2a2 g 324x4 +1
d a2+2ab+b2-2a-2b+1
2 Với giá trị nào của x thì :
a f(x) = x3 - x2 +3x-3 >0 b g(x) = x3 +x2 + 9x+9 < 0
3 CMR nếu n là số tự nhiên lẻ thì A = n3 + 3n2 - n - 3 8
Rút KN :
Vấn đề 4 : phép chia đa thức
Soạn :
Giảng :
Trang 11I Mục tiêu.
Học sinh nắm đợc cách giải bài toán tìm giá trị của hằng số để phép chia là phép chia hết hoặc còn d
Biết v/d vào giải các BT cụ thể
II Chuẩn bị
Thầy : giáo án, SGKTK
Trò nắm vững cách chia 2 đa thức
III Tiến trình dạy học.
1' 1 ổn định : đủ
2 Kiểm tra : viết hệ thức liên hệ giữa
đt bị chia A, đt chiaB, đt thơng Q và
đt d R, nêu điều kiện của đt d R và
cho biết khi nào là phép chia hết
H/s thảo luận : A= BQ +R
R = 0 hoặc bậc của R< bậc của B 38' 3 Bài mới
Đề phòng sai lầm của học sinh khi
thực hiện phép trừ
Chốt lại :
Khi nào thì nên dùng
PP xét gtR
Bài 1 : xác định các SHT a,b để đa thức
x3+ax+b chia hết cho đt x2-x-2 Cách 1 : thực hiện phép chia
x3 + ax + b x2-x-2
x3 - x2 - 2x x+1
x2+(a+2)x +b
x2 - x -2 (a+3)x + (b+2)
Để đt x3ax +b chia hết cho đt x2-x-2 thì đt
d bằng 0 với mọi giá trị của x do đó
vậy với a=-3; b=-2 thì x3+ax+b x2-x-2 Cách 2 : PP xét gt riêng
Gọi thơng của phép chia đt x3+ax+b cho
đt x2-x-2 là Q(x) ta có
x3 - ax +b = (x2 - x - 2).Q(x) hay x3 + ax+b = (x+1)(x-2).Q(x) (1) vì đẳng thức (1) đúng với mọi x nên lần
l-ợt cho x=-1, x=2 ta có
ỡ - - + = ỡ - + = ỡ =
Chốt lại cơ sở của Pp HSBĐ Cách 3 : PP hệ số BĐ
đa thức bị chia có bậc 3, đt chia có bậc 2 nên đa thức thơng có bậc 1 hạng tử cao nhất là x3:x2-2 gọi thơng của pchia là x+c