luyện tập nhân đơn thức , đa thức.. Biết nhân đơn thức với đa thức - Kỹ năng : Nhân đơn thức với đa thức nhanh , chính xác... - Giải các bài tập tơng tự trong SGK, SBT... - Giải các bài
Trang 1Ngày soạn : Ngày giảng :
Chủ đề 1 (CĐBS ) : Phép nhân và phép chia đa thức ( 6 tiết )
Tiết 1 : ôn tập thu gọn đơn thức , đa thức luyện tập nhân đơn thức , đa thức
I.Mục tiêu :
- Kiến thức : Nhớ lại phơng pháp thu gọn đơn thức , đa thức Biết nhân đơn thức với đa
thức
- Kỹ năng : Nhân đơn thức với đa thức nhanh , chính xác
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị :
- GV : Các bài tập ôn
- HS : Ôn tập quy tắc thu gọn đơn thức , đa thức , nhân đơn thức với đa thức
III Tiến trình dạy học :
1)Tổ chức :
8A: 8B:
8C:
2) Kiểm tra : Lồng trong bài
3) Bài mới :
Cho HS làm việc độc lập giải bt
Bài 1: Nhân các đơn thức sau:
a) 2x6y3 3x3y5 ;
b)
5
3
x2y5
2
1
xy8
c) (-2xy).(- 3x5y)
d) ( - 7xy6).3x5y3
Gọi 2 học sinh lên bảng làm
Bài 2 : Thực hiện phép tính :
a)
3
1
x2y3
5
4
x2y5
4
1
xy b) 2xy.5xy4.3y
c) 2x.(-3xy3).6x2y
Cho 3 HS lên bảng thực hiện
* Quy tắc nhân đơn thức với đa thức:
A.( B+C) = A.B + A.C
A.(B+C-D) = A.B +A.C –A.D
(Trong đó A, B, C, D là các đơn thức )
Bài 3 : Thực hiện các phép tính :
a) x.(x+5)
b) 3x.(4x2 – 8 )
c) 5a.(2a-1 )
d) 4b.(3 – 2b + b2)
Bài 4 : Thực hiện các phép tính :
f)
HS 1 :
a ) = 6x9y8.
b) =
10
3
x3y13
HS2:
c) = 6x6y2 ; d) = -21 x6y9
Bài 2 : a) =
15
1
x5y9
b) =30x2y6
c) =-36 x4y4
Bài 3 : a) = x2 +5x b) = 12x3 – 24x c) = 10a2 -5a
Trang 2a) -2x2.(4x2 – 8x - 1)
b) - 4a2b.(a2 + 2ab + b2)
c) - 6y2(3y2-5y -5)
d) 6a4(a3 -8a2 +5a )
e) -8xy2( x2 – 2xy +y2)
* Quy tắc nhân đa thức với đa thức
( A + B ).(C+D - E ) = A.C + A.D –A.E +
B.C + B.D – B.E (Trong đó A, B, C, D, E là các đơn thức )
Bài 5 : Thực hiện các phép tính :
a) ( x+2 ).( x-3)
b) (2x 2 + 3xy 2 ).(x + y
c) ( 2x+5 ) ( x 2 +3x+5 )
d) ( x +2y ) (x 2– 2xy + 4y 2)
4) Củng cố : Lồng trong bài
5) H ớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa , nắm vững
đ-ợc cách làm
- Giải các bài tập tơng tự trong SGK, SBT
d ) = 12b – 8b2 + 4b3
Bài 4 : a) = -8x4 +16x3 +2x2) b) = -4a4b – 8a3b2 – 4a2b3
c) = -18y4 + 30y3 + 30y2
d) = 6a7-56a6 +30a5
e) = -8x3y2 + 16x2y3 – 8xy4
Bài 5 : Thực hiện các phép tính :
a) ( x+2 ).( x-3) = x2 -3x + 2x -2.3 = x 2
x
– - 6
b) (2x 2 + 3xy 2 ).(x + y ) = 2x2.x + 2x2.y + 3xy2.x + 3xy2.y = 2x3 +2x2y + 3x2y2+ 3xy3
c) ( 2x+5 ) ( x 2 +3x+5 ) = 2x3 + 6x2 + 10x + 5x2 + 15x + 25 = 2x3 + 11x2 + 25x + 25 d) ( x +2y ) (x 2– 2xy + 4y 2) = x3 – 2x2y +4xy2 +2x2y – 4xy2 + 8y3 = x3 – 8y3
Ngày soạn : Ngày giảng :
Chủ đề 1 : Phép nhân và phép chia đa thức
Tiết 2 : Luyện tập
I.Mục tiêu :
- Kiến thức : Củng cố và ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức ; nhân 2 đa thức với
nhau
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức , đa thức thành thạo
- Thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị :
- GV : Các bài tập ôn
- HS : Ôn tập quy tắc thu gọn đơn thức , đa thức , nhân đơn thức với đa thức
III Tiến trình dạy học :
1)Tổ chức :
8A: 8B:
8C:
2) Kiểm tra :
? Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ?
nhân 2 đa thức ?
Trang 33) Bài mới :
Yêu cầu HS làm các bài tập sau :
Bài 1 : Thực hiện các phép tính :
a) (a+1)(a 3 –a 2 +a-1)
b) (4a + b)( a2- ab +b2)
c) (a + b)(a + b)
d) (a - b)( a - b)
e) (a + b)( a - b)
f) (a + b)(a2 + 2ab + b2)
g) ( a - b)(a2 - 2ab + b2)
h) ( a + b)( a2 - ab + b2)
i) ( a - b)( a2 + 2ab + b2)
j) ( 6x + 5y)(36x2 - 30xy + 25y2)
k) 2a(6a + 5)(6a - 5)
l) (2x - 9y)(4x - y)
m) (x – 1 )( x3 + x2 + x + 1)
n) (x + 1 )( x3 - x2 + x - 1)
o) (x + 1 )( x2 - x + 1)
p) (x – 1 )( x2 + x + 1
- Gọi HS lần lợt lên bảng làm bài
GV nhận xét , góp ý , đánh giá lời giải của
học sinh
- Lu ý HS cẩn thận trong các bớc tính toán
Bài 2 : Cho a , b là 2 số tự nhiên a : 3 d 1 ,
b : 3 d 2 CMR : ab chia 3 d 2
? Hai số a và b phải có dạng ntn ? Tính ab
rồi nhận xét
4) Củng cố : Lồng trong bài
5) H ớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa , nắm vững
đ-ợc cách làm
- Giải các bài tập tơng tự trong SGK ,
SBT
HS cả lớp làm bài
Bài 1 : a) (a+1)(a 3–a 2 +a-1) = a4- a3 + a2 – a +
a3 – a2 + a – 1 b) (4a + b)( a2- ab +b2) = 4a3 – 3a2b + 3ab2 + b3
c) (a + b)(a + b) = a2 + 2ab +b2
d) (a - b)( a - b) = a2- 2ab +b2
e) (a + b)( a - b) = a2 – b2
f) (a + b)(a2 + 2ab + b2) = a3 + 3a2b +3ab2+b3
g) ( a - b)(a2 - 2ab + b2) = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
h) ( a + b)( a2 - ab + b2) = a3 +b3
i) ( a - b)( a2 + 2ab + b2) = a3 - b3
j) ( 6x + 5y)(36x2 - 30xy + 25y2) = 216x3
+ 125y3
k) 2a(6a + 5)(6a - 5) = 72a3 – 50a
l) (2x - 9y)(4x - y) = 8x2 – 38xy +9y2
m) (x – 1 )( x3 + x2 + x + 1) = x4 – 1 n) (x + 1 )( x3 - x2 + x - 1) = x4 - 1 o) (x + 1 )( x2 - x + 1) = x3 – 1 p) (x – 1 )( x2 + x + 1) = x3 + 1
Bài 2 :
Gọi số a = 3q + 1 ; b = 3p + 2
ab = ( 3q + 1 ) ( 3p + 2 ) = 3pq + 6q + 3p + 2
mà ( 3pq + 6q + 3p ) 3 3pq + 6q + 3p + 2 : 3 d 2 hay ab : 3 d
2
Trang 4Ngày soạn : Ngày giảng :
Chủ đề 1 : Phép nhân và phép chia đa thức
Tiết 3 : luyện tập ( TT )
I.Mục tiêu :
- Kiến thức : Nắm chắc 3 hằng đẳng thức bp của một tông , bp của một hiệu Hiệu 2
bình phơng
- Kỹ năng : Vận dụng thành thạo 3 hằng đẳng thức vào giải toán theo cả 2 chiều xuôi và
ngợc
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận , t duy sáng tạo cho HS
II Chuẩn bị :
- GV : Các bài tập , tài liệu , giáo án
- HS : SGK ; SBT ; Dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học :
1)Tổ chức :
8A: 8B:
8C:
2) Kiểm tra :
HS1 : Nêu 3 hđt vừa học , phát biểu
thành lời và viết công thức ?
HS 2 : Viết thành dạng tích các đa thức :
a) x2 + 2x + 1
b) 9x2 + y2 + 6xy
c) x2 – x +
4 1
3) Bài mới :
Hoạt động 1 :
Bài 1 : Khôi phục các hằng đẳng thức :
a) x2 + 4xy + = ( + 2y )2
b) - 12xy + 9y2 = ( - )2
Bài 2 : Chứng minh rằng :
a) ( a + b )2 = ( a – b )2 +4ab
b) (a – b )2 = ( a + b )2 – 4ab
áp dụng:
tính ( a – b) 2 biết
a + b = 7 , ab = 12
tính ( a + b )2 biết a – b = 20 ; ab = 3
HS1 : Là các hđt : Bình phơng của 1 tổng , của 1 hiệu , hiệu 2 bình phơng :
( A + B ) 2 = A2 + 2AB + B2 ; ( A - B ) 2 = A2 - 2AB + B2 ;
A2 + B2 =( A + B ) ( A - B ) HS2 :
a) ( x + 1 )2
b) ( 3x + y ) 2
c) ( x -
2
1
)2
Bài 1 : a) x2 + 4xy + 4y2 = ( x + 2y )2
b) 4x2 - 12xy + 9y2 = ( 2x – 3y )2
Bài 2 : a) VP = ( a – b )2 +4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
VP = VT ( đpcm )
b ) VP = ( a + b )2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
VP = VT ( đpcm )
áp dụng : a) Biết ( a - b )2 = ( a + b )2 - 4ab
Trang 5Hoạt động 2 :
Bài 3 : Tính giá trị của bt : 49x2 – 70x +
25 trong mỗi TH sau :
a) x = 5
b) x =
7
1
4) Củng cố : Lồng trong bài
5) H ớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa , nắm vững
đ-ợc cách làm
- Giải các bài tập tơng tự trong SGK ,
SBT
Thay a + b = 7 , ab = 12 vào biểu thức
ta có : ( a – b )2 = 72 – 4.12 = 49 – 48 =
1
b ) Biết ( a + b )2 = ( a – b )2 + 4ab Thay a – b = 20 ; ab = 3 vào biểu thức ta
có : ( a + b )2 = 202 + 4.3 = 412 Bài 3 :
Ta có : 49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52 = ( 7x - 5 ) 2
TH : x = 5 ( 7.5 – 5 ) 2 = 302 = 900
TH : x =
7 1
( 7
7
1
- 5 )2 = ( - 4 )2 = 16
Ngày soạn : Ngày giảng :
Chủ đề 1 : Phép nhân và phép chia đa thức
Tiết 4 : luyện tập ( TT )
I.Mục tiêu :
- Kiến thức : HS đợc củng cố 7 hđt đã học , vận dụng hđt vào giải bài tập
- Kỹ năng : Biến đổi ngợc xuôi nhanh chóng các hđt
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác , t duy lô gích
II Chuẩn bị :
- GV : Các bài tập , tài liệu , giáo án
- HS : SGK ; SBT ; Dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học :
1)Tổ chức :
8A: 8B:
8C:
2) Kiểm tra :
? Nêu các hằng đẳng thức đã học ?
3) Bài mới :
Hoạt động 1 :
Bài1 : Viết đa thức sau thành bp của một
tổng hoặc 1 hiệu :
( A + B ) 2 = A2 + 2AB + B2 ; ( A - B ) 2 = A2 - 2AB + B2 ;
A2 + B2 =( A + B ) ( A - B ) ( A + B )3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
( A - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
A3 + B3 = ( A + B ) ( A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = ( A - B ) ( A2 + AB + B2 )
Bài 1 :
A ) x2 + 4xy + 4y2 = x2 + 2.x.2y + ( 2y) 2 = ( x + 2y )2
Trang 6a) x2 + 4xy + 4y2
b) x2 – x +
4 1
c) x2 – 4x + 4
d) 9 – 6y + y2
Bài 2 :
Chứng minh rằng :
a) ( a+ b ) ( a2 – ab + b2 ) + ( a – b ) ( a2 +
ab + b2 ) = 2a3
b) a3 + b3 = ( a + b ) [ ( a – b )2 + ab]
c) ( a2 + b2 ) ( c2 + d2 ) = ( ac + bd )2 + ( ad
– bc )2
Hoạt động 2 :
Bài 3 :
Tính giá trị của biểu thức :
a) x2 – y2 tại x = 87 , y = 13
b) x3 – 3x2 + 3x – 1 tại x = 101
c) x3 + 9x2 + 27x + 27 tại x = 97
- GV lu ý HS rút gọn trớc rồi mới thay vào
tính
Bài 4 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức
:
a) P= x2 – 2x + 5
b) Q = x2 + y2 –4x + 6y +10
Chú ý rằng A2
0 và - A2
4) Củng cố : Kết hợp trong giờ
5) H ớng dẫn về nhà :
- Học thuộc 7 hđt đáng nhớ , vận dụng đợc
vào làm bt
- Xem và làm các bài tập tơng tự trong
SGK , SBT,tài liệu tham khảo
b) x2 – x +
4 1
= x2 – 2 x
2
1
+ (
2
1
) 2 = ( x -
2
1
)2
c) x2 – 4x + 4 = ( x – 2 ) 2
d) 9 – 6y + y2 = ( 3 – y ) 2
Bài 2 : a) VT =( a+ b ) ( a2 – ab + b2 ) + ( a – b ) ( a2 + ab + b2 ) = a3 + b3 + a3 – b3 = 2a3
VT = VP ( đpcm ) b) VP = ( a + b ) [ ( a – b )2 + ab]
= ( a + b ) [ a2 – 2ab + b2 + ab ] =( a + b ) ( a2 – ab + b2 ) = a3 + b3 = VT ( đpcm ) c) VP = ( ac + bd )2 + ( ad – bc )2
= ( ac ) 2 + 2 abcd + ( bd ) 2 + ( ad)2 – 2 abcd + (bc)2
= a2c2 + b2d2 + a2d2 + b2c2 ( 1 )
VT =( a2 + b2 ) ( c2 + d2 )= a2c2 + a2d2 + b2d2
+ b2c2 ( 2 )
Từ ( 1) và ( 2 ) ta suy ra : VT = VP ( đpcm )
Bài 3 : a) x2 – y2 = ( x – y ) ( x + y ) Thay x = 87 , y = 13 vào bt ta có : ( 87 – 13 ) ( 87 + 13 ) = 100 74 = 7400 b) = ( x-1 )3
Thay x= 101 vào biểu thức : ( 101 – 1 ) 3 = 1003 = 1000000 c)= ( x +3 )3
Thay x= 97 ta có : ( 97 + 3 ) 3 = 1003 = 1000000
Bài 4 : a) Ta có : P = x2 – 2x + 5 = x2 – 2x + 1 +
4 = ( x – 1 ) 2 + 4 4 với mọi x Vậy P min = 4 khi x = 1
b) Q = x2 + y2 –4x + 6y +10 = ( x – 2 ) 2
+ ( y + 3 )2 -3 -3 Vậy P min = -3 khi x
= 2 và y = -3
Ngày soạn : Ngày giảng :
Chủ đề 1 : Phép nhân và phép chia đa thức
Trang 7Tiết 5 : luyện tập ( TT )
I.Mục tiêu :
- Kiến thức : Giúp HS nắm vững một số phơng pháp cơ bản phân tích đa thức thành
nhân tử
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng biến đổi đa thức , phân tích thành nhân tử , kỹ năng giải
toán thành thạo
- Thái độ: Giáo dục ý thức nghiêm túc , tinh thần tích cực , cẩn thận ,chính xác
II Chuẩn bị :
- GV : Các bài tập , tài liệu , giáo án
- HS : SGK ; SBT ; Dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học :
1)Tổ chức :
8A: 8B:
8C:
2) Kiểm tra : Kết hợp trong bài
3) Bài mới :
? Noọi dung cụ baỷn cuỷa phửụng phaựp
ủaởt nhaõn tửỷ chung laứ gỡ ? Phửụng phaựp
naứy dửùa treõn tớnh chaỏt naứo cuỷa pheựp
toaựn veà ủa thửực ? Coự theồ neõu ra moọt coõng
thửực ủụn giaỷn cho phửụng phaựp naứy hay
khoõng ?
Baứi 1 : Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
a) 3x2+12xy ;
b) 5x(y+1)2(y+1);
c)14x2(3y2)+35x(3y2)+28y(23y)
? Noọi dung cụ baỷn cuỷa phửụng phaựp
duứng haống ủaỳng thửực laứ gỡ ?
Baứi toaựn 1 : Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn
tửỷ
a) x2 4x + 4 ;
- Neỏu taỏt caỷ caực haùng tửỷ cuỷa ủa thửực coự moọt nhaõn tửỷ chung thỡ ủa thửực ủoự bieồu dieón ủửụùc thaứnh moọt tớch cuỷa nhaõn tửỷ chung ủoự vụựi moọt ủa thửực khaực
- Phửụng phaựp naứy dửùa treõn tớnh chaỏt phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng caực ủa thửực
- Moọt coõng thửực ủụn giaỷn cho phửụng phaựp naứy laứ :
AB + AC = A(B + C) Bài 1 :
a) 3x2+12xy =3x.x+3x.4y=3x(x + 4y) b) 5x(y+1)2(y+1) =(y+1)(5x2)
c) 14x2(3y2)+35x(3y2) +28y(23y) =14x2(3y2 )+ 35x(3y2) 28y(3y 2) = (3y 2) (14x2 + 35x 28y)
Traỷ lụứi : Neỏu ủa thửực laứ moọt veỏ cuỷa haống
ủaỳng thửực naứo ủoự thỡ coự theồ duứng haống ủaỳng thửực ủoự ủeồ bieồu dieón ủa thửực naứy thaứnh moọt tớch caực ủa thửực
Giaỷi
Trang 8b) 8x3 + 27y3 ;
c) 9x2 (x y)2
d) x2 – 2xy – 4 + y2
4) Củng cố :
Baứi toaựn
a) Tính nhanh 252- 152, ta đợc kết quả là
A 40 B 400
C - 40 D - 400
b) Phân tích đa thức 5x- 5y + ax- ay thành
nhân tử, ta đợc:
A (5- a)(x- a) B (a-5)(x- y)
C (5- a)(x + a) D (5+ a)(x-y)
5) H ớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa , nắm vững
đ-ợc cách làm
- Giải các bài tập tơng tự trong SGK ,
SBT
a) x2 4x + 4 = (x 2)2
b) 8x3 + 27y3
= (2x)3 + (3y)3
= (2x + 3y) [(2x)2 (2x)(3y) + (3y)2] = (2x + 3y) (4x2 6xy + 9yxy + 9y2)
c) 9x2 (x y)2
= (3x)2 (x y)2
= [ 3x (x y)] [3x + (x y)]
= (3x x + y) (3x + x y) = (2x + y) (4x y)
d) = (x-y)2-22
=(x-y-2)(x-y+2)
Laứm theo nhoựm troùn ủaựp aựn ủuựng
ẹA:
a) choùn B b) choùn D
Ngày soạn : Ngày giảng :
Chủ đề 1 : Phép nhân và phép chia đa thức
Tiết 6 : luyện tập ( TT )
I.Mục tiêu :
- Kiến thức : Giúp HS nắm vững một số phơng pháp cơ bản phân tích đa thức thành
nhân tử
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng biến đổi đa thức , phân tích thành nhân tử , kỹ năng giải
toán thành thạo
- Thái độ: Giáo dục ý thức nghiêm túc , tinh thần tích cực , cẩn thận ,chính xác
II Chuẩn bị :
- GV : Các bài tập , tài liệu , giáo án
- HS : SGK ; SBT ; Dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học :
Trang 9
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1)Tổ chức :
8A: 8B:
8C:
2) Kiểm tra :
? Thế nào là phân tích đa thức thành nhân
tử bằng cách đặt nhân tử chung ? bằng
cách dùng hđt ?
Phân tích đa thức 16xy + 9yx2 (x y)2
thành nhân tử
3) Bài mới :
? Khi caàn phaõn tớch moọt ủa thửực thaứnh
nhaõn tửỷ, chổ ủửụùc duứng rieõng reừ tửứng
phửụng phaựp hay coự theồ duứng phoỏi hụùp
caực phửụng phaựp ủoự ?
Baứi toaựn 1 : Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn
tửỷ :
a) a3 a2b ab2 + b3 ;
b) ab2c3 + 6xy + 9y4ab2 ;
c) 27x3y a3b3y
? Ngoaứi 3 phửụng phaựp thửụứng duứng
neõu treõn, coự phửụng phaựp naứo khaực cuừng
ủửụùc duứng ủeồ phaõn tớch ủa thửực thaứnh
nhaõn tửỷ khoõng ?
Baứi toaựn 2 : Phaõn tớch thaứnh nhaõn tửỷ
a) 2x2 3x + 1 ;
HS lên bảng trả lời và làm bài tập
Traỷ lụứi : Coự theồ vaứ neõn duứng phoỏi hụùp
caực phửụng phaựp ủaừ bieỏt
Giaỷi:
a) a3 a2b ab2 + b3
= a2 (a b) b2 (a b) = (a b) (a2 b2) = (a b)(a b)(a + b) = (a b)2(a + b) b) ab2c3 + 6xy + 9y4ab2
= ab2(c3 6xy + 9y4) = ab2(c3 + 43) = ab2(c + 4)(c2 4c + 16xy + 9y) c) 27x3y a3b3y
= y(27 a3b3) = y([33 (ab)3] = y(3 ab) [32 + 3(ab) + (ab)2] = y(3 ab) (9 + 3ab + a2b2)’
Traỷ lụứi : Coứn coự caực phửụng phaựp khaực
nhử : phửụng phaựp taựch moọt haùng tửỷ thaứnh nhieàu haùng tửỷ, phửụng phaựp theõm bụựt cuứng moọt haùng tửỷ
Lụứi giaỷi :
a) 2x2 3x + 1 = 2x2 2x x + 1
= 2x(x 1) (x 1) = (x 1) (2x 1) b) y4 + 6xy + 9y4 = y4 + 16xy + 9yy2 + 6xy + 9y4 16xy + 9yy2 = (y2 +
Trang 10b) y4 + 6xy + 9y4
4) Củng cố : Lồng trong bài
5) H ớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa , nắm vững
đ-ợc cách làm
- Giải các bài tập tơng tự trong SGK ,
SBT
8)2 (4y)2
= (y2 + 8 4y) (y2 + 8 + 4y)