ôn tập chương I A-Môc tiªu : RÌn kü n¨ng gi¶i c¸c lo¹i to¸n :thùc hiÖn phÐp tÝnh; rót gän tÝnh gi¸ trÞ cña biểu thức; tìm x; chứng minh đẳng thức; phân tích đa thức thành nhân tử.. 1/ Vi[r]
Trang 1Chương I: Phép nhân và phép chia đa thức
* * * * * * * * * * * *
Ngày soạn: /2006 Ngày giảng: /2006
Tiết 1,2,3 chủ đề:
Nhân đa thức
I Mục tiêu:
-Củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
-Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
-HS thành thạo làm các dạng toán :rút gọn biểu thức,tìm x, tính giá trị của biểu thức dại số
II.Bài tập:
Dạng 1/ Thực hiện phếp tính:
1 -3ab.(a2-3b)
2 (x2 – 2xy +y2 )(x-2y)
3 (x+y+z)(x-y+z)
4, 12a2b(a-b)(a+b)
5, (2x2-3x+5)(x2-8x+2)
Dạng 2:Tìm x
2
1 ).
4 2
1 ( 4
1 2
x
2/ 3(1-4x)(x-1) + 4(3x-2)(x+3) = - 27
3/ (x+3)(x2-3x+9) – x(x-1)(x+1) = 27
Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
1/ A=5x(4x2-2x+1) – 2x(10x2 -5x -2) với x= 15
2/ B = 5x(x-4y) -4y(y -5x) với x= ; y=
5
1
2
1
3/ C = 6xy(xy –y2) -8x2(x-y2) =5y2(x2-xy) với x= ; y= 2
2 1
4/ D = (y2 +2)(y- 4) – (2y2+1)( y – 2) với
y=-2
1
3 2
Dạng 4: CM biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số.
Trang 21/ (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
2/ (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7
Dạng 5: Toán liên quan với nội dung số học.
Bài 1 Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai
số cuối 192 đơn vị
Bài 2 tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai
số cuối 146 đơn vị
Đáp số: 35,36,37,38
Dạng 6:Toán nâng cao
Bài1/ Cho biểu thức : )
433
1 2 (
229
3
M
433 229
4 433
432 229
1
Tính giá trị của M Bài 2/ Tính giá trị của biểu thức :
8 119 117
5 119
118 5 117
4 119
1 117
1
N
Bài 3/ Tính giá trị của các biểu thức :
a) A=x5-5x4+5x3-5x2+5x-1 tại x= 4
b) B = x2006 – 8.x2005 + 8.x2004 - +8x2 -8x – 5 tại x= 7
Bài 4/a) CMR với mọi số nguyên n thì : (n2-3n +1)(n+2) –n3 +2
chia hết cho 5
b) CMR với mọi số nguyên n thì : (6n + 1)(n+5) –(3n + 5)(2n – 10) chia hết cho 2
Đáp án: a) Rút gọn BT ta được 5n 2 +5n chia hết cho 5
b) Rút gọn BT ta được 24n + 10 chia hết cho 2.
Trang 3
Ngày soạn: /2006 Ngày giảng: /2006
Tiết 4 : Kiểm tra (45 phút ) Đề bài Bài 1 (Trắc nghiệm ) Điền vào chỗ để được khẳng định đúng. a) A.(B+ C- D)=
b) (A+B)(C+D) =
c) 2x(3xy – 0,5.y)=
d) (x-1)( 2x+3) =
Bài 2 Thực hiện tính a) -2x(x2-3x +1) b) ab2(3a2b2 -6a3 +9b) 3 1 c) (x-1)(x2+x+1) d) (2a -3b)(5a +7b) Bài 3 Cho biểu thức: P = (x+5)(x-2) – x(x-1) a Rút gọn P b) Tính P tại x = -4 1 c) Tìm x để P = 2 Đáp án: Nội dung Điểm Bài 1.a = AB+ AC- AD b = AC-AD+BC – BD c = 6x2y – xy d, = 2x2+x-3 Bài 2
-a -2x3+6x2-2x b a3b4 – 2a4b2+3ab3 c x3 -1 d 10a2-ab-21b2 Bài 3
-a/ P = 4x – 10 b/ Thay x = - thì P = = -11
4 1 c/ P = 2 khi : 4x – 10 = 2 x 3 0,5 0,5 0,5 0,5
-1 1 1 1
-1,5 1 0,5 1 Ngày soạn: /2006 Ngày giảng: /2006
Trang 4Tiết:5;6;7:chủ đề:
hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu:
-HS được củng cố các HĐT:bình phương của một tổng; bình phương của một tổng; hiệu hai bình phương
-HS vận dụng thành thao 3 HĐT trên vào giải các bài tập: rút gọn; chứng minh; tìm x;
I I Bài tập:
Dạng 1: Trắc nghiệm
Điền vào chỗ để được các khẳng định đúng
a/ ( + )2 = x2+ + 4y4
b/ ( - )2 = a2 – 6ab +
c/ ( + )2 = +m +
4 1
d/ 25a2 - = ( + b) ( - )
2
1
b
2 1
Dạng 2: Dùng HĐT triển khai các tích sau.
1/ (2x – 3y) (2x + 3y)
2/ (1+ 5a) (1+ 5a)
3/ (2a + 3b) (2a + 3b)
4/ (a+b-c) (a+b+c)
5/ (x + y – 1) (x - y - 1)
Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
1/ M = (2x + y)2 – (2x + y) (2x - y) y(x - y) với x= - 2; y= 3
2/ N = (a – 3b)2 - (a + 3b)2 – (a -1)(b -2 ) với a = ; b = -3
2 1
3/ P = (2x – 5) (2x + 5) – (2x + 1)2 với x= - 2005
4/ Q = (y – 3) (y + 3)(y2+9) – (y2+2) (y2 - 2)
Dạng 4: Tìm x, biết:
1/ (x – 2)2- (x+3)2 – 4(x+1) = 5
2/ (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1)2 – 3x(x – 5) = - 44
3/ (5x + 1)2 - (5x + 3) (5x - 3) = 30
4/ (x + 3)2 + (x-2)(x+2) – 2(x- 1)2 = 7
Dạng 5 So sánh.
a/ A=2005.2007 và B = 20062
b/ B = (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)(216+1) và B = 232
Trang 5c/ C = (3+1)(32+1)(34+1)(38+1)(316+1) và B= 332-1
Dạng 6: Tính nhanh
a/ 1272 + 146.127 + 732
b/ 98.28 – (184 – 1)(184 + 1)
c/ 1002- 992 + 982 – 972 + + 22 – 12
75 125 150 125
220 180
f/ (202+182+162+ +42+22)-( 192+172+ +32+12)
Dạng 7: Một số bài tập khác
Bài 1: CM các BT sau có giá trị không âm
A = x2 – 4x +9
B = 4x2 +4x + 2007
C = 9 – 6x +x2
D = 1 – x + x2
Bài 2 a) Cho a>b>0 ; 3a2+3b2 = 10ab
Tính P =
b a
b a
b) Cho a>b>0 ; 2a2+2b2 = 5ab
T ính E =
b a
b a
c) Cho a+b+c = 0 ; a2+b2+c2 = 14
Tính M = a4+b4+c4
Ngày soạn: /2006 Ngày giảng: /2006
Tiết:8;9;10: chủ đề:
Trang 6hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp theo)
I Mục tiêu:
-HS được củng cố các HĐT:lập phương của một tổng; lập phương của một hiệu; hiệu hai lập phương, tổng hai lập phương
-HS vận dụng thành thao 3 HĐT trên vào giải các bài tập: rút gọn; chứng minh; tìm x;
I I.Bài tâp
Dạng 1: Trắc nghiệm.
Bài 1 Ghép mỗi BT ở cột A và một BT ở cột B để được một đẳng thức đúng
1/ (A+B)2 = a/ A3+3A2B+3AB2+B3
2/ (A+B)3 = b/ A2- 2AB+B2
3/ (A - B)2 = c/ A2+2AB+B2
4/ (A - B)3 = d/ (A+B)( A2- AB +B2)
5/ A2 – B2 = e/ A3-3A2B+3AB2-B3
6/ A3 + B3 = f/ (A-B)( A2+AB+B2)
7/ A3 – B3 = g/ (A-B) (A+B)
h/ (A+B)(A2+B2)
Bài 2:Điền vào chỗ để được khẳng định đúng.(áp dụng các HĐT)
1/ (x-1)3 =
2/ (1 + y)3 =
3/ x3 +y3 =
4/ a3- 1 =
5/ a3 +8 =
6/ (x+1)(x2-x+1) =
7/ (x -2)(x2 + 2x +4) =
8/ (1- x)(1+x+x2) =
9/ a3 +3a2 +3a + 1 =
10/ b3- 6b2 +12b -8 =
Dạng 2: Thực hiện tính
1/ (x+y)3+(x-y)3
2/ (x+3)(x2-3x + 9) – x(x – 2)(x +2)
3/ (3x + 1)3
4/ (2a – b)(4a2+2ab +b2)
Dạng 3: Chứng minh đẳng thức.
Trang 71/ (x + y)3 = x(x-3y)2 +y(y-3x)2
2/ (a+b)(a2 – ab + b2) + (a- b)(a2 + ab + b2) =2a3
3/ (a+b)(a2 – ab + b2) - (a- b)(a2 + ab + b2) =2b3
4/ a3+ b3 =(a+b)[(a-b)2+ ab]
5/ a3- b3 =(a-b)[(a-b)2- ab]
6/ (a+b)3 = a3+ b3+3ab(a+b)
7/ (a- b)3 = a3- b3+3ab(a- b)
8/ x3- y3+xy(x-y) = (x-y)(x+y)2
9/ x3+ y3- xy(x+y) = (x+ y)(x – y)2
Dạng 4: Tìm x? Biết:
1/ (x+3)(x2-3x + 9) – x(x – 2)(x +2) = 15
2/ (x+2)3 – x(x-3)(x+3) – 6x2 = 29
Dạng 5: Bài tập tổng hợp.
Cho biểu thức : M = (x- 3)3 – (x+1)3 + 12x(x – 1)
a) Rút gọn M
b) Tính giá trị của M tại x =
-3 2
c) Tìm x để M = -16
Bài giải sơ lược :
a) M = x3 -9x2 + 27x – 27 – (x3 + 3x2 +3x +1) + 12x2 – 12x
= x3 -9x2 + 27x – 27 – x3 - 3x2 -3x -1 + 12x2 – 12x
= 12x – 28
b) Thay x = - ta được :
3 2
M = 12.( - ) – 28 = -8 – 28 = - 36
3 2
c) M = -16 12x – 28 = -16
12x = - 16 +28
12x = 12
x = 1
Vậy với x = 1 thì M = -16
Ngày soạn: /2006 Ngày giảng: /2006
Tiết 11:
Trang 8Tự kiểm tra
I Mục tiêu:
Đánh giá việc tiếp thu các KT về HĐT đáng nhớ
Kĩ năng sử dụng các HĐT vào giải các bài tập
II Đề bài :
Bài 1:(3,5 điểm)
a) Trắc nghiệm đúng ,sai.
Câu Các mệnh đề Đúng(Đ) hay sai (S)
1 (x -2)(x2-2x+4) = x3 – 8
2 (2x – y)(2x + y) = 4x2-y2
3 (2x +3)(2x – 3) = 2x2 -9
4 9x2 – 12x +4 = (3x -2)2
5 x3 -3x2 + 3x +1 = (x-1)3
6 x2 – 4x +16 = (x-4)2
b) Điền vào chỗ để được các khẳng định đúng.
1/ ( + )2 = 4x2 + +1
2/ (2 –x)( + + ) = 8 – x3 3/ 16a2 - = ( + 3)( – 3)
4/ 25 - +9y2 = ( - .)2
Bài 2: (2,5 điểm)
Cho biểu thức : A = (x – 2)2 – (x+5)(x – 5) a) Rút gọn A A=
b) Tìm x để A = 1 Để A =1 thì
c) Tính giá trị của biểu thức A tại x = -4 3
Bài 3: (2 điểm) Tính nhanh
Trang 91) 20062 -36
2) 993 + 1 + 3(992+ 99)
Giải: 1) 20062 -36 =
2) 993 + 1 + 3(992+ 99) =
Bài 4:(2 điểm) CMR Biểu thức sau có giá trị không âm a) B = x2- x +1 b) C = 2x2 + y2 -2xy – 10x +27 Giải: a) B =
b)C=
III Đáp án, biểu điểm
Bài 1:(3,5( điểm)
a) Trắc nghiệm đúng ,sai.
Câu Các mệnh đề Đúng(Đ)
hay sai (S) Điểm
b) Điền vào chỗ để được các khẳng định đúng.
1/ (2x +1 )2 = 4x2 + 4x +1 0,5đ
Trang 102/ (2 –x)(4 + 2x + x2) = 8 – x3 0,5đ
3/ 16a2 - 9 = ( 4x + 3)( 4x – 3) 0,5đ
4/ 25 - 30y +9y2 = ( 5 - 3y)2 0,5đ
Bài 2: (2,5 điểm)
Cho biểu thức A = (x – 2)2 – (x+5)(x – 5)
a) A= x2-4x +4 – (x2 – 25)
= x2-4x +4 – x2 + 25
= -4x2 + 29
0,5đ
0,5đ
b)Để A = 1 thì -4x2 + 29 =1
7
x
0,25 đ 0,25đ c)Thay x =- , ta được A = -4.( - )2+29
4
3
4 3
= =32
0,25 đ 0,25đ
Bài 3: Tính nhanh (2 điểm)
1) 20062 -36 = 20062 – 62 =(2006 +6)(2006 – 6)
=2012.2000=4024 000
0,5đ
0,5đ 2) 993 + 1 + 3(992+ 99) =993+ 3.992+3.99 + 1
= (99 + 1)3=1003 = 1000 000
0,5đ 0,5đ
Bài 4:(2 điểm) CMR Biểu thức sau có giá trị không âm
a) B = x2- x +1= = 0,5đ
4
3 ) 2
1 (x 2
Vì (x- )2 với mọi x ; >0 nên B > 0 0,5đ
2
1
0
4 3
b) C = 2x2 + y2 -2xy – 10x +27
=( x2 -2xy +y2) + (x2 - 10x +25) +2 0,5đ
= (x- y)2 + (x - 5)2 +2 > 0 0,5đ
Ngày soạn: /2006 Ngày giảng: /2006
Tiết : 12;13;14.: chủ đề:
phân tích đa thức thành nhân tử
I Mục tiêu:
Trang 11*HS có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.
* HS áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giải các bài toán tính nhanh;tìm x;tính giá trị của biểu thức
II Bài tập:
Dạng 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
1/ 2x – 4
2/ x2 + x
3/ 2a2b – 4ab
4/ x(y +1) - y(y+1)
5/ a(x+y)2 – (x+y)
6/ 5(x – 7) –a(7 - x)
Bài 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng
đẳng thức
1/ x2 – 16
2/ 4a2 – 1
3/ x2 – 3
4/ 25 – 9y2
5/ (a + 1)2 -16
6/ x2 – (2 + y)2
7/ (a + b)2- (a – b)2
8/ a2 + 2ax + x2
9/ x2 – 4x +4 10/ x2 -6xy + 9y2
11/ x3 +8 12/ a3 +27b3
13/ 27x3 – 1 14/ - b3 8 1
15/ a3- (a + b)3
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử
1/ 2x + 2y + ax+ ay 5/ a2 +ab +2b - 4
2/ ab + b2 – 3a – 3b 6/ x3 – 4x2 – 8x +8
3/ a2 + 2ab +b2 – c2 7/ x3 - x
4/ x2 – y2 -4x + 4 8/ 5x3- 10x2 +5x
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp tách một hạng
tử thành hai
1/ x2 – 6x +8
2/ 9x2 + 6x – 8
3/ 3x2 - 8x + 4
4/ 4x2 – 4x – 3 5/ x2 - 7x + 12 6/ x2 – 5x - 14
Dạng 2: Tính nhanh :
1/ 362 + 262 – 52.36
2/ 993 +1 + 3.(992 + 99) 3/ 10,2 + 9,8 -9,8.0,2+ 10,2
2 -10,2.0,2 4/ 8922 + 892.216 +1082
Dạng 3:Tìm x
Trang 121/36x2- 49 =0
2/ x3-16x =0
3/ (x – 1)(x+2) –x – 2 = 0
4/ 3x3 -27x = 0 5/ x2(x+1) + 2x(x + 1) = 0 6/ x(2x – 3) -2(3 – 2x) = 0
Dạng 4: Toán chia hết:
1/ 85+ 211 chia hết cho 17
2/ 692 – 69.5 chia hết cho 32
3/ 3283 + 1723 chia hết cho 2000
4/ 1919 +6919 chia hết cho 44
5/ Hiệu các bình phương của hai số lẻ liên tiếp chia hết cho 8
Ngày soạn: /2006 Ngày giảng: /2006
Tiết 15,16,17: chủ đề:
ôn tập chương I
A-Mục tiêu :
Rèn kỹ năng giải các loại toán :thực hiện phép tính; rút gọn tính giá trị của biểu thức; tìm x; chứng minh đẳng thức; phân tích đa thức thành nhân tử
B-Chuẩn bị của GV và HS:
C-nôi dung:
*kiến thức:
1/ Viết qui tắc nhân đơn thức với đa thức, qui tắc nhân đa thức với đa thức
2/ Viết 7 HĐT đáng nhớ
3/ Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
4/ Viết qui tắc chia đa thức cho đơn thức ; chia 2đa thức một biến đã sắp xếp
* bài tập:
Dạng1:Thực hiện tính.
Bài 1/ Tính:
1 5xy2(x – 3y) 2 (x + 2y)(x – y)
3 (x +5)(x2- 2x +3) 4 2x(x + 5)(x – 1)
5 (x – 2y)(x + 2y) 6 (x – 1)(x2 + x + 1)
Bài 2/ Thực hiện phép chia
1 12a3b2c:(- 4abc)
2 (5x2y – 7xy2) : 2xy
3 (x2 – 7x +6) : (x -1)
Trang 134 (12x2y) – 25xy2 +3xy) :3xy
5 (x3 +3x2 +3x +1):(x+1)
6 (x2 -4y2) :(x +2y)
Dạng 2: Rút gọn biểu thức.
Bài 1/ Rút gọn các biểu thức sau
1 x(x-y) – (x+y)(x-y)
2 2a(a-1) – 2(a+1)2
3 (x + 2)2 - (x-1)2
4 x(x – 3)2 – x(x +5)(x – 2)
Bài 2/ Rút gọn các biểu thức sau
1 (x +2y)(x2-2xy +4y2) – (x-y)(x2 + xy +y2)
2 (x +1)(x-1)2 – (x+2)(x2-2x +4)
Bài 3/ Cho biểu thức
M = (2x +3)(2x -3) – 2(x +5)2 – 2(x -1)(x +2)
1 Rút gọn M
2 Tính giá trị của M tại x =
3
1 2
3 Tìm x để M = 0
Dạng 3: Tìm x
Bài 1/ Tìm x , biết:
1 x(x -1) – (x+2)2 = 1
2 (x+5)(x-3) – (x-2)2 = -1
3 x(2x-4) – (x-2)(2x+3)
Bài 2/ Tìm x , biết:
1 x(3x+2) +(x+1)2 –(2x-5)(2x+5) = -12
2 (x-1)(x2+x+1) – x(x-3)2 = 6x2
Bài 3/ Tìm x , biết:
1 x2-x = 0
2 (x+2)(x-3) –x-2 = 0
3 36x2 -49 = 0
4 3x3 – 27x = 0
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử.
Bài 1/
1 3x +3
2 5x2 – 5
3 2a2 -4a +2
4 x2 -2x+2y-xy
5 (x2+1)2 – 4x2
6 x2-y2+2yz –z2
Bài 2/
Trang 141, x2-7x +5
2, 2y2-3y-5
3, 3x2+2x-5
4, x2-9x-10
5, 25x2-12x-13
6, x3+y3+z3-3xyz
Ngày soạn: /2006 Ngày giảng: /2006
Tiết 18:
Tự kiểm tra
I Mục tiêu:
Đánh giá việc tiếp thu các KT về nhân đa thức ,HĐT đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử,
Kĩ năng sử dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập
II Đề bài :
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
Câu 1: x3 +9x = 0 khi:
A x=0 B x=-3 C x=3 D x=0,x=-3,x=3
Câu 2:Kết quả của phép tính 20062-20052 là:
A 1 B 2006 C 2005 D 4011
Câu 3:Biểu thức x2- 4y2 phân tích thành:
A (x+4y)(x-4y) B (x-2y)2 C (x+2y)(x-2y) D (x-4y)2 Câu 4:Biểu thức A = x2-6x+9 có giá trị tại x=9 là
A 0 B 36 C 18 D 81
Bài 2:Ghép mỗi biểu thức ở cột A và một biểu thức ở cột B để được một đẳng thức
đúng.
1, x2 – 4=
2, x2-8x +16 =
3, 2x2- 4xy =
4, 4x – 2xy =
a, (x-4)2
b, (x+4)(x-4)
c, 2x(2-y)
d, 2x(x-2y)
e, (x-2)(x+2)
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1, 5a +10
2, a2-a
3, a2 -1
4, x(x-1) – y(1- x)
5, (x+3)2 – 16
6, x2-xy -2x +2y
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
N = a3 – a2b – ab2 + b3 tại a = 5,75 b = 4,25
Trang 15III Đáp án ,biểu điểm.
Bài 3 1, 5(a +2)
2, a(a-1)
3, (a+1)(a -1)
4, (x-1)(x+y)
5, (x -1)(x+7)
6, (x-y)(x-2)
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ-0,5đ
0,5đ-0,5đ
Bài4 N = = (a-b)2(a+b)
Thay a = 5,75 b = 4,25 vào N ta được:
N = ( 5,75 – 4,25)2(5,75 +4,25) = (1,5)2.10 = 22,5
0,5đ-0,5đ
0,5đ
0,5đ
Ngày soạn: /2006 Ngày giảng: /2006
Tiết 19,20,21: chủ đề:
Rút gọn phân thức đại số
A-Mục tiêu :
HS nắm chắc cơ sở của toán rút gọn phân thức
HS nắm được các bước rút gọn phân thức
HS có kĩ năng rút gọn phân thức
B-nôi dung:
*kiến thức:
Điền vào các chỗ để được các khẳng định đúng
1, Tính chất cơ bản của phân thức :
B A
2 Các bước rút gọn phân thức:
B1:
B2:
* bài tập:
Bài 1:Rút gọn phân thức.
Trang 16a) 22 32
9
12
c ab
c b
8
16
yz x
z y x
c) 2 32
) ( 2
) ( 3
y x x
y x x
) 1 ( 10
) 1 ( 15
a ab
a a
Bài 2: Rút gọn phân thức.
a) x y
xy x
2 2
2
2 2
3
3xy y
xy x
c) x xy
y xy x
3 3
2
2
2 2
y x
y xy x
Bài 3: Rút gọn phân thức.
a) Đáp số
6 2
9 12 4
2
2
x x
x x
2
3 2
x x
b) Đáp số:
xz z y x
y z x xy
2
2
2 2 2
2 2 2
y z x
y x x
c) Đáp số:*/ nếu x>4 */ nếu x<4
36 3 3
4 3
2
x x
x
3
1
1
x
Bài 4:
Chứng minh các đẳng thức sau:
1 8
14 7
4 4
2 3
2 3
a
a a
a a
a a a
b)
1
) 1 ( 1 2
1
2
2 2
3 4
3 4
x
x x
x x x
x x x
Bài 5:
Tính giá trị của biểu thức
A = m n mn với m=6,75 , n =-3,25
n m mn n
m
2
) ( 3
2 2
3 3
Gợi ý: +rút gọn biểu thức ta được kết quả A = m-n
+ Thay số m=6,75 , n =-3,25 thì A = 6,75- (-3.25) = 10
Bài 6: Cho :
P =
6 5
4
2
2
x x x
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P tại=-2/3
Bài 7: So sánh
) 1 100 ) (
1 4 )(
1 3 )(
1 2
(
) 1 100 ) (
1 4 )(
1 3 )(
1 2
(
3 3
3 3
3 3
3 3