III PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC a Cách giải: + Chú ý cần có tập xác định của pt và thực hiện theo các bước giải pt bậc nhất.. Sau khi tìm giá trị của ẩn ta cần kiểm nghiệm có thuộc T[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT Tp Tuy Hòa
Trường THCS LÊ LỢI
GV: TRẦN NHẬT.
CHUYÊN ĐỀ DẠY TỰ CHỌN
MÔN TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ I:
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
A )MỤC TIÊU:
- Giúp HS
+
+
+
+
+
- Rèn
- Giáo
B ) PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH:
I ) PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
a) Cách : Xét pt : A(x) = B(x)
các phép 9 -; - -V -& pt -Y cho 8Z C(x) = 0 +
= -b/a
+
+
B1:
B2: KG $ 0f
B3:
B4: Thu F i 89
B5: Chia
b) Bài toán: các pt sau :
Trang 22 2
(x 2) (x 1) (x 4)(x 6)
1)
3(2x 1) 3x 2 2(3x 1)
3(2x 1) 5x 3 x 1 7
*
ta có
Ví pB các pt sau:
2005 2003 2001 1999
Thêm 2 vào 2 89 k& pt ta -< pt -
x 1 x 3 x 5 x 7
1 1 1 1
2005 2003 2001 1999
2005 2003 2001 1999
(x 2006)( ) 0
2005 2003 2001 1999
x + 2006 = 0 x = - 2006
2) 392 x 390 x 388 x 386 x 384 x 5
32 34 36 38 40
3) x 2006 2007 x 2005 2007 x 2005 2006 3
2005 2006 2007
c) Các bài trong SGK và SBT Toán 8
II) PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
a) Cách A(x) = B(x) C(x) = O
P(x).Q(x) = O
b) Bài các pt sau:
1) x2 + 5x + 6 = 0 2) x2 + 7x + 2 = 0
3) x2 – x – 12 = 0 4) x2 + 2x + 7 = 0
5) x3 – x2 – 21x + 45 = 0 (x-3)( x2 + 2x – 15 ) = 0
6) 2x3 – 5x2 + 8x – 3 = 0 (2x-1)(x2 – 2x + 3 ) = 0
7) ( x+3)4 + ( x + 5 )4 = 2 Uf x + 4 = y Ta có pt:
( y – 1 )4 + ( y + 1 )4 = 2 ( y2 – 2y + 1 )2 + ( y2 + 2y + 1 )2 = 2 2y4 + 12y2 = 0
y2 ( y2 + 6 ) = 0 y = 0
8) pt 4
ax4 + bx3 + cx2 + bx + a = 0 ( a 0 )
Ta -& 8Z a( x2 + 2 ) + b ( x + ) + c = 0 Uf x + = y
1 x
1 x
1 x
Ta -< pt: ay2 + by + c – 2a = 0
Trang 39) pt 4
ax4 + bx3 + cx2 - bx + a = 0 ( a 0 )
Ta -& 8Z a( x2 - 2 ) + b ( x - ) + c = 0 Uf x - = y
1 x
1 x
1 x
Ta -< pt: ay2 + by + c + 2a = 0
pt tìm y A -! suy ra x
Ví B pt sau : x4 – 3x3 + 4x2 – 3x + 1 = 0
( x2 + 1 2 ) - 3 ( x + ) + 4 = 0 Uf y = x + x2 + = y2 – 2
x
1 x
1
x 2
1 x
PT trên " thành:
( y2 – 2 ) – 3y + 4 = 0 y2 – 3y + 2 = 0
( y – 1)( y – 2) = 0 y = 1 ; y = 2
* ^_ y = 1 x + = 1 x1 2 – x + 1 = 0 : Vô
x
* ^_ y = 2 x + = 2 x1 2 –2x + 1 = 0 x = 1
x
III) PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC
a) Cách
+ Chú ý
2L 69 v$
b) Bài các pt sau:
x 3 x 1
x 3
x 4x 21
x 2x 3 x 1
2x 1 2x 1 4x 1
x 1 x 3 x 2x 3
Trang 4IV) PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA THAM SỐ
Ta xét cách
Ví B và , 2$ pt sau:
1) 3( m + 1)x + 4 = 2x + 5 ( m + 1 )
( 3m + 1 )x = 5m + 1
3m 1
+ ?9$ 3m +1 = 0 m = - 1/3
PT
2) ( m + 2 ) x + 4( 2m + 1 ) = m2 + 4 ( x – 1)
3)
2
2
(x m 1)
x b x a
V) PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
a) Cách
2) f(x) = g(x)
^_ g(x) >0 thì pt f(x) = g(x)
3) f(x) = g(x) f(x) = g(x)
b) Ví B các pt sau:
1) 2x – 0,5 - 4 = 0
2) 2x + 3 = x - 1
3) 5 – x = 3x + 2
4) ( x – 1 )2 = x – 2
VI) GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT
a)
B1:
+
cho ( 9$ có)
+
+
B2:
B3:
b) Các toán:
*
S = v.t
Trang 5*
phát cùng
tóm
b) Ví B
1)
B
phút G quãng -L AB dài bao nhiêu ?
F quãng -L AB là x ( x > 0 ; km )
4
Nên ta có pt: x x 3 x = 150 (
6
50 40 4
^+ quãng -L AB dài 150km
2) d L - xe - , L - xe máy , L - ô tô cùng - A
A
trung bình
" chính @& 8* trí xe - và xe máy thì ô tô -Y cách A bao nhiêu km
U '( 50km 3)
2h15phuts -V hàng , sau -! 2 quay 8Z A U9 A lúc 13h45 phút Tính k/c @& hai 9 A và B 9 1 8 ( ca nô khi _ yên 2f là
24,3km/h và
*
+
Ví B
1) Hai vòi cùng
trong 6h , khóa
?7 '$ k& vòi I là 1/x và k& vòi II là: 1/10 – 1/x
Theo -Z bài ta có pt: 6/x + 3( 1/10 - 1/x) = 2/5 x = 30
Vòi II
2) Hai vòi
J
3) Hai máy cày công
máy làm
15h
Trang 6trong
máy I làm ít
* Các toán khác:
1) d phân '( có W kém #$ '( 8 - 8* , 9$ 7 W '( 3 - 8* và
7 #$ '( 5 - 8* thì -< phân '( _ 1 3/4 Tìm phân '( ban -C$
2)
Tính
3)
2 ngày mà còn
4) Hai kho
'( hàng " kho I 1 5/4 '( hàng " kho II Tính '( hàng trong i kho
Trang 7CHUYÊN ĐỀ II:
VẤN ĐỀ I: ĐỊNH LÍ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
-song -song
-* BÀI J
1) Tam giác ABC có AB= 5cm ; AC= 7cm ; -L trung $+9 AM UV
E
-V k& EI và AC Tính - dài AF
2) Cho tam giác ABC
theo
F C/Minh : AD2 = AB AF
3) Cho tam giác ABC ,
tam giác ABC ta 2+ các -V % A’ ; B’ ; C’ sao cho Â’ ; BB’ ; CC’ -X quy thì AB’/B’C CA’/A’B BC’/ C’A = 1 ( U.m Xê-Va)
5) Cho hình thang ABCD ( AB// CD) , M là trung -V k& CD F I là giao -V k& AM và BD, K là giao -V k& BM và AC
a) C/minh : IK//AB
b)
EI = IK = KF
VẤN ĐỀ II: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC.
*
* Bài
1) Cho tam giác ABC vuông A, -L phân giác AD K9 DB= 15cm ; DC= 20 cm Tính các - dài AB ; AC ; AD
Vì AD là tpg nên: AB / AC = DB / DC = 15/20 = ¾
Do -! AB = 3/4AC
Theo U.2 Pitago trong tam giác vuông ABC có: BC2 = AB2 + AC2
^+ AC= 35: 5/4 = 28cm ; AB= 3/4.28= 21cm
DH/AB = DC/BC DH = 20.21 : 35 = 12cm
Tam giác ABC vuông cân H nên AD = DH = 12 (cm).2 2
Trang 82) Cho tam giác ABC ,
AB
ABC là tam giác cân
3) Tam giác ABC cân có AB = AC = 5cm ; BC = 6cm Các - AD ; BE
; CF
a) Tính - dài È
b) Tính , tích tam giác DEF
4) Cho tam giác ABC có AB = 6cm ; AC = 9cm ; BC = 10 cm ; - trong
AC , - ngoài AE Tính - dài DB ; DC ; EB
5) Cho tam giác ABC có AB = 12cm ; BC = 15cm ; AC = 18cm F I là giao -V các - và G là F tâm k& tam giác ABC
a) C/minh 1 : IG // BC
b) Tính - dài IG
6) Cho tam giác ABC có AB = 4cm ; AC = 5cm ; BC = 6cm Các - BD
và CE
a) Tính các - dài AD ; DC
b) Tính | '( , tích các tam giác DIE và ABC
VẤN ĐỀ III: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC
* Ghi
+
+
a) Hai tam giác
b) Hai tam giác vuông : ( Góc
Cgv | 2,O
* Bài toán :
1) Cho tam giác ABC vuông A , AB < AC , -L phân giác AD
a) Tam giác ABC và tam giác DEC -X
b) DE = BD
2) Cho tam giác ABC có AB = 15cm ; AC = 21cm Trên
C/minh 1 a) Tam giác ABD và tam giác ACE -X
b) Tam giác IBE và tam giác ICD -X ( I là giao -V k& BD và
CE )
c) IB ID = IC IE
3) Cho tam giác ABC vuông A , -L cao AH , BC = 100cm , AH+ 40cm
a) C/mình 1 Tam giác ADE và tam giác ABC -X
b)Tính , tích tam giác ADE
4) Cho tam giác ABC có
k& BC ; AC F O là giao -V các -L trung D k& tam giác
Trang 9a)C/minh 1 : Tam giác OMN và tam giác HAB -X Tìm | '( -X
b) So sánh - dài k& AH và OM
c) F G là F tâm k& tam giác ABC C/minh 1 tam giác HAG và tam giác OMG -X
d) C/minh 3
5) Cho hình thang vuông ABCD ( AÂ = DÂ= 90° ) có hai -L chéo vuông góc 8_ nhau O AB = 4cm ; CD = 9cm
a) C/minh 1 các tam giác AOB và DAB -X
b) Tính - dài AB
c) Tính | '( , tích k& tam giác OAB và tam giác OCD
6) Cho tam giác ABC vuông
các -V D ; E sao cho AD = DE = EC
a) Tính - dài BD
b) C/minh ràng các tam giác BDE và CDB -X
c) Tính ; DEÂB + DCÂÂB
...^+ quãng - L AB dài 150km
2) d L - xe - , L - xe máy , L - tơ - A
A
trung bình
" @& 8* trí xe - xe máy ô tô -Y cách A km... class="page_container" data-page="6">
trong
máy I làm
* Các tốn khác:
1) d phân ''( có W #$ ''( - 8* , 9$ 7 W ''( - 8*
7 #$ ''( - 8* - < phân ''( _ 1 ... class="page_container" data-page="7">
CHUYÊN ĐỀ II:
VẤN ĐỀ I: ĐỊNH LÍ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
-song -song
-* BÀI J