1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn Toán 10 tiết 4: Tổng hiệu 2 véc tơ. Chứng minh đẳng thức véc tơ

3 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động 1: Củng cố lý thuyết Hoạt động của GV và HS Nội dung - Nêu các câu hỏi về tổng của hai vec tơ, tính I- Hệ thống kiến thức.. Tính chất phép cộng 2 vec tơ quy tắc hbh, q[r]

Trang 1

TUẦN 4

Tiết 4

CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VÉC TƠ

I Mục tiêu:

Cũng cố và khắc sâu

1.1 Về kiến thức

-

- Các phép toán

các $( ) 

1.2 Về kĩ năng

- Tìm $- dài  a ;b ab

- ) minh ,- $( ) 

1.3 Về thái độ, tư duy

- / 0 chính xác trong tính toán, 20 20

II Chuẩn bị phương tiện dạy học

- / 3  4 bài 0

- *56 78 compa, 9 !

III Tiến trình bài học và các hoạt động.

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong phần củng cố lý thuyết.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Củng cố lý thuyết

:; $-  GV và HS >- dung

- Nêu các câu A B   hai vec  tính

#   2 véc  véc  $4   2

véc  cách   và  2 vec  các

quy F hbh, quy F 3 $H,

- <I hs &9 2J 2K 25L M K 5 7H,

tra bài N

- Gv

6

I- Hệ thống kiến thức.

1 QR   hai véc  cách   2 vec  theo quy F hbh, quy F 3 $H,

2 Tính # phép - 2 vec 

3 Vec  $4S

- Vec  $4  là - có cùng cùng $- a a

dài và 5L 56 6 a

- + (- ) = a a 0

4 : hai véc S

- - = +(- )a b a b

- Quy F &MS 6 3 $H, A, B, C ta có :

-

AB ACCB

5 I là trung $H,  $; 9 AB

0

IA IB

6 G là &I tâm tam giác ABC

0

GA GB GC

Hoạt động 2: Luyện tập

:; $-  GV và HS >- dung

GV ` F hs $H tìm ra pp 9 ; bài 0

tìm $- dài a ;b ab

1 Dạng bài tập tìm độ dài a ;b ab

Bài 0 1 Cho tam giác $B ABC ; a

Trang 2

? $H tìm a ;b ab &56 tiên ta 9 xác

$3 $5L các véc  nào.(

)

b a CD

b

a

AB  ;  

? \56 ' theo 9 làm gì ( tính AB ; CD

tính

HS &9 2J các câu A

GV QI $B bài 0 1, L ý cho I sinh ;

$- $- 20 1 I sinh lên 9 trình bày

GV : Tìm 5J $- 2  ta tính cái gì ?F 3

HS : - *&9 2J câu A 1( Tính $- dài 

)

3

F



GV : - 0 $) yên khi $% ta có $B gì ?

HS : - *&9 2J câu A 2

GV : - QH   1 làm 5 '

2

nào ?

- *M $@E ta có 56   5 ' F3



nào

HS : - Nêu cách 

GV : - Tính $- 26  F3



HS: - Tính $- 26  F3



GV nêu 5 pháp CM: e  vào các quy

F $f I B véc  $HS

- \' $ ' này thành ' kia

- \' $ 9 2 '  $( ) $H $5L 2

- \' $ $( ) B 1 $( ) 5

$5 $f công 0 là $h

GV cho hs nêu cách cm 2 , $B 5

$5

gv 56 ` cách ) minh M ý $H

làm

GV 56 ` I sinh chia 2 nhóm 0

quy F 3 $H, $H ' $ VT=VP, VP=VT

HS    theo nhóm và $;  nhóm

trình bày 7' D9

GV $5 ra cách ' $ (1) <=> $( )

$h

Tính: ABAC; ABAC

<9S - e  hình thoi ABDC; AD là $5J chéo ht ADBC và

$B ABC

3 2

3

2a a AD

AC

- Theo quy F &MS

a CB AC

Bài 0 2: BT 10 sgk

Ba 2  F1,F2,F3cùng tác ! vào 1 0 ;

$H, M làm cho 0 $) yên nên ta có:

Vì ta m

0

3 2

1 FF

hình thoi MANB => MNF1 F2 F

F

F3 

Ta có F

MAB 100 3 =>

2

3 100

2 Dạng bài tập chứng minh đẳng thức véc tơ

Bài 0 3 ) minh các 7( $3 sau

c b a b c a b

c b c a b a a

 ) )

<9

a) => n#E A # 7o  ABab;BCc

thì acAC;bcAC 0E acbc

<= aAB;bA1B;cBC M

=> => =>

c b c

a   A1CAC A1  A b

a

b)

c b a c b c c a b c

a    ( ) ( )  

Bài 0 4 Cho 4 $H, A, B, C, D ) minh:

(1)

CB AD CD

<9S \' $ VT=VP

CB AD CA AC CB AD

AD CA CB AC CD AB

Các cách 9 khác ' $ vp=vt, ' $ (1) B $( ) 5 $5

Bài 0 5 Cho 5 $H, A, B, C, D và E

AB CB CE DC DE

Trang 3

GV

véc  DC;CE Cho hs ; $- $- 20

1 I sinh lên 9 trình bày

HS: làm bt ra nháp, 0 xét hs trình bày

trên 9

4 Củng cố dăn dò

Bài tập về nhà: 1.8; 1.9; 1.11; 1.12; 1.16; 1.18 SBT.

...

F3 

Ta có F

MAB 100 =>

2

3 100

2 Dạng tập chứng minh đẳng thức véc tơ< /b>

Bài 0 ) minh 7( $3 sau

c b a b...  tính

#   véc  véc  $4  

véc  cách    vec 

quy F hbh, quy F $H,

- <I hs &9 2J 2K 25 L M K 5 7H,

tra...

3

2< i>a a AD

AC

- Theo quy F &MS

a CB AC

Bài 0 2: BT 10 sgk

Ba 2  F1,F2< /sub>,F3cùng

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w