1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tự chọn toán 8 cực hay

68 582 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông.. Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại các kiến thức đã học về tứ giác v

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn :

Nhân đa thức với đa thức

GV đa đề bài lên bảng phụ

? Muốn chứng minh một biểu thức

không phụ thuộc vào giá trị của biến,

4

1 3

= 2x4y- xy2 xy2z

8

1 3

Giải

M = -1 là một hằng số, vậy biểu thức M

Page 1

Trang 2

? Trớc khi tính giá trị biểu thức N, ta

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức:

N = 2x(x-3y)-3y(x+2)-2(x2-3y-4xy) với x=-

4

3 ,

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.

Trang 3

-Tuần 2 Ngày soạn :

LUYệN TậP Về hình thang cân

I Mục tiêu:

- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác có là hình thang không? Nhận biết đợc hình thang ở vị trí khác nhau.

- Nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân Vẽ đợc hình thang cân Sử dụng định nghĩa, tính chất của hình thang cân để chứng minh và tính toán Biết chứng minh tứ giác là hình thang cân.

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại

các kiến thức đã học về tứ giác và

hình thang

GV đa ra bài tập 1: Chứng minh rằng

trong một tứ giác tổng hai đờng chéo

lớn hơn tổng hai cạnh đối?

HS lên bảng trình bày

GV đa ra bài tập 2: Cho tam giác

ABC cân tại A, phân giác BD và CE

Gọi I là trung điểm của BC, J là trung

điểm của ED, O là giao điểm của BD

C

OA + OC + OB + OD > AB + CD Hay AC+ BD >AB + CD

Trang 4

b)Do ED//BC (cmt) nên ãEDB=ãDBC

B ˆ1 = B ˆ2(cmt)

Do đó ãEDB=ãDBE⇒∆BED cân tại E

⇒ BE= ED mà BE =DC Nên BE = ED = DC

c)AI là phân giác của góc A.(1)

AJ là tia phân giác của góc A (2)

IJO

Trang 5

Tuần 3 Ngày soạn :

LUYệN Tập về các hằng đẳng thức

I Mục tiêu:

- HS ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu tiên

- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, biến đổi các biểu thức đại số, thực hiện thành thạo các phép toán

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

HS đứng tại chỗ phát biểu lại 3 hằng

4

1d)? - 16y4 =(x+?)(x-?)

2

1 )(?

Page 5

Trang 6

? Muốn tính nhanh kết quả của các biểu

2

1

b a

Bài tập 2: Tính nhanh kết quả các biểu thức sau:

A=572+114.43+432

B=5434-(152-1)(152+1)C=502-492+482-472+……+22-12

H

ớng dẫn

A=10000: B=1C=502-492+482-472+……+22-12

-VậyA<B

3 Củng cố:

- Nhắc lại các dạng toán đã chữa

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại các hằng đẳng thức thức còn lại

Trang 7

TuÇn 4 Ngµy so¹n :

LUYÖN TËP VÒ §êng trung b×nh cña tam gi¸c, cña h×nh

thang 1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang

- Hiểu và vận dụng được các định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song

- Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp

Lí thuyết: - Định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang

- Định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang

b) Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Đường trung bình của tam giác (20’)

GV: Cho HS làm bài tập sau:

Cho tam giác ABC , điểm D thuộc cạnh

AC sao cho AD =

2

1

DC Gọi M là trung điểm của BC I là giao điểm của BD và

AM Chứng minh rằng AI = IM

GV: Yêu cầu HS vẽ hình ở bảng

HS: Vẽ hình ở bảng

GV: Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng

cách lấy thêm trung điểm E của DC

GV: Cho HS làm bài tập 2: Cho ∆ABC ,

các đường trung tuyến BD, CE cắt nhau ở

G Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm GB,

GC CMR: DE // IK, DE = IK

GV: Vẽ hình ghi GT, KL bài toán

GV: Nêu hướng CM bài toán trên?

HS:

GV: ED có là đường trung bình của

Bài 1: Cho tam giác ABC , điểm D thuộc cạnh AC sao cho AD =

2

1

DC Gọi M là trung điểm của BC I là giao điểm của

BD và AM Chứng minh rằng AI = IM.Giải:

I

D E

C M

B

A

Gọi E là trung điểm của DC

Vì ∆BDC có BM = MC, DE = EC nên BD // ME, suy ra DI // EM

Do ∆AME có AD = DE, DI // EM nên AI = IM

Bài 2:

Giải

Page 7

Trang 8

∆ABC không? Vì sao?

HS: ED là đường trung bình của ∆ABC

GV: Ta có ED // BC, ED =

2

1

BC vậy để CM: IK // ED, IK = ED ta cần CM điều

D

C

K B

BC

Suy ra: IK // ED, IK = ED

* Hoạt động 2: Chữa Các bài tập trong SBT

GV: Cho HS làm bài tập 37/SBT

HS: Đọc đề bài, vẽ hình ghi GT, KL

GV: Làm thế nào để tính được MI?

HS: Ta CM: MI là đường trung bình của

∆ABC để suy ra MI

GV: Yêu cầu HS chứng minh MI là

đường trung bình của ∆ABC, MK là

đường trung bình của ∆ADC

HS: Chứng minh ở bảng

GV: MI là đường trung bình của ∆ABC,

MK là đường trung bình của ∆ADC nên

Vì MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên MN // AB //CD ∆ADC

Bài tập: Chứng minh rằng trong hình thang mà hai đáy không bằng nhau, đoạn thẳng nối trung điểm hai đường chéo bằng nữa hiệu hai đáy

Trang 9

-Tuần 5 Ngày soạn :

Một nhóm tại chỗ báo cáo kết quả

Giáo viên lu ý học sinh tính chính xác

trong việc áp dụng các hằng đẳng

4 (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

5 (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

(x + 2y)2 = x2 + 2.2xy + (2y)2

= x2 + 4xy + 4y2

≠x2 + 2xy + 4y2

Bài tập 2: Tính nhanh

a 1012 b 1992 c 47.53Giải

Page 9

Trang 10

hoặc VF = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= VT Vậy đẳng thức đợc chứng minh

b …

-Tuần 6 Ngày soạn :

Trang 11

luyện tập vê Hình bình hành

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành HS biết vẽ hình bình hành, chứng minh tứ giác là hình bình hành

- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hbh để chứng minh hai đờng thẳng

bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song, 3 điểm thẳng hàng Rèn tính cẩn thận,

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa ra các câu hỏi giúp HS nhớ lại

định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận

biết hình bình hành

GV đa ra bài tập 1: Cho tam giác

vuông ABC, A ˆ = 900, đờng cao AH

Gọi D và E lần lợt là các điểm đối

xứng của H qua AB và AC Chứng

ˆ ˆ ˆ ˆ 4)A C; D B 5)AB / /CD;AB CD 6)AD / /BC;AD BC

Mà AB là đờng trung trực Suy ra AB là đờng phân giác của góc ãDAH

Do đó A ˆ1 = A ˆ2

Page 11

Trang 12

GV hớng dẫn HS cách làm phần a.

HS hoạt động cá nhân phần b, c sau

đó lên bảng trình bày

GV đa ra bài tập 2: Cho hình bình

hành ABCD, O là giao điểm hai đờng

Tứ giác BDCE có BD//CE (cmt) và

Lại có AE//CF(gt)

⇒ AECF là hình bình hành(dhnb)

Nên hai đờng chéo AC và EF cắt nhau tại

điểm O là trung điểm của mỗi đờng.(1)

Tứ giác ABCD là hình bình hành(gt) Nên hai đờng chéo AC và BD cắt nhau tại điểm

O là trung điểm của mỗi đờng.(2)

Từ (1) và (2) suy ra AC, BD, EF đồng quy tại O

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

-Tuần 7 Ngày soạn :

C D

N

E F

Trang 13

phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

ph-ơng pháp đặtnhân tử chung: Khi các hạng

tử của đa thức có chung một nhân tử, ta có thể đặt nhân tử chung ra ngoài dấu ngoặc theo công thức:

A.B + A.C = A(B + C)

II Bài tập:

Bài tập 1: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử:

a) 2x2 - 4x = 2x(x - 2)b) - 15x3 - 5x2 + 10x

= 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2

= 5x(3x2 - x + 2)c) x2 - x = x (x - 1)d) 5x2(x - 2y) -15x(x-2y = 5x(x - 2y)(x - 3)e) 3(x - y) - 5x(y - x)

= 3(x - y) + 5x(x - y) = (3+5x)(x - y)

Bài tập 2: Tìm x

5x(x - 200) - x + 200 = 0 5x(x - 200) - (x - 200) = 0

Trang 14

Tuần 8 Ngày soạn :

Luyện tập hình chữ nhật

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật HS nắm đợc tính chất của tam giác vuông

- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hcn để chứng minh hai đờng thẳng

bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song Rèn tính cẩn thận, chính xác trong

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa ra các câu hỏi giúp HS hệ

thống lại các kiến thức đã học liên

c)Dấu hiệu nhận biết:

B áp dụng vào tam giác vuông:

B C

E

H

I

Trang 15

⇒ FE = CD Do đó EF =DF và EF// CD

Do đó EF⊥AFXét hai tam giác vuôngDHF và FAE, ta có:

DH = AF(cmt); DF = EF (cmt) D F 90ˆ = = ˆ 0.Suy ra:∆DHF =∆FAE (c.g.c).Suy ra:

H

A ˆ = ˆLại có: I ˆ1 = I ˆ2(đối đỉnh),

do đó ∠ HKI = ∠ ADI = 900Suy ra: FH⊥AE(đpcm)

Bài tập 2: Cho ∆ABC, các trung tuyến

BM và CN cắt nhau tại G Gọi P là điểm

đối xứng của M qua G, gọi Q là điểm đối xứng của N qua G

a/ Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?

b/ Nếu ∆ABC cân tại A thì tứ giác MNPQ

là hình gì? Vì sao?

Hớng dẫna/ Tứ giác MNPQ là hình bình hành vì có:

G là trung điểm hai dờng chéo MP và NQ.b/ Nếu ∆ABC cân tại A thì AB =AC, khi

đó ta có:

∆AMB =∆ANC (c.g.c)Suy ra MB = NC Lại có MP=NQ

Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

-Tuần 9 Ngày soạn :

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng vài phơng pháp khác

P Q

Trang 16

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phơng pháp GV giới thiệu một số phơng pháp phân tích khác

Hai đa thức (viết dới dạng thu gọn) là

đồng nhất khi và chỉ khi hệ số của các

đơn thức đồng dạng chứa trong hai đa

thức đó phải bằng nhau

*) Khi phân tích thành nhân tử, ta phải

vận dụng linh hoạt sáng tạo các phơng

pháp và phải biết phối hợp chúng một

2 Phơng pháp thêm bớt cùng mọt hạng tử

3 Phơng pháp đổi biến:

4 Phơng pháp đồng nhất hệ số (phơng pháp hệ số bất định)

Trang 17

Bài tập 2: Phân tích đa thức sau thành

nhân tử: A=x4+ 4 A= x4+ 4 = x4+ 4x2+ 4 - 4x2

n <10 Suy ra n∈ { 3 ; 4 ; 5 ; 8 ; 9 }

-Tuần 10 Ngày soạn :

Luyện tập về hình thoi

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của thoi để chứng minh hai đờng thẳng

bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong chứng minh và vẽ hình.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

Page 17

Trang 18

b Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

c Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi

b/ Gọi P là điểm đối xứng của N qua

BC Chứng minh MP song song với CD

ADB 60 = Xét hai tam giác BMD và BNC có:

DM CN(cmt) BDM BCN( 60 )

P

Trang 19

Do đó: ã MDB DBN 60 + ã = 0 hay MBN 60ã = 0(2)

Từ (1) và (2) suy ra ∆BMN đều

b/ Chứng minh MP//CD

Kẻ ME và PF vuông góc với CD

Ta có:MD=NC(cmt) và CN=CP( P đối xứng N qua BC, gt) (3)

Suy ra: ME=PF mà ME//PF

Tứ giác MPFE là hbh nên MP//CD

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

-Tuần 11 Ngày soạn :

Trang 20

? Biến đổi thế nào để có nhân tử

2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

ph-ơng pháp đặtnhân tử chung: Khi các hạng

tử của đa thức có chung một nhân tử, ta có thể đặt nhân tử chung ra ngoài dấu ngoặc theo công thức:

A.B + A.C = A(B + C)

II Bài tập:

Bài tập 1: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử:

a) 2x2 - 4x = 2x(x - 2)b) - 15x3 - 5x2 + 10x

= 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2

= 5x(3x2 - x + 2)c) x2 - x = x (x - 1)d) 5x2(x - 2y) -15x(x-2y = 5x(x - 2y)(x - 3)e) 3(x - y) - 5x(y - x)

= 3(x - y) + 5x(x - y) = (3+5x)(x - y)

Bài tập 2: Tìm x

5x(x - 200) - x + 200 = 0 5x(x - 200) - (x - 200) = 0

Tuần 12 Ngày soạn :

I Mục tiêu:

Trang 21

- HS nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông.

- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình vuông để chứng minh hai đờng

thẳng bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa ra các câu hỏi giúp HS tái hiện lại

và khắc sâu các kiến thức liên quan đến

ˆ ˆ

ˆ = B = C = D =

AB=BC=CD=DA⇔ABCD là hình vuông

C C A A

BD AC

OD OB OC OA

B D C A

BC AD CD AB

//

; //

45

ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ

90 ˆ ˆ ˆ ˆ

0 2

1 2 1

0

3 Dấu hiệu nhận biết:

a Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

b Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông

c Hình chữ nhật có một đờng chéo

là phân giác của góc là hình vuông

d Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

e Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông

II Bài tập:

Bài tập 1:Cho tam giác vuông ABC (AB >AC), đờng cao AH (H thuộc CB) Vẽ ở miền ngoài ta giác hình vuông ABDE và ACFK Chứng minh rằng:

a/ D,A, F thẳng hàng

b/ BEKC là hình thang cân

c/ AH đi qua trung điểm I của EK.d/ Các đờng AH, DE, FK, cắt nhau tại một điểm?

E

Trang 22

Suy ra: AQ và EK cắt nhau tại trung điểm

của mỗi đờng Mà trung điểm EK là I.Do

đó AQ đi qua I, AH đi qua I Hay A,H, Q,

EB⊥DF (đờng chéo hình vuông)

CK⊥DF (đờng chéo hình vuông)Suy ra EB//KC nên BEKC là hình thang

Hình thang BEKC có ãBEK=ãCBE

Và ãHAC =ãCBA ( cùng phụãBAH)

ãHAC =ãEAI (đối đỉnh) Suy ra: ∆EIA cân tại I nên IA=IE.Tơng tự ∆KIA cân tại I nên IA=IK

Suy ra IE=IK Hay AH đi qua trung điểm của EK

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

Tuần 13 Ngày soạn :

Trang 23

-Tiết 13 Ngày dạy:

chia đa thức cho đơn thức 1.Mục tiờu:

- Biết và nắm chắc cỏch chia đa thức cho đa thức

- Hiểu và thực hiện được cỏc phộp tớnh trờn một cỏch linh hoạt

- Cú kĩ năng vận dụng cỏc hằng đẳng thức vào phộp chia đa thức cho đa thức

* Hoạt động 1: Chia đơn thức cho đơn thức (20’)

GV: Để chia đơn thức A cho đơn thức B

- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho

từng lũy thừa của cựng một biến trong B

- Nhõn cỏc kết quả vừa tỡm được lại với

a) 53: (-5)2

= 53: 52 = 5b) 15x3y : 3 xy

* Hoạt động 2: Chia đa thức cho đơn thức (20’)

GV: Để chia đa thức A cho đơn thức B

ta làm thế nào?

HS: Muốn chia đa thức A cho đơn thức

B ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi

cộng cỏc kết quả lại với nhau

Page 23

Trang 24

- Cách chia đơn thức cho đơn thức.

- Cách chia đa thức cho đơn thức

d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:(2’)

GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:

7

3

x)d) (x2 + 2xy + y2):(x + y)e) (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3):

5

2

(x + y) -

Trang 25

Tứ giác

Hình bình hành

Hình thoi Hình chữ nhật

Hình vuông

Hình thang vuông

Hình thang

Hình thang

cân

Tuần 14 Ngày soạn :

bài tập tổng hợp về tứ giác đặc biệt

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs củng cố và khắc sâu cho học sinh kiến thức của tứ giác Đánh giá mức

độ nhận thức của Hs

- Kĩ năng: Chứng minh tứ giác đặc biệt, chứng minh đoạn thẳng, góc bằng nhau.

- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.

II chuẩn bị đồ dùng:

1 Giáo viên: - Hệ thống câu hỏi và bài tập cần dùng trong giờ học

2 Học sinh: - Ôn lại các kiến thức cơ bản có liên quan.

III - Hoạt động của thầy & trò:

1 Kiểm tra bài cũ:

Hs: Đọc đầu bài bài toán

? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?

Bài toán 2:

Cho ∆ ABC vuông tại A Đờng cao AH, lấy D là trung điểm của BC ( D khác H ) Gọi M và N là hình chiếu vuông góc của D trên AB và AC

a/ Tứ giác là hình gì ? vì sao?

b/ Gọi E là điểm đối xứng với D qua M

Chứng minh tứ giác AEBD là hình thoi

c/ Chứng minh ∆MHN vuông tại H

Giải

IV Đề bài:

Bài 1(3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng:

Câu 1 : Tứ giác ABCD có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc nhọn.

Page 25

Trang 26

Câu 2: Hình thang cân ABCD ( AB // CD ) thì.

Câu 5: Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 3 cm thì

đờng chéo của hình vuông đó bằng:

A 6cm B 18cm C 5 cm D 4 cm

Bài 2 (2điểm) Điền dấu “X” vào chỗ trống thích hợp trong bảng sau:

1 Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang

2 Hình bình hành có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm

của mỗi đờng

3 Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc là hình thoi

4 Tứ giác vừa là hình thoi , vừa là hình chữ nhật thì tứ

giác đó là hình vuông

Bài 3 ( 5 điểm) Cho tam giác ABC, D là điểm nằm giữa B và C Qua D kẻ đờng thẳng

song song với AB và AC, chúng cắt các cạnh AB, AC lần lợt tại M, N

a) Tứ giác AMDN là hình gì? Vì sao?

b) Điểm D ở vị trí nào trên BC thì tứ giác AMDN là hình thoi

c) Nếu tam giác ABC vuông tại A thì tứ giác AMDN là hình gì? Điểm D ở vị trí nào trên BC thì tứ giác AMDN là hình vuông?

Trang 27

Tuần 15 Ngày soạn :

chia đa thức một biến đã đợc sắp xếp

1.Mục tiờu:

- Hệ thống và củng cố kiến thức cơ bản của chơng chủ đề

- Hiểu v thà ực hiện được cỏc b i toỏn trang chà ủ đề trờn một cỏch linh hoạt

- Rèn kỹ năng giải bài tập trong chủ đề Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học

-Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với

đa thức ; nhân đa thức với đa thức

-Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

-Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn

bỡnh phương để rỳt gọn bài toỏn trờn

GV: Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày

= (x2 - 4) + (x - 2)2

= (x-2)(x+2) + (x - 2)2

= (x-2)(x+2+x-2)

= 2x(x-2)b) x3 - 2x2 + x - xy2

= x(x2 - 2x + 1 - y2)

Page 27

Trang 28

= x(x-1-y)(x-1+y) -Tuần 16 Ngày soạn :

HS nhắc lại định nghĩa, tính chất

y x

.

) 3 ( +

1 Định nghĩa: Phân thức đại số là một biẻu thức

có dạng A/B, trong đó A, B là những đa thức, B≠0

2 Hai phân thức bằng nhau:

D

C B

A = nếu A.D=B.C (B,D≠)

3 Tính chất cơ bản của phân thức:

a/

M B

M A B

N A B

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung (nếu có)

II Bài tập:

Bài tập 1: Rút gọn các phân thức sau:

a/

y x

y xy

.

3 +

; b/

2 2

3

2 3

2

y x

y y

x x

Trang 29

sai lầm:

y x

3

2 3

2

y x

y y x

x

− +

Chỉ cần tìm điều kiện của phân

thức khi yêu cầu tìm giá trị của

phân thức,nếu chỉ yêu cầu rút gọn

thì không cần tìm

A=

5 3

3

2 3

2

y x

y y

x x

) 3 (

y x

y

x

+

+ +

c/

y x

2 8

xy

x

; 2/

) 5 ( 2

) 5 (

x x

x x

+

+

; 3/ 2 9 2

6 2

y x

y x

x x

4 3 2 2

− ;5/

9 2 3 2

2

x y

xy x

x

xy y

x

4422

2422

++

+

−+

x

y x

222

22

−+

33

x x

x x

+

+ ; B =

322

324

x x

x x

− ; C =

2

4x 2 4x 1

3 2 4

x x

x x

2C

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

-Page 29

Trang 31

Tuần 17 Ngày soạn :

Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

3 2 3

2

y x

y y

x x

y

x

.

) 3 ( +

y y

x x

−+

(

) 3 )(

(

y x y x

y x y

x

+

+ +

=

) (

) 3

(

y x

y

x

+

+ +

c/

y x

2 8

xy

x

) 5 ( 2

) 5 (

x x

x x

+

+

; 3/

Page 31

Trang 32

thành-3/(x2-4)-ápdụng quy tắc đổi dấu.

- Từ đó suy ra mẫu thức chung:

2(x-2)(x+2)

2 9 2

6 2

y x

y x

; 4/

x x

x x

4 3 2 2

2x 4 + =

1 2(x 2) + ;

2

3

4 x − =

3 (x 2)(x 2)

− + −

Mẫu thức chung: 2(x-2)(x+2)Nhân tử phụ: (x+2); (x-2); 2Vậy:

x 2x 4 − =

x(x 2) 2(x 2)(x 2)

+

− + ; 1

2x 4 + =

1(x 2) 2(x 2)(x 2)

− + − ;

2

3

4 x − =

3.2 2(x 2)(x 2)

− + − .

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

* VN: Xem lại cách rút gọn và qui đồng các phân thức Ôn lại quy tắc cộng, trừ các

phân thức

-Tuần 18 Ngày soạn :

Trang 33

⇒ GV gợi ý, HS thảo luận nhóm trong vòng 5

phút sau đó một nhóm lên bảng báo cáo kết quả

? Để giá trị của phân thức A là một số nguyên

thì x cần nhận giá trị là bao nhiêu?

5

2x+ + x

; b/

a b

b b a

513

122

1

a

a a

a a

b b a

y x

a y

x

a y x

32

1

x y

x y

x y

x− − + − − ; g/

2212

2222

x x

Bài tập 3: Cho phân thức:

A =

12

72

a/ Viết phân thức A dới dạng tổng của một biểu thức nguyên và một phân thức có tử thức là một hằng số

b/ Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của phân thức A là một số nguyên

72

= 2x+

1 2

7

x (Sử dụng phép chia hai đa thức có d)

b/ Để giá trị của phân thức A là một số nguyên với mọi giá trị của x nguyên thì (2x-1) phải là ớc của 7

Mà Ư(7) = {-1; 1; -7; 7}

Suy ra: 2x -1 = -1⇔x = 0 2x-1 =1⇔x = 1 2x-1 = -7⇔ x = -3 2x-1 = 7⇔x = 3

Vậy x∈{0; 1; -3; 3} thì giá trị của

Page 33

Trang 34

phân thức A là một số nguyên.

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

* VN: Ôn lại quy tắc cộng, trừ các phân thức Xem bài nhân, chia phân thức.

biểu thức hữu tỉ

-Tuần 19 Ngày soạn :

cách tính Diện tích một số đa giác đặc biệt

GV đa ra câu hỏi giúp HS tái hiện lại

những luỹ thừa đã học về diện tích hình

chữ nhật và diện tích tam giác

- GV goùi HS leõn baỷng thửùc hieọn, nhửừng

HS coứn laùi cuứng laứm vaứ so saựnh keỏt quaỷ

- GV cho HS tớnh dieọn tớch cuỷa moói hỡnh

vuoõng roài so saựnh, chuự yự ủũnh lớ Pi-ta-go

trong tam giaực vuoõng

- GV cho HS laứm taùi choó trong ớt phuựt vaứ

traỷ lụứi baứi taọp 12 – SGK

- GV gụùi yự: So saựnh SABC vaứ SCDA

- Tửụng tửù, ta coứn suy ra ủửụùc nhửừng tam

giaực naứo coự dieọn tớch baống nhau?

? Vaọy taùi sao SEFBK = SEGDH?

SABE = 1212x = 6x

Do SABE = 13 SABCD

Neõn 6x = 13144 Suy ra x = 8cm

Ngày đăng: 04/09/2015, 14:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang ABCD  ⇔  AB//CD hoặc AD // BC b) Hình thang vuông: Hình thang ABCD có - Giáo án tự chọn toán 8 cực hay
Hình thang ABCD ⇔ AB//CD hoặc AD // BC b) Hình thang vuông: Hình thang ABCD có (Trang 3)
Hình vuông. - Giáo án tự chọn toán 8 cực hay
Hình vu ông (Trang 21)
Hình thang BEKC có   BEK ã = CBE ã nên là hình thang cân. - Giáo án tự chọn toán 8 cực hay
Hình thang BEKC có BEK ã = CBE ã nên là hình thang cân (Trang 22)
Hình bình hành - Giáo án tự chọn toán 8 cực hay
Hình b ình hành (Trang 25)
Hình chữ nhật ABCD. - Giáo án tự chọn toán 8 cực hay
Hình ch ữ nhật ABCD (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w