giải đáp thắc mắc- thực hành liên kết đoạn văn A- mục tiêu cần đạt: - Giải đáp những thắc mắc của HS kiến thức về văn biểu cảm,văn chứng minh, giải thích để dựng đoạn văn về một vấn đề x[r]
Trang 1Tuần 1 - tiết 1: Lý thuyết chung
So sánh, nhân hoá, điệp ngữ
A - Mục tiêu bài học: Giúp học sinh
- Vận dụng các phép tu từ đã học trong các văn bản đã học vào quá trình tạo lập văn bản
- Hiểu tác dụng của phép so sánh, nhân hoá, điệp ngữ trong các văn bản
- rèn kỹ năng viết đoạn văn có sử dụng phép tu từ
? Thế nào là nhân hoá? Cho VD?
? Có những kiểu nhân hoá nào? lấy
- Làm cho câu văn gợi hình gợi cảm
- Tạo sự thu hút, gây ấn tợng mạnh về sự vật, sự việc đợc nói đến
- Nhấn mạnh, khắc sâu ý nghĩa đựơc diễn đạt trongcâu văn
* Lặp từ: Làm câu văn nặng nề rờm rà, lủng củng thiếu linh hoạt, không rõ nghĩa
II- Bài tập
Trang 2? Điệp ngữ khác lối lặp từ ở chỗ nào?
cổ tục nh hòn đá, cục thuỷ tinh, đầu mẩu gỗ
So sánh cái vô hình với cái hữu hình ( Trựu tợng
A- Mục tiêu bài học: Giúp học sinh
- Biết nhận diện phép ẩn dụ, hoán dụ phân biệt sự khác nhau giữa ẩn dụ và hoán dụ -Hiểu ý nghĩa tác dụng của phép ẩn dụ , hoán dụ
-Rèn kỹ năng sử dụng nghệ thuật ẩn dụ , hoán dụ trong quá trình tạo lập văn bản
A- Cung cấp kiến thức cơ bản có lien quan đến bài học.
- Khái niệm về ẩn dụ ,hoán dụ
Trang 3- ý nghĩa của ẩn dụ , hoán dụ.
- Tục ngữ , thơ văn hiện đại
B- Các hoạt động yêu cầu học sinh thực hiện.
?Thế nào là ẩn dụ?
? Tìm một số hình ảnh ẩn dụ trong các VB
đã học? Nêu tác dụng?
?Có mấy kiểu ẩn dụ? Cho VD?
?Thế nào là hoán dụ? Cho VD ?
? ẩn dụ và hoán dụ có gỉ gjống và khác
II- Hoán dụ:
1- Khái niệm: Gọi tên sự vật hiện tợng này
bằng tên sự vậy hiện tợng khác có quan hệ gần gũi nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm
2- Các kiểu hoán dụ:
- Lấy bộ phận chỉ cái toàn thể
- Lấy dấu hiệu chỉ ngời mang dấu hiệu
- Lấy vật chứa đựng gọi tên vật bị chứa
*So sánh ẩn dụ và hoán dụ
- Giống nhau: Cùng đối chiếu 2sự vật để làm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn
đạt
- Khác: So s ánh có đủ 2 vế
1- ẩ dụ ,hoán dụ ẩn đi 1 vế
B- Bài tập:
Bài 1: Tìm các câu văn có chứa ẩn dụ, hoán
dụ? Nêu tác dụng?
Gợi ý : Ca dao- thơng thay thân phận con tằm Thơng thay lũ kiến li ti
Thơng thay con hạc đầu đình *H/a ẩn dụ: con tằm ,lũ kiến, con hạc là hiện thân của ngời ND xa bị áp bức bóc lột,
tố cáo sự bất công của XHPK
2- Bài 2:Phân tích hiệu quả của phép ẩn dụ
trong đoạn thơ sau:
Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ Mặt trời chân lý chói qua tim Hồn tôi là một vờn hoa lá
Rất đậm hơng và rộn tiếng chim
Trang 4( Tõ Êy- Tè H÷u )+ H/a Èn dô: - N¾ng h¹ : sù bõng s¸ng cña t©m hån
3- Bµi 3: §Æt c©u , viÕt ®o¹n v¨n cã sö
dông phÐp Èn dô , ho¸n dô
4- Cñng cè, dÆn dß:
_GV kh¾c s©u kiÕn thøc
-HS vÒ nhµ lµm tiÕp bµi tËp
- Su tÇm c¸c ®o¹n v¨n ,th¬ cã sö dông Èn dô , ho¸n dô
- Xem l¹i kiÕn thøc vÒ tõ l¸y
TU ẦN 3
Gi ảng:16/9/2009
TiÕt 3- lý thUYÕt chung- Tõ l¸y , liÖt kª.
A- môc tiªu bµi häc Gióp häc sinh.
Trang 5-Nhận biết từ láy , phép liệt kê.
-Hiểh đợc ý nghĩa,tác dụng của từ láy, phép liệt kê trong VB Từ đó có kỹ năng phân tích.sử dụngcó hiệu quả từ láy và phép liệt kê khi tạo lập văn bản
A- Cung cấp kiến thức có lên quan đến bài học.
- Khái niệm về từ láy, liệt kê
-ý nghĩa biểu cảm của từ láy
- Tác dụng cua phép liệt kê
B- Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện.
GV cho HS đọc đoạn văn" Chị Dậu
sầm sập đến chỗ anh Dậu"
? Nêu chủ đề của đoạn văn?
GV: Cai lệ thúc su thuế,đe doa anh Dậu
mặc cho anh đau yếu
?Phép liệt kê là gì? Tác dụng? Cho VD?
?Phép liệt kê có những kiểu nào?
HS đọc đoạn trích" Lão Hạc "từ "Hôm
sau đi luộc khoai nấu nớc"
HS làm viiệc theo nhóm- trình bày
* KN: Là sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ cum
từ để diễn tảđầy đủ hơn ngững khía cạnh khác nhau củathực tế ,t tởng, tình cảm
- Từ láy gợi hình ảnh: Vui vẻ, ầng ậc,xót
xa, móm mém,an ủi,bùi ngùi,sung sớng.-Từ láy g]ợi âm thanh: sòng sọc, ử,ha ha,ôntồn
2- Bài 2: Tìm từ láy trong đoạn sau ? Cho
biết T?d?
"Bay vút tận trời xanhChiền Chiện cao tiếng hótTiếng chim thánh thót
Trang 63 - Bài 3: Miêu tả cảnh ngôi trờng thân yêu.
A- MụC TIÊU BàI HọC: Giúp học sinh.
- Nhận diện đợc các phép tu từ so sánh, nhân hoá, điệp ngữ dợc sử dụng trong các văn bản : Tôi đi học, trong lòng mẹ, tức nớc vỡ bờ, lão hạc
- Hiểu đợc ý nghĩa của các phếp tu từ ấy
- Có kỹ năng tạo lập văn bản có sử dụng phép tu từ so sánh, nhân hoá, điệp ngữ
A- Cung cấp kiến thức liên quan đén bài học.
- Củng cố , khắc sâu kiến thức về các BPTT: So sánh ,nhân hoá, điệp ngữ
-ý thức sử dụng các BPTT đó khi tạo lập VB
B- Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện
GV chia HS làm 4 nhóm
+ Yeu cầu: ? Đọc kỹ VB?
? Tìm các phép tu từ: so sánh ,
nhân hoá,điệp ngữ trong mỗi VB
_ Các nhóm cử đại diện trình bày
2- Bài 2:Trong cá VB em thích những h/a
so sánh , nhân hoá , điệp ngữ nào? Vì sao?Viết thành 1 đoạn văn
3- Bài 3:Phân tích hiệu quả NT của các
Trang 7? Chỉ ra các phép tu từ trong bài thơ?
? Nêu tác dụng của các phép tu từ đó?
? Qua đó em hiểu thêm gì bài thơ?
phếp tu từ trong bài thơ "Cảnh khuya"của
Cảnh khuya nh vẽ ->Bức tranh TN đẹp , tho mộng, có hoạ, có hồn
Điệp ngữ,nhân hoá: Trăng lồng, bóng lồng-> Vẻ đẹp sinh động nhiều tầng lớp.Cha ngủ-> nhấn mạnh tâm trạng trằn trọc ,băn khoăn, lo lắng của Bác
=> Bài thơ đã khéo léo sử dụng các BPTT:
So sánh, nhân hoá, điệp ngữ khắc hoạ bức tranh TN núi rừng Việt Bắc thật thơ mộng ,lung linh, huyền ảo Trong khung cảnh th mộng đó -HCM Ngời lãnh tụ vĩ đại của dântộc VN vẫn không quên mọi lo lo lắng cho vận mệnh dân tộc Dó chính là tấm lòng yeu TN ,yêu quê hơng đất nớc rất sâu sắc của Bác
Tiết 5: thực hành : ẩn dụ- hoán dụ
A- Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh.
- Biết vận dụng kiến thức đã học để nhận diện phép tu từ ẩn dụ, hoán dụ trong các văn bản đã học , đã đọc
- Hiểu ý nghĩa của phép tu từ ẩn dụ ,hoán dụ
- Có kỹ năng đặt câu, sử dụng phép ẩn dụ và hoán dụ
B- các tài liệu hỗ trợ:
Trang 8I- Cung cấp kiến thức liên quan đến bài học:
- Củng cố , khắc sâu kiến thức về phép ẩn dụ , hoán dụ
II- Các hoạt động yêu cầu học sinh thực hiện
- GV nêu yêu cầu của bài tập 1
- HS làm việc theo nhóm - Trình bày
Đại diện nhóm trình bày
GV nhận xét - kết luận - cho điểm
GV gọi HS khá- giỏi trình bày cảm nhậnvề
VD: - Nuôi ong tay áo
- Ngời ta là hoa đất
* Gợi ý :
a, ẩn dụ: Khuân mặt búp sen
-> So sánh hình thức
b, Thuyền : ngời con trai
Biển : ngời con gái
-> Tình yêu đẹp, gắn bó , hiểu nhau nh thuyền và biển
Trang 9- Vật dụng kiến thức đã học để nhận diện các từ láy, phép liệt kê trong văn bản.
- Hiểu tác dụng , ý nghĩa của các từ láy, phép liệt kê
- Vận dụng để đặt câu viết bài
I-Cung cấp kiến thức liên quan đến bài học.
- Củng cố khái niệm về từ láy
- Các loại từ láy, tác dụng của từ láy
- Khái niệm các phép liệt kê, tác dụng của liệt kê
- Cách viết đoạn văn, liên kết câu, liên kết đoạn
II- Các hoạt động chủ yếu yêu cầu HS thực hiện.
+ Gợi ý: Bàng bạc: gợi tả màu sắc
Náo nức: gợi tả tâm trạngvui
2- Bài tập : Tìm từ láy trong đoạn thơ sau?
Nêu tác dụng?
“ Em không nghe mùa thu Lá vàng rơI xào xạc Con nai vàng ngơ ngác Đạp trên lá vàng khô”
( Tiếng Thu – Lu Trọng L)
Trang 10? Tìm phép liệt kê ? Nêu tác dụng?
- HS khá giỏi viết đoạn văn
- HS trung bình, yếu đặt câu
- Xào xạc: gợi tả ân thanh của tiếng lá khô rơi nhiều, liên tiếp
- Ngơn gác:Dáng vẻ có phần ngây thơ, ngờ nghệch, bất ngờ của chú nai con
=>Mùa thu đẹp với âm thanh, hình ảnh thật thơ mộng đáng yêu
3- Bài tập 3: Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời
câu hỏi:
“ Chao ôi……….ta thơng” ( Lão Hạc)
- Gợi ý: Gàn dở, ngu xuẩn, bần tiện, xấu xa,
bỉ ổi - > Từ ghép, tính từ
=>Miêu tả đầy đủ khía cạnh cảm nhận bên ngoài về bản chất con ngời Nói lên cái nhìn toàn diện về con ngời của tác giả
4- Bài tập 4.
Viết một đoạn văn ngắn trng đó có sử dụng phép liệt kê
+ Yêu cầu: - Có câu chủ đề, mở đoạn kết đoạ
- Có thể viết theo: diễn dịch, song hành, quy nạp
4- Củng cố – Dặn dò:
GV củng cố nội dung của bài
Về nhà: Học bài, làm bài tập tiếp
………
Giảng14/10/2009
Tiết 7 : thực hành- giải dáp thắc mắc.
A- mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh.
_ Củng cố kiến thức về một số phép tu từ đã học ( ẩn dụ, hoán dụ, so sánh, nhân hoá,
điệp ngữ)
- Hiểu ý nghĩa, tác dụng của các phép tơ từ đợc sử dụng trong văn bản
- Có kỹ năng sử dụng các phép tu từ trong tạo lập văn bản
B- các tài liệu hỗ trợ.
Trang 11SGK, SGV 6,7,8.
C- nội dung.
1- Tổ chức: 8C 8D 2- Kiểm tra: Kết hợp ở mục 3.
3- Bài mới:
I -Cung cấp kiến thức cơ bản liên quan đến bài học.
- Giải đáp thắc mắc của HS
- Cung cấp ngữ liệu cho HS phân tích
- HS viết đoạn văn có sử dụng các phép tu từ đã học
II-Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện.
? Muốn phân tích hiệu quả của phép tu
từ ta phải trải qua những bớc nào?
2, Sự khác nhau giữa ẩn dụ – nhân hoá.
VD: Sơng trắng rơi đầu cành nh giọt sữa
Núi uốn mình trong chiếc áo thu xanh
Đồi thoa son nằm dới ánh bình minh-> Khoác cho sự vật các thuộc tính của con ng-
ời, giúp sự vật trở nên sinh động, gần gũi, gợi cảm
VD:
“ Tre giữ làng, giữ nớc tre hy sinh để bảo
vệ con ngời tre anh hùng lao động
-> Nhân hoá: Tre có P/C nh con ngời
-> ẩn dụ: Nói tre là nói về con ngời Việt Nam
3, Phân biệt ẩn dụ – Hoán dụ
* ẩn dụ:
A tơng đồng BVD: Gần mực đen, gần đèn sáng
- Mực, đen: màu tối -> chỉ môi trờng xấu sẽ có
ảnh hởng xấu
- Đèn, sáng -> Chỉ môi trờng tốt – có ảnh ởng tốt
- Nêu tác dụng , giá trị của phép tu từ ấy
- Cho biết tác dụng, nội dung, là gì?
II, Thực hành.
Trang 12? Phân tích hiệu qủa của phép tu từ
trong đoạn văn sau?
“ Tháng 5, bầu trời nh chiếc chảo khổng lồ bị nung nóng, úp chụp lên xóm làng Nắng vàng chói rừng rực, nhìn kỹ trong nắng có sóng lăn tăn màu lửa Bụi tre trớc nhà lặng phắc lim dim
nh ngời muốn ngủ, Con ốc trên cành phợng bức bối khóc ra rả suốt ngày”
- GV nhận xét bài viết của học sinh
- Ôn lại nội dung đã học
-Xem lại: Điệp ngữ- Liệt kê- Từ láy
- Củng cố, nâng cao kiến thức về 1 số nghệ thuật sử dụng từ ngữ đã học,
- Hiểu đợc tác dụng của cách sử dụng từ ngữ đó
- Có kỹ năng sử dụng NT dùng từ trong nói – viết
I, Củng cấp kiến thức có liên quan đến chủ đề.
- Giải đáp thắc mắc cho HS về Đề ngữ- Liệt kê- Từ láy
- Cung cấp các ngữ liệu cho học sinh phân tích
- Viết đoạn văn có sử dụng phép tu từ đã học
II, Các hoạt động yêu cầu học sinh thực hiện.
? Học sinh nhắc lại KN Điệp ngữ?
? Có những loại ĐN nào?
? Cho biết trong ngữ liệu trên sử dụng loại
ĐN nào? Tác dụng?
I, Sự khác nhau giã Điệp ngữ - Liệt kê
1, Điệp ngữ: Là cách lặp đi lặp lại 1 từ, 1
ngữ hoặc 1 câu, 1 cấu trúc câu
* Các loại: - ĐN nối tiếp
- ĐN cách quãng
- ĐN vòng( chuyển tiếp)
VD: “ Cùng trông lại mà cũng chẳng thấy thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu Ngàn dâu xanh ngắt 1 màu
Lòng chàng ý thiếp ai sầu ai hơn.-> ĐN vòng: Từ cuối câu đợc lặp đi lặp lại
ở đầu câu dới
-> Sự ngút ngàn, mênh mông rộng lớn của ngà dâu, không có bóng ngời -> Thấy nỗi khắc khoải, buồn nhớ của ngời phụ nữ tiễn chồng đi chinh chiến
Trang 13VD: Tất cả mọi ngời cùng với Cuốc, Thuổng, Xô, Chậu chạy về phía đám cháy.
* Các kiểu
- Liệt kê theo lặp
- Liệt kê không theo lăp => Xét về mặt hình thức
- Liệt kê tăng tiếp
- Liệt kê không tăng tiếp => Xét về mặt nghĩa
- NT so sánh: “ Cảm giác hoa tơi” nhấn mạnh tâm trạng phấn chấn, vui tơi ngày một nhân lên
- ĐN : Buổi mai hôm ấy- Một buổi maicon đờng làng – con đờng này
-> Nhấn mạnh cái ấn tợng về thời gian và không gian trong buổi sáng đầu tiên đến tr-ờng của nhân vật tôi
2, Viết đoạn văn với chủ đề ( Tự chọn).
Trong đó có sử dụng phép: Liệt kê - Điệp ngữ - Từ láy
4, Củng cố, dặn dò:
- GV khái quát nội dung ôn tập
- Học sinh hoàn thiện bài tập
- Chuẩn bị các thắc mắc
- Giờ sau kiểm tra ngắn
13131313131313131313131313131313131313131313131313131313
Giảng: 8C 28/10/2009 – 8D 30/10/2009
Trang 14Tiết 9: tổng kết chủ đề - kiểm tra ngắn dới 20 phút
a- mục tiêu cần đạt.
- Hệ thống hoá kiến thức đã học từ tiết 1 đến tiết 8
- - Củng cố, nâng cao kiến thức về 1 số nghệ thuật sử dụng từ ngữ đã học,
- Hiểu đợc tác dụng của cách sử dụng từ ngữ đó
- Có kỹ năng sử dụng NT dùng từ trong nói – viết , vận dụng để viết đoạn văn
I- Củng cấp kiến thức có liên quan đến chủ đề.
Nhân hoá, so sánh, ẩn dụ, hoán dụ,điệp ngữ, liệt kê.
II- Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện.
1- Lập bảng so sánh đặc điểmcác phép tu từ.
Phép tu từ Đặc điểm
So sánh Có 2 vế so sánh ( A- B) quan hệ giống nhau
Tác dụng : Gợi tả hình ảnh
Nhân hoá Mang những thuộc tính của con ngời ( tâm trạng, hành
động, thái độ , tình cảm) để chỉ những vật vô tri, vô giác, đểtạo sinh động gần nghĩa
Tạo sự liên tởng giữa A-B Quan hệ A- B gần gũi
Dùng một loạt các từ Sắp xếp liền nhau nhằm diễn tả đầy
đủ, sâu sắc một vấn đề, sự việc, tình cảm
2- Phân biệt hiệu quả của phép tu từ trong đoạn thơ
“ Những mùa quả mẹ tôi hái dợc.
Mẹ vẫn trông vào tay mẹ vun trồng
Những mùa quả lặn rồi lại mọc
Nh mặt trời, khi nh mặt trăng”
( Mẹ và quả- Nguỹen Khoa Điềm)
- Sử dụng ẩn dụ: “ Quả lặn” - > Mùa thu hoạch
“ Quả mọc” - > Mùa vụ mới
- So sánh : Quả lặn – quả mọc
Mặt trời – mặt trăng
= > Bàn tay cần mẫn vun trồng của mẹ tạo ra liên tiếp những vụ mùa bội thu
3- Kiểm tra ngắn
Câu 1( 2 điểm):Thế nào là phép liệt kê? Các kiểu liệt kê?
Câu 2( 2 điểm): Điền tiếp để có kết luận đúng.
“ ẩn dụ là gọi tên sự vật hiện tợng này
Câu 3( 6 điểm): Viết đoạn văn ngắn có sử dụng các phép tu từ đã học( Chủ đề tự
chọn)
Gợi ý trả lời
Câu 1: Liệt kê là sắp xếp các từ ngữ cùng loại hiện tợng.
- Liệt kê theo từng cặp – Lệt kê không theo từng cặp
- Liệt kê tăng tiến - Liệt kê kghông tăng tiến
Câu 2 : Điền: tên sự vật hiện tợng khác có nét tờng đồng
Trang 15Câu 3: ĐV đảm bảo các yêu cầu:
- Nắm trắc đặc điểm của đpoạn văn biểu cảm
- Nhận diện đợc đoạn văn biểu cảm
- Biết vận dụng kiến thức đã họcđể viết đoạn văn biểu cảm
I- Củng cấp kiến thức có liên quan đến chủ đề.
- Khái niệm đoạn văn
- Cấu trúc đoạn văn
- Đặc điểm của đoạn văn biểu cảm
II- Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện.
? Các câu trong đoạn văn có quan hệ
với nhau nh thế nào?
? Phân tích đoạn “Chao ôi xa tôi
dần” ( Lão Hạc)
I- Đặc điểm của văn biểu cảm
1- Thế nào là văn biểu cảm?
-Là VB viết ra nhằm biểu đạt cảm xúc, sự đánhgiá của con ngời với thế giới xung quanh và gợilòng đồng cảm nơi ngời đọc
2- Tình cảm phải đẹp, có t tởng nhân văn.
Yêu con ngời, yêu TN, đất nớc, ghét cái xấu
3- Các cách biểu cảm.
- Trc tiếp.- Gián tiếp
II- Đoạn văn biểu cảm.
- Một đoạn văn biểu cảm nhằm biểu đạt một cảm xúc, suy nghĩ về một vấn đề nào đó có tính trọn vẹn
+ Cấu trúc: 2 phần ( 3 phần)
- Nội dung: Bộc lộ cảm xúc của ông Giáo về
Trang 16? Đoạn văn gồm mấy câu? Các câu có
+ Gián tiếp: “Vợ tôi không ác dần dần”
= > Tập trung làm cho cảm xúc, chủ đề đợc rõ ràng
III- Luyện tập.
1- Bài 1: Đọc kỹ đoạn văn sau và cho biết
PTBĐ chính đợc trình bày trong đoạn văn ? Hãy phân tích?
Chị Sứ yêu tha thiết quê hơng mình Chị yêu xóm làng xen lần trong vòm cây Chị yêu núi
Ba Thê xanh lan vòi vọi Chị yeu những cánh
cò trắng thơ mộng đầy kỷ niệm của mình Vì yêu thơng mãnh liệt chị càng căm thù giặc mãnh liệt
- > Đoạn văn viết theo cách diễn dịch
2- Bài 2: Hãy viết một đoạn văn BC với chủ đề
tự chọn
- đoạn văn mạch lạc, nổi bật ý chủ đề
- Trình bày theo PTBĐ chính là BC
4- Củng cố – dặn dò:
- Xem lại các kiến thức về đoạn văn
- Xem lại các đoạn văn chứng minh , giải thích
Giảng: 8C 11/11/2002- 8D 13/11/2009
Tiết 2 : lý thuyết chung về đoạn văn
chứng minh,giải thích
I-Mục tiêu bài học.
_ Giúp HS ôn tập , củng cố đặc điểm của van chứng minh, giải thích Đặc điểm của
đoạn văn chứng minh, giải thích
- Biết nhận diện đoạn văn,dựng đoạn văn chứng minh giải thích
II- các tài liệu hỗ trợ:
SGK NVăn 7 , STK
III- Nội dung:
1- Tổ chức: 8C 8D 2- Kiểm tra: ? Nêu đặcđiểm của văn biều cảm?
3- Bài mới:
A- Cung cấp những kiến thức có liên quan đến chủ đề.
- Đặc điểm văn chứng minh , giải thích
- đặc điểm đoạn văn chứng minh, giải thích
Trang 17B- Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện.
? Nhắc lại đặc điểm của văn chứng
minh?
? Các dạng bài văn CM thờng gặp?
? Đoạn văn CM có gì khác với các
đoạn văn khác?
? Nêu đặc điểm của đoạn văn CM?
? Đoạn văn CM có thể trình bày theo
cách nào? Cho VD?
? Văn NL giải thích có gì khác văn NL
chứng minh? Cho VD?
? Nêu đặc điểm của ĐV giải thích?
? Yêu cầu của lý lẽ,lập luận?Theo em
giải thích có cần sử dụng dẫn chứng
không?
?Đọc đoạn văn sau và trả lời câu : ĐV
sau có phải là CM không? Vì sao?
- Diễn dịch , quy nạp, song hành
gỗ mới, chuôi dao,cán cuốc, thúng mủng, dần sàngđều là nguyên liệu của rừng cho ta Rừng còn chứa nguồn nguyên liệu quý giáchữa bệnh cho con ngời Vào rừng, đặt chân đến chỗ TN
đầy tiếng chim và muôn ngàn sắc lá mới thấy rừng thú vị làm sao.”
+ Luận điểm:
- Rừng là ngời bạn thân thiết của con ngời
- Dẫn chứng: Che ma che nắng
Cho gỗ, làm vận dụng tròng nhà Cho nguồn dợc liệu quý
Trang 18- HS viết cá nhân.
- GV gọi HS trình bày
+ Gỗ:là vật liệu chế tạo đồ vật , gỗ tốt thì đồ vật mới bền , gỗ là bản chất của sự vật
+Sơn : là vật liệu quét bên ngoài đồ vật gỗ Sơn
là hình thức của đồ vật
=> Nh vậy bản chất của sự vật quan trọng hơn hình thức của sự vật Gỗ có tốtthì vật mới bền, sơn có hào nhoáng đến đâu cũng không cứu vãn đợc độ bền nếu gỗ xấu , kém chất lợng
4- Củng cố – dặn dò:
- Xem lại các kiến thức về đoạn văn
- Xem lại các đoạn văn chứng minh , giải thích
- Ôn lại liên kết đoạn văn
- Củng cố kiến thức về liên kết đoạn văn khi tạo lập văn bản
- HS vận dụng các kiến thức đã học để dùng các phơng tiện liên kết đoạn văn cho phù hợp
A- Cung cấp kiến thức liên quan đến bài học.
- Cách chuyển đoạn văn trong văn bản
Trang 19- Tác dụng của chuyển đoạn văn.
- Xây dựng đoạn văn
B- Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện.
? Tại sao khi xây dựng đoạn văn muốn
chuyển sang đoạn văn khác lại cần liên
kết đoạn văn với nhau?
? Làm thế nào để liên kết đoạn văn?
- HS làm theo nhóm- đại diện trình
1- Tác dụng của liên kết đoạn văn.
-Mỗi đoạn văn trình bày một ý cơ bản( Lận
- Đoạn 1: Hỡi ôi……….đáng buồn
- Đoan 2: Không ! cuộc …….Binh T hiểu
- Đoạn 3: Nhng nói ra…….bán đi một sào
2- Bài 2:
Bé Hồng trong đoạn trích” Trong lòng mẹ”là
đứa con có lòng yêu thơng mẹ sâu sắc Dựa vào
đoạn trích ở SGK NV 8 , hãy làm sáng tỏ nhận
định trên
+ Lập dàn ý thân bài để triển khai đề văn.+ Dựa vào dàn ý viết 2 đoạn văn có sử dụng phơng tiện chuyển đoạn
- Thể loại: Văn chứng minh
- Nội dung: Bé Hồng là đứa con có lòng yêu thơng mẹ sâu sắc
* Đoạn 1: Tình yêu thơng mẹ của bé Hồng
tr-ớc lời xúc xiểng của bà cô
Trang 20- Xem lại các đoạn văn chứng minh , giải thích.
- Ôn lại liên kết đoạn văn
- Chuẩn bị thực hành viết đoạn văn biểu cảm
Duyệt ngày 16/11/2009
………
Giảng: 8D 27/11/2009 8C / /2009
Tiết 4 : thực hành viết đoạn văn biểu cảm
a- mục tiêu bài học:
- Qua giờ học giúp học sinh biết cách viết đoạn văn biểu cảm về một đối tợng cụ thể.
- Hiểu đợc sự gắn bó giữa đoạn văn với toàn văn bản
3- Bài mới:
A- Cung cấp những kiến thức có liên quan đến chủ đề.
- Đặc điểm văn biểu cảm
- Cấu trúc đoạn văn, câu chủ đề, liên kết đoạn văn
- Cách sử dụng từ ngữ trong đoạn văn
B- Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện
- GV ghi đề lên bảng
? Xác định thể loại? Nội dung biểu
cảm?
? Theo em đoạn văn dựngtheo cấu trúc
mấy phần? Nhiệm vụ từng phần?
- Nội dung: Vẻ đẹp của làng quê
- Phạm vi: Buổi sớm mùa hè + Dựng đoạn văn:
- Hình thức: Cấu trúc 3 phần
+ Lập ý:
- Cảnh vật: Bầu trời, không khí, cây cỏ, con
ng-ời
- Âm thanh: Tiếng gà báo thức, tiếng gọi nhau
đi làm, các em nhỏ ca hát trên đờng đến trờng
- > Cảm xúc của bản thân: Gắn bó, yêu quý, thân thơng
- Sử dụng từ láy tợng thanh, tợng hình, nhân
Trang 21? Sử dụng BPTT nào cho phù hợp?
- HS viết 10 phút - Đại diện nhóm trình
bày
- GV nhận xét – bổ sung- kết luận
hoá, so sánh, điệp ngữ, ẩn dụ, hoán dụ
- Trờng từ vựng màu sắc, âm thanh, cảm xúc
- Trình bày: song hành, quy nạp, diễn dịch
2- Bài tập 2:
Viết đoạn văn biểu cảm về việc Lão Hạc bán cậu Vàng
( Truyện ngắn “ Lão Hạc” – Nam Cao)
- Đề tài: Bi kịch của ngời nông dân trớc cách mạng tháng 8
- Nội dung: Nỗi đau đớn giằng xé của LãoHạc khi bán con chó
- Các chi tiết: Lão Hạc kể với ông Giáo chuyện cậu vàng bị bắt mang đi ( giọng buồn , tâm trạng đau khổ)
- Sử dụng điệp ngữ, liệt kê, câu cảm,câu phủ định , câu khẳng định
- Từ ngữ biểu cảm bộc lộ cảm xúc trực tiếp, sự thông cảm chia xẻ với nhân vật
- Xem lại các kiến thức về đoạn văn
- Xem lại các đoạn văn chứng minh , giải thích- biểu cảm
- Ôn lại liên kết đoạn văn
Trang 22- Vận dụng kiến thức về văn chứng minh, giảI thích để dựng đoạn văn về một vấn đề xãhội, đời sống.
- Củng cố kiến thức về văn chứng minh, giảI thích
2- Kiểm tra: ? Đọc đoạn văn biểu cảm em thích nhất?
? Đặc điểm của văn chứng minh, giải thích?
3- Bài mới:
A- Cung cấp kiến thức liên quan đến bài học.
- Cấu trúc đoạn văn trong văn bản
- Cách trình bày nội dung đoạn văn chứng minh, giải thích
- Vai trò của biểu cảm trong văn nghị luận
B- Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện.
- HS đọc đề.
? Xác định yêu cầu của đề?
? Tìm ý cho đoạn văn? Cần sử dụng
? Hãy tìm ý cho đoạn văn? Cần sử
dụng những luận chứng nào?
- Nội dung: Tinh thần yêu thơng đùm bọc , chia
- Dáng vẻ bên ngoài không quyết định đợc thành công trong công việc
Trang 23- Sự khác nhau giữa đoạn văn chứng minh , giải thích?
- Xem lại các đoạn văn chứng minh , giải thích
- Chuẩn bị thực hành liên kết đoạn văn
Duyệt ngày 30/11/2009
Giảng:9/12/2009- 11/12/2009
Chủ đề 2- Tiết 6 : thực hành liên kết đoạn văn
A- mục tiêu cần đạt:
- Củng cố kiến thức về liên kết đoạn văn khi tạo lập văn bản
- HS vận dụng các kiến thức đã học để dùng các phơng tiện liên kết đoạn văn cho phù hợp
B- các tài liệu hỗ trợ:
- SGV- SGK ngữ văn 8- Các dạng bài văn lớp 8
C- nội dung:
2- Kiểm tra: ? Em hiểu thế nào là liên kết đoạn văn?
? Liên kết đoạn văn bằng cách nào?
3- Bài mới:
A- Cung cấp kiến thức liên quan đến bài học.
- Yêu cầu về đoạn văn
- Cách chuyển đoạn văn trong văn bản
- Tác dụng liên kết đoạn văn
- Xây dựng đoạn văn
B- Các hoạt động yêu cầu HS thực hiện.
? Thế nào là liên kết đoạn văn?