1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN 4 TUAN 30 (V)

37 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thử Thách ngày Volg Trãi Ảt
Trường học Trường Đại Học Bình Dương
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2010
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 376,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ẹeồ keồ ủửụùc, caực em phaỷi tỡm ủoùc truyeọn ụỷ nhaứ haởc nhụự laùi caõu chuyeọn mỡnh ủaừ nghe b- Nhửừng hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu: * Hửụựng daón HS hieồu yeõu caàu cuỷa baứi - G

Trang 1

TUẦN 30

Thửự hai, ngaứy 12 thaựng 4 naờm 2010

Taọp ủoùc Tieỏt 59: HễN MOÄT NGHèN NGAỉY VOỉNG QUANH TRAÙI ẹAÁT

I Mục đích yờu cõ̀u cõ̀n đạt:

- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi

- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngụùi Ma-gien-laờng vaứ ủoaứn thaựm hieồm ủaừ duừng caỷmvửụùt bao khoự khaờn, hi sinh, maỏt maựt ủeồ hoaứn thaứnh sửự maùng lũch sửỷ: khaỳng ủũnh raựi ủaỏthỡnh caàu, phaựt hieọn Thaựi Bỡnh Dửụng vaứ nhửừng vuứng ủaỏt mụựi (trả lời đợc các CH 1, 2,

3, 4;

- HS khá giỏi trả lời đợc CH 5 trong SGK

II Chuaồn bị:

- Aỷnh chaõn dung Ma-gien-laờng

III Caực hoùat ủoọng daùy hoùc

1 OÅn ủũnh:

2 Baứi cuừ:

GV kieồm tra 2 HS ủoùc thuoọc loứng baứi

Traờng ụi … tửứ ủaõu ủeỏn?, traỷ lụứi caực caõu

hoỷi veà noọi dung baứi

3 Baứi mụựi:

a- Giụựi thieọu baứi: Baứi ủoùc Hụn moọt

nghỡn ngaứy voứng quanh traựi ủaỏt giuựp caực

em bieỏt veà chuyeỏn thaựm hieồm noồi tieỏng

voứng quanh traựi ủaỏt cuỷa Ma-gien-laờng,

nhửừng khoự khaờn, gian khoồ, nhửừng hi

sinh, maỏt maựt ủoaứn thaựm hieồm ủaừ phaỷi

traỷi qua ủeồ thửùc hieọn sửự meọnh veỷ vang

b- Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu

c Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc

GV vieỏt leõn baỷng caực teõn rieõng, caực chửừ

soỏ chổ ngaứy thaựng naờm, yeõu caàu HS

luyeọn ủoùc

Goùi HS ủoùc tieỏp noỏi tửứng ủoaùn

GV hửụựng daón hieồu caực tửứ khoự

Cho HS luyeọn ủoùc theo caởp

Goùi HS ủoùc toaứn baứi

GV ủoùc maóu toaứn baứi

d Tỡm hieồu baứi:

+ 2 HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

+ HS theo dõi, lắng nghe

- Xeõ-vi-la; taõy Ban Nha, Ma-gien-laờng,

Ma tan, ngaứy 20 thaựng 9 naờm 1519; ngaứy

8 thaựng 9 naờm 1522, 1083 ngaứy

HS ủoùc tieỏp noỏi nhau ủoùc 6 ủoaùn

- Ma-tan, sửự maùng, …

HS luyeọn ủoùc theo caởp

1 – 2 HS ủoùc cho caỷ lụựp nhaọn xeựt

HS laộng nghe

Trang 2

GV đặt câu hỏi:

+ Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám

hiểm với mục đích gì?

+ Đoàn thám hiểm đã gặp những khó

khăn gì dọc đường?

+ Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại như

thế nào?

+ Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo

hành trình nào?

+ Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng đã

đạt kết quả gì?

+ Câu chuyện giúp em hiểu những gì về

các nhà thám hiểm?

* Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

Gọi HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn

Hướng dẫn HS có giọng đọc phù hợp

GV đọc mẫu đoạn văn : “Vượt Đại Tây

Dương … được tinh thần”:

Hướng dẫn HS luyện đọc và tham gia

thi đọc đoạn văn

GV nhận xét, khen những HS đọc tốt

4 Củng cố- Dặn dò:

+ Muốnkhám phá thế giới, HS cần rèn

luyện những đức tính gì?

Nhận xét tiết học

Bài chuẩn bị: Dòng sông mặc áo

HS đọc thầm từng đoạn và trả lời:

+ Cuộc thám hiểm có nhiệm vụ khám phá những con đường trên biển dẫn đến những vùng đất mới

+ Cạn thức ăn, hết nước ngọt, thủy thủ phải uốngnước tiểu, ninhnhừ giày và thắt lưng da để ăn Mỗi ngày đều có người chết, phải giáo tranh với thổ dân+ Mất bốn chiến thuyền lớn, gần 300 người thiệt mạng, chỉ còn 1 chiếc thuyền với 8 thủy thủ …

+ Đoàn thuyền xuất phát từ cửa biển vi-la bước Tây Ban Nha tức là châu Aâu: chọn ý c

xe-+ Chuyến thám hiểm kéo dài 1083 ngàyđã khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới

+ Những nhà thám hiểm là những người ham hiểu biết, rất dũng cảm, vượt mọi khó khăn để đạt được mục đích đặt ra

+ HS tiếp nối nhau đọc với giọng đọc rõràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca, nhấn

giọng ở những từ ngữ: khám phá, mênh mông, ninh nhừ giày, ….

+ HS luyện đọc và tham gia thi đọc diễncảm đoạn văn và toàn bài

+ Ham học hỏi, ham hiểu biết, dũng cảm, biết vượt khó khăn, …

********************************************************

KĨ chuyƯn

Trang 3

Tiết 30: KEÅ CHUYEÄN ẹAế NGHE, ẹAế ẹOẽC

I Muùc ủớch yeõu caàu caàn ủaùt:

- Reứn kú naờng noựi:

+ Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện) caực em ủaừ nghe, ủaừ ủoùc veà du lũch hay thaựm hieồm

+ HS K- G Kể đợc câu chuyện ngoài SGK

+ Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi ủửụùc vụựi caực baùn veà noọi dung, yự nghúa caõu chuyeọn (ủoaùn truyeọn)

II- Chuaồn bũ:

- Moọt soỏ truyeọn vieỏt veà du lũch hay thaựm hieồm: Truyeọn coồ tớch, truyeọn danh nhaõn, truyeọn vieón tửụỷng, truyeọn thieỏu nhi, truyeọn ủoùc lụựp 4…

- Baỷng lụựp vieỏt ủeà baứi

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 OÅn ủũnh:

2 Baứi cuừ: Goùi HS keồ 1 – 2 ủoaùn cuỷa caõu

chuyeọn ẹoõi caựnh cuỷa Ngửùa Traộng vaứ

neõu yự nghúa cuỷa truyeọn

3 Baứi mụựi

a- Giụựi thieọu: Tieỏt hoùc hoõm nay giuựp

caực em ủửụùc keồ nhửừng caõu chuyeọn ủaừ

nghe, ủaừ ủoùc veà du lũch, thaựm hieồm ẹeồ

keồ ủửụùc, caực em phaỷi tỡm ủoùc truyeọn ụỷ

nhaứ haởc nhụự laùi caõu chuyeọn mỡnh ủaừ

nghe

b- Nhửừng hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:

* Hửụựng daón HS hieồu yeõu caàu cuỷa baứi

- Goùi HS ủoùc ủeà baứi vaứ gaùch dửụựi nhửừng

chửừ quan troùng trong ủeà

- Goùi HS ủoùc tieỏp noỏi caực gụùi yự

- Goùi HS noỏi tieỏp nhau giụựi thieọu teõn

caõu chuyeọn cuỷa mỡnh: Em choùn keồ

chuyeọn gỡ? Em ủaừ nghe keồ chuyeọn ủoự tửứ

ai, ủaừ ủoùc truyeọn ủoự ụỷ ủaõu?

+ 2 HS keồ, neõu yự nghúa cuỷa truyeọn

+ HS ủoùc yeõu caàu, gaùch dửụựi nhửừng chửừ:

ủửụùc nghe, ủửụùc ủoùc, du lũch, thaựm hieồm

HS ủoùc laàn lửụùt caực gụùi yự

+ Em choùn keồ chuyeọn veà cuoọc thaựmhieồm hụn moọt ngaứn ngaứy voứng quangtraựi ủaỏt cuỷa nhaứ haứng haỷi Ma-gien-laờng.ẹaõy laứ baứi taọp ủoùc trong saựch TieỏngVieọt 4

+ Em keồ chuyeọn Thaựm hieồm vũnh ngoùc trai cuứng thuyeàn trửụỷng Neõ-moõ Truyeọn naứy em ủaừ ủoùc trong Hai vaùn daởm dửụựi bieồn

Trang 4

* HS thửùc haứnh keồ chuyeọn, trao ủoồi veà

yự nghúa caõu chuyeọn

- GV nhaộc caực em caàn keồ coự ủaàu, coự

cuoỏi, caực truyeọn daứi coự theồ keồ vaứi ủoaùn

- GV yeõu caàu HS keồ trong nhoựm

Toồ chửực cho HS thi keồ trửụực lụựp, moói

HS keồ xong noựi yự nghúa caõu chuyeọn cuỷa

mỡnh vaứ ủoỏi thoaùi veà nhaõn vaọt, chi tieỏt

trong caõu chuyeọn, yự nghúa caõu chuyeọn

- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhửừng HS

coự truyeọn hay, caựch keồ tửù nhieõn, haỏp

daón

4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

+ Em hoùc ủửụùc gỡ qua caực caõu chuyeọn?

+ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

+ Chuaồn bũ: Keồ chuyeọn ủửụùc chửựng kieỏn

hoaởc tham gia

+ Em keồ chuyeọn veà nhửừng ngửứụi chinhphuùc ủổnh nuựi EÂ-vụ-reựt Truyeọn naứy em,

ủoùc trong baựo Thieỏu nieõn Tieàn Phong

+ HS laộng nghe

Tửứng caởp HS keồ chuyeọn, trao ủoồi veà yựnghúa truyeọn vaứ tham gia thi keồ trửụựclụựp, traỷ lụứi caực caõu phoỷng vaỏn:

+ Baùn haừy noựi yự nghúa caõu chuyeọn baùnvửứa keồ?

+ Baùn thớch nhaõn vaọt naứo nhaỏt? Vỡ saobaùn yeõu thớch nhaõn vaọt ủoự?

+ Caõu chuyeọn muoỏn noựi vụựi baùn ủieàugỡ?

HS nhaọn xeựt veà noọi dung truyeọn, caựchkeồ, khaỷ naờng hieồu truyeọn cuỷa ngửụứi keồvaứ bỡnh choùn baùn keồ hay vaứ haỏp daónnhaỏt

+ HS phaựt bieồu caự nhaõn tửù ruựt ra baứi hoùccho baỷn thaõn

**********************************************

Toán Tiết 146: LUYEÄN TAÄP CHUNG

I- Muùc ủớch yeõu caàu caàn ủaùt:

- Thực hiện được cỏc phộp tớnh về phõn số

- Biết tỡm phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ vaứ tớnh được diện tớch của hỡnh bỡnh hành

- Giaỷi baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn tỡm moọt trong 2 soỏ khi bieỏt toồng (hieọu) cuỷa hai soỏ ủoự

ù HS ủoùc ủeà baứi

Yêu cầu HS vẽ sơ đồ; làm bài giải

+Goùi HS leõn baỷng laứm baứi

Baứi giaỷi:

Theo sụ ủoà, hieọu soỏ phaàn baống nhau laứ:

9 - 2 = 7 (phaàn)

Trang 5

ChÊm 1 sè bµi GV nhận xét, ch÷a bµi, chốt

lại lời giải đúng

Tuổi con là: 35 :7 x 2= 10 (tuổi)

Đáp số:10 tuổi

III- Các họat động dạy học

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Cho HS làm BT 3 tiết trước

Gọi HS trả lời câu hỏi: Cách tìm hai số

khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số

đó?

GV kiểm tra vở bài tập của một số HS,

nhận xét

3 Bài mới

a- Giới thiệu: Hôm nay, chúng ta sẽ

cùng ôn tập, củng cố về:khái niệm ban

đầu về phân số, các phép tính phân số,

tìm phân số của một số, giải bài toán có

liên quan đến tìm một trong 2 số khi

biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó,

tính diện tích hình bình hành

b- Các hoạt động trên lớp

Bài tập1:

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Yêu cầu HS tự làm bài

Gọi HS nói về cách tính: cộng, trừ,

nhân, chia phân số và thứ tự thực hiện

các phép tính trong biểu thức có phân số

GV nhận xét bài làm của HS

+ 2 HS lên bảng

Bài giải Tởng số túi gạo là:

10 + 12 = 22 (túi) Mỡi túi gạo nặng là:

+ 3 tổ làm 3 phầna, b, c trên bảng lớp Phần d, e HS làm vào vở, 2 HS lên bảng

a)

20

2320

1120

1220

115

b)

72

1372

32459

48

c)

4

3344

433316

493

416

Trang 6

Phần d, e, HS làm vào vở, 2 HS lên

Yêu cầu HS tự làm bài

GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 3:

Gọi HS đọc đề bài

Bài toán thuộc dạng toán gì?

Yêu cầu HS nêu các bứơc giải

Gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

vào vở và nhận xét bài của bạn

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố- Dặn dò:

+ Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số

của hai số đó ta làm thế nào?

Nhận xét tiết học

Bài chuẩn bị: Tỉ lệ bản đồ

d) :118 74 118 74 211414117

5

135

105

310

205

32

55

45

35

2:5

44

3

=+

=+

=

×+

=+

HS đọc đề bài và nêu cách tính:

63 : 7 x 5 = 45 (ô tô)

Đáp số: 45 ô tô.

+ HS phát biểu cá nhân

*******************************************************

Thứ ba, ngày 13 tháng 4 năm 2010

Tập làm văn

Trang 7

Tieỏt 59: LUYEÄN TAÄP QUAN SAÙT CON VAÄT

I Muùc ủớch yeõu caàu caàn ủaùt:

- Nêu đợc nhận xét về cách quan sátvà miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới

- Tranh minh hoùa baứi ủoùc SGK

- Phieỏu hoùc taọp

- Tranh aỷnh choự, meứo,…

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

a- Giụựi thieọu: caực em ủaừ hoùc veà caỏu

taùo cuỷa moọt baứi vaờn taỷ con vaọt Tieỏt

hoùc naứy giuựp caực em bieỏt quan saựt con

vaọt, bieỏt choùn loùc caực chi tieỏt ủaởc saộc

veà con vaọt ủeồ mieõu taỷ

b- Nhửừng hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:

Baứi taọp 1, 2:

Goùi HS ủoùc noọi dung baứi taọp, traỷ lụứi

caực caõu hoỷi: Nhửừng boọ phaọn ủửùục quan

saựt vaứ mieõu taỷ?

Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm hoaứn

thaứnh phieỏu

GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn lụứi giaỷi ủuựng

+ 1 HS ủoùc noọi dung caàn ghi nhụự baứi Caỏu taùo baứi vaờn mieõu taỷ con vaọt?

+ 1 HS ủoùc laùi daứn yự chi tieỏt taỷ moọtcon vaọt nuoõi trong nhaứ?

+ HS ủoùc noỏi tieỏp nhau neõu noọi dung baứi+ HS trao ủoồi, thaỷo luaọn xaực ủũnh caực boọphaọn cuỷa ủaứn ngan ủửụùc quan saựt vaứ mieõutaỷ

+ HS vieỏt keỏt quaỷ vaứo phieỏu vaứ daựn phieỏuleõn baỷng

Caựi moỷ maứu nhung ,hơu vửứa baống ngoựn tay ủửựa beự mụựi ủeỷ…

Caựi ủaàu xinh xinh, vaứng nuoọt

Hỡnh daựng chổ to hụn caựi trửựng moọt tớ

Boọ loõng vaứng oựng, nhử maứu cuỷa nhửừng con tụ noừn mụựi guoàng

ẹoõi maột chổ baống hoọt cửụứm, ủen nhaựnh haùt huyeàn, long lanh …

Trang 8

- Những câu miêu tả em cho là hay?

- GV nhận xét

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV kiểm tra kết quả quan sát ngoại

hình, hành động con mèo, con chó

Treo tranh, ảnh chó mèo lên bảng

* Nhắc HS chú ý trình tự thực hiện:

+ Viết lại kết quả quan sát các đặc

điểm ngoại hình của con vật

+ Dựa vào kết quả quan sát, tả các đặc

điểm ngoại hình của con vật

Gọi HS phát biểu

- GV nhận xét, khen ngợi những HS

biết miêu tả ngoại hình của con vật cụ

thể, sinh động, có nét riêng

Bài tập 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV nhắc HS chú ý:

+ Nhớ lại kết quả các em đã quan sát

về các hoạt động thường xuyên của

con vật

+ Tham khảo bài Con mèo hung

+ Khi tả, chỉ chọn những đặc điểm nổi

bật

Cho HS làm bài và phát biểu

- GV nhận xét, khen ngợi HS miêu tả

sinh động các hoạt động của con vật

4.Củng cố - Dặn dò:

- Về nhà hoàn chỉnh các đoạn văn

- Nhận xét tiết học

- Bài chuẩn bị: Điền vào giấy tờ in

sẵn

+ HS phát biểu cá nhân

+ HS đọc yêu cầu của bài, lắng nghehướng dẫn, làm bài vào vở và tiếp nốinhau phát biểu:

Các bộ phận

hiền lành, ban đêm sánglong lanh

vểnh lên oai vệthon nhỏ, bước đi êmnhẹ như lướt

dài thướt tha duyên dáng+ HS đọc yêu cầu của bài

Trang 9

Tieát 30: NHỮNG CHÍNH SÁCH VỀ KINH TẾ VÀ VĂN HOÁ

CỦA VUA QUANG TRUNG

I Mục đích yêu cầu cần đạt:

- Nêu được công lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nước:

+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế: “Chiếu khuyến nông”, đẩy mạnhphát triển thương nghiệp Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy kinh tế phát triển

+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển văn hoá, giáo dục: “Chiếu lập học”, đề cao chữ Nôm,…Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy văn hoá, giáo dục phát triển

II Chuẩn bị:

- GV: Thư Quang Trung gửi cho Nguyễn Thiếp Các chiếu khuyến nông, đề cao chữ Nôm…của vua Quang Trung

- HS: SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

Quang Trung đại phá quân Thanh

- Em hãy nêu tài trí của vua Quang Trung trong

việc đánh bại quân xâm lược nhà Thanh?

- Em hãy kể tên các trận đánh lớn trong cuộc

đại phá quân Thanh?

- Em hãy nêu ý nghĩa của ngày giỗ trận Đống

Đa mồng 5 tháng giêng?

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài ghi bảng:

b Hướng dẫn HS hoạt động:

Hoạt động1: Thảo luận nhóm

- Trình bày tóm tắt tình hình kinh tế đất nước

trong thời Trịnh - Nguyễn phân tranh: ruộng đất

bị bỏ hoang, kinh tế không phát triển

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm: Vua Quang Trung

đã có những chính sách gì về kinh tế? Nội dung

và tác dụng của các chính sách đó?

- GV kết luận: Vua Quang Trung ban hành

Chiếu khuyến nông (dân lưu tán phải trở về quê

cày cấy); đúc tiền mới; yêu cầu nhà Thanh mở

cửa biên giới cho dân hai nước được tự do trao

đổi hàng hoá; mở cửa biển cho thuyền buôn

nước ngoài vào buôn bán

.Hoạt động2: Hoạt động cả lớp

- Trình bày việc vua Quang Trung coi trọng chữ

Nôm, ban bố Chiếu lập học

+ Tại sao vua Quang Trung lại đề cao chữ Nôm?

Trang 10

+ Em hiểu câu: “Xây dựng đất nước lấy việc học

làm đầu “như thế nào?

- GV kết luận

Hoạt động3: Hoạt động cả lớp

- GV trình bày sự dang dở của các cơng việc mà

vua Quang Trung đang tiến hành và tình cảm của

người đời sau đối với vua Quang Trung

4 Củng cớ - Dặn dị:

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK

- Chuẩn bị bài: Nhà Nguyễn thành lập

Quang Trung đề cao chữ Nơm là nhằm

đề cao tinh thần dân tộc

+ Đất nước muốn phát triển được, cầnphải đề cao dân trí, coi trọng việc họchành

****************************************************

Toán Tiết 147: TỈ LỆ BẢN ĐỒ

I- Mục đích yêu cầu cần đạt:

- Bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì?

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS tự làm bài và giải thích lí do

GV nhận xét, chữa bài

+ HS đọc đề bài, suy nghĩ và trả lời miệngcó giải thích lí do tại sao đúng hoặc sai:

a S vì khác tên đơn vị, độ dài thu nhỏ

trong bài toán có đơn vị đo là dm

b Đ vì 1 dm trên bản đồ ứng với độ dài

thật là 10 000 dm

c S vì khác tên đơn vị.

d Đ vì 10 000 dm = 1000m = 1km.

III- Các hoạt động dạy học:

Trang 11

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a - Giới thiệu: Hôm nay, các em sẽ học

một dạng toán mới: Tìm hai số khi biết

hiệu và tỉ số của hai số đó

b - Các hoạt động trên lớp.

* Hoạt động 1: Giới thiệu tỉ lệ bản đồ

Treo các bản đồ lên bảng, giới thiệu các

tỉ lệ 1 : 10 000 000; 1 : 500 000 ghi trên

các bản đồ đó gọi là tỉ lệ bản đồ

+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết

hình nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ

mười triệu lần

+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 có thể viết

dứơi dạng phân số

100000001

* Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập1:

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm miệng

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp

làm vào vơ.û

- GV nhận xét, chữa bài

3 Củng cố – Dặn dò

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

9 - 2 = 7 (phần)Tuổi con là:

+ Chẳn hạn: Độ dài 1cm trên bản đồứng với độ dài thật là 10 000 000 cmhay 100 km

+ Tử số: cho biết độ dài thu nhỏ trênbản đồ là 1 đơn vị đo độ dài (cm, dm, m,

…)+ Mẫu số: co biết độ dài thật tương ứnglà 10 000 000 đơn vị đo độ dài đó (10

000 000 cm, dm, m, …)

HS đọc đề bài và trả lời miệng:

+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1mmứng với độ dài thật là 1000 mm, độ dài1cm ứng với độ dài thật là 1000 cm, độdài 1dm ứng với độ dài thật là 1000 dm

HS đọc đề bài và lên bảng vếit số thíchhợp vào chỗ chấm (thích hợp với tỉ lệbản đồ và thích hợp với đơn vị đo tươngứng)

Tỉ lệ bản đồ 1 : 1000 1 : 300 1 : 10 000 1 : 500

Độ dài thật 1000 cm 300 dm 10 000 mm 500 m

Trang 12

+ Tỉ lệ bản đồ cho biết điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Bài chuẩn bị: Ứng dụng của tỉ lệ bản

đồ

+ HS nhắc lại bài học

***************************************

Đạo đức Tiết 30: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (T1)

I - Mục đích yêu cầu cần đạt:

- Biết được sự cần thiết phải bảo vệ mơi trường (BVMT) và trách nhiệm tham giaBVMT

- Nêu được những việc làm cần phù hợp với lứa tuởi BVMT

Tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi cơng cộng bằng những việc làm phùhợp với khả năng

- GDMT: Biết bảo vệ mơi trường xung quanh

- HS khá, giỏi khơng đồng tình với những hành vi làm ơ nhiễm mơi trường và biết

nhắc bạn bè, người thân cùng thực hiện bảo vệ mơi trường

II Chuẩn bị:

- GV: SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Ởn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Tơn trọng luật lệ an tồn giao thơng

- Tại sao cần tơn trọng luật lệ an tồn giao thơng?

- Em cần thực hiện luật lệ an tồn giao thơng như thế

nào?

+ Kể những việc mà em đã làm trong tuần qua đã

thực hiện luật lệ an tồn giao thơng

- GV nhận xét

a GV giới thiệu, ghi bảng.

b Hướng dẫn HS hoạt động:

* Hoạt động1 : Trao đởi ý kiến

- Cho HS ngồi thành vịng trịn

- GV kết luận: Mơi trường rất cần thiết cho cuộc sống

con người Vậy chúng ta cần làm gì để bảo vệ mơi

- Nhĩm đọc và thảo luận về các sựkiện đã nêu trong SGK

Trang 13

- Chia nhĩm

- GV kết luận:

+ Đất bị xĩi mịn: Diện tích đất trồng trọt sẽ giảm,

thiếu lương thực, sẽ dẫn đến nghèo đĩi

+ Dầu đở vào đại dương: gây ơ nhiễm biển, các sinh

vật biển bị chết hoặc bị nhiễm bệnh, người bị nhiễm

bệnh

+ Rừng bị thu hẹp: lượng nước ngầm dự trữ giảm, lũ

lụt, hạn hán xảy ra; giảm hoặc mất hẳn các loại cây,

các loại thú; gây xĩi mịn, đất bị bạc màu

d - Hoạt động 4 : Làm việc cá nhân (bài tập1)

- Giao nhiệm vụ và yêu cầu bài tập1 Dùng phiếu màu

để bày tỏ ý kiến đánh giá

- GV kết luận :

+ Các việc làm bảo vệ mơi trường: (b), (c), (d), (g)

+ Mở xưởng cưa gỡ gần khu dân cư gây ơ nhiễm

khơng khí và tiếng ồn (a)

+ Giết, mở gia súc gần nguồn nước sinh hoạt, vứt xác

xúc vật ra đường, khu chuồn gtrai gia súc để gần

nguồn nước ăn làm ơ nhiễm nguồn nước (d) , (e) , (h)

- HS bày tỏ ý kiến đánh giá

***************************************************

Thứ tư, ngày 14 tháng 4 năm 2010

Tập đọc Tiết 60: DÒNG SÔNG MẶC ÁO

I Mục đích yêu cầu cần đạt:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm

- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dịng sơng quê hương (trả lời được các câu hỏi

trong SGK, thuộc được đoạn thơ khoảng 8 dịng)

II Chuẩn bị:

- GV: Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn các câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 14

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Trăng ơi từ đâu đến

- Kiểm tra 2, 3 HS đọc và trả lời câu hỏi

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Hôm nay các em sẽ học bài thơ Dòng sông

mặc áo của nhà thơ Nguyễn Trọng Tạo Bài thơ

là những quan sát, phát hiện của tác giả về vẻ

đẹp của dòng sông quê hương Dòng sông này

rất điễu, rất duyên dáng, luôn mặc áo và đổi thay

những màu sắc khác nhau theo thời gian, theo

màu trời, màu nắng, màu cỏ cây

b Hướng dẫn HS luyện đọc.

- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc cho

+ Các màu sắc đó ứng với thời gian nào trong

ngày: nắng lên – trưa về – chiều -tối – đêm

khuya – sáng sớm?

- Cách nói dòng sông mặc áo có gì hay?

- Em thích hình ảnh nào trong bài? Vì sao?

- Nêu nội dung bài thơ?

d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm

- GV đọc diễn cảm toàn bài Giọng đọc vui, dịu

dàng và dí dỏm

- Chú ý nhấn giọng và ngắt giọng của khổ thơ

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS khá giỏi đọc toàn bài

- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ

- 1, 2 HS đọc cả bài

- HS đọc thầm phần chú giải từ mới

- HS đọc thầm – thảo luận nhóm trả lờicâu hỏi

+ Các từ ngữ chỉ màu sắc: đào, xanh, hâyhây ráng vàng, nhung tím, đen, hoa

- Đây là hình ảnh nhân hoá làm cho consông trở nên gần gũi với con người Quahình ảnh dòng sông mặc áo khác nhau,tác giả làm nổi bật màu sắc của dòngsông theo thời gian, theo màu trời, màunắng, màu cỏ cây …

+ Nắng lên, dòng sông mặc áo lụa đào;Hình ảnh dòng sông mặc áo lụa đào co tacảm giác mềm mại, thướt tha

+ Sông vào buổi tối trải rộng một màunhung tím trên đó lại in hình ảnh vầngtrăng và trăm ngàn ngôi sao lấp lánh tạothành một bức tranh đẹp nhiều màu sắc,lung linh, huyền ảo …

- Bài thơ là sự phát hiện của tác giả về vẻđẹp của dòng sông quê hương Qua bàithơ, ta thấy tình yêu của tác giả với dòngsông quê hương

- HS luyện đọc diễn cảm

- Đại diện nhóm thi đọc thuộc lòng từngkhổ và cả bài

Trang 15

4 Củng cụ́ – Dặn dũ:

- GV nhận xột tiết học, biểu dương HS học tốt

- Về nhà học thuộc bài thơ

- Chuẩn bị: Ăng – co Vỏt

**************************************************

Theồ duùc Tieỏt 59: MOÂN THEÅ THAO Tệẽ CHOẽN: TAÂNG CAÀU, CHUYEÀN CAÀU, ẹOÄNG TAÙC

BOÅ TRễẽ CAÙCH CAÀM BOÙNG, NEÙM BOÙNG TRUÙNG ẹÍCH

I Muùc ủích yờu cõ̀u cõ̀n đạt:

- Thực hiện được động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm 2 ngời Bước đầu biết cỏch thực hiện chuyền cầu bằng mỏ trong bàn chõn

- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, t thế đứng chuẩn bị - ngắm đích - ném bóng (không có bóng và có bóng)

- Thực hiện được động tác nhảy dây kiểu chân trớc chân sau

* Ghi chú: Động tác nhảy dây nhẹ nhàng, số lần nhảy càng nhiều càng tốt.

Giaựo duùc: HS taọp theồ duùc ủeồ cụ theồ khoỷe maùnh

II- ẹũa ủieồm- Phửụng tieọn

- Saõn trửụứng saùch, baỷo ủaỷm an toaứn taọp luyeọn

- Chuaồn bũ moói HS moọt daõy nhaỷy , duùng cuù ủeồ ủeồ taọp moõn tửù choùn

III- Noọi dung vaứ phửụng phaựp thửùc hieọn:

1 Phaàn mụỷ ủaàu

GV nhaọn lụựp phoồ bieỏn noọi dung yeõu caàu giụứ hoùc

2 Phaàn cụ baỷn

- Moõn tửù choùn

* ẹaự caàu

+ OÂn taõng caàu baống ủuứi

GV neõu teõn ủoọng taực sau ủoự cho caực em tửù taọp,

uoỏn naộn sai, nhaộc nhụỷ kổ luaọt taọp

Toồ chửực thi xem ai taõng caàu gioỷi nhaỏt

+ OÂn chuyeàn caàu theo nhoựm hai ngửụứi

- Lụựp taọp hụùp thaứnh 4 haứng doùc

- Chaùy nheù nhaứng theo moọt haứng doùc treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn

ẹi thửụứng theo voứng troứn vaứ hớtthụỷ saõu

ẹửựng taùi choó xoay caực khụựp coồ chaõn, ủaàu goỏi, hoõng , vai

- Taọp baứi theồ duùc phaựt trieồn chung

Taọp theo ủoọi hỡnh haứng ngang

Trang 16

* Neựm boựng

+ OÂn moọt soỏ ủoọng taực boồ trụù

GV neõu teõn ủoọng taực, laứm maóu, cho HS taọp,

uoỏn naộn ủoọng taực sai

+ OÂn caựch caàm boựng vaứ tử theỏ chuaồn bũ, ngaộm

ủớch, neựm

Taọp phoỏi hụùp: Caàm boựng, ủửựng chuaồn bũ, laỏy

ủaứ, neựm

Taọp coự neựm boựng vaứo ủớch: Khi ủeỏn lửụùt, caực em

neựm boựng ủi

GV quan saựt, nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai cho HS

- Nhaỷy daõy.

+ OÂn nhaỷy daõy kieồu chaõn trửụực, chaõn sau

+ Thi voõ ủũch toồ taọp luyeọn: Khi coự leọnh caực em

cuứng baột ủaàu nhaỷy, ai vửụựng chaõn thỡ dửứng laùi

Ngửụứi ủeồ vửụựng daõy cuoỏi cuứng laứ ngửụứi voõ ủũch

cuỷa ủụùt ủoự

3 Phaàn keỏt thuực:

- GV cuứng HS heọ thoỏng baứi

- Cho HS ủi ủeàu vaứ haựt

- ẹửựng voó tay vaứ haựt

- GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc vaứ giao

baứi veà nhaứ

Taọp hụùp theo 2 – 4 haứng ngang

Taọp hụùp theo 4 – 6 haứng doùc

Taọp hụùp theo ủoọi hỡnh haứng doùc

Taọp hụùp theo voứng troứn

*********************************************

Toaựn Tieỏt 148: ệÙNG DUẽNG CUÛA Tặ LEÄ BAÛN ẹOÀ

I- Muùc đích yờu cõ̀u cõ̀n đạt:

- Bớc đầu biết đợc một số ứng dụng của tỷ lệ bản đồ

* Bài tập cần làm: BT1, BT2;

II- Chuaồn bũ:

- Veừ laùi baỷn ủoà Trửụứng Maàm non xaừ Thaộng Lụùi vaứo giaỏy khoồ to

Neỏu coứn thụứi gian cho HS laứm BT3 taùi

lụựp

Baứi taọp 3:

Goùi HS ủoùc ủeà baứi

Yeõu caàu HS tửù laứm baứi, chuự yự viết pheựp

nhaõn 27 x 2 500 000 vaứ ủoồi ủoọ daứi thaọt ra

km

+ HS neõu yeõu caàu baứi

+ 2 HS leõn baỷng giaỷi Quaừng ủửụứng Thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh –Quy Nhụn daứi laứ:

27 x 2 500 000 = 67 500 000 (cm) = 675 km

Trang 17

Đáp số: 675 km.

III- Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: GV gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung:

Viết vào ô trống:

Tỉ lệ bản đồ 1 : 2000 1 : 500 1 : 100 000 1 : 2 000 000

GV nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới

a- Giới thiệu: Các em đã hiểu về tỉ lệ

bản đồ Từ đó, ta có thể tính độ dài thật

trên mặt đất từ độ dài thu nhỏ Đó là

ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

b- Các hoạt động trên lớp

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán 1

Gọi HS đọc ví dụ

+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB)

dài mấy cm?

+ Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng

Lợi vẽ theo tỉ lệ nào?

+ Trên bản đồ 1cm ứng với độ dài thật

là bao nhiêu cm?

+ Trên bản đồ 2cm ứng với độ dài thật

là bao nhiêu cm?

GV hứơng dẫn cách ghi bài giải

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài toán 2:

Thực hiện như bài toán 1, lưu ý:

+ Độ dài thu nhỏ ở bài này là 102 mm

Vậy độ dài thật tương ứng là mm Ta có

thể đổi sang km

+ Nên viết 102 x 1 000 000, không nên

viết 1 000 000 x 102

+ HS theo dõi, lắng nghe

HS đọc ví dụ+ Đoạn AB dài 2 cm+ Tỉ lệ: 1 : 300+ Ứùng với 300 cm

+ Ứùng với 2cm x 300

Bài giải

Chiều rộng thật của cổng trường là:

2 x 300 = 600 (cm) 600cm = 6 m

Trang 18

3 Thực hành

Bài tập 1:

Gọi HS đọc đề bài

Yêu cầu HS tự làm bài

GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 2 :

Gọi HS đọc đề bài

GV gợi ý:

- Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?

- Chiều dài phòng học thu nhỏ trên bản

đồ là bao nhiêu?

- Bài toán hỏi gì?

Yêu cầu 2 HS lên bảng giải cả lớp làm

vào vở

GV nhận xét, chữa bài

4 Củng cố - Dặn dò:

- Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ?

- Nhận xét tiết học

- Bài chuẩn bị: Ứng dụng của bản đồ (tt)

102 000 000 = 102 km

Đáp số: 102km.

+ HS đọc đề bài, tính được độ dài thậttheo độ dài thu nhỏ trên bản đồ, rồi viếtsố thích hợp vào chỗ trống:

+ Cột 1: 2 x 500 000 = 1 000 000 cm+ Cột 2: 45 000

+ Cột 3: 100 000

+ HS đọc đề bài, phân tích đề bài tìm racách tính:

- Bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 200

- Chiều dài phòng học thu nhỏ là 4cm

- Bài toán hỏi chiều dài thật của phònghọc

I- Mục đích yêu cầu cần đạt:

- BiÕt mçi loµi thùc vËt, mçi giai ®o¹n ph¸t triĨn cđa thùc vËt cã nhu cÇu vỊ chÊt kho¸ngkh¸c nhau

II- Chuẩn bị:

- Hình trang 114, 115 SGK

- Sưu tầm tranh, ảnh cây, bao bì quảng cáo cho các loại phân bón

III Các họat động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

Ngày đăng: 05/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng chỉ to hơn cái trứng một tí - GIAO AN 4 TUAN 30 (V)
Hình d áng chỉ to hơn cái trứng một tí (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w