*Hoạt động 3: Tỡm hiểu về Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương bài tập 4, SGK - Yêu cầu đại diện các nhóm lên giới thiệu - Đại diện các nhóm lên giới thiệu các các tranh ảnh, thông tin mà các em thu t[r]
Trang 1- ẹoùc dieón caỷm baứi vaờn vụựi caỷm xuực ngỡng moọ trửụực veỷ ủeùp cuỷa rửứng
- Caỷm nhaọn veỷ ủeùp kỡ thuự cuỷa rửứng, tỡnh caỷm yeõu meỏn, ngửụừng moọ cuỷa taực giaỷ ủoỏi vụựi veỷủeùp cuỷa rửứng (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,2,4)
II- Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc
III- Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra baứi cuừ:
- Đọc bài Tiếng đàn ba- la- lai-ca trên sông
Đà vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi.
2 Baứi mụựi:
2.1 Giới thiệu bài:
- GV giụựi thieọu, ghi baỷng teõn baứi
2.2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm
* Gợi ý rút ra nội dung bài đọc
2.3 Hửụựng daón HS ủoùc dieón
caỷm.
- Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Theo dõi, uốn nắn sửa sai
3 Cuỷng coỏ - daởn doứ:
- 2 HS ủoùc baứi và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọcmột đoạn ) kết hợp tìm hiểu chú giải
- Đọc từ khó (sgk)
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài
* Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1:
- Nấm rừng nh một thành phố nấm; mỗichiếc nấm nh một lâu đài
* Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2
- Những con vợn bạc má ôm con gọn ghẽchuyền nhanh nh chớp,những con chồnsóc vút qua không kịp
* Đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 4:
- Vàng vợi là màu vàng sáng, rực rỡ, đềukhắp, rất đẹt mắt
* Nội dung : Bài văn giỳp em thấy yờumến hơn những cỏnh rừng và mongmuốn tất cả mọi người hóy bảo vệ vẻ đẹp
tự nhiờn của rừng
- Đọc nối tiếp
- 2- 3 em thi đọc diễn cảm trớc lớp
Trang 2- GV nhận xột tiết học Dặn HS về ụn bài
và chuẩn bị tiết học sau
- Bài tập cần làm: BT1,BT2
II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ, bảng nhóm.
III- Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS leõn chửừa baứi taọp LT thêm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu, ghi bảng tờn bài
2.2 Phỏt hiện đặc điểm của số thập phõn
khi viết thờm chữ số 0 vào bờn phải phần
thập phõn hoặc bỏ chữ số 0 (nếu cú) ở tần
cựng bờn phải của số thập phõn đú:
HS tự làm bài rỗi chữa bài
- 1HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Theo dừi v ghi và ở
- Theo dừi v ghi và ở
- HS tự làm bài rồi chữa bài nờu miệng 35,020 = 35,02
3,0400 = 3,040 = 3,04
viết ở dạng gọn nhất : 3,0400 = 3,04
- HS tự làm bài vào vở rỗi chữa bài
kết quả của phần a) là : 5,612; 17,200; 480,590
Trang 3- Nhaọn xeựt, sửỷa sai.
Baứi 3, 4 : HD HS veà nhaứ laứm
- Reứn kyừ naờng thuaọt laùi phong traứo XVNT
- Giaựo duùc hoùc sinh bieỏt ụn nhửừng con ngửụứi ủi trửụực
II- Đồ dùng dạy- học : - Bản đồ hành chớnh Việt Nam
- Phiếu học tập cho HS
III- Các hoạt động dạy- học:
Đõy chớnh là nơi diễn ra đỉnh cao của phong
trào cỏch mạng Việt Nam những năm
1930-1931 Nghệ-Tĩnh là tờn viết tắt của 2 tỉnh Nghệ
An và Hà Tĩnh Tại đõy, ngày 12-9-1930 đó
diễn ra cuộc biểu tỡnh lớn, đi đầu cho phong
trào đấu tranh của nhõn dõn ta
* Hẹ2 : làm việc cả lớp.
Dựa vào tranh minh hoạ và nội dung SGK,
em hóy thuật lại cuộc biểu tỡnh ngày
- 3 HS trỡnh bày trước lớp, HS cả lớptheo dừi bổ sung ý kiến
+ Nhõn dõn cú tinh thần đấu tranh cao,quyết tõm đỏnh đuổi thực dõn Phỏp và
Trang 4+ Cuộc biểu tỡnh ngày 12-9-1930 đó cho thấy
tinh thần đấu tranh của nhõn dõn Nghệ An-Hà
Tĩnh như thế nào?
* Hẹ3 : làm việc cả lớp.
- Yờu cầu HS QS SGK
+ Khi sống dưới ỏch đụ hộ của thực dõn Phỏp
người nụng dõn cú ruộng đất khụng?
Họ phải cày ruộng cho ai?
- GV kết luận:
+ Khi được sống dưới chớnh quyền Xụ viết,
người dõn cú cảm nghĩ gỡ?
* Hẹ4 : làm việc theo nhóm.
- GV yờu cầu HS cả lớp cựng trao đổi và nờu
ý nghĩa của phong trào Xụ viết Nghệ-Tĩnh
3 Cuỷng coỏ - dặn doứ.
- Cho HS đọc phần ghi nhớ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, dặn HS veà oõn baứi vaứ
chuaồn bũ bài sau
bố lũ … ý chớ chiến đấu của nhõn dõn
- HS quan sỏt hỡnh minh hoạ 2 SGK.+ Sống dưới ỏch đụ hộ của thực dõnPhỏp, người nụng dõn khụng cú ruộng,
họ phải cày thuờ, cuốc mướn cho địachủ, thực dõn hay bỏ làng đi làm việckhỏc
- Hoùc sinh lắng nghe
+ Ai cũng cảm thấy phấn khởi, thoỏtkhỏi ỏch nụ lệ và trở thành người chủthụn xúm
- Thảo luận nhúm 4+ Phong trào Xụ Viết Nghệ-Tĩnh chothấy tinh thần dũng cảm của nhõn dõnta… yờu nước của nhõn dõn ta
- 2 HS đọc ghi nhớ
-Buổi chiều: Âm nhạc
Tiết 8: ôn tập 2 BàI HáT “reo vang bình minh”, “ h y giữ cho… xanhã ”
(GV chuyên soạn giảng) -
đạo đức
Tiết 8: nhớ ơn tổ tiên (Tiết 2)
I- Mục tiêu:
- Con ngửụứi ai cuừng coự toồ tieõn vaứ moói ngửụứi ủeàu phaỷi nhụự ụn toồ tieõn
- Neõu ủửùục nhửừng vieọc laứm phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng ủeồ theồ hieọn loứng bieỏt ụn toồ tieõn
- Bieỏt laứm nhửừng vieọc cuù theồ ủeồ toỷ loứng bieỏt ụn toồ tieõn
- GDHS bieỏt ụn toồ tieõn ; tửù haứo veà caực truyeàn thoỏng toỏt ủeùp cuỷa gia ủỡnh, doứng hoù
II- Đồ dùng dạy- học: Thẻ màu
III- Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ.
+ Nhõn ngày tết cổ truyền, bố của Việt làm
gỡ để tỏ lũng biết ơn tổ tiờn?
+ Theo em, bố muốn nhắc nhở Việt điều gỡ
khi kể về tổ tiờn?
2 Bài mới :
*Hoạt động 1: Giới thiệu truyền thống tốt
đẹp của gia đỡnh, dũng họ (bài tập 2, SGK)
- HS lờn giới thiệu về truyền thống tốt đẹp
- 2 HS đọc trả lời
- Theo dừi
- HS lờn giới thiệu về truyền thống tốt
Trang 5- GV kết luận: Mỗi gia đỡnh, dũng họ đều cú
những truyền thống tốt đẹp riờng của mỡnh.
- Yờu cầu đại diện cỏc nhúm lờn giới thiệu
cỏc tranh ảnh, thụng tin mà cỏc em thu thập
được về Ngày Giỗ Tổ Hựng Vương
- Thảo luận cả lớp theo cỏc gợi ý sau:
+ Em nghĩ gỡ khi xem, đọc, nghe cỏc thụng
tin trờn?
+ Việc nhõn dõn ta tổ chức Giỗ Tổ Hựng
Vương vào ngày mồng mười thỏng ba hằng
năm thể hiện điều gỡ?
- GV kết luận về ý nghĩa của Ngày Giỗ Tổ
Hựng Vương
3 Củng cố, dặn dũ:
- GV tổng kết bài
- GV nhận xột tiết học, tuyờn dương
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: “Tỡnh
- Cả lớp thảo luận và trỡnh bày kết quảthảo luận
- Củng cố và nâng cao thêm cho các em những kiến thức về số thập phân
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài đúng, chính xác
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II Đồ dùng dạy- học : Phấn màu.
III Hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra bài cũ :
Học sinh nhắc lại cách so sánh số thập phân, cho ví dụ?
Trang 62 Dạy bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và so sánh số thập phân cho thành thạo
* Kiến thức : Tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng thẳng hàng (ngang, dọc), điểm số, đi
đều thẳng hớng và vòng phải, vòng trái
* Kĩ năng : Thực hiện đợc đội hình, đội ngũ nhanh, dóng thẳng hàng (ngang, dọc), điểm
đúng số của mình
1 Nội dung 2 :
* Kiến thức : Chơi trò chơi “Kết bạn”
* Kĩ năng : Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi
3 Thái độ : HS có ý thức rèn luyện thân thể tốt
II-
Địa điểm- ph ơng tiện:
- ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch seừ
Trang 7- Phửụng tieọn: coứi, kẻ sân chơi trò chơi.
III- N ội dung và ph ơng pháp lên lớp:
1/ Phaàn mụỷ ủaàu
- Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi
hoùc
- Troứ chụi: Tửù choùn
- OÂn taọp ủoọi hỡnh ủoọi nguừ
6- 10’
- ĐHNL:
x x x x x x x x
GV x x x x x x x x
x x x x x x x x
GV
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- Đội hình chơi trò chơi
x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 2/ Phaàn cụ baỷn a) Đội hình đội ngũ: - Kieồm tra theo nhoựm, moói nhoựm hoùc sinh leõn thửùc hieọn 3 – 5 em - Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tửứng em - ẹaựnh giaự: Hoaứn thaứnh toỏt: Thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng ủoọng taực Hoaứn thaứnh: Thửùc hieọn ủuựng 4/6 ủoọng taực Chửa hoaứn thaứnh: Thửùc hieọn sai 3/6 ủoọng taực b) Trò chơi “ Kết bạn.” - Neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt chụi - Yeõu caàu 1 nhoựm laứm maóu vaứ sau ủoự cho tửứng toồ chụi thửỷ - Caỷ lụựp thi ủua chụi - Nhaọn xeựt,ủaựnh giaự bieồu dửụng nhửừng ủoọi thaộng cuoọc 18- 22’ 3/ Phaàn keỏt thuực - Haựt vaứ voó tay theo nhũp - Cuứng HS heọ thoỏng baứi - Nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc giao baứi taọp veà nhaứ 4- 6’
-Toán
Tiết 37: so sánh hai số thập phân
I Mục tiêu:
- So saựnh hai soỏ thaọp phaõn; xeỏp caực soỏ thaọp phaõn theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn vaứ ngửụùc laùi
Trang 8- Reứn HS so saựnh 2 soỏ thaọp phaõn nhanh, xeỏp thửự tửù nhanh, chớnh xaực
- BT caàn laứm : BT1, BT2
II- Đồ dùng dạy- học: Phấn màu - Bảng phụ
III
- Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV ghi sẵn lờn bảng cỏc số thập phõn yờu
cầu học sinh tỡm số thập phõn bằng nhau
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu, ghi bảng tờn bài
Hai số thập phõn cú phần nguyờn bằng
nhau Vậy ta so sỏnh phần thập phõn.
- Trong 2 số thập phõn trờn số thập phõnnào cú phần nguyờn lớn hơn thỡ lớn hơn
- Y/c HS so sỏnh :2001,2 và 1999,7 78,469 và 78,5 630,72 và 630,70
Trang 9Kết luận: 35,7m > 35,698m.
Giáo viên chốt: + Vậy so sánh 2 số thập
phân cĩ phần nguyên bằng nhau ta so sánh
- Theo dõi HS làm bài
- Gọi HS chữa bài
- Nhận xét
Bài 2:
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua
giải nhanh nộp bài
- Giáo viên xem bài làm của học sinh và
nhận xét
3 Củng cố - Dặn dị.
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và làm bài tập LTT,
chuẩn bị bài sau
+ Số thập phân nào cĩ hàng phần mười lớnhơn thì lớn hơn
- Cho HS lần lượt sửa bài tập phân biệt
nghĩa của mỗi từ bằng cách đặt câu với từ:
đứng ; đi ; nằm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài
2.2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc, suy nghĩ và làm bài
- 3 Học sinh thùc hiƯn yªu cÇu
- HS l¾ng nghe
- Suy nghĩ tìm dịng giải nghĩa cho từ
thiên nhiên.
Trang 10- HS trình bày.
- Giáo viên chốt và ghi bảng
Bài 2:
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, tìm những
từ chỉ sự vật hiện tượng trong thiên nhiên
- Giải thích các câu thành ngữ, tục ngữ :
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Giáo viên chốt: “Bằng việc dùng những từ
chỉ sự vật, hiện tượng của thiên nhiên để
xây dựng nên các tục ngữ, thành ngữ trên,
ơng cha ta đã đúc kết nên những tri thức,
kinh nghiệm, đạo đức rất quý báu”
Bài
3, 4:
- Chia lớp thành 7 nhĩm
+ Phát phiếu giao việc cho mỗi nhĩm
+ Quy định thời gian thảo luận (5 phút)
- Giáo viên theo dõi, nhận xét, đánh giá kết
quả làm việc của 7 nhĩm
d) Khoai phải trồng ở đất lạ, mạ phải trồng ở đất quen mới tốt.
- HS trình bày, các em khác nhận xét.+ Đọc nối tiếp các thành ngữ, tục ngữ
- HS TL nhĩm 4
- 2 em đọc nối tiếp nội dung bài 3, 4.+ Bầu nhĩm trưởng, thư ký
+ Tiến hành thảo luận
+ T/bày dán lên bảng và kết hợp đặt câu
- Bao la, mênh mơng, bát ngát, vơ tận, bấttận, khơn cùng
- (xa) tít tắp, tít, tít mù khơi, muơn trùngkhơi, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngát
- (dài) dằng dặc, lê thê, lướt thướt, dàithượt, dài nguêu, dài loằng ngoằng, dàingoẵng
- cao vút, cao chĩt vĩt, cao ngất, chấtngất, cao vời vợi
- hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, sâu hoămhoắm
- ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào, ì cạp,càm cạp, lao xao, thì thầm
- lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bịlên
- cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào,điên cuồng, điên khùng, khổng lồ, dữ tợn,
dữ dội, khủng khiếp
- Nhĩm khác nhận xét, bổ sung
Trang 11tiết sau:“Luyeọn taọp veà tửứ nhieàu nghúa”.
-Kể chuyện
Tiết 8: kể chuyện đ nghe, đ đọc.ã ã
I- Mục tiêu:
- Kể lại được cõu chuyện đó nghe, đó đọc núi về quan hệ giữa con người với thiờn nhiờn
- Biết trao đổi về trỏch nhiệm của con người đối với thiờn nhiờn Biết nghe và nhận xộtlời kể của bạn
2 Daùy baứi mụựi:
2.1 Giụựi thieọu baứi.
2.2 Hửụựng daón HS keồ chuyeọn:
a) HD học sinh hiểu yêu cầu của đề bài
- Gọi HS đọc đề và HD xác định đề
- Giải nghĩa từ: Thiên nhiên
- HD học sinh tìm chuyện ngoài sgk
- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà cho tiết học
này
b) HD thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- Dán bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể
chuyện
- Ghi lần lợt tên HS tham gia thi kể và
tên câu chuyện các em kể
- Nhận xét bổ sung
3 Cuỷng coỏ daởn doứ:
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Veà nhaứ caực em taọp keồ laùi caõu chuyeọn
cho ngửụứi thaõn nghe và chuẩn bị tiết
sau
- 2 HS laàn lửụùt keồ
- Đọc đề và tìm hiểu trọng tâm của đề
- Xác định rõ những việc cần làm theo y/c
- Đọc nối tiếp các gợi ý trong sgk
+ Tìm hiểu và thực hiện theo gợi ý
- Một số em nối tiếp nhau nói trớc lớp têncâu chuyện các em sẽ kể, nói rõ đó làtruyện nói về quan hệ giữa con ngời vớithiên nhiên
* Thực hành kể chuyện
+ Kể chuyện trong nhóm
+ Thi kể trớc lớp
+ Nêu ý nghĩa câu chuyện
+ Trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp n.xét, tính điểm theo các t/chuẩn: + Nội dung
+ Cách kể
+ Khả năng hiểu câu chuyện của ngời kể
- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện haynhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất; bạn đặtcâu hỏi hay nhất
- HS lắng nghe
- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe
Buổi chiều: giáo dục ngoài giờ lên lớp
Đồng chí Hoàng Thị Thắng soạn giảng
Trang 12
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, tìm c©u tơc
ng÷ nãi vỊ thiên nhiên
- Giải thích câu tục ngữ :
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Giáo viên chốt: “Bằng việc dùng những từ
chỉ sự vật, hiện tượng của thiên nhiên để
xây dựng nên các tục ngữ, thành ngữ trên,
ơng cha ta đã đúc kết nên những tri thức,
kinh nghiệm, đạo đức rất quý báu”
Bài 3:
- Yªu cÇu HS lµm bµi c¸ nh©n
- Gäi HS lªn b¶ng ch÷a bµi
- Giáo viên theo dõi, nhận xét
3 Cđng cè, dỈn dß.
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Dặn HS vỊ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau
- KiĨm tra sù chuÈn bÞ cđa HS
- HS tù lµm bµi, ch÷a bµi
Trang 13Phấn màu, nội dung.
III Hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra bài cũ
II
- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ.
III
- Các hoạt động dạy- học:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- GV goùi HS ủoùc baứi Kì diệu rừng xanh
vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong SGK - 2 HS ủoùc vaứ traỷ lụứi Lụựp nhaọn xeựt
Trang 142 Daùy baứi mụựi:
2.1 Giụựi thieọu baứi:
GV giụựi thieọu baứi vaứ ghi ủaàu baứi
2.2 Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc:
- HD chia đoạn và gọi học sinh đọc (3
đoạn)
- Đọc diễn cảm toàn bài
2.3 Hửụựng daón tỡm hieồu baứi:
- Cho học sinh đọc thầm toàn bài, GV nêu
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp, tìm giọng đọc
diễn cảm cho mỗi đoạn
- GV đọc đoan thơ luyện đọc diễn cảm
- HS đọc cá nhân
- Cho HS luyện đọc diễn cảm trong nhóm
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- HS nhaộc laùi yự nghúa caõu chuyeọn
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Veà nhaứ đọc lại bài, CB bài sau
- HS nghe vaứ ghi vụỷ
- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- Đọc nối tiếp theo đoạn (mỗi em đọc một
đoạn) lần 2 kết hợp tìm hiểu chú giải vàgiải nghĩa từ khó
- Đọc từ khó (sgk)
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài
* Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1:
- Vì đó là một đeo cao giữa hai vách đá từ
đỉnh đèo có thể nhìn thấy mọi cảnh vật
* Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2:
- HS phát biểu theo ý thích
* Đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 3:
- Cảnh rừng sơng giá ấm nên bởi có hình
ảnh con ngời, ai nấy tất bật, rộn ràng
- Nêu và đọc to nội dung bài: Ca ngợi vẻđẹp thơ mộng của thiờn nhiờn vựng nỳi cao
và cuộc sống thanh bỡnh trong lao động củađồng bào cỏc dõn tộc
- Đọc nối tiếp toàn bài
- So saựnh hai soỏ thaọp phaõn; Saộp xeỏp caực soỏ thaọp phaõn theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn
- Reứn kú naờng laứm ủuựng, chớnh xaực
- Giaựo duùc hoùc sinh tớnh caồn thaọn, trỡnh baứy khoa hoùc